1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN ANH VĂN LỚP 7 HK1

14 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Môn Anh Văn Lớp 7 HK1
Trường học Tài Liệu Ôn Thi Group
Chuyên ngành English
Thể loại đề thi cuối học kỳ
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 527,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi (ID e2632) I Listen and decide if the statements below are true (T) or[.]

Trang 1

MỤC TIÊU

- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1

- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi

(ID: e2632)I Listen and decide if the statements below are true (T) or false (F)

Question 1 He started reading when he was over 4 years old _

Question 2 He likes J.K Rowling because of the sense of humor in her books _

Question 3 Reading books doesn’t help him in learning English very much _

Question 4 He thinks he might become a write one day _

Question 5 He often spends 1 hour as minimum to read books daily _

(ID: e2633)II Find the word which has a different sound in the part underlined

Question 7 A generation B question C competition D portion

Question 8 A unusual B pleasure C pleasant D leisure

(ID: e2634) III Choose the word with the different stress pattern

Question 9 A doctor B simple C castle D enlarge

Question 10 A become B promise C suggest D disorder

Question 11 A flower B exclude C husband D farmer

(ID: e2635) IV Choose the best answer A, B, C or D

Question 12 “What would you like to drink now?” – “ _”

A Yes, please B No, thanks C Tea, please D I like nothing to do

Question 13 All the _ and all the drinks _ at the party last night

A eaten / drunk

B has eaten / has drunk

C was eaten / were drunk

D were eaten / was drunk Question 14 Have you ever visited Minh Mang Tomb? – Yes, I have It _ in 1841 and

completed three years later

A was constructed

B constructed

C is constructed

D was construct Question 15 We didn’t buy _ potatoes for lunch

Question 16 _ kilos of beef do you want, Sir? – I need only one

ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 09 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 7 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

A How many B How much C How big D How large

Question 17 John loves classical music because he is good at _ it

Question 18 The dancers in my schools learn the dance steps and how to move their _

Question 19 Classical music is not _ pop and rock

A as exciting so

B as exciting as

C more exciting as

D the most exciting as Question 20 You need to read the instruction carefully in order to make _ of the things we like

most

Question 21 Taking up a sport will give people _ and help them _

A pleasure / relaxed

B pleasant / relaxed

C pleasure / relaxing

D pleasant / relaxing Question 22 There are so many _ why people should have a balanced diet

Question 23 I’m interested in his paintings _ he is very creative in colours

Question 24 The boys taking part in the swimming competition are _ their best to win the first

prize

Question 25 In order to stay in _ you should spend time doing exercise

(ID: e2636) V Read the passage Decide whether the statements are True (T) or False (F)

HELPING MOTHER AT HOME

Every child should love his mother A girl or boy learns many good things from mother Mother teaches us

to be obedient, helpful and friendly to others

Ever since my young days I have always helped my mother in the kitchen I get up early in the morning and help my mother prepare breakfast Then I clean the kitchen and sweep the floor I also help mother wash the dishes and pans

On Sunday I follow my mother to the market and help her to carry vegetables and fish back home Sometimes my mother asks me to cut vegetables I also wash vegetables I like to give small help whenever

I am free from school work

One day when my mother was sick, I cooked dishes for lunch My mother was very happy and told me that I should be good to everyone

Every mother will be happy if her children help her at home TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

Question26 It’s a useful lesson for children to love their parents _

Question 27 Children can learn a lot of good things from their mother _

Question 28 The writer seldom helps her mother at home _

Question 29 She gets up late and does nothing in the morning _

Question 30 On Sunday she goes shopping alone _

(ID : e2637) VI Complete the passage with the words given

competition / support / dancing / imitated / skillfully

Mary’s hobby is dance sport She enjoys (31) _ very much She could dance herself when she

was small She always saw clips of dancers on television and she (32) _ them She has danced

more (33) _ since her mother let her learn in a dancing club near her house She is twelve years

old now Mary is going to take part in a dancing (34) _ organized by the Melody Center this

Saturday Her family is going there to (35) _ her

(ID : e2638)VII Make meaningful sentences based on the words given below

Question 36 You / need/ know/ recipe/ before/ cook/ dish

=>

Question 37 No/ dishes/ Vietnam/ as/ famous/ Pho

=>

Question 38 Temple of Literature/ be/ build/ 1070/ Ly Thanh Tong/ dynasty

=>

Question 39 You/ need/ least/ 20 minutes/ cook/ it

=>

Question 40 Her/ cooking style/ much/ different/ mine

=>

-THE END -

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com

Question 31 dancing

Question 32 imitated

Question 33 skillfully

Question 34 competition

Question 35 support

Question 36 You need to know the recipe before cooking a dish

Question 37 No dishes in Vietnam are as famous as Pho

Question 38 The Temple of Literature was built in 1070 under Ly Thanh Tong's dynasty

Question 39 You need at least 20 minutes to cook it

Question 40 Her cooking style is much different from mine

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com Question 1 F

Kiến thức:Nghe hiểu

Giải thích:

Anh ấy bắt đầu đọc khi anh ấy hơn 4 tuổi

Thông tin:I started to do it when I was four years old

Tạm dịch:Anh ấy bắt đầu đọc khi anh ấy 4 tuổi

Đáp án F

Question 2 F

Kiến thức:Nghe hiểu

Giải thích:

Anh ấy thích J.K.Rowling vì sự hài hước trong những cuốn sách của cô ấy

Thông tin: I enjoyed reading because I like to explore the imaginative world of my favourite author, J.K.Rowling who writes “Harry Porter”

Tạm dịch:Tôi thích đọc sách vì tôi thích khám phá thế giới giàu trí tưởng tượng của tác giả yêu thích của tôi, J.K.Rowling, người viết “Harry Porter”

Đáp án F

Question 3 F

Kiến thức:Nghe hiểu

Giải thích:

Đọc sách không giúp anh ấy nhiều trong môn tiếng Anh

Thông tin:I can also learn vocabulary items Then I can further improve my English

Tạm dịch:Tôi cũng có thể học từ vựng Sau đó, tôi có thể cải thiện thêm tiếng Anh của mình

Đáp án F

Question 4 T

Kiến thức:Nghe hiểu

Giải thích:

Anh ấy nghĩ một ngày nào đó anh ấy có thể trở thành nhà văn

Thông tin:Moreover, it can give me an unlimited imagination, so I can write books in the future

Tạm dịch: Hơn nữa, nó có thể cho tôi một trí tưởng tượng không giới hạn, vì vậy tôi có thể viết sách trong tương lai

Đáp án T

Question 5 T

Kiến thức:Nghe hiểu

Trang 6

Anh ấy thường dành ra tối thiểu 1 tiếng để đọc sách hàng ngày

Thông tin:I read at least one hour every day

Tạm dịch:Tôi đọc ít nhất một giờ mỗi ngày

Đáp án T

Transcript

My favourite hobby is reading I enjoy reading a book when I have time

I started to do it when I was four years old The first time I did it, I felt interested So I kept reading The teachers always taught me to read the difficult words I was happy when I read a story with a happy ending I was thrilled when I read a detective story I enjoyed reading because I like to explore the imaginative world

of my favourite author, J.K.Rowling who writes “Harry Porter”

There are a lot of advantages of reading Reading can make me relaxed and calm I can also learn vocabulary items Then I can further improve my English Moreover, it can give me an unlimited imagination, so I can write books in the future I can learn the different cultures of other countries in the world too I read at least one hour every day I read books myself at home I wish I could read different kinds of books because it might be very challenging

Dịch bài nghe

Sở thích của tôi là đọc sách Tôi thích đọc sách khi tôi có thời gian rảnh

Tôi bắt đầu đọc từ khi tôi lên bốn tuổi Lần đầu tiên tôi làm điều đó, tôi cảm thấy rất hứng thú Vì vậy, tôi tiếp tục đọc Các giáo viên luôn dạy tôi đọc những từ khó Tôi rất vui khi đọc một câu chuyện với một kết thúc có hậu Tôi đã hồi hộp khi đọc một câu chuyện trinh thám Tôi thích đọc sách vì tôi thích khám phá thế giới giàu trí tưởng tượng của tác giả yêu thích của tôi, J.K.Rowling, người viết “Harry Porter”

Đọc sách mang lại cho ta rất nhiều lợi ích Đọc sách có thể làm tôi thư giãn và bình tĩnh Tôi cũng có thể học

từ vựng Sau đó, tôi có thể cải thiện thêm tiếng Anh của mình Hơn nữa, nó có thể cho tôi một trí tưởng tượng không giới hạn, vì vậy tôi có thể viết sách trong tương lai Tôi cũng có thể tìm hiểu về các nền văn hóa khác nhau của các nước khác trên thế giới Tôi đọc ít nhất một giờ mỗi ngày Tôi tự đọc sách ở nhà Tôi ước tôi có thể đọc các loại sách khác nhau vì nó có thể rất khó khăn

Question 6 D

Kiến thức:Phát âm “-a”

Giải thích:

A what /wɔːt/

B water /ˈwɔːtə(r)/

C salt /sɔːlt/

D hat /hæt/

Phần gạch chân ở đáp án D được phát âm là /æ/, còn lại phát âm là /ɔː/

Đáp án D

Question 7 B

Kiến thức:Phát âm “-ion”

Trang 7

A generation /ˌdʒenəˈreɪʃn/

B question /ˈkwestʃən/

C competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/

D portion /ˈpɔːʃn/

Phần gạch chân ở đáp án B được phát âm là /tʃ/, còn lại phát âm là /ʃ/

Đáp án B

Question 8 C

Kiến thức:Phát âm “-s”

Giải thích:

A unusual /ʌnˈjuːʒuəl/

B pleasure /ˈpleʒə(r)/

C pleasant /ˈpleznt/

D leisure /ˈleʒə(r)/

Phần gạch chân ở đáp án C được phát âm là /z/, còn lại phát âm là /ʒ/

Đáp án C

Question 9 D

Kiến thức:Trọng âm từ có 2 âm tiết

Giải thích:

A doctor /ˈdɒktə(r)/

B simple /ˈsɪmpl/

C castle /ˈkɑːsl/

D enlarge /ɪnˈlɑːdʒ/

Câu D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án D

Question 10 B

Kiến thức:Trọng âm từ có 2 âm tiết

Giải thích:

A become /bɪˈkʌm/

B promise /ˈprɒmɪs/

C suggest /səˈdʒest/

D disorder /dɪsˈɔːdə(r)/

Câu B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2

Đáp án B

Question 11 B

Kiến thức:Trọng âm từ có 2 âm tiết

Giải thích:

A flower /ˈflaʊə(r)/

B exclude /ɪkˈskluːd/

C husband /ˈhʌzbənd/

D farmer /ˈfɑːmə(r)/

Câu B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1

Đáp án B

Question 12 C

Kiến thức:Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích:

Trang 8

A Vâng, làm ơn

B Không, cảm ơn

C Trà, làm ơn

D Tôi không muốn làm gì

Đáp án C

Question 13 C

Kiến thức:Câu bị động, danh từ số ít, danh từ số nhiều

Giải thích:

Cấu trúc: Chủ ngữ + dạng của động từ “to be” + Động từ ở dạng phân từ 2

EX: A letter was written

“food” (thức ăn) là danh từ không đếm được số ít nên “all the food” (tất cả đồ ăn) có chức năng như 1 danh

từ số ít

=>động từ của nó chia theo dạng số ít

=>was eaten

“drinks” (đồ uống) là danh từ đếm được số nhiều nên “all the drinks” (tất cả đồ uống) có chức năng như 1 danh từ số nhiều

=>động từ của nó chia theo dạng số nhiều

=>were drunk

Tạm dịch:Tất cả đồ ăn và đồ uống từ bữa tiệc tối qua đều đã hết

Đáp án C

Question 14 A

Kiến thức:Câu bị động, thì quá khứ đơn

Giải thích:

Cấu trúc: Chủ ngữ + dạng của động từ “to be” + Động từ ở dạng phân từ 2

EX: A letter was written

Thì quá khứ đơn (Past simple) dùng để diễn tả hành động sự vật xác định trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc

Câu chủ động: S + V-ed

Câu bị động: S + was / were + V(PII)

Tạm dịch:Bạn đã bao giờ đến thăm quan lăng Minh Mạng chưa? – Rồi Nó được xây dựng năm 1842 và hoàn thành 3 năm sau đó

Đáp án A

Question 15 B

Kiến thức:Từ chỉ định lượng “much, any, some, little”

Giải thích:

“much” (nhiều) dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn

Much + uncountable noun

Trang 9

“any” (chút ít, bất kì) dùng trong câu phủ định và câu hỏi

Any + uncountable noun / countable noun (số nhiều)

VD: There aren’t any books in the shelf

“some” (một vài) dùng trong câu khẳng định

Some + countable noun (số nhiều)

EX: Some pens are on the table

Little (gần như không có gì) + uncountable noun + V(số ít)

EX: He spoke little English, so it was difficult to communicate with him

Tạm dịch:Chúng tôi đã không mua bất kì củ khoai tây nào cho bữa trưa

Đáp án B

Question 16 A

Kiến thức:Danh từ số ít, danh từ số nhiều

Giải thích:

“kilos” (cân) là danh từ số nhiều đếm được nên từ để hỏi là “how many” (bao nhiêu)

Tạm dịch:Ông muốn bao nhiêu cân thịt bò thưa ông? – Tôi chỉ cần 1 cân

Đáp án A

Question 17 B

Kiến thức:Dạng của động từ sau “good at”

Giải thích:

Good at + V_ing: giỏi làm gì

Tạm dịch:John yêu nhạc cổ điển vì anh ấy chơi nó hay

Đáp án B

Question 18 C

Kiến thức:Từ vựng

Giải thích:

A trousers (n): quần

B hat (n): mũ

C bodies (n): cơ thể

D eyes (n): mắt

Tạm dịch:Các vũ công ở trường tôi học các bước nhảy và cách di chuyển cơ thể họ

Đáp án C

Question 19 B

Kiến thức:So sánh bằng

Giải thích:

So sánh bằng là khi chúng ta so sánh bằng cái kia, như cái kia

Công thức: as + adj / adv + as sth

Tạm dịch:Nhạc cổ điển thì không thú vị như nhạc pop và nhạc rock

Trang 10

Question 20 B

Kiến thức:Cụm từ “make use of”

Giải thích:

make use of: tận dụng

Tạm dịch:Bạn cần đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thật kĩ để tận dụng hết những thứ bạn muốn

Đáp án B

Question 21 A

Kiến thức:Từ loại

Giải thích:

pleasure (n): niềm vui

pleasant (adj): vui vẻ

relaxed (tính từ bị động): thư thái relaxing (tính từ chủ động): làm cho thư thái Sau “give” cần 1 danh từ, cấu trúc “give sb sth” (cho ai cái gì) => pleasure

Cấu trúc “help sb adj” (giúp ai trở nên thế nào) =>relaxed

Tạm dịch:Theo đuổi 1 môn thể thao đem lại niềm vui và khiến con người thư giãn

Đáp án A

Question 22 D

Kiến thức:Từ vựng

Giải thích:

A answers (n): đáp án

B detail (n): chi tiết

C facts (n): sự thật

D reasons (n): lý do

Tạm dịch:Có rất nhiều lý do vì sao con người nên có 1 chế độ ăn uống cân bằng

Đáp án D

Question 23 A

Kiến thức:Liên từ

Giải thích:

A because: bởi vì

B so: vì vậy

C.although: mặc dù

D and: và

Tạm dịch:Tôi thích tranh của ông ấy vì ông ấy dùng màu sắc rất sáng tạo

Đáp án A

Question 24 C

Kiến thức:Cụm động từ

Giải thích:

Try one’s best to do sth: cố gắng hết sức để làm gì

Tạm dịch:Những cậu bé tham gia cuộc thi bơi lội đang cố hết sức để giành được giải nhất

Đáp án C

Trang 11

Kiến thức:Cụm từ “stay in shape”

Giải thích:

Stay in shape: giữ thân hình cân đối

Tạm dịch:Để giữ được thân hình cân đói thì bạn nên dành thời gian tập thể dục

Đáp án D

Question 26 T

Kiến thức:Đọc hiểu

Giải thích:

Đó là bài học hữu ích cho những đứa trẻ để yêu bố mẹ của mình

Thông tin:Every child should love his mother A girl or boy learns many good things from mother

Tạm dịch:Mọi đứa trẻ đều nên yêu mẹ mình Một cô gái hay chàng trai học được nhiều điều tốt đẹp từ mẹ

Đáp án T

Question 27 T

Kiến thức:Đọc hiểu

Giải thích:

Trẻ em có thể học được nhiều điều tốt đẹp từ mẹ

Thông tin:A girl or boy learns many good things from mother

Tạm dịch:Một cô gái hay chàng trai học được nhiều điều tốt đẹp từ mẹ

Đáp án T

Question 28 F

Kiến thức:Đọc hiểu

Giải thích:

Tác giả hiếm khi giúp đỡ mẹ ở nhà

Thông tin:Ever since my young days I have always helped my mother in the kitchen

Tạm dịch:Kể từ khi còn trẻ, tôi luôn giúp mẹ trong nhà bếp

Đáp án F

Question 29 F

Kiến thức:Đọc hiểu

Giải thích:

Cô ấy dậy muộn và chả làm gì vào buổi sáng

Thông tin:I get up early in the morning and help my mother prepare breakfast

Tạm dịch: Tôi thức dậy sớm vào buổi sáng và giúp mẹ chuẩn bị bữa sáng Sau đó, tôi dọn dẹp nhà bếp và quét sàn nhà

Đáp án F

Question 30 F

Ngày đăng: 28/01/2023, 08:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w