1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN ANH VĂN LỚP 7 HK1

13 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi cuối học kì 1 môn tiếng Anh - Lớp 7
Trường học Unknown
Chuyên ngành English
Thể loại Đề thi
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 500,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi (ID e2363) I Listen and choose the correct answer for each question Que[.]

Trang 1

MỤC TIÊU

- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1

- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi

(ID: e2363) I Listen and choose the correct answer for each question

Question 1.Which sports do Vietnamese students often play?

A. They often play rugby, volleyball and basketball

B. They often swim and go skiing

C. They often play football, table tennis or badminton

D. They don't play any sport

Question 2.Where do Vietnamese students often practice playing musical instruments?

A. In the classroom

B. In the schoolyard

C. In the library

D. In the school music room

Question 3. What do Vietnamese do when they join in the school theater group?

A. They sing songs

B. They rehearse plays

C. They practice playing sports

D. They listen to the lecture

Question 4. Beside playing sports, what do Vietnamese students do as their after school actibity?

A. Collecting stamps

B. Stay at home

C. Play video game and computer games

D.All A, B, and C are correct

Question 5. How many students enjoy their activities after school hours?

A. None of them

B. All of them

C. Most of them

D. A few of them

(ID: e2364) II Choose the word whose underlined part is pronounced differently

(ID: e2365) III Choose the word which has opposite meaning with the capital word

Question 11 BORING

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 06 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 7 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

A. nice B. interesting C. lovely D. bright

Question 12 CHEAP

Question 13 EASY

Question 14 BIG

Question 15 AWFUL

(ID: e2366)IV Choose A, B, C or D that best completes the sentences or substitutes for the underlined word or phrase

Question 16. I love eating _ like fish, crab, shrimp or squid

Question 17. The doctor says that we can avoid some _ by keeping ourselves clean

Question 18 She doesn't brush her teeth frequently She is holding her cheek now I think she has _

Question 19. His head is very hot He looks so tired I think he has _

Question 20. _ is a health problem People become fatter and put on weight quickly

Question 21. Lack _ sleep will make you feel tired

Question 22. You should take part _ recreational activities

Question 23. Fill your palate _ these nutritious fruits: watermelon, apple, grapefruit, kiwi,

strawberries…

Question 24 Yesterday, I woke _ with a very sore throat

Question 25 We need to drink _ 2.0 – 3.0 litres of water a day

(ID: e2367) V Read the text and choose the correct answer A, B, C or D for each of the gaps

The Injury

I've just returned (26) _ the doctor's office, and he told me that because of my injury I will have to miss the next two weeks of basketball I'm really(27) _! Last night, I hurt my ankle during a very TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

exciting game against West High School It was five minutes before (28) _ end of the game, the score was 60-60, I had the ball, and I heard my coach shouting (29) _ me to shoot So I started to jump, but suddenly I found myself lying flat on my back on the court! A West High player had accidentally knocked me (30) _ I tried to stand up, but my ankle hurt (31) _much that I was unable to walk Two of my teammates had to help me leave the court My ankle started to swell up, so the team doctor brought me a (32) _of ice to put (33) _ it The ice was cold, but it good on my ankle

When the swelling on my ankle reduced a little, my coach (34) _ the doctor if he thought I would

be able to play anymore But the doctor replied that I would have to sit out the rest of the game and come to see him the next day (35) _ did I receive an injury, but we also lost the game by a score of 68-66 What a disappointing night!

Question 27 A. disappoint B. disappoints C. disappointed D. disappointing

(ID: e2368) VI Put the words in brackets into correct forms

Question 36. The children like the (colour) _ skirt

Question 37. He looks very (sport) _

Question 38 I sit and read about (wonder) _ things

Question 39. The teacher was (please) _ with the result of your exam

Question 40. My brother is a careful (drive) _

-THE END -

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com

I Nghe và chọn đáp án đúng

Question 1 C

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Học sinh ở Việt Nam thường chơi môn thể thao nào ?

A Họ thường chơi bóng bầu dục, bóng chuyền và bóng rổ

B Họ thường bơi và đi trượt tuyết

C Họ thường chơi bóng đá, bóng bàn hoặc cầu lông

D Họ không chơi bất kỳ môn thể thao nào

Thông tin: Some students play sports They often play soccer, table tennis or badminton

Tạm dịch: Vài học sinh chơi thể thao Học thường đá bóng, chơi bóng bàn hoặc là đánh cầu lông

Đáp án: C

Question 2 D

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Học sinh Việt Nam thường luyện tập chơi các loại nhạc cụ ở đâu ?

A Trong lớp học

B Trong sân trường

C Trong thư viện

D Trong phòng âm nhạc của trường

Thông tin: They often practice playing musical instruments in the school music room

Tạm dịch: Họ thường luyện tập chơi các nhạc cụ ở phòng nhạc

Đáp án: D

Question 3 B

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Học sinh Việt Nam thường làm gì khi họ tham gia các nhóm kịch của trường ?

A Họ hát những bài hát

B Họ luyện tập các vở kịch

C Họ thực hành chơi thể thao

D Họ lắng nghe bài giảng

Thông tin: They join in the school theatre group and usually rehearse plays

Tạm dịch: Họ tham gia các nhóm kịch của trường và thường ôn lại các vở kịch

Trang 5

Question 4 D

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Bên cạnh việc chơi thể thao, học sinh Việt Nam thường làm gì sua giờ học ?

A Sưu tầm tem

B Ở nhà

C Chơi trò chơi điện tử và trò chơi trên máy tính

D Cả 3 đáp án trên đều đúng

Thông tin: Some are members of the stamp collector’s club A few students stay at home and play video

games or computer games

Tạm dịch: Một vài người lại là thành viên của câu lạc bộ sưu tầm tem Số ít học sinh là ở nhà và chơi các

trò chơi điện tử hoặc trò chơi trên máy tính

Đáp án: D

Question 5 C

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Có bao nhiêu học sinh yêu thích các hoạt động của họ sau giờ học ở trường ?

A Không ai trong số họ

B Tất cả mọi người

C Hầu hết tất cả mọi người

D Một vài người

Thông tin: Most of them enjoy their activities after school hours

Tạm dịch: Hầu hết các học sinh đều yêu thích các hoạt động sau giờ học ở trường

Đáp án: C

Transcript :

The Vietnamese students take part in a different after-school activity Some students play sports They often play soccer, table tennis or badminton Sometimes they go swimming in the swimming pools Some students like music, drama and movies They often practice playing musical instruments in the school music room They join in the school theatre group and usually rehearse plays Some are members of the stamp collector’s club A few students stay at home and play video games or computer games Most of them enjoy their activities after school hours

Dịch bài nghe

Học sinh ở Việt Nam tham gia hoạt động khác nhau sau giờ học Vài học sinh chơi thể thao Học thường đá bóng, chơi bóng bàn hoặc là đánh cầu lông Thỉnh thoảng họ đi bơi ở các bể bơi Một vài học sinh lại thích

âm nhạc, kịch hoặc phim ảnh Họ thường luyện tập chơi các nhạc cụ ở phòng nhạc Họ tham gia các nhóm kịch của trường và thường ôn lại các vở kịch Một vài người lại là thành viên của câu lạc bộ sưu tầm tem Số TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

ít học sinh là ở nhà và chơi các trò chơi điện tử hoặc trò chơi trên máy tính Hầu hết các học sinh đều yêu thích các hoạt động sau giờ học ở trường

II Chọn từ có phần gạch âm phát âm khác so với các từ còn lại

Question 6 A

Kiến thức: Cách phát âm “s”

Giải thích:

“s” của từ sure phát âm là /ʃ/, còn trong các từ còn lại phát âm là /s/

Đáp án: A

Question 7 B

Kiến thức: Cách phát âm “ew”

Giải thích:

“ew” của từ sew phát âm là /əʊ/, còn các từ còn lại phát âm là /juː/

Đáp án: B

Question 8 D

Kiến thức: Cách phát âm “er / ir”

Giải thích:

A answer /ˈɑːnsə(r)/

B further /ˈfɜːðə(r)/

C butter /ˈbʌtə(r)/

D birth /bɜːθ/

Câu D , phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, còn lại được phát âm là / ə(r)/

Đáp án: D

Question 9 A

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “s”

Giải thích:

Quy tắc 1: Phát âm là /s/ khi tận cùng từ bằng -p, -k, -t, -f

EX: stops [stops] works [wə:ks]

Quy tắc 2: Phát âm là /iz/ khi tận cùng từ bằng -s,-ss,-ch,-sh,-x,-z,-o,-ge,-ce

EX: misses /misiz/ ; watches [wochiz]

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ đối với những từ còn lại

EX: study - studies; supply-supplies…

“s” ở từ play phát âm là /z/, còn ở các từ còn lại phát âm là /s/

Đáp án: A

Trang 7

Kiến thức: Cách phát âm đuôi “ed”

Giải thích:

Quy tắc 1: Khi động từ có tận cùng là phụ âm /t/ hoặc /d/ thì “ed” phát âm là /id/

EX: wanted /’wɒntid /, needed /’ni:did /

Quy tắc 2: Khi động từ tận cùng bằng phụ âm vô thanh /p/, /f/, /k/, /s/, /∫/, /ʧ/ thì “ed” phát âm là /t/

EX: stopped / stɒpt /, laughed / lɑ:ft /, cooked / kʊkt /, sentenced /’sentənst /

Quy tắc 3: Khi động từ tận cùng là các nguyên âm và các phụ âm còn lại thì “ed” phát âm là /d/

EX: enjoyed /ɪnˈdʒɔɪ/, prefer /prɪˈfəː/

Đuôi “ed” ở từ decided phát âm là /id/, còn ở các từ còn lại phát âm là /d/

Đáp án: D

III Chọn từ có nghĩa đối lập với từ in đậm

Question 11 B

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích: boring (adj): nhàm chán

A nice (adj): tốt đẹp B interesting (adj): thú vị

C lovely (adj): đáng yêu D bright (adj): sáng sủa

Đáp án: B

Question 12 A

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích: cheap (adj): rẻ

A expensive (adj): đắt đỏ B beautiful (adj): xinh đẹp

C amazing (adj): kì diệu D delicious (adj): ngon

Đáp án: A

Question 13 D

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích: easy (adj):dễ dàng

C happy (adj): hạnh phúc D difficult (adj): khó khăn

Đáp án: D

Question 14 C

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích: big (adj): to lớn

A busy (adj): bận rộn B modern (adj): hiện đại

C small (adj): nhỏ bé D convenient (adj): tiện lợi

Đáp án: C

Trang 8

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích: awful (adj): kinh khủng

C great (adj): tuyệt vời D happy (adj): hạnh phúc

Đáp án: C

IV Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu hoặc thay thế cho từ hoặc cụ từ được gạch chân

Question 16 A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Tạm dịch: Tôi thích ăn các loại hải sản như là các, cau, tôm hoặc là mực

Đáp án: A

Question 17 B

Kiến thức: Cấu trúc kết hợp với “some”

Giải thích: some + N (số nhiều): 1 vài cái gì

A dusty (adj): nhiều bụi B diseases (n): các bệnh

disease là danh từ đếm được

Tạm dịch: Bác sĩ nói rằng chúng ta có thể tránh một số bệnh bằng cách giữ bản thân sạch sẽ

Đáp án: B

Question 18 B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Tạm dịch: Cô ấy không đánh răng đều đặn Lúc này cô ấy đang ôm má Tôi nghĩ là cô ấy đang bị đau răng

Đáp án: B

Question 19 A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A (have) a temperature: bị sốt B.(have) a cough: bị ho

C (have) a headache: bị đau đầu D earache: đau răng

Tạm dịch: Đầu anh ấy rất là nóng Trông anh ấy có vẻ mệt mỏi Tôi anh ấy bị sốt

Đáp án: A

Trang 9

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

C sore throat: đau họng D obesity: béo phì

Tạm dịch: Béo phì là 1 vấn đề sức khỏe Mọi người trở nên béo hơn và tăng cân 1 cách nhanh chóng

Đáp án: D

Question 21 B

Kiến thức: Giới từ đi kèm từ “lack”

Giải thích:

Lack of sth: sự thiếu hụt của cái gì

Tạm dịch: Sự thiếu ngủ sẽ khiến bạn cảm thấy mệt mỏi

Đáp án: B

Question 22 A

Kiến thức: Phrasal verb

Giải thích:

Take part in sth: tham gia vào cái gì

Tạm dịch: Bạn nên tham gia vào các hoạt động giải trí

Đáp án: A

Question 23 D

Kiến thức: Giới từ đi kèm “fill”

Giải thích:

Fill sth with : làm đầy cái gì với cái gì

Tạm dịch: Hãy lấp đầy khẩu vị của bạn bằng các hoa quả giàu chất dinh dưỡng như: dưa hấu, táo, bưởi, kiwi hoặc dâu tây

Đáp án: D

Question 24 A

Kiến thức: Phrasal verb

Giải thích:

Wake up: thức dậy

Tạm dịch: Hôm qua tôi đã thức dậy với 1 cái hòng đau

Đáp án: A

Question 25 C

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

Trang 10

Tạm dịch: Chúng ta cần uống khoảng 2 đến 3 lít nước 1 ngày

Đáp án: C

V Đọc đoạn văn sau và tìm đáp án đúng điền vào chỗ trống

Question 26 A

Kiến thức: Giới từ đi kèm “return”

Giải thích:

return from: quay trở về từ đâu

I've just returned from the doctor's office

Tạm dịch: Tôi vừa mới quay trở về từ phòng khám của bác sĩ

Đáp án: A

Question 27 C

Kiến thức: Từ loại

Giải thích: to be (am) + adj

A disappoint (v): làm thất vọng B disappoints (v): làm thất vọng

C disappointed (adj): thất vọng D disappointing (adj): đáng thất vọng

I'm really disappointed!

Tạm dịch: Tôi thất vọng vô cùng!

Đáp án: C

Question 28 B

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

the end of sth: khoảng thời gian cuối của cái gì

It was five minutes before end of the game

Tạm dịch: Chuyện xảy ra vào lúc 5 phút cuối trước khi kết thúc trận đấu

Đáp án: B

Question 29 D

Kiến thức: Giới từ đi kèm “shout”

Giải thích:

shout at ab: la hét ai

I heard my coach shouting at me to shoot

Tạm dịch: Tôi còn nghe thấy huấn luyện viên gào lên bảo tôi sút đi

Đáp án: D

Question 30 B

Kiến thức: Phrasal verb

Giải thích:

Trang 11

A West High player had accidentally knocked me down

Tạm dịch: Một cầu thủ trường West High đã vô tình đánh ngã tôi

Đáp án: B

Question 31 A

Kiến thức: Cấu trúc “so that”

Giải thích:

so that : quá đến nỗi mà

I tried to stand up, but my ankle hurt so much that I was unable to walk

Tạm dịch: Tôi đã cố đứng dậy, nhưng mắt cá chân của tôi đau đến nỗi tôi không thể đi nổi

Đáp án: A

Question 32 C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A can of ice: khay đá B box of ice: thùng đựng đá

C bag of ice: túi đá D bottle of ice: chai nước đá

so the team doctor brought me a bag of ice to put on it

Tạm dịch: Mắt cá chân bắt đầu sưng lên nên bác sĩ của đội tôi đã mang túi đá để chườm lên đó

Đáp án: C

Question 33 D

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

My ankle started to swell up, so the team doctor brought me a bag of ice to put on it

Tạm dịch: Mắt cá chân bắt đầu sưng lên nên bác sĩ của đội tôi đã mang túi đá để chườm lên đó

Đáp án: D

Question 34 A

Kiến thức: Câu hỏi gián tiếp

Giải thích:

Ask sb if + S V: hỏi ai cái gì

my coach asked the doctor if he thought I would be able to play any more

Tạm dịch: huấn luyện viên đã hỏi bác sĩ xem tôi có thể tiếp tục chơi bóng được nữa hay không

Đáp án: A

Question 35 D

Kiến thức: Cấu trúc “not only but also”

Trang 12

Not only but also: không chỉ mà còn

Not only did I receive an injury, but we also lost the game by a score of 68-66

Tạm dịch: Tôi đã không chỉ bị thương, mà chúng tôi còn bị thua với tỉ số 68-66

Đáp án: D

Dịch bài đọc

Vết thương

Tôi vừa mới quay trở về từ phòng khám của bác sĩ, và ông ấy bảo rằng do vết thương mà tôi sẽ phải bỏ lỡ 2 trận bóng rổ tới Tôi thất vọng vô cùng! Tối qua, tôi đã bị chấn thương mắt cá chân trong suốt trận đấu thú vị với trường West High Chuyện xảy ra vào lúc 5 phút cuối trước khi kết thúc trận đấu, tỉ số đang là hòa 60,

và tôi thì có bóng, tôi còn nghe thấy huấn luyện viên gào lên bảo tôi đánh đi Vì vậy tôi bắt đầu nhảy lên, nhưng đột nhiên, tôi thấy mình đang nằm trên sân cỏ Một cầu thủ trường West High đã vô tình đánh ngã tôi Tôi đã cố đứng dậy, nhưng mắt cá chân của tôi đau đến nỗi tôi không thể đi nổi 2 đồng đội của tôi đã giúp tôi rời khỏi sân Mắt cá chân bắt đầu sưng lên nên bác sĩ của đội tôi đã mang túi đá để chườm lên đó

Dù đá rất lạnh nhưng nó khiến mắt cá chân của tôi cảm thấy khá hơn Khi vết sưng giảm đi 1 chút, huấn luyện viên đã hỏi bác sĩ xem tôi có thể tiếp tục chơi bóng được nữa hay không Nhưng bác sĩ nói rằng tôi sẽ phải ngồi bên ngoài thời gian còn lại của trận đấu và đến gặp ông ấy ngay sau đó Tôi đã không chỉ bị thương, mà chúng tôi còn bị thua với tỉ số 68-66 Quả là 1 buổi tối đáng thật vọng

VI Chia dạng đúng của từ

Question 36

Kiến thức: Tính từ

Giải thích:

Trước danh từ (skirt) cần 1 tính từ

colour (n): màu sắc

colourful (adj): sặc sỡ, nhiều màu sắc

Tạm dịch: Bọn trẻ thích những chiếc váy nhiều màu sắc

Đáp án: colourful

Question 37

Kiến thức: Cấu trúc kèm với “look”

Giải thích:

Sb + look(s) + adj: nhìn ai đó như thế nào

sport (n): thể thao

sporty (adj): bảnh bao

Tạm dịch: Nhìn anh ấy rất bảnh bao

Đáp án: sporty

Question 38

Ngày đăng: 28/01/2023, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w