1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi (ID e2639) I Listen to the interview with Dr Baker about how to get a g[.]
Trang 1MỤC TIÊU
- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi
(ID: e2639) I Listen to the interview with Dr Baker about how to get a good sleep at night Then
decide if the statements below are true (T) or false (F)
Question 1.If you can sleep well with a TV on, no need to turn it off
Question 2 In the evening, you should do harder exercises first
Question 3 If your brain is full of ideas, you will sleep better
Question 4 Playing games before bedtime will be good for your sleep
Question 5 Some music may help you sleep well
(ID: e2640) II Find the word which has a different sound in the part underlined
Question 7 A engagement B gathering C general D grateful
(ID: e2641)III Choose the word with the different stress pattern
Question 10 A impolite B exciting C attention D attracting
Question 11 A obvious B probably C finally D approaching
(ID: e2642)IV Choose the best answer A, B, C or D
Question 12 If you want to carve eggshell, you need to be because it may take a long time
Question 13.My father’s hobby is playing tennis He plays it three a week
Question 14 Nowadays, young people spend most of their time computer games
Question 15 This is such a food that I don’t think I can eat it
Question 16. is a symptom when you have a flu
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 10 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 7 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2Question 17 If you spend time on music, you will forget the stress
Question 18 People can help the homeless and the poor in many
Question 19 The neighbourhood was cleaned up this morning, there is full of rubbish now
Question 20. a new hobby and you will have more friends
(ID : e2643)V Find the mistake in the following sentences
Question 21 She should watch more(A) television because(B) it will harm(C) your eyes(D)
Question 22.Her(A) hobbies are(B) different to(C) mine(D)
Question 23 He loves(A) skating(B) and so do(C) his brother(D)
Question 24.This(A)bridge is built(B)2 years ago(C) It is(D)still very nice
Question 25 Excuse me(A) ! I’d like(B) two kilo(C) of beef, please(D)
(ID : e2644 ) VI Read the passage and choose the best answer
Bessie Smith, an American singer, is known as the Empress of the Blues She had a beautiful voice Born in poverty in Chattanooga, Tennessee, she was helped in her career by Ma Rainey, one of the best known of the early women blues singers After touring in the South, Smith went to New York City in 1923 and recorded with leading jazz musicians, including Louis Armstrong, James P.Johnson, and Benny Goodman Then she became the most popular blues singer of her time, reportedly earning $2000 a week at the peak of her career She died in Clarksdale, Mississippi, after an automobile accident
Question 26 What did Bessie Smith do?
Question 27.She was born in a family
Question 28. helped her with her career
Question 29 She became the most popular of her time
A blues singer B rock singer C pop singer D red singer
Question 30 She died in
(ID : e2645 )VI Read the passage and choose one suitable word in the box to fill in
interesting / in bed/ likes/ gets up/ programme
Ann lives in London She is twenty nine years old and works for the BBC She interviews people on an early morning (31) called The World Today Every week, she gets up at 3.00 in the morning because the
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3program starts at 6.30 She loves her work because it is (32) and she meets a lot of very interesting people, but she loves her weekend, too
On Friday evening, she goes out Sometimes her friends come and they cook dinner Anna loves cooking They listen to music or just chat
On Saturday mornings, she (33) at 9.00 and she goes shopping Then in the evenings, she
sometimes goes to the theatre or the opera with her friends She loves opera On Sunday morning, she stays
(34) late She doesn’t get up until 11.00 Sometimes in the afternoon, she visit her sister She (35) playing with her niece and nephew, but she leaves early because she goes to bed at 8.00 on
Sunday evenings
(ID: e2646)VII Rewrite the following sentences based on the given words
Question 36.The shirt costs $19 The pants cost $22
=> The shirt doesn’t cost _ (as)
Question 37 Jane is 18 years old I am 18 years old, too
=> Jane is _ (same)
Question 38 I think this dish is very delicious, but she doesn’t
=> Her taste is _ (from)
Question 39 The novel was written just within 2 weeks by a disabled writer
=> A disabled writer _
Question 40 People raised this fund to help orphanage children in the city
=> This fund _
-THE END -
TAILIEUONTHI.NET
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com
Question 31 programme
Question 32 interesting
Question 33 gets up
Question 34 in bed
Question 35 likes
Question 36 as much as the pants
Question 37 the same age as I am
Question 38 different from mine
Question 39 wrote the novel just within 2 weeks
Question 40 was raised to help orphanage children in the city
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com Question 1 F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Nếu bạn có thể ngủ ngon với cái tivi đang bật thì không cần thiết phải tắt nó đi
Thông tin: Some people think that they can sleep well with the TV on, but the noise and the lights mean
you don't really sleep well So, turn it off
Tạm dịch: Một số người nghĩ rằng họ có thể ngủ ngon với TV, nhưng tiếng ồn và ánh sáng có nghĩa là bạn
không thực sự ngủ ngon Vì vậy, tắt nó đi
Đáp án F
Question 2 T
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Buổi tối bạn nên làm những bài tập khó trước
Thông tin: Do your hardest homework earlier in the evening, do the easier homework later
Tạm dịch: Làm bài tập về nhà khó nhất của bạn trước đó vào buổi tối, làm bài tập về nhà dễ dàng hơn sau
Đáp án T
Question 3 F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Nếu não của bạn đầy ý tưởng, bạn sẽ ngủ tốt hơn
Thông tin: If your brain is too busy and full of ideas, it'll take longer to get to sleep
Tạm dịch: Nếu bộ não của bạn quá bận rộn và đầy những ý tưởng, sẽ mất nhiều thời gian hơn để ngủ
Đáp án F
Question 4 F
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Chơi điện tử trước khi ngủ tốt cho giấc ngủ của bạn
Thông tin: Don't play video games for an hour before you go to sleep
Tạm dịch: Không chơi trò chơi điện tử trong một giờ trước khi bạn đi ngủ
Đáp án F
Question 5 T
Kiến thức: Nghe hiểu
Giải thích:
Trang 6Thông tin: Play music if you like, but don't play it too loud
Tạm dịch: Phát nhạc nếu bạn thích, nhưng không phát nhạc quá lớn
Đáp án T
Transcript
MC: At exam time, it's important to sleep well Today, we have Dr Baker with us in the studio And he's
going to give us five top tips for getting a good night's sleep Welcome to the show, Dr Baker
Dr Baker: Thank you It's great to be here Let's start with tip 1: Don't go to bed with the television on
Some people think that they can sleep well with the TV on, but the noise and the lights mean you don't really sleep well So, turn it off
Tip 2: Don't think too much before bedtime Do your hardest homework earlier in the evening, do the easier homework later If your brain is too busy and full of ideas, it'll take longer to get to sleep
Tip 3: Don't play video games for an hour before you go to sleep They also make your brain too busy and active
Tip 4: Turn off your cell-phone when you go to bed What is so important that you can't wait until the morning? If possible, leave your phone in another room
Tip 5: Play music if you like, but don't play it too loud Turn the sound down low
MC: Thank you Dr That is very useful advice for our young listener
Dịch bài nghe
Dẫn chương trình: Vào mùa thi, điều quan trọng là phải có giấc ngủ ngon Hôm nay, chúng tôi có Tiến sĩ
Baker với chúng tôi trong phòng thu Và ông ấy sẽ cho chúng tôi năm mẹo hàng đầu để có một giấc ngủ ngon Chào mừng đến với chương trình, Tiến sĩ Baker
Tiến sĩ Baker: Cảm ơn Thật tuyệt vời khi được ở đây Hãy bắt đầu với mẹo 1: Đừng đi ngủ khi còn đang
bật tivi Một số người nghĩ rằng họ có thể ngủ ngon với TV, nhưng tiếng ồn và ánh sáng có nghĩa là bạn không thực sự ngủ ngon Vì vậy, tắt nó đi
Mẹo 2: Đừng suy nghĩ quá nhiều trước khi đi ngủ Làm bài tập về nhà khó nhất của bạn trước đó vào buổi tối, làm bài tập về nhà dễ dàng hơn sau Nếu bộ não của bạn quá bận rộn và đầy những ý tưởng, sẽ mất nhiều thời gian hơn để ngủ
Mẹo 3: Không chơi trò chơi điện tử trong một giờ trước khi bạn đi ngủ Chúng cũng làm cho bộ não của bạn quá bận rộn và năng động
Mẹo 4: Tắt điện thoại di động của bạn khi bạn đi ngủ Điều gì quan trọng đến mức bạn không thể đợi đến sáng? Nếu có thể, hãy để điện thoại của bạn ở một phòng khác
Mẹo 5: Phát nhạc nếu bạn thích, nhưng không phát nhạc quá lớn Bật âm thanh ở mức thấp
Dẫn chương trình: Cảm ơn Tiến sĩ Đó là lời khuyên hữu ích cho người nghe trẻ của chúng tôi
Question 6 D
Kiến thức: Phát âm “-o”
Trang 7A morning /ˈmɔːnɪŋ/
B pork /pɔːk/
C fork /fɔːk/
D chop /tʃɒp/
Phần gạch chân của đáp án D được phát âm là /ɒ/, còn lại phát âm là /ɔː/
Đáp án D
Question 7 C
Kiến thức: Phát âm “g”
Giải thích:
A engagement /ɪnˈɡeɪdʒmənt/
B gathering /ˈɡæðərɪŋ/
C general /ˈdʒenrəl/
D grateful /ˈɡreɪtfl/
Phần gạch chân của đáp án C được phát âm là /dʒ/, còn lại phát âm là /ɡ/
Đáp án C
Question 8 B
Kiến thức: Phát âm “ch”, “sh”
Giải thích:
A machine /məˈʃiːn/
B merchandise /ˈmɜːtʃəndaɪs/
C wash /wɒʃ/
D brush /brʌʃ/
Phần gạch chân của đáp án B được phát âm là /tʃ/, còn lại phát âm là /ʃ/
Đáp án B
Question 9 A
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A unhappy /ʌnˈhæpi/
B melody /ˈmelədi/
C usually /ˈjuːʒuəli/
D compliment /ˈkɒmplɪmənt/
Câu A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1
Đáp án A
Question 10 A
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
A impolite /ˌɪmpəˈlaɪt/
B exciting /ɪkˈsaɪtɪŋ/
C attention /əˈtenʃn/
D attracting /əˈtræktɪŋ/
Câu A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, còn lại rơi vào âm tiết thứ 2
Đáp án A
Question 11 D
Kiến thức: Trọng âm từ có 3 âm tiết
Giải thích:
Trang 8C finally /ˈfaɪnəli/ D approaching /əˈprəʊtʃɪŋ/
Câu D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, còn lại rơi vào âm tiết thứ 1
Đáp án D
Question 12 B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A good (adj): giỏi
B patient (adj): kiên nhẫn
C careful (adj): cẩn thận
D skillful (adj): điêu luyện
Tạm dịch: Nếu bạn muốn khắc vỏ trứng, bạn cần phải kiên nhẫn vì nó mất khá nhiều thời gian
Đáp án B
Question 13 A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A times (n): lần
B days (n): ngày
C time (n): thời gian
D minutes (n): phút
Tạm dịch: Sở thích của bố tôi là chơi tennis Ông chơi 3 lần 1 tuần
Đáp án A
Question 14 A
Kiến thức: Dạng động từ sau “spend”
Giải thích:
Cấu trúc: to spend + khoảng thời gian + V_ing: dành ra bao nhiêu thời gian để làm gì
=>playing
Tạm dịch: Ngày nay, người trẻ tuổi dành phần lớn thời gian của họ chơi điện tử
Đáp án A
Question 15 A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A spicy (a): cay
B good (a): ngon
C delicious (a): ngon
D tasty (a): ngon
Tạm dịch: Món này cay đến nỗi tôi không nghĩ là tôi có thể ăn được nó
Đáp án A
Question 16 D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A a sneeze (n): cái hắt xì hơi
B a running nose (n): chảy mũi
C a cough (n): ho
D all are correct: tất cả các đáp án trên đều đúng TAILIEUONTHI.NET
Trang 9Tạm dịch: Hắt xì hơi / chảy nước mũi / ho là 1 triệu chứng của bệnh cảm cúm
Đáp án D
Question 17 D
Kiến thức: Đại từ chỉ định lượng
Giải thích:
A less: ít hơn
B little: cực ít
C most: nhiều nhất
D more: nhiều hơn
Tạm dịch: Bạn sẽ quên đi những căng thẳng nếu bạn dành nhiều thời gian hơn để nghe nhạc
Đáp án D
Question 18 D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A streets (n): con đường
B food (n): thức ăn
C things (n): các thứ
D ways (n): cách
Tạm dịch: Chúng ta có thể giúp đỡ những người vô gia cư theo rất nhiều cách khác nhau
Đáp án D
Question 19 C
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A although: mặc dù
B so: vì vậy
C but: nhưng
D and: và
Tạm dịch: Khu lận cận đã được dọn sạch sẽ sáng nay nhưng giờ đã đầy rác
Đáp án C
Question 20 C
Kiến thức: Phrasal verb
Giải thích:
A Take care of: chăm sóc
B Take after: giống
C Take up: bắt đầu 1 sở thích mới
D Take over: tiếp quản
Tạm dịch: Hãy bắt đầu 1 sở thích mới và bạn sẽ có nhiều bạn bè hơn
Đáp án C
Question 21 A
Kiến thức: Tính từ so sánh
Giải thích:
more (nhiều hơn)
=>less (ít hơn)
Tạm dịch: Cô ấy nên xem tivi ít đi vì nó có hại cho mắt TAILIEUONTHI.NET
Trang 10Đáp án A
Question 22 C
Kiến thức: Giới đi đi kèm “different”
Giải thích:
Be different from: khác biệt so với
to => from
Tạm dịch: Sở thích của cô ấy khác với của tôi
Đáp án C
Question 23 C
Kiến thức: Dạng động từ số ít
Giải thích:
“his brother” (anh trai của anh ấy) là số ít nên động từ của nó phải chia ở dạng số ít
do => does
Tạm dịch: Anh ấy thích trượt ván và anh trai của anh ấy cũng vậy
Đáp án C
Question 24 B
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
“2 year ago” (2 năm trước) là mốc thời gian chỉ sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn
is built => was built
Tạm dịch: Cây cầu này được xây 2 năm trước Bây giở nó vẫn rất đẹp
Đáp án B
Question 25 C
Kiến thức: Danh từ số nhiều
Giải thích:
Danh từ theo sau số đếm lớn hơn 1 phải chia ở dạng số nhiều
kilo => kilos
Tạm dịch: Xin lỗi! Làm ơn cho tôi 2 cân thịt bò
Đáp án C
Question 26 A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Bessie Smith đã làm nghề gì?
A một ca sĩ
B một vũ công
C một giáo viên
D một công nhân TAILIEUONTHI.NET
Trang 11Thông tin: Bessie Smith, an American singer, is known as the Empress of the Blues
Tạm dịch: Bessie Smith, một ca sĩ người Mỹ, được gọi là nữ hoàng của nhạc Blues
Đáp án A
Question 27 C
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Bà sinh ra trong một gia đình
A giàu
B giàu
C nghèo
D xấu
Thông tin: Born in poverty in Chattanooga, Tennessee
Tạm dịch: Sinh ra trong sự nghèo đói ở Chattanooga, Tennessee
Đáp án C
Question 28 D
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
đã giúp cô ấy với sự nghiệp của mình
A mẹ bà
B Louis
C James
D Ma Rainey
Thông tin: she was helped in her career by Ma Rainey, one of the best known of the early women blues singers
Tạm dịch: bà đã được giúp đỡ trong sự nghiệp của mình bởi Ma Rainey, một trong những người nổi tiếng
nhất của những ca sĩ nhạc blues nữ đi đầu
Đáp án D
Question 29 A
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích:
Bà đã trở thành nổi tiếng nhất trong thời gian của mình
A ca sĩ nhạc blues
B ca sĩ nhạc rock
C ca sĩ nhạc pop
D ca sĩ nhạc đỏ
Thông tin: Then she became the most popular blues singer of her time
Tạm dịch: Sau đó, bà trở thành ca sĩ nhạc blues nổi tiếng nhất trong thời đại của mình
Đáp án A
Question 30 B
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: