1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi (ID e2155 ) I Listen and fill in the blanks with the correct words I am[.]
Trang 1MỤC TIÊU
- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi
(ID: e2155 )I Listen and fill in the blanks with the correct words
I am a student So I spend the day in a (1) _ way I get up from bed (2) _ in the morning First, I do my morning (3) _ I wash my face and (4) _ my teeth I take great care of my teeth, because bad teeth are a sign of bad (5) _ Then I take a little (6) _ exercise After
taking exercise, I go out for a walk in the open (7) _ There I breathe (8) _ morning air
My mind and body are both (9) _ Then I return home I say my short (10) _
(ID: e2156)II Choose the word whose underlined part is pronounced differently
(ID: e2157) III Choose the odd one out
(ID: e2158) IV Choose A, B, C or D that best completes the sentences or substitutes for the underlined
word or phrase
Question 17 Do volunteers often spend time helping other people in _, orphanages or homes
for the aged
Question 18 we are helping the poor people in the remote areas
Question 19 During summer vacations, we teach children in _ areas how to read and write
Question 20 What kind of _ work are you participating in?
Question 21 People who are not in good health are _ people
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 04 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 7 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2Question 22 I was absent _ class yesterday
Question 23 He was delighted _ the present you gave him
Question 24 It is very kind _ you to help them
Question 25 It is difficult _ handicapped children to study with other children
Question 26 I'm very grateful _ her for her help
(ID: e2159)V Read the text and choose the correct answer A, B, C, or D for each of the gaps
EARTHWATCH
Have you ever wanted to do something different? Five years ago, Will Slade read about (27) organization called Earthwatch Earthwatch finds volunteers (28) expeditons (29) and
explore different parts of the world
Will decided (30) an expedition to study elephants in Africa "I wasn't sure about it before I went." say Will "But in fact, I really enjoyed every minute of the expedition We slept (31) tents and we
cooked our own food, but it was the great (32) elephants and all the other animals there" "I've (33) all the expeditions, and I have seen some fantastic places How (34) people have slept (35) a beach, climbed a mountain, or see a whale? This world is such a beautiful place, but it's disappearing fast We have to learn more (36) it if we are going to save it."
(ID: e2160)VI Choose the best sentence that can be made from the cues given
Question 37 I / not / visited / museum / three months
A I haven't visited the museum three months ago
B I havn't visited the museum for three months
Trang 3D I haven't visited the museum three months ago
Question 38 Ms Linda / beautiful photos / few days ago
A Ms Linda took many beautiful photos a few days ago
B Ms Linda took much beautiful photos a few days ago
C Ms Linda took many beautiful photos few days ago
D Ms Linda took much beautiful photos few days ago
Question 39 The students / arrived / because / traffic jam
A The students arrived late because the traffic jam
B The students arrived late because of the traffic jam
C The students arrived lately because the traffic jam
D The students arrived lately because of the traffic jam
Question 40 I / eat / fruits / because / they / green
A I can't eat these fruits because of they are green
B I can't eat this fruits because of they are green
C I can't eat these fruits because they are green
D I can't eat this fruits because they are green
-THE END -
TAILIEUONTHI.NET
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com Question 1
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
So I spend the day in a (1) _ way
Tạm dịch: Tôi trải qua một ngày một cách đơn giản
Đáp án: simple
Question 2
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
I get up from bed (2) _ in the morning
Tạm dịch: Tôi thức dậy sớm vào buổi sáng
Đáp án: early
Question 3
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
First, I do my morning (3) _
Tạm dịch: Trước hết, tôi vệ sinh cá nhân buổi sáng
Đáp án: duties
Question 4
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
I wash my face and (4) _ my teeth
Tạm dịch: Tôi rửa mặt và đánh răng
Đáp án: brush
Question 5
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
I take great care of my teeth, because bad teeth are a sign of bad (5) _
Tạm dịch: Tôi chăm sóc kĩ răng của tôi, bởi răng xấu là một biểu hiện của sức khỏe kém
Đáp án: health
Question 6
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Trang 5Tạm dịch: Sau đó tôi tập một số bài tập rèn luyện thể trạng
Đáp án: physical
Question 7
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
After taking exercise, I go out for a walk in the open (7) _
Tạm dịch: Sau khi tập, tôi ra ngoài đi bộ ở một cánh đồng
Đáp án: field
Question 8
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
There I breathe (8) _ morning air
Tạm dịch: Ở đó tôi hít những hơi thở trong lành sớm mai
Đáp án: pure
Question 9
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
My mind and body are both (9) _
Tạm dịch: Cả tâm trí và cơ thể của tôi đều được thanh lọc
Đáp án: refreshed
Question 10
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Then I return home I say my short (10) _
Tạm dịch: Rồi tôi trở về nhà Tôi nói lời cầu nguyện ngắn
Đáp án: prayer
Dịch bài nghe:
Tôi trải qua một ngày một cách đơn giản Tôi thức dậy sớm vào buổi sáng Trước hết, tôi vệ sinh cá nhân buổi sáng Tôi rửa mặt và đánh răng Tôi chăm sóc kĩ răng của tôi, bởi răng xấu là một biểu hiện của sức khỏe kém Sau đó tôi tập một số bài tập rèn luyện thể trạng Sau khi tập, tôi ra ngoài đi bộ ở một cánh đồng
Ở đó tôi hít những hơi thở trong lành sớm mai Cả tâm trí và cơ thể của tôi đều được thanh lọc Rồi tôi trở về
nhà Tôi nói lời cầu nguyện ngắn
Question 11 C
Kiến thức: Phát âm "-o"
Giải thích:
Trang 6money /'mʌni/
notebook /'noutbuk/
monday /'mʌndeɪ/
Phần được gạch chân ở câu D được phát âm là /ou/, còn lại phát âm là /ʌ/
Đáp án: C
Question 12 A
Kiến thức: Phát âm "-ou"
Giải thích:
couple /'kʌpl/
though /ðəʊ/
soul /soʊl/
elbow /elbou/
Phần được gạch chân ở câu A được phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /ou/
Đáp án: A
Question 13 D
Kiến thức: Phát âm “-v”
Giải thích:
seven /'sev(ə)n/
vowel /´vauəl/
very /'veri/
foot /fut/
Phần được gạch chân ở câu D phát âm là /f/, còn lại phát âm là /v/
Đáp án: D
Question 14 A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
friend (n): bạn bè
parent (n): bố (mẹ)
uncle (n): chú, bác
aunt (n): cô, dì
Đáp án A có nghĩa bạn bè còn lại mang ý nghĩa gia đình, họ hàng
Đáp án: A
Question 15 D
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Trang 7big (a): to lớn
old (a): già nua
meet (v): gặp gỡ
Đáp án D là động từ còn lại là tính từ
Đáp án: D
Question 16 B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
school (n): trường học
classmate (n): bạn cùng lớp
theater (n): rạp hát, rạp phim
market (n): chợ
Đáp án B là danh từ chỉ người còn lại là danh từ chỉ địa điểm, nơi chốn
Đáp án: B
Question 17 D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
capital(n): thủ đô, thủ phủ
market (n): chợ, nơi buôn bán
school (n): trường học
hospital (n): bệnh viện
Tạm dịch: Những người làm tình nguyện có thường xuyên dùng thời gian giúp đỡ người khác ở bệnh viện,
trại mồ côi hoặc nhà dưỡng lão cho người già không?
Đáp án: D
Question 18 A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
faraway (a): ở xa, xa xôi
nearby (a): gần
small (a): bé nhỏ
difficult (a): khó khăn
Tạm dịch: Chúng tôi đang giúp những người nghèo khổ ở vùng xa xôi
Đáp án: A
Question 19 C
Kiến thức: Từ loại
Trang 8mountain (n): núi rừng
urban (a): thuộc về thành phố
mountainous (a): thuộc về núi rừng
suburb (n): vùng ngoại ô
Tạm dịch: Vào những kì nghỉ hè, chúng tôi dạy trẻ em vùng núi đọc và viết
Đáp án: C
Question 20 C
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
volutarily (adv): một cách tự nguyện, tự do
volunteer (n): người tình nguyện, người xung phong
voluntary (a): tự nguyện, tự do
volunteerism (n): sự sử dụng hoặc vận động của hoạt động tình nguyện
Trước danh từ “areas” cần tính từ
Tạm dịch: Loại hoạt động tình nguyện nào mà bạn đang tham gia?
Đáp án: C
Question 21 D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
elderly (n,a): già, người già
homeless (a): không nhà
rich (a): giàu có
sick (a): ốm đau
Tạm dịch: Người mà không có sức khỏe tốt là người ốm
Đáp án: D
Question 22 C
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
absent from class/ school/ work: vắng mặt, nghỉ ở lớp/ trường/ nơi làm việc
Tạm dịch: Tôi đã vắng mặt ở lớp hôm qua
Đáp án: C
Question 23 D
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
delight with sth: vui thích, thích thú với cái gì
Trang 9delight in sth: có cảm giác thích thú khi làm việc gì
Tạm dịch: Anh ấy đã rất thích thú với món quà mà bạn tặng anh ấy
Đáp án: D
Question 24 A
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
it’s kind of sb to do sth: Thật là tốt khi ai đó làm gì
Tạm dịch: Bạn thật tốt khi giúp đỡ họ
Đáp án: A
Question 25 B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
it’s difficult for sb to do sth: thật là khó cho ai đó để làm gì
Tạm dịch: Thật là khó khi để trẻ em tàn tật học tập với những đứa trẻ khác
Đáp án: B
Question 26 D
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
to be grateful to sb: biết ơn ai đó
Tạm dịch: Tôi rất biết ơn cô ấy vì sự giúp đỡ của cô ấy
Đáp án: D
Question 27 C
Kiến thức: Điền từ
Giải thích:
Trước danh từ “organization” phải là một mạo từ
Mạo từ “an” được dùng trước các từ bắt đầu bằng nguyên âm (trong cách phát âm, chứ không phải trong
cách viết), bao gồm các từ bắt đầu bằng các nguyên âm “a, e, i, o”
Five years ago, Will Slade read about (27) organization called Earthwatch
Tạm dịch: Năm năm trước, Will Slade đọc về một tổ chức gọi là Earthwatch
Đáp án: C
Question 28 B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
Earthwatch finds volunteers (28) expeditions TAILIEUONTHI.NET
Trang 10Tạm dịch: Earthwatch tìm tình nguyện viên cho những cuộc thám hiểm
Đáp án: B
Question 29 D
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
Cấu trúc: to + V (để mà => chỉ mục đích)
Vì sự tương ứng thì của đồng từ trong câu nên ta cần một động từ cùng thì với động từ “explore”
Earthwatch finds volunteersfor expeditons (29) and explore different parts of the world
Tạm dịch: Earthwatch tìm tình nguyện viên cho những cuộc thám hiểm để học hỏi và khám phá những phần
của thế giới
Đáp án: D
Question 30 A
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
decide to do sth: quyết định làm gì
Will decided (30) an expedition to study elephants in Africa
Tạm dịch: Will quyết định tham gia một cuộc thám hiểm để tìm hiểu về những con voi ở Châu Phi
Đáp án: A
Question 31 B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
We slept (31) tents and we cooked our own food
Tạm dịch: Chúng tôi ngủ trong lều và tự nấu thức ăn
Đáp án: B
Question 32 D
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích:
Cấu trúc: S + be + adj/ noun + to V
but it was the great (32) elephants and all the other animals there
Tạm dịch: Nhưng thật sự đã rất tuyệt khi ngắm nhìn voi và tất cả những con vật khác ở đó
Đáp án: D
Question 33 A
Kiến thức: Từ loại, thì hiện tại hoàn thành
Trang 11Cấu trúc: S + have/ has + Ved/ V3
I've (33) all the expeditions, and I have seen some fantastic places
Tạm dịch: Tôi đã tận hưởng tất cả những chuyến du ngoạn, và tôi đã được nhìn thấy một số nơi tuyệt vời
Đáp án: A
Question 34 C
Kiến thức: Từ chỉ định lượng
Giải thích:
many + danh từ số nhiều => How many: bao nhiêu
How (34) people have slept on a beach, climbed a mountain, or see a whale?
Tạm dịch: Bao nhiêu người đã ngủ trên bãi biển, leo núi, hay cưỡi cá voi?
Đáp án: C
Question 35 B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
sleep on a beach: ngủ trên bãi biển
How many people have slept (35) a beach, climbed a mountain, or see a whale?
Tạm dịch: Bao nhiêu người đã ngủ trên bãi biển, leo núi, hay cưỡi cá voi?
Đáp án: B
Question 36 D
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
learn about sth: học hỏi về cái gì đó
We have to learn more (36) it if we are going to save it
Tạm dịch: Chúng ta cần phải biết thêm về nó nếu chúng ta có ý định cứu nó
Đáp án: D
Dịch đoạn văn:
Bạn đã bao giờ muốn làm một thứ gì đó khác biệt chưa? 5 năm trước, Will Slade đọc về một tổ chức gọi là Earthwatch Earthwatch tìm tình nguyện viên cho những cuộc thám hiểm để học hỏi và khám phá những phần của thế giới
Will quyết định tham gia một cuộc thám hiểm để tìm hiểu về những con voi ở Châu Phi "Tôi không chắc chắn về nó trước khi tôi đến đó" Will nói "Như thực tế, tôi thực sự thích từng phút khám phá Chúng tôi ngủ trong lều và tự nấu thức ăn nhưng thật sự đã rất tuyệt khi ngắm nhìn voi và tất cả những con vật khác ở đó Tôi đã tận hưởng tất cả những chuyến du ngoạn, và tôi đã được nhìn thấy một số nơi tuyệt vời Bao nhiêu
TAILIEUONTHI.NET
Trang 12người đã ngủ trên bãi biển, leo núi, hay cưỡi cá voi? Thế giới này là một nơi tuyệt vời, nhưng nó biến mất nhanh chóng Chúng ta cần phải biết thêm về nó nếu chúng ta có ý định cứu nó
Question 37 B
Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
for + N – quãng thời gian: trong khoảng (for a year, for a long time, …)
Tạm dịch: Tôi đã không thăm viện bảo tang trong vòng 3 tháng rồi
Đáp án: B
Question 38 A
Kiến thức: Quá khứ đơn, cách dùng “few” và “a few’
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ: "a few days ago" (vài ngày trước)
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ
Cấu trúc: S + Ved/ V2
"a few" and "few" được dùng với danh từ đếm được nhưng "a few" nghĩa là một ít, một vài còn
"few" có nghĩa là không đủ hoặc hầu như không có
Tạm dịch: Cô Linda chụp rất nhiều ảnh đẹp vài ngày trước
Đáp án: A
Question 39 B
Kiến thức: Quá khứ đơn, cách dùng “because” và “because of”
Giải thích:
Thì quá khứ đơn diễn tả hành động xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ
Cấu trúc: S + Ved/ V2
Because S + V: bởi vì + mệnh đề
Because of sth: bởi vì cái gì đó
Tạm dịch: Những bạn học sinh đến muộn bởi vì tắc đường
Đáp án: B
Question 40.C
Kiến thức: Danh từ không đếm được, cách dùng “because” và “because of”
Giải thích:
this + danh từ số ít/ không đếm được; these + danh từ số nhiều
fruit: các loại hoa quả => danh từ số nhiều
Because S + V: bởi vì + mệnh đề; Because of sth: bởi vì cái gì đó
Tạm dịch: Tôi không thể ăn những đồ hoa quả này bởi chúng còn xanh