1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hướng dẫn sử dụng word nâng cao

51 11 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn sử dụng Word nâng cao
Trường học Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã (Học viện Mật mã Việt Nam)
Chuyên ngành Information Technology
Thể loại Sách giáo trình
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 3,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • PHẦN 1. ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN CƠ BẢN (3)
    • 1.1. Bố cục trang văn bản (Layout) (3)
      • 1.1.1. Page Setup (3)
      • 1.1.2. Page Background (4)
    • 1.2. Định dạng Font chữ (6)
    • 1.3. Định dạng đoạn văn bản (8)
      • 1.3.1. Paragraph (8)
      • 1.3.2. Style (10)
      • 1.3.3. Multilevel List (13)
  • PHẦN 2. THAM CHIẾU (REFERENCES) (2)
    • 2.1. Mục lục tự động (Table of Contents) (17)
    • 2.2. Danh mục đối tượng (Table of Figures) (19)
      • 2.2.1. Mô tả đối tượng (Caption) (19)
      • 2.2.2. Danh mục tự động (Table of Figures) (21)
    • 2.3. Tài liệu tham khảo (TLTK) (24)
      • 2.3.1. Quản lý nguồn TLTK (Manage Source) (24)
      • 2.3.2. Trích dẫn tài liệu tham khảo (Citation) (26)
      • 2.3.3. Danh mục tài liệu tham khảo (Bibliography) (27)
    • 2.4. Chú thích (Endnote & Footnote) (29)
  • PHẦN 3. NGẮT VÙNG (SECTION BREAK) (2)
  • PHẦN 4. REVIEW (2)
    • 4.1. Ghi chú trong tài liệu (Comment) (39)
    • 4.2. Lưu vết thay đổi trong tài liệu (Trackchange) (40)
    • 4.3. Bảo vệ tài liệu (Restrict Editing) (42)
  • PHẦN 5. TRỘN VĂN BẢN (MAILING) (2)

Nội dung

tin học là một bộ môn không thể thiếu cho mọi người muốn làm việc hay ưa thích công việc công sở. Tài liệu này hướng dẫn người đọc cách định dạng văn bản, tạo mục lục tự động, tài liệu tham khảo, chú thích,cách ngắt vùng, ghi chú, trộn văn bản,...tài liệu có hình ảnh minh họa cụ thể từng bước làm.

Trang 1

MỤC LỤC

HỆ THỐNG BÀI TẬP 2

PHẦN 1 ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN CƠ BẢN 3

1.1 Bố cục trang văn bản (Layout) 3

1.1.1 Page Setup 3

1.1.2 Page Background 4

1.2 Định dạng Font chữ 6

1.3 Định dạng đoạn văn bản 8

1.3.1 Paragraph 8

1.3.2 Style 10

1.3.3 Multilevel List 13

PHẦN 2 THAM CHIẾU (REFERENCES) 17

2.1 Mục lục tự động (Table of Contents) 17

2.2 Danh mục đối tượng (Table of Figures) 19

2.2.1 Mô tả đối tượng (Caption) 19

2.2.2 Danh mục tự động (Table of Figures) 21

2.3 Tài liệu tham khảo (TLTK) 24

2.3.1 Quản lý nguồn TLTK (Manage Source) 24

2.3.2 Trích dẫn tài liệu tham khảo (Citation) 26

2.3.3 Danh mục tài liệu tham khảo (Bibliography) 27

2.4 Chú thích (Endnote & Footnote) 29

PHẦN 3 NGẮT VÙNG (SECTION BREAK) 32

PHẦN 4 REVIEW 39

4.1 Ghi chú trong tài liệu (Comment) 39

4.2 Lưu vết thay đổi trong tài liệu (Trackchange) 40

4.3 Bảo vệ tài liệu (Restrict Editing) 42

PHẦN 5 TRỘN VĂN BẢN (MAILING) 45

Trang 2

HỆ THỐNG BÀI TẬP

nghiệm Phần 1: Định dạng cơ bản

Trang 3

- Top/ Bottom/ Left/ Right: Đặt lề trên/ dưới/ trái/ phải

- Gutter: Khoảng cách đóng gáy

▪ Orientation: Hướng giấy

- Portrait: Hướng dọc

- Landscape: Hướng ngang

▪ Papes/ Multiple Pages:

▪ Section: Phân đoạn (xem phần Section)

▪ Header and Footer

- Different odd and even: Trang chẵn lẻ khác nhau (kết hợp Mirror

margins)

- Different first page: Trang đầu không hiện Header và Footer

- From edge: Khoảng cách đặt Header và Footer

Apply to:

▪ Whole document: Thiết lập cho toàn văn bản

▪ This Section: Thiết lập cho phân vùng hiện hành (xem thêm Section)

▪ This point forward: Thiết lập từ vị trí hiện tại trở đi

KIẾN THỨC

Sử dụng file HDTH_Luanvan.docx

Yêu cầu:

- Lưu sang file mới với tên <Mã SV>_Luanvan.docx (Ví dụ:

2018123456_Luanvan.docx) File này sẽ được sử dụng xuyên suốt quá trình

- Chọn khổ giấy A4, hướng giấy dọc

- Đặt lề giấy: trên, dưới, trái, phải tương ứng là 2, 2, 3, 2 (cm)

TỰ HỌC 1: Kỹ năng thiết lập bố cục trang giấy

Trang 4

HƯỚNG DẪN

 Mở và lưu file theo yêu cầu

 Kiểm tra và đổi đơn vị đo về cm:

File/ Options/ Advanced/ Display/ Show measurement in unit of: Centimeter

 Vào menu Layout, mở hộp thoại Page Setup Thiết lập thông số như sau:

Tab Margins:

▪ Top: 2 cm; Bottom: 2 cm Left: 3 cm Right: 2 cm

▪ Orientation: Portrait (hướng giấy dọc)

Tab Paper: Paper size: A4

1.1.2 Page Background

GHI CHÚ

Công cụ Page Background giúp ta đặt nền cho

trang giấy Nền trang bao gồm Page Color (màu

nền, ảnh nền), Watermark (chữ ký bản quyền)

và Page Border (đường viền trang)

Chú ý: Page Border thường được ứng dụng để tạo viền cho trang bìa

KIẾN THỨC

Sử dụng file <Mã SV>_Luanvan.docx đã lưu từ bài trước

Yêu cầu:

 Page Color:

- Đặt màu nền cho văn bản là màu xanh

- Đổi màu nền thành ảnh nền sử dụng file Pic2_Background.jpg đính kèm

- Hủy bỏ nền của văn bản (No color)

 Watermark:

- Đặt Watermark về dạng Picture sử dụng file Pic1_Logo.png

- Thay đổi tỷ lệ kích thước ảnh Watermark về 50%

- Đổi Watermark dạng text có nội dung: "ĐHCN"

 Page Border:

- Kẻ viền cho trang bìa, kiểu đường viền , viền theo lề giấy

TỰ HỌC 2: Kỹ năng tạo nền cho trang giấy

Trang 5

HƯỚNG DẪN

 Page Color:

- Vào menu Design/ Page Color, chọn màu

xanh bất kỳ

- Vào menu Design/ Page Color/ Fill

Effects Sang tab Picture, sử dụng chức

năng Select Picture để chọn ảnh

- Trong mục Scale chọn 50% =>OK

- Vào menu Design/ Watermark/ Custom

Watermark

- Chọn Text Watermark

- Trong mục Text soạn: ĐHCN =>OK

 Page Border:

Vào menu Design/ Page Borders

- Style: kiểu đường viền

- Color: Màu viền - Automatic

- Width: Độ dày

- Art: Kiểu viền nghệ thuật – Kéo chuột trong

mục này để xem các loại viền khác nhau

Sau đó chọn None

- Apply to: This section – First page only

(chỉ viền trang đầu)

- Vào Options:

+ Trong mục Meassure from chọn Text

(viền theo vùng soạn thảo - lề giấy)

Tắt 2 chức năng Surround header/ footer

(viền cả vùng header/ footer)

Trang 6

1.2 Định dạng Font chữ

GHI CHÚ

Tab Font: Chỉnh cơ bản

▪ Font: Chọn font

▪ Font style: Kiểu chữ

▪ Size: Cỡ chữ

▪ Font color: Màu chữ

▪ Underline style: Gạch chân

▪ Underline color: Màu sắc

▪ Effects: Hiệu ứng

Tab Advanced: Nâng cao

▪ Scale: Tỷ lệ co ngang chữ

▪ Spacing: Khoảng cách ký tự

- Normal: Bình thường

- Expanded: Xa hơn

- Condensed: Gần hơn

▪ Position: Vị trí chữ so với dòng

- Normal: Bình thường

- Raised: Cao hơn

- Lowered: Thấp hơn

Set as Default: Đặt làm mặc định

KIẾN THỨC

Sử dụng file <Mã SV>_Luanvan.docx đã lưu từ bài trước

Yêu cầu:

- Chỉnh toàn bộ văn bản: Font chữ Time New Roman, cỡ chữ 13

- Mở trang 2 - Phiếu giao đề tài tốt nghiệp, căn chỉnh như sau:

- Dòng tiêu đề cỡ 15

- Định dạng văn bản theo mẫu

- Căn chỉnh Quốc hiệu theo Thông tư 01-2011 quy định về soạn thảo văn bản hành chính

TỰ HỌC 3: Định dạng Font

Trang 7

HƯỚNG DẪN

 Căn chỉnh cơ bản:

- Bôi đen toàn bộ (Ctrl+A), chỉnh font, cỡ chữ

- Mở trang 2, thực hiện căn chỉnh cỡ chữ, đậm, nghiêng, căn lề theo mẫu

 Căn chỉnh Quốc hiệu theo quy định:

- Dòng "Độc lập …" cỡ chữ 13 Các dòng còn lại cỡ chữ 12

- Dòng "BỘ CÔNG THƯƠNG" chữ không

đậm, các dòng còn lại chữ đậm

- Vì nội dung "TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG

NGHIỆP HÀ NỘI" quá dài không vừa với

chiều ngang của ô nên cần chỉnh co ngang

bằng cách vào hộp thoại Font, tab

Advanced và chọn Scale: 80%

- Nội dung "CỘNG HÒA…" chỉnh co ngang tương tự

- Chỉnh chữ căn lề giữa trong ô

- Bỏ đường viền ô bằng cách vào biểu tượng Border trong

menu Home chọn No border

- Vào menu Insert/ Shape để kẻ 2 đoạn thẳng gạch dưới

dòng "TRƯỜNG…" và dòng "Độc lập… "(Không dùng công cụ Underline)

Kết quả như sau:

GHI CHÚ

Trang 8

1.3 Định dạng đoạn văn bản

1.3.1 Paragraph

Công cụ Paragraph giúp ta thiết lập định dạng cho đoạn văn bản:

Tab Indent and Spacing:

General:

- Alignment: Căn lề

- Outline level: Cấp đề mục

Indentation:

- Left/ Right: Dịch lề so với lề

mặc định của trang giấy

- Special/ First line: Dịch lề

dòng đầu tiên của đoạn

- Special/ Hanging: Dịch lề các

dòng còn lại của đoạn

Spacing

- Before: Giãn với đoạn trước

- After: Giãn với đoạn sau

- Line spacing: Giãn dòng

- Don't show space between…: Không giãn giữa các đoạn có cùng định dạng

Tab Line and Page Breaks

Pagnination:

- Widow/ Orphan Control: Kiểm soát không để một dòng cuối của đoạn ở đầu trang sau (Widow) hoặc một dòng đầu của đoạn ở cuối trang trước (Orphan).

- Keep Lines Together: Đoạn văn bản phải nằm trọn trên một trang

- Page Break Before: Ngắt trang trước đoạn

- Keep with Next: Nằm cùng trang với đoạn tiếp theo

Chú ý: Sử dụng công cụ (Show/Hide) để xem các ký tự ẩn, ký tự điều khiển

KIẾN THỨC

Sử dụng file <Mã SV>_Luanvan.docx đã lưu từ bài trước

Yêu cầu:

- Chỉnh toàn bộ văn bản (trừ trang 1 và 2): Căn đều 2 bên, giãn dòng

1.5lines, giãn đoạn Before/After: Auto, lùi dòng đầu (first line): 1cm

- Căn chỉnh trang bìa theo mẫu dưới

Chú ý: Sử dụng Layout/ before để giãn đoạn, không sử dụng nhiều Enter

TỰ HỌC 4: Định dạng Paragraph

Trang 9

HƯỚNG DẪN

 Định dạng văn bản:

- Bôi đen từ trang 3 đến hết văn bản, vào

menu Home/ Paragraph căn chỉnh

như hình bên

 Định dạng trang bìa

▪ Căn chỉnh cơ bản:

- Font Time New Roman, cỡ chữ 14

Dòng "ĐỒ ÁN…" cỡ chữ 24, dòng

"KHAI PHÁ…" cỡ chữ 18

- Căn chỉnh đậm, nghiêng theo mẫu

- Căn giữa toàn bộ, giãn dòng 1.5

- Riêng 3 dòng "CBHD…, Sinh viên,

Mã số…" căn lề trái, sử dụng công cụ

trên menu Home để dịch sang phải

▪ Chèn ảnh:

- Chèn ảnh Pic1_Logo.png vào dòng 3

- Vào Format/ Size chỉnh kích thước

ảnh 4x4 cm

▪ Giãn khoảng cách:

- Để giãn khoảng cách giữa các dòng,

đặt con trỏ ở dòng dưới rồi vào menu

Layout/ Before để thay đổi khoảng

cách so với dòng trên Chỉnh các dòng

như sau:

- Dòng "BỘ…": Before=12

- Dòng "ĐỒ ÁN…": Before=48

- Dòng "ĐỀ TÀI": Before=36

- Dòng "CBHD…": Before=48

- Dòng "Hà Nội…": Tùy chỉnh

✓ Chú ý: Sử dụng Before thuận tiện hơn

After, không nên sử dụng phím Enter

GHI CHÚ

Before=48

Trang 10

1.3.2 Style

Style là tập hợp các thuộc tính định dạng như Font, Paragraph, Tab, Border,

Color…, được thiết lập trước, lưu lại thông qua tên Style Khi áp dụng Style cho bất kỳ đoạn văn bản nào trong tài liệu, đoạn văn bản đó sẽ được áp dụng tất cả các định dạng đã được thiết lập trong Style

Style được tạo 1 lần và có thể sử dụng nhiều lần Những đoạn văn bản có

cùng định dạng nên áp dụng cùng một Style

Chú ý: Style gồm 2 loại: Style có sẵn và Style tự người dùng định nghĩa

Style có sẵn thường dùng như: Normal, Captions, Heading 1, Heading 2…

Tạo Style mới:

Vào công cụ More ở góc dưới phải

của bảng Style, chọn Create a Style

- Name: Đặt tên Style mới

- Modify: Chỉnh sửa, thiết lập

Font, Paragraph… cho Style

Chọn đoạn văn bản, vào bảng Style, chọn Style cần áp dụng

Style Inspector: Công cụ tìm kiếm Style

Thông thường khi chọn 1 đoạn văn bản, trong

bảng Style sẽ đánh dấu style được áp dụng cho

đoạn văn bản đó Tuy nhiên, trong một số trường

hợp, bảng Style không đánh dấu hoặc đánh dấu

không đúng Vì vậy, để tìm đúng Style phải sử

dụng công cụ Style Inspector

- Sử dụng biểu tượng ở góc dưới, phải của

bảng Style, xuất hiện hộp thoại Style

- Trong hộp thoại Style, vào biểu tượng Style

Inspector, xuất hiện hộp thoại Style

Inspector

- Click chuột vào đoạn văn bản nào, Style của

đoạn văn bản đó sẽ xuất hiện trong hộp thoại

Style Inspector

KIẾN THỨC

More

Trang 11

HƯỚNG DẪN

 Áp dụng Style Heading 1:

- Bôi đen tất cả các dòng màu đỏ (Muốn thực hiện nhanh: bôi đen 1 dòng rồi vào

menu Home/ Select chọn Select all text with similar formatting)

- Vào bảng style chọn Heading 1

 Chỉnh sửa style Heading 1:

Trong bảng Style, phải chuột

vào Heading 1 chọn Modify:

- Chỉnh Font, cỡ chữ, màu

sắc, căn lề như hình bên

- Vào Format ở góc dưới

trái chọn Paragraph để

chỉnh Before/After: 6

- OK

Tất cả các dòng định dạng

Heading 1 đã thay đổi như sau:

 Chỉnh sửa và áp dụng style Heading 2, 3: Tương tự

Sử dụng file <Mã SV>_Luanvan.docx đã lưu từ bài trước

Yêu cầu:

- Áp dụng style Heading 1 cho tất cả các dòng văn bản được tô màu đỏ

- Chỉnh sửa style Heading 1 như sau:

+ Font Time New Roman, cỡ 14, chữ đậm, màu Dark Red

+ Căn giữa, giãn dòng Single, giãn đoạn Before/ After: 6

- Chỉnh sửa style Heading 2 như sau:

+ Font Time New Roman, cỡ 13, chữ đậm, màu Blue

+ Căn lề trái, giãn dòng Single, giãn đoạn Before/ After: Auto

- Áp dụng style Heading 2 cho tất cả các dòng văn bản được tô màu xanh

- Chỉnh sửa style Heading 3 như sau:

+ Font Time New Roman, cỡ 13, chữ nghiêng, màu Orange

+ Căn lề trái, giãn dòng Single, giãn đoạn Before/ After: Auto

- Áp dụng style Heading 3 cho tất cả các dòng văn bản được tô màu cam

TỰ HỌC 5: Chỉnh sửa và sử dụng Style có sẵn

Trang 12

HƯỚNG DẪN

 Tạo Style Heading1a:

- Bôi đen "LỜI NÓI ĐẦU", áp dụng style

Heading 1

- Đổi màu tím

- Vào công cụ More ở góc dưới phải của bảng

Style, chọn Create a Style Nhập Name:

Heading1a và vào Modify

để cài đặt như hình bên:

 Áp dụng Style Heading1a:

- Bôi đen tất cả các dòng màu

tím chưa định dạng

- Vào bảng Style chọn style

Heading1a

Sử dụng file <Mã SV>_Luanvan.docx đã lưu từ bài trước

Yêu cầu:

- Tạo style Heading1a kiểu cơ sở (Style based on): Heading 1 (dành cho tiêu đề không đánh đề mục tự động)

- Đổi màu chữ của Style thành màu tím

- Áp dụng Style Heading1a cho tất cả các dòng văn bản được tô màu tím

TỰ HỌC 6: Kỹ thuật tạo Style mới

GHI CHÚ

Trang 13

1.3.3 Multilevel List

Multilevel List là công cụ giúp đánh đề mục tự động cho danh sách phân cấp

(có nhiều cấp độ)

Multilevel List thường được dùng để thiết lập cách đặt thứ tự của tiêu đề

trong tài liệu lớn như sách, luận văn, báo cáo khoa học…

Multilevel List có liên quan chặt chẽ với Style, các đoạn văn bản được đánh

đề mục có cùng cấp độ phải được gán cùng 1 Style riêng biệt

Hộp thoại cài đặt Multilevel List:

Vào menu: Home/ Paragraph/ Multilevel List/ Define New Multilevel

List để hiện bảng thiết lập đề mục tự động Click chuột vào biểu tượng More>>

ở góc dưới, trái để mở rộng tính năng hộp thoại

- Click level to modify: Chọn cấp độ đề mục cần cài đặt

- Enter formatting for number: Định dạng cách đánh đề mục

- Include level number from: Chọn cấp độ cao hơn được hiển thị trong đề

mục (chỉ áp dụng từ cấp độ 2)

- Number style for this level: Chọn kiểu đánh số thứ tự của đề mục

- Start at: Số thứ tự đề mục khi bắt đầu

- Position: Vị trí đặt số thứ tự, vị trí text, căn lề của đề mục

- Link level to style: Chọn Style được đánh đề mục cấp độ này

Cập nhật đề mục:

- Trong trường hợp một số dòng đã đánh đề mục bị xóa đi hoặc thêm vào hay thay đổi cấp độ đề mục

KIẾN THỨC

Trang 14

HƯỚNG DẪN

 Vào menu View, chọn

Navigation Pane để xem bố cục tài

liệu và các thay đổi sau khi đánh đề

mục

 Đặt con trỏ tại dòng được đánh

đề mục đầu tiên ("GIỚI THIỆU

TỔNG QUAN") Vào menu

Home, sử dụng công cụ

(Multilevel List) chọn Define New

Multilevel List Xuất hiện hộp

thoại Define New Multilevel List,

chọn More>> ở góc dưới trái để

mở rộng hộp thoại và cài đặt theo các bước dưới đây:

▪ Cài đặt đề mục cấp 1: CHƯƠNG 1, 2, 3…

- Tại mục Click level to modify, chọn số 1 (cấp 1)

- Tại mục Enter formatting for number: Xóa hết nội dung đang có, gõ

“CHƯƠNG” và dấu cách

- Tại mục Number style for this level: chọn 1, 2, 3, … (cách đánh số của chương)

- Tại mục Start at: Chọn số 1 (số chương đánh số thứ tự bắt đầu từ 1)

- Tại mục Link level to style, chọn Heading 1 (Gán đề mục cho style Heading 1)

▪ Cài đặt đề mục cấp 2: 1.1; 1.2; 2.1; 2.2…

- Tại mục Click level to modify, chọn số 2 (cấp 2)

- Tại mục Enter formatting for number: Xóa hết nội dung đang có

- Tại mục Include level number from: Chọn Level 1 (số đầu tiên là số của cấp 1)

- Tại mục Enter formatting for number: Gõ thêm dấu chấm (.)

- Tại mục Number style for this level: Chọn 1, 2, 3, … (cách đánh số của cấp 2)

- Tại mục Enter formatting for number: Gõ thêm dấu chấm (.)

- Tại mục Start at: Chọn số 1 (tiêu đề cấp 2 đánh số thứ tự bắt đầu từ 1)

Sử dụng file <Mã SV>_Luanvan.docx đã lưu từ bài trước

Yêu cầu: Đánh đề mục theo chỉ dẫn sau

- Đề mục cấp 1: CHƯƠNG 1, 2, 3… áp dụng cho các tiêu đề sử dụng style

Heading 1

- Đề mục cấp 2: [Số chương].[STT đề mục cấp 2]  1.1; 1.2; 2.1; 3.1;…

áp dụng cho các tiêu đề sử dụng style Heading 2

- Đề mục cấp 3: [Số chương].[STT đề mục cấp 2].[STT đề mục cấp 3]

1.1.1… áp dụng cho các tiêu đề sử dụng style Heading 3

Chú ý: Mở Navigation Pane để xem bố cục tài liệu

Trang 15

- Tại mục Link level to style, chọn Heading 2 (Gán đề mục cho style Heading 2)

▪ Cài đặt đề mục cấp 3: 1.1.1; 1.1.2; 2.1.1; …

- Tại mục Click level to modify, chọn số 3 (cấp 3)

- Tại mục Enter formatting for number: Xóa hết nội dung đang có

- Tại mục Include level number from: Chọn Level 1 (số đầu tiên là số của cấp 1)

- Tại mục Enter formatting for number: Gõ thêm dấu chấm (.)

- Tại mục Include level number from: Chọn Level 2 (số tiếp theo là số của cấp

2)

- Tại mục Enter formatting for number: Gõ thêm dấu chấm (.)

- Tại mục Number style for this level: Chọn 1, 2, 3, … (cách đánh số của cấp 3)

- Tại mục Enter formatting for number: Gõ thêm dấu chấm (.)

- Tại mục Start at: Chọn số 1 (tiêu đề cấp 3 đánh số thứ tự bắt đầu từ 1)

- Tại mục Link level to style, chọn Heading 3 (Gán đề mục cho style Heading 3)

 Chọn OK để hoàn thiện đánh đề mục Tại

cửa sổ Navigation Pane bên trái, các đề mục

đã được đánh thứ tự như hình bên:

Chú ý: Có thể style Heading1a cũng bị đánh đề

mục như style Heading 1 Trong trường hợp

này bạn cần vào chỉnh sửa style Heading1a

như sau: Modify/ Format/ Numbering: None

GHI CHÚ

Trang 16

Sử dụng file BTTH_Tinhocvanphong.docx và thực hiện các yêu cầu sau:

1 Thiết lập trang

- Chọn khổ giấy A4, hướng giấy dọc Đặt lề giấy: trên, dưới, trái, phải tương ứng là 2, 2, 3, 2 (cm)

- Đặt Watermark dạng Picture sử dụng file Pic2_MsOffice.png Căn chỉnh

kích thước, vị trí Watermark như mẫu, không hiện Watermark ở trang bìa

- Kẻ viền cho trang bìa, kiểu đường viền , viền theo lề giấy

2 Định dạng

- Chỉnh toàn bộ văn bản: Font chữ Time New Roman, cỡ chữ 13

- Căn đều 2 bên, giãn dòng 1.5lines, giãn đoạn Before/After: 6

- Các phần chữ nội dung (trừ bìa, bảng biểu, đề mục):First line 1cm

- Căn chỉnh trang bìa theo mẫu

3 Style

- Chỉnh sửa style Heading 1 như sau:

+ Font Time New Roman, cỡ 14, chữ đậm, màu Dark Red

+ Căn giữa, giãn dòng Single, giãn đoạn Before/ After: 6

+ Áp dụng style Heading 1 cho tất cả các dòng văn bản được tô màu đỏ

- Chỉnh sửa style Heading 2 như sau:

+ Font Time New Roman, cỡ 13, chữ đậm, màu Blue

+ Căn lề trái, giãn dòng Single, giãn đoạn Before/ After: Auto

+ Áp dụng style Heading 2 cho tất cả các dòng văn bản được tô màu xanh

- Tạo style Cap 3 như sau:

+ Font Time New Roman, cỡ 13, chữ nghiêng, màu Orange

+ Căn lề trái, giãn dòng Single, giãn đoạn Before/ After: Auto

+ Áp dụng style Cap 3 cho tất cả các dòng văn bản được tô màu cam

- Tạo style HeadingA (dành cho tiêu đề không đánh đề mục tự động)

+ Kiểu cơ sở (Style based on): Heading 1

+ Áp dụng Style Heading1a cho tất cả các đề mục trang Mục lục, Danh mục, Tài liệu tham khảo

4 Đề mục tự động

- Đánh đề mục cho các Style Heading 1, Heading 2 và Cap 3 đã sử dụng ở trên

BÀI TẬP 1: Định dạng cơ bản

Vị trí Watermark (vào header

để chỉnh)

Trang 17

PHẦN 2 THAM CHIẾU (REFERENCES)

2.1 Mục lục tự động (Table of Contents)

HƯỚNG DẪN

 Tạo trang mục lục:

- Đặt con trỏ ở đầu trang 3, ấn Ctrl + Enter để ngắt trang

- Trở về đầu trang 3, soạn chữ "MỤC LỤC"

- Áp dụng style Heading1a cho dòng "MỤC LỤC"

Mục lục là phần chứa số trang tham chiếu đến các mục, đề mục trong tài liệu,

giúp cho việc tìm kiếm nội dung dễ dàng hơn

✓ Mục lục tự động liên quan chặt chẽ đến Style, các mục hoặc đề mục phải được gán các Style riêng, khác biệt so với phần không làm mục lục

▪ Hộp thoại Table of Contents:

Vào menu: References/Table of Contents, chọn Custom Table of Contents

- Right align…: Số trang căn lề phải

- Show level: Số cấp độ mục lục

✓ Theo mặc định, word sẽ làm mục lục

đối với các style Heading Để làm

mục lục cho các Style khác, vào

ấn phải chuột vào mục lục chọn

Update Field, sau đó chọn Update

- Tạo mục lục tự động 3 cấp theo các style Heading 1, 1a, 2, 3

- Mục lục đặt ở trang 3, tại trang riêng biệt

TỰ HỌC 8: Tạo mục lục tự động

Trang 18

 Chèn mục lục:

- Đặt con trỏ ở đầu dòng dưới, vào menu References/Table of Contents, chọn

Custom Table of Contents Hộp thoại xuất hiện:

- Tích chọn Show page numbers để hiển thị số

- Show levels: 3 để hiển thị 3 cấp độ tiêu đề

✓ Chú ý: Word chèn mục lục tự động mặc định với các style Heading Nếu muốn chèn

mục lục với style khác thì vào Options và đánh số thứ tự cấp độ cho Style tương ứng

HƯỚNG DẪN

- Hiện hộp thoại Style Inspector

- Bấm chuột vào dòng mục lục cấp 1

- Phải chuột vào style TOC1 trong

bảng Style Inspector chọn Modify

Sử dụng file <Mã SV>_Luanvan.docx đã lưu từ bài trước

Yêu cầu: Thực hiện thay đổi định dạng trong mục lục:

- Font chữ Times New Roman, cỡ 13

- Mục lục cấp 1 chữ đậm, mục lục cấp 2, 3 chữ thường

- Chú ý: Style áp dụng cho mục lục mặc định là TOC1, TOC2, TOC3…

TỰ HỌC 9: Thay đổi định dạng Font mục lục

Trang 19

- Phải chuột vào mục lục chọn Update field, sau đó chọn Update entire table, kết quả

như sau:

2.2 Danh mục đối tượng (Table of Figures)

2.2.1 Mô tả đối tượng (Caption)

GHI CHÚ

✓ Mỗi đối tượng (hình ảnh, bảng biểu, công thức, sơ đồ, biểu đồ…) trong tài liệu có thể có mô tả để thể hiện nội dung một cách rõ ràng hơn

Kỹ thuật Caption trong Word giúp tạo mô tả cho các đối tượng chính xác về

số thứ tự, thống nhất cách hiển thị và có thể cập nhật nếu có sự thay đổi về các đối tượng này trong tài liệu

Hộp thoại Caption

Vào menu References/ Captions/ Insert Caption

- Label: Nhãn phân loại Các đối

tượng được phân loại thành các

nhóm khác nhau và được gán

nhãn như hình ảnh, bảng biểu…

- New Label: Tạo nhãn mới

- Delete Label: Xóa nhãn

- Position: Vị trí đặt mô tả

- Caption: Nhập nội dung mô tả

Chú ý số thứ tự của nhãn được

đánh tự động

- Numbering: Cài đặt kiểu đánh số thứ tự mô tả

KIẾN THỨC

Trang 20

HƯỚNG DẪN

 Chèn Caption cho bảng:

- Chọn bảng đầu tiên

- Vào menu Reference/ Insert Caption

- New Label: Soạn "Bảng"

- Position: Above selected item

- Numbering: Tích chọn như hình dưới

- Caption: Nhập nội dung mô tả

- Vào menu Reference/ Insert Caption

- New Label: Soạn "Hình"

- Position: Below selected item

- Numbering: Tích chọn như trên

- Caption: Nhập nội dung mô tả

✓ Chú ý: Với mỗi nhóm chỉ tạo nhãn 1 lần, các đối

tượng sau chỉ cần chọn đúng nhãn trong mục Label

và nhập nội dung mô tả trong phần Caption

 Định dạng font Caption:

Vì tất cả các dòng mô tả đều được áp dụng style Caption nên chỉ cần chỉnh sửa style

này theo yêu cầu (nếu không tìm thấy trong bảng Style thì sử dụng công cụ Style Inspector

để tìm kiếm và chỉnh sửa)

Sử dụng file <Mã SV>_Luanvan.docx đã lưu từ bài trước

Yêu cầu: Chèn Caption cho mỗi hình ảnh, bảng biểu theo mẫu:

Label: Bảng

- Bảng 1.1: Lựa chọn các thuật toán KPDL theo mục đích

- Bảng 2.1: Tập dữ liệu học ban đầu và kết quả phân lớp

Label: Hình

- Hình 2.1: Các bước xây dựng một hệ thống KPDL

- Hình 2.2: Biểu diễn cây quyết định cơ bản

- Hình 3.1: Kết quả tư vấn học tập với mô hình Naive Bayes

Định dạng tất cả các dòng mô tả như sau:

- Font Time New Roman, cỡ 12, chữ nghiêng

TỰ HỌC 10: Tạo mô tả (Caption) cho đối tượng

Trang 21

2.2.2 Danh mục tự động (Table of Figures)

GHI CHÚ

Danh mục là phần chứa số trang tham chiếu đến các đối tượng trong tài liệu,

giúp cho việc tìm kiếm dễ dàng hơn

Kỹ thuật tạo Table of Figures trong Word giúp tạo danh mục tự động cho

các đối tượng trong tài liệu nhanh chóng, chính xác và có thể cập nhật nếu có

sự thay đổi trong tài liệu

✓ Để có thể tạo danh mục, các đối

tượng này phải được chèn mô tả

(Caption) như mục 2.2.1 trước đó

Hộp thoại Table of Figures

Vào menu: References/ Captions/

Insert Table of Figures

- Caption Label: Chọn nhãn của

nhóm đối tượng cần tạo danh mục

KIẾN THỨC

Sử dụng file <Mã SV>_Luanvan.docx đã lưu từ bài trước

Yêu cầu:

- Tạo danh mục hình ảnh, bảng biểu của tài liệu

- Danh mục nằm ở sau phần mục lục, tại 1 trang riêng biệt

- Định dạng Font Times New Roman, cỡ 13 cho danh mục này

TỰ HỌC 11: Tạo danh mục cho đối tượng

Trang 22

HƯỚNG DẪN

 Tạo trang mới:

- Đặt con trỏ ở ngay dưới phần mục lục, ấn Ctrl + Enter để ngắt sang trang mới

 Tạo danh mục hình ảnh:

- Soạn dòng chữ: "DANH MỤC HÌNH

ẢNH" Áp dụng style Heading1a

cho dòng này

- Đặt con trỏ ở dòng dưới, vào menu

References/ Insert Table of Figures

- Trong mục Caption label chọn: Hình

- OK

 Tạo danh mục bảng biểu:

- Soạn dòng chữ: "DANH MỤC BẢNG BIỂU" Áp style Heading1a cho dòng này

- Đặt con trỏ ở dòng dưới, vào menu References/ Insert Table of Figures

- Trong mục Caption label chọn: Bảng

- Chèn hình ảnh Pic3_Neural.jpg vào cuối mục 3.2

- Tạo mô tả cho hình là: "Sơ đồ mạng Neural"

- Di chuyển hình và mô tả đến cuối mục 2.2.3

- Cập nhật lại thứ tự mô tả

- Cập nhật lại danh mục hình ảnh, bảng biểu

TỰ HỌC 12: Cập nhật mô tả, cập nhật danh mục

Trang 23

HƯỚNG DẪN

 Chèn hình ảnh và mô tả:

- Chèn hình ảnh Pic3_Neural.jpg vào cuối mục 3.2

- Phải chuột vào hình ảnh chọn Insert Caption, nhập mô tả theo yêu cầu (thứ tự

Caption tự động cập nhật)

- Di chuyển (cut -> paste) hình ảnh và mô tả đến cuối mục 2.2.3 (thứ tự Caption không

tự động cập nhật)

 Cập nhật thứ tự mô tả

- Bôi đen toàn bộ các dòng mô tả (tham khảo cách bôi đen nhanh trong phần Style)

- Phải chuột vào dòng mô tả chọn Update field

GHI CHÚ

Trang 24

2.3 Tài liệu tham khảo (TLTK)

2.3.1 Quản lý nguồn TLTK (Manage Source)

✓ Mỗi tài liệu, đặc biệt là sách, luận văn, bài báo cáo… thường được tham khảo

từ nhiều tài liệu khác Những tài liệu này cần được liệt kê trong Danh mục

tài liệu tham khảo giúp thể hiện rõ nguồn gốc các thông tin thu thập được

Manage Source là công cụ để quản lý nguồn tài liệu tham khảo như lưu trữ,

chỉnh sửa, xóa nguồn TLTK Tất cả TLTK của tài liệu cần lưu trữ để thực hiện tham chiếu khi cần

Hộp thoại Manage Source:

Vào menu: Reference/ Citations & Bibliography/ Manage Source

- Master List: Danh sách TLTK trong hệ thống

- Current List: Danh sách TLTK được sử dụng trong văn bản này

- Browse: Chọn nguồn TLTK từ bên ngoài bổ sung vào Master List

- Copy: Sao chép TLTK từ Master List sang Current List hoặc ngược lại

- Delete: Xóa TLTK

- Edit: Chỉnh sửa thông tin TLTK

- New: Tạo 1 cuốn TLTK mới

+ Type of Source: Kiểu của

TLTK

+ Language: Ngôn ngữ

+ Author: Tác giả

+ Title: Tên tài liệu

+ Year: Năm xuất bản

+ City: Địa điểm

+ Publisher: Nhà xuất bản

✓ Chú ý: Tùy thuộc vào kiểu của TLTK (Type of Source) mà các trường thông tin cần nhập phía dưới có thể khác nhau

KIẾN THỨC

Trang 25

HƯỚNG DẪN

- Vào menu: Reference/ Citations & Bibliography/ Manage Source

- Chọn New để nhập thông tin cuốn tài liệu thứ nhất như hình dưới ->OK:

- Chọn New để nhập thông tin các cuốn tài liệu còn lại tương tự như trên

Sử dụng file <Mã SV>_Luanvan.docx đã lưu từ bài trước

Tiếng Việt

2 Đoàn

NXB KHKT

Tiếng Việt

3 D

The MIT press English

4 David

Wilson Machine learning 1999 Singapore

The RAM Institute English

TỰ HỌC 13: Nhập thông tin tài liệu tham khảo

Ngày đăng: 06/02/2023, 22:33

w