Định nghĩa Suy tim*Suy tim là hội chứng lâm sàng với: -Triệu chứng cơ năng: hồi hộp, khó thở, mệt , -Dấu hiệu thực thể: phù chân, tĩnh mạch cổ nổi, ran phổi Nguyên nhân: do bất thườ
Trang 1CẬP NHẬT CHẨN ĐOÁN
VÀ XỬ TRÍ SUY TIM
Trang 2Định nghĩa Suy tim*
Suy tim là hội chứng lâm sàng với:
-Triệu chứng cơ năng: hồi hộp, khó thở, mệt ,
-Dấu hiệu thực thể: phù chân, tĩnh mạch cổ nổi, ran phổi
Nguyên nhân: do bất thường cấu trúc và/ hoặc bất thường chức năng tim
Hậu quả : gây giảm cung lượng tim,
tăng áp lực trong các
buồng tim gây khó thở khi nghỉ ngơi
hoặc gắng sức
Trang 426 triệu người
trên thế giới đang sống chung với SUY TIM 1
1 1 Card Fail Rev 2017 Apr; 3(1): 7–11.
2 Roger et al JAMA 2004;292:344–50
3 Levy et al N Engl J Med 2002;347:1397–402
4 Askoxylakis et al BMC Cancer 2010;10:105
Hình ảnh chỉ mang tính chất minh họa cho mục đích giáo dục y khoa AstraZeneca không chịu trách nhiệm về mặt bản quyền
Trang 5BN suy tim phân suất tống máu giảm có nguy cơ
*Dữ liệu nghiên cứu dựa trên 105.388 bệnh nhân Hoa Kì, nhập viện từ 1997 đến 2004 do suy tim trong nghiên cứu Acute Decompensated Heart Failure
National Registry HFrEF=Suy tim có phân suất tống máu giảm
1 Adams et al Am Heart J 2005;149:209–16; 2 National HF audit 2013/14:
~40–50 %
Tử vong sau 5 năm3,5
~20–30 %
Tử vong sau 1 năm3,4
~20–30 %
Tử vong sau 1 năm3,4
~10–16 %
Tử vong sau 30 ngày2,3
~10–16 %
Tử vong sau 30 ngày2,3
~4–10 %
Tử vong trong bệnh viện1*,2
~4–10 %
Tử vong trong bệnh viện1*,2
~50% tử vong là đột tử 6
~50% tử vong là đột tử 6
Trang 7CÁC NGUYÊN NHÂN CỦA SUY TIM
TĂNG
HUYẾT ÁP
BỆNH ĐỘNG MẠCH VÀNH
BỆNH VAN
Trang 8CÁC NGUYÊN NHÂN CỦA SUY TIM
BỆNH TIM
BẨM SINH
CHƯA RÕ CĂN NGUYÊN
ĐỘC CHẤT CHO TIM
Rượu
Hoá chất điều trị ung thư
Ma tuý
Trang 11.Tăng tiết Vasopressin
Tăng tần số tim là cơ chế đáp ứng đầu tiên khi bị suy tim, điều trị giảm nhịp tim đơn thuần không cải thiện được tử vong
Trang 12Vai trò của hệ Natriuretic Peptides
trong suy tim
Trang 13Normal ventricular
function
End-stage heart failure
Preclinical (subclinical) stage
Suy tim trong bệnh đái tháo đường
tiến triển qua các giai đoạn
Diabetes
Window of opportunity for treatment
Microvascular
Trang 20Xquang cas suy tim nÆng
Trang 22NYHA Classification ACCF/AHA stages of HF
D Refractory HF requiring specialized interventions
C Structural heart disease with prior or current of HF
B Structural heart disease but without signs or symptoms of HF
A At high risk for HF but without structural heart disease or symptoms
of HF
Các giai đoạn Suy tim
ACCF/AHA, American College of Cardiology Foundation/American Heart Association; HF, heart failure; NYHA, New
York Heart Association.Yancy CW et al Circulation 2013;128:e240-327.
High Risk for Developing HF
Asymptomatic HF
Symptomatic HF
Refractory Stage HF
End-Established HF
Pre - HF
Trang 24CHẨN ĐOÁN SUY TIM 2020
Trang 31Mục tiêu trong điều trị suy tim
Trang 32ĐIỀU TRỊ SUY TIM
• Điều trị không dùng thuốc thay đổi lối sống
• Điều trị bằng thuốc
• Cấy các thiết bị hỗ trợ: ICD, CRT, LVAD
• Ghép tim
Trang 43Bốn nhóm thuốc cơ bản điều trị suy tim
đã được chứng minh có lợi
Trang 45Cơ chế tác động của các thuốc điều trị suy tim
AT1R=angiotensin II type 1 receptor; RAAS=Renin-Angiotensin-Aldosterone-System; NPRs=natriuretic peptide receptors; NP=natriuretic peptide; SNS=sympathetic nervous system,1 Levin et al N Engl J Med 1998;339:321–8; 2 McMurray et al Eur J Heart Fail 2013;15:1062–73; 3
Nathisuwan and Talbert Pharmacotherapy 2002;22:27–42; 4 Kemp and Conte Cardiovasc Pathol 2012;21:365–71;5 Schrier and Abraham N Engl J Med 1999;341:577–85
Hệ Aldosterone
Co bóp
Co mạch
Huyết áp Nhịp điệu giao cảm Aldosterone
Phì đại
Xơ hóa
NPRs NPs
Epinephrine Norepinephrine
Trang 47Các biện pháp điều trị suy tim: hiệu quả
lâm sàng đã được chứng minh
?
ARNI
Trang 48Phác đồ
điều trị suy tim mãn có
EF giảm
Trang 49ACEi, angiotensin-converting enzyme inhibitor; ARB, angiotensin receptor blocker; ANRi, angiotensin receptor–neprilysin inhibitor; DM, diabetes mellitus; HFrEF, heart failure with reduced ejection fraction; SGLT2, sodium–glucose co-transporter 2
ƯCMC/
ƯCTT
1990
Lợi tiểu kháng Aldosterone
2010
Chẹn β 2000
SGLT2i
2019
ARNi 2016
SGLT2i
đã trở thành
một trong những thuốc trụ cột
Trang 56KỸ THUẬT
CẤY GHÉP TẾ BÀO MẦM
TRONG ĐIỀU TRỊ SUY VÀNH
Trang 58EXTRACORPOREL MEMBRAL OXYGENATION
(ECMO)