1 MỤC TIÊU Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1 Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi (ID e2283) I Listen and fill in each blank with one suitable word to co[.]
Trang 1MỤC TIÊU
- Giúp học sinh ôn tập những kiến thức từ vựng – ngữ pháp đã học ở học kì 1
- Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng làm bài thi
(ID: e2283)I Listen and fill in each blank with one suitable word to complete the following sentences Question 1 The 9:25 flight to Rome is delayed by hours
Question 2 Passengers going to Tokyo should go to boarding gate
Question 3 Passengers going to Athens should go to boarding gate
Question 4 The flight number of the plane going to Amsterdam is
Question 5 The time in is 6:30 p.m
(ID: e2284)II Find the word with different sound in the underline part in each line
Question 7 A complete B century C continent D colour
Question 10 A company B competition C center D collection
(ID: e2285)III Find the word with different stress in each line
Question 11 A vitamin B obesity C computer D depression
(ID: e2286)IV Choose A, B, C or D that best completes the sentences or substitutes for the underlined word or phrase
Question 13 Do many people in your country take care of others?
Question 14 Do you think that if you bring to others, you are also a happy person?
Question 15 We often help in my town to clean up the house and cook meals
A rich people B businessman C elderly people D homeless people
Question 16 What is the best way of money to support homeless people
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 05 MÔN TIẾNG ANH - LỚP 7 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT BAN CHUYÊN MÔN – TUYENSINH247.COM
Trang 2A give up B look after C stand up D take after
Question 18 Last summer, we provided evening classes twenty homeless children
Question 19 Nearly every American has done volunteer work his or her life
Question 20 People who live street are called street people
Question 21 What do you know community service?
Question 22 We often visit and help old people in Sunflower nursing home weekend
Question 23 Did you "Iron man" on TV last night?
Question 24 She her English essay yet
A didn't finish B finished C hasn't finished D has finished
Question 25 Lan: How long English, Hoa?
Hoa: For six years
A you have studied B have you studied C you studied D did you study
(ID: e2287)V Read the text and choose the correct answer A, B, C or D for each of the gaps
Caring for Infants and children
Caring for infants and children who (26) at risk or have limited resources can have a lasting impact (27) a child's development and is one of the (28) rewarding placements avalable
(29) volunteers The children are (30) to see new and smiling faces, and love games, songs, and rhymes that volunteers help to organize Simply holding infants, sharing your (31) , and providing (32) attention is important to their future well-being The staff (33) the help with (34) routines such as feeding and clothing the children and playing (35) them
Question 31 A affecting B affection C affect D affected
Question 32.A individually B individuality C individual D individualize
Question 33 A appreciates B appreciate C appreciated D appreciating
Trang 3(ID: e2288)VI Choose the sentences which is closet in meaning to the sentence above
Question 36 I haven't been to a concert for over a year
A The last time I went to a concert was over a year ago
B The last time I went to a concert for over a year ago
C The last time I have been to a concert was over a year ago
D I haven't been to a concert for over a year ago
Question 37 Mr Pike hasn't visited his hometown since 2015
A Mr Pike last visited his hometown since 2015
B Mr Pike visited his hometown in 2015
C Mr Pike hasn't visited his hometown in 2015
D Mr Pike last visited his hometown in 2015
Question 38 Jane has canceled the appointment because it rained heavily
A Jane has canceled the appointment because of the heavily rain
B Jane has canceled the appointment because od the heavy rain
C Jane has canceled the appointment because of the heavy rained
D Jane has canceled the appointment because of the heavily rained
Question 39 We decided to leave early because of the boring party
A We decided to leave early because of the party was boring
B We decided to leave early because of the party was boring
C We decided to leave early because the party was boring
D We decided to leave early because the party boring
Question 40 It's nearly 10 years since my father last saw his brother
A My father saw his brother for nearly 10 years
B My father saw his brother since nearly 10 years
C My father hasn't seen his brother since nearly 10 years
D My father hasn't seen his brother for nearly 10 years
-THE END -
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Thực hiện: Ban Chuyên môn Tuyensinh247.com Question 1 two
Kiến thức: Nghe hiểu
Tạm dịch: Chuyến bay lúc 9 giờ 25 phút đến Rome bị trị hoãn lại tiếng
Đáp án: two
Question 2 21
Kiến thức: Nghe hiểu
Tạm dịch: Hành khách đến Tokyo nên đi đến cửa khởi hành số
Đáp án: 21
Question 3 14
Kiến thức: Nghe hiểu
Tạm dịch: Hành khách đến Athens nên đi đến cửa khởi hành số
Đáp án: 14
Question 4 KL1050
Kiến thức: Nghe hiểu
Tạm dịch: Mã hiệu chuyến bay của máy báy đi đến Amsterdam là
Đáp án: KL1050
Question 5 New York
Kiến thức: Nghe hiểu
Tạm dịch: Thời gian ở là 6 giờ 30 phút chiều
Đáp án: New York
Transcript:
A Good morning This is an announcement for all passengers travelling on the 9:25 flight TOM1223 to Rome This flight is delayed by two hours because of bad weather
B Would all passengers travelling to Tokyo on flight FR3421 please have your boarding passes and passports ready for boarding Flight FR3421 now boarding at gate 21
C This is the final boarding call for passengers Gemma and Ryan Grey flying to Athens on flight EZ9753 Your flight is ready to leave Please go to gate 14 immediately The doors of the plane will close in five minutes Final boarding call for passengers Gemma and Ryan Grey
D This is an announcement for passengers travelling to Amsterdam on flight KL1050 Will all passengers with express boarding tickets and passengers travelling with young children please go to gate 6 for boarding That’s all passengers with express boarding tickets and passengers travelling with young children go to gate
6 for boarding Thank you
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5E Good evening, ladies and gentlemen We have landed at JFK airport in New York where the local time is 18:30 and the temperature is 76º We hope you have enjoyed your flight with American Airlines this evening and wish you a very safe journey to your final destination
Dịch bài nghe:
A Chào buổi sáng Thông báo tới tất cả các hành khách trên chuyến bay TOM1223 lúc 9 giờ 25 phút đến Rome Chuyến bay này bị hoãn lại 2 tiếng do thời tiết xấu
B Tất cả các hành khách đi đến Tokyo trên chuyến bay FR3421 làm ơn chuẩn bị sẵn vé và hộ chiếu để lên máy bay Chuyến bay FR3421 đang mở cửa cho khách lên máy bay ở cổng số 21
C Đây là lời nhắc nhở lên máy bay cuối cùng cho các khách hàng tên Gemma và Ryan Grey bay đến Athens trên chuyến bay EZ9753 Chuyến bay của các bạn đang chuẩn bị cất cánh Làm ơn đến cổng số 14 ngay lập tức Những cánh cửa cửa máy bay sẽ đóng trong 5 phút nữa Đây là lần gọi lên máy bay cuối cùng cho các hành khách Gemma và Ryan Grey
D Đây là một thông báo cho tất cả các hành khách đi đến Amsterdam trên chuyến bay KL1050 Làm ơn tất
cả các hành khách đã có vé lên cửa trước máy bay và hành khách đi cùng trẻ em làm ơn đến cửa số 6 để lên máy bay Xin nhắc lại làm ơn tất cả các hành khách đã có vé lên cửa trước máy bay và hành khách đi cùng trẻ em làm ơn đến cửa số 6 để lên máy bay Cảm ơn
E Chào buổi tối, quý vị Chúng ta đã hạ cánh ở sân bay JFK ở New York theo giờ địa phương là 6 giờ 30 phút tối và nhiệt độ là 76 º Chúng tôi mong rằng bạn đã tận hưởng khoảng thời gian tuyệt vời trên chuyến bay với hãng hàng không American Airlines tối nay và chúc bạn có một hành trình an toàn tới địa điểm cuối cùng
Question 6 D
Kiến thức: Phát âm "-g"
Giải thích:
girl /gɜ:l/
group /gru:p/
ground /graʊnd/
germany /'dʒɜ:məni/
Phần được gạch chân ở câu D được phát âm là /dʒ/, còn lại phát âm là /g/
Đáp án: D
Question 7 B
Kiến thức: Phát âm "-c"
Giải thích:
Trang 6complete /kəm'pli:t/
century /'sent∫əri/
continent /'kɒntinənt/
colour /'kʌlə[r]/
Phần được gạch chân ở câu B được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /k/
Đáp án: B
Question 8 C
Kiến thức: Phát âm "-k"
Giải thích:
keep /ki:p/
look /lʊk/
knock /nɔk/
sky /skai/
Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là âm câm, còn lại phát âm là /k/
Đáp án: C
Question 9 A
Kiến thức: Phát âm "-g"
Giải thích:
guest /gest/
dangerous /'deindʒərəs/
general /'ʤenər(ə)l/
engineer /endʒi'niə[r]/
Phần được gạch chân ở câu A được phát âm là /g/, còn lại phát âm là / dʒ /
Đáp án: A
Question 10 C
Kiến thức: Phát âm "-g"
Giải thích:
company /'kʌmpəni/
competition /,kəmpə'ti∫n/
center /'sentə[r]/
collection /kə'lek∫n/
Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/, còn lại phát âm là / k /
Đáp án: C
Question 11 A
Kiến thức: Trọng âm của từ có 3 và 4 âm tiết
Giải thích:
vitamin /'vitəmin/
obesity /əʊ'bi:səti/
computer /kəm'pju:tə[r]/
depression /di'pre∫n/
Câu A trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, còn lại là thứ hai
Đáp án: A
Question 12 D
Kiến thức: Trọng âm của từ có 2 âm tiết
Trang 7active /'æktiv/
harmful /'hɑ:mful/
healthy /'helθi/
enough /i'nʌf/
Câu D trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, còn lại là thứ nhất
Đáp án: D
Question 13 A
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Ở đây ta cần một trạng từ để bổ ngữ cho cụm “take care of others”
voluntarily (ad): một cách tình nguyện, tự do
volunteer (n): người tình nguyện
voluntary (a): tình nguyện, tự do volunteerism (n): việc làm mang tính tình nguyện
Tạm dịch: Có nhiều người ở đất nước bạn tình nguyện chăm sóc người khác không?
Đáp án: A
Question 14 B
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Ở đây ta cần một danh từ vì trước đó có động từ “bring”
happy (a): vui vẻ, hạnh phúc
happiness (n): sự vui vẻ, hạnh phúc
happily (ad): một cách hạnh phúc, vui vẻ happiest: tính từ so sánh nhất của tính từ “happy”
Tạm dịch: Bạn có nghĩ rằng nếu bạn đem hạnh phúc đến cho những người khác, bạn cũng sẽ là một người hạnh phúc không?
Đáp án: B
Question 15 C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
rich people: người giàu
businessmen (n): doanh nhân
elderly people: người già homeless people: người vô gia cư
Tạm dịch: Chúng tôi thường giúp những người già trong thị trấn của tôi dọn dẹp nhà cửa và nấu ăn
Đáp án: C
Question 16 D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
get (v): lấy được, có được
help (v): giúp đỡ
borrow (v): mượn donate (v): quyên góp
Tạm dịch: Cách tốt nhất để quyên góp tiền hỗ trợ người vô gia cư là gì?
Trang 8Question 17 B
Kiến thức: Từ đồng nghĩa, cụm đồng từ
Giải thích:
take care of: chăm sóc, để ý
give up: bỏ cuộc
look after: chăm sóc, để ý stand up: đứng dậy, về phe với take after: giống ai đó trong tính cách hoặc ngoại hình, đuổi theo, theo sau
Tạm dịch: Mỗi quốc gia có nhiều người tình nguyện chăm sóc người khác
Đáp án: B
Question 18 A
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
Provide st for sb: cung cấp/ tổ chức cho ai cái gì
Tạm dịch: Mùa hè năm ngoái, chúng tôi tổ chức các lớp học buổi tối cho 20 trẻ vô gia cư
Đáp án: A
Question 19 C
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
Giới từ “in” dùng để diễn tả một khoảng thời gian không xác định, khái quát
Tạm dịch: Hầu như mọi người Mỹ đều làm tình nguyện suốt cuộc đời
Đáp án: C
Question 20 D
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
on (the) street(s): trên phố phường
Tạm dịch: Những người sống ở trên phố được gọi là những người thành phố
Đáp án: D
Question 21 B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
To know about sth: hiểu biết về cái gì
Tạm dịch: Bạn biết gì về dịch vụ công cộng?
Đáp án: B
Question 22 C
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
Trang 9Tạm dịch: Chúng tôi thường đi thăm và giúp đỡ những người già trong viện dưỡng lão Hoa hướng dương
vào cuối tuần
Đáp án: C
Question 23 A
Kiến thức: Thì quá khứ đơn
Giải thích:
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động, sự vật xác định kết thúc trong quá khứ hoặc vừa mới kết thúc.
Cấu trúc thì quá khứ đơn thể nghi vấn: Did + S + V(nguyên thể)?
Tạm dịch: Bạn có xem “Người thép” trên ti vi tối qua không?
Đáp án: A
Question 24 C
Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành: “yet” nghĩa là chưa (dùng trong câu phủ định và câu hỏi)
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã (chưa) hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập
tới nó xảy ra khi nào
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành thể phủ định: S + haven’t/ hasn’t + VpII
I/ We/ You/ They + have
He/ She/ It + has
Tạm dịch: Cô ấy chưa hoàn thành bài luận tiếng Anh.
Đáp án: C
Question 25 B
Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành : for + N – quãng thời gian nghĩa là trong khoảng (for a year, for
a long time, …)
Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại
How long have you (been) PII ?: Đã làm gì trong bao lâu rồi?
Tạm dịch: Lan: Bạn đã học tiếng Anh trong bao lâu rồi? –Hoa: Khoảng 6 năm rồi.
Đáp án: B
Question 26 A
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả hành động, sự việc xảy ra ở hiện tại, hoặc sự thật hiển nhiên….
Chủ ngữ who thay thế cho infants and children - số nhiều => tobe chia ở dạng “are”
Trang 10Tạm dịch: Chăm sóc trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ mà đã từng ở tình thế nguy hiểm hoặc có tài nguyên hạn hẹp
Đáp án: A
Question 27 B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
to have an impact on: có ảnh hưởng, tác động đến cái gì
Caring for infants and children who were at risk or have limited resources can have a lasting impact (27)
a child's development
Tạm dịch: Chăm nuôi trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ mà đã từng ở tình trạng nguy hiểm hoặc có tài nguyên hạn hẹp
có thể có một ảnh hưởng lâu dài đến sự phát triển của trẻ
Đáp án: B
Question 28 C
Kiến thức: So sánh nhất
Giải thích:
So sánh nhất dùng để so sánh người (hoặc vật) với tất cả người (hoặc vật) trong nhóm
Cấu trúc so sánh nhất với tính từ dài: S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun
is one of the (28) rewarding placements avalable for volunteers
Tạm dịch: là một trong những sự sắp xếp phù hợp nhất cho những người tình nguyện
Đáp án: C
Question 29 A
Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
available for sbd: có sẵn cho ai
is one of the most rewarding placements avalable (29) volunteers
Tạm dịch: Là một trong những sự sắp xếp phù hợp nhất cho những người tình nguyện
Đáp án: A
Question 30.D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
unhappy (a): buồn bã, không vui
sad (a): buồn bã
bad (a): tệ, xấu
delighted (a): vui mừng, hài lòng
delighted to do sth: vui vẻ, thích thú làm gì
The children are (30) to see new and smiling faces, and love games, songs, and rhymes that