1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài Giảng Cập Nhật Chẩn Đoán Và Điều Trị Copd.pdf

32 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cập Nhật Chẩn Đoán Và Điều Trị COPD
Tác giả Trần Văn Ngọc
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Y học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 4,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ COPD PGS TS Trần văn Ngọc DỊCH TỄ HỌC Thay ñoåi tæ leä töû vong ñöôïc ñieàu chænh theo tuổi taïi Hoa Kyø töø 1965 1998 0 0 5 1 0 1 5 2 0 2 5 3 0 Tæ leä so vôùi n[.]

Trang 1

CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN

VÀ ĐIỀU TRỊ COPD

PGS TS Trần văn Ngọc

Trang 3

Tỉ lệ tử vong COPD theo giới tính

tại Hoa Kỳ từ 1980-2000

Year Số tử vong x 1000

Trang 4

1990 2020

Thiếu máu cơ tim

Bệnh mạch máu não

NT hô hấp dưới

Murray & Lopez Lancet 1997

Tử vong trong tương lai

Trang 5

Tỷ lệ mắc COPD nhóm ≥ 40 tuổi Việt Nam

Trang 6

Ước tính số BN hiện mắc COPD ở Việt Nam

Tổng DS

2006

86000000

Tỷ lệ hút thuốc

Tỷ lệ không hút thuốc

COPD

có hút thuốc

COPD không hút thuốc Tổng số

COPD Ƣớc tính

Trang 7

Viêm tại chỗ

TNF α IL- 6 Yếu cơ, teo cơ

Chuyển hoá - Tuỵ ĐTĐ typ 2

Những ảnh hưởng tim mạch

Trang 8

Cigarette smoke (and other irritants)

Macrophage Epithelial cells

PHÁ HŨY THÀNH PHẾ NANG

(khí phế thủng )

PROTEASES Neutrophil elastase MMP-9

TĂNG TiẾT NHẦY

CXCL1 CXCL8

CCL2 CXCL9,10,11

Barnes PJ: JCI 2008

Trang 9

Chiến lược toàn cầu trong chẩn đoán, quản lý và dự phòng

Trang 10

Chiến lược toàn cầu trong chẩn đoán, quản lý và dự phòng BPTNMT

Đánh giá BPTNMT

Trang 11

Đo chức năng phổi để phân loại mức

độ nghiêm trọng, có 4 mức phân chia ở

80%, 50% và 30% giá trị dự đoán

Chiến lược toàn cầu trong chẩn đoán, quản lý và dự phòng BPTNMT

Đánh giá BPTNMT

Trang 12

Chiến lược toàn cầu trong chẩn đoán, quản lý và dự phòng BPTNMT

Phân loại mức độ nghiêm trọng của giới hạn thông khí *

Ở các bệnh nhân có FEV 1 /FVC < 0.70:

GOLD 1: Nhẹ FEV 1 > 80% dự đoán

GOLD 2: Trung bình 50% < FEV 1 < 80% dự đoán

GOLD 3: Nặng 30% < FEV 1 < 50% dự đoán

GOLD 4: Rất nặng FEV 1 < 30% dự đoán

*Dựa trên FEV 1 sau khi dùng thuốc giãn PQ

Trang 13

Dựa trên tiền sử đợt cấp và đo việc đo CNHH

• ≥ 2 lần đợt cấp trong 1 năm vừa qua

• hoặc FEV 1 < 50% giá trị dự đoán

=> có nguy cơ cao

Chiến lược toàn cầu trong chẩn đoán, quản lý và dự phòng BPTNMT

Đánh giá BPTNMT

Trang 14

Chiến lược toàn cầu trong chẩn đoán, quản lý và dự phòng BPTNMT

Kết hợp các đánh giá

• Đánh giá các triệu chứng

• Đánh giá mức độ giới hạn thông khí

bằng đo chức năng phổi

• Đánh giá các nguy cơ của đợt cấp

Việc kết hợp các đánh giá này nhằm mục

đích cải thiện việc quản lý BPTNMT

Trang 15

Chiến lƣợc toàn cầu trong chẩn đoán, quản lý và dự phòng

Triệu chứng

(mMRC hoặc CAT điểm))

Trang 16

mMRC CAT

A Nguy cơ thấp

Ít triệu chứng GOLD 1-2 ≤ 1 0-1 < 10

B Nguy cơ thấp

Nhiều triệu chứng GOLD 1-2 ≤ 1 > 2 ≥ 10

C Nguy cơ cao

Ít triệu chứng GOLD 3-4 > 2 0-1 < 10

D Nguy cơ cao

Nhiều triệu chứng GOLD 3-4 > 2 > 2

≥ 10

Chiến lược toàn cầu trong chẩn đoán, quản

lý và dự phòng BPTNMT

Kết hợp các đánh giá

Trang 17

Đánh giá COPD toàn diện

• JW, nam, 62 tuổi

• Có điểm CAT là 18, FEV1 =

45% giá trị ước tính sau thuốc

giãn phế quản, tiền sử có 2 đợt

Trang 18

 Giảm triệu chứng

 Cải thiện tình trạng sức khỏe

 Dự phòng và điều trị các đợt

cấp của bệnh

 Giảm tỷ lệ tử vong

Giảm các triệu chứng

Trang 19

Chiến lược toàn cầu trong chẩn đoán, quản lý và dự phòng BPTNMT

Quản lý BPTNMT đợt ổn định: Không dùng thuốc

thuốc)

Hoạt động thể chất Tiêm vaccine cúm

Tiêm vaccine phế cầu

B, C, D

Ngừng hút thuốc lá (Có thể bao gồm điều trị bằng

thuốc) Phục hồi chức năng phổi

Hoạt động thể chất

Tiêm vaccine cúm Tiêm vaccine phế cầu

Trang 20

Vận động thể lực đều đặn giảm số lần nhập viện Garcia-Aymerich và cs Thorax 2006;61:772

•Đường cong

Kaplan-Meier theo mức độ vận động thể lực đều đặn trong thời gian theo dõi

•n=Sequential cohorts 1981–2000, total 15,563; 2,386 individuals with COPD, Copenhagen CHS

•A

•B

•Thời gian đến lần nhập viện đầu tiên

Trang 21

GOLD 4

mMRC > 2 CAT > 10

Trang 22

GOLD 4

mMRC > 2 CAT > 10

GOLD 3

GOLD 2

GOLD 1

SABA or SAMA prn LABA or LAMA

Chiến lược toàn cầu trong chẩn đoán, quản lý và dự phòng BPTNMT Quản lý BPTNMT đợt ổn định: Sử dụng thuốc

Lựa chọn đầu tiên

D

C

Trang 23

GOLD 4

mMRC > 2 CAT > 10

Trang 24

Global Strategy for Diagnosis, Management and Prevention of

COPD

Thuốc điều trị COPD

Beta2-agonists

Short-acting beta2-agonists

Long-acting beta2-agonists

Trang 25

LABA and PDE4-inh

SABA and/or SAMA Theophylline

Carbocysteine SABA and/or SAMA

Theophylline

Quản lý COPD giai đoạn ổn định,

điều trị bằng thuốc

Trang 26

LABA and PDE4-inh

SABA and/or SAMA Theophylline

Carbocysteine SABA and/or SAMA

Theophylline

Quản lý COPD giai đoạn ổn định,

điều trị bằng thuốc

Trang 27

LABA and PDE4-inh

SABA and/or SAMA Theophylline

Carbocysteine SABA and/or SAMA

Theophylline

Quản lý COPD giai đoạn ổn định,

điều trị bằng thuốc

Trang 28

A SABA or SAMA prn SABA + SAMA

LABA or LAMA Theophylline

B LABA or LAMA LABA + LAMA

Chiến lược toàn cầu trong chẩn đoán, quản lý và dự phòng BPTNMT Quản lý BPTNMT đợt ổn định: Sử dụng thuốc

Trang 29

LABA and PDE4-inh

SABA and/or SAMA Theophylline

Carbocysteine SABA and/or SAMA

Theophylline

Quản lý COPD giai đoạn ổn định,

điều trị bằng thuốc

Trang 30

Thêm PDE4 Inhibitors

Tải bản FULL (66 trang): https://bit.ly/3NrRxSY

Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net

Trang 31

P P P

P

PDE4 inhibition

Adapted from Rabe KF Expert Rev Resp Med 2010;4: 543–555

PDE4 Inhibition giữ vai trò

quan trọng trong viêm

PDE4

Tải bản FULL (66 trang): https://bit.ly/3NrRxSY

Dự phòng: fb.com/TaiHo123doc.net

Trang 32

Cholinergic “tone”

Vagus nerve

ACh B.THƯỜNG

Barnes PJ: JCI 2008

6064828

Ngày đăng: 03/02/2023, 19:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN