1 Câu 1 (ID 586055) Trong tự nhiên, protein có cấu trúc mấy bậc khác nhau? A Một bậc B Hai bậc C Ba bậc D Bốn bậc Câu 2 (ID 586056) Cơ thể sống thường xuyên trao đổi chất và năng lượng với môi trường[.]
Trang 1Câu 1: (ID: 586055) Trong tự nhiên, protein có cấu trúc mấy bậc khác nhau?
Câu 2: (ID: 586056) Cơ thể sống thường xuyên trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài, ta gọi cơ thể là:
C hệ thống mở và tự điều chỉnh D có khả năng thích ứng với môi trường
Câu 3: (ID: 586057) Giới sinh vật có các đặc điểm như: tế bào nhân thực, đa bào, dinh dưỡng tự dưỡng, sống
cố định thuộc giới:
A Giới khởi sinh B Giới thực vật C Giới động vật D Giới nguyên sinh
Câu 4: (ID: 586058) Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
A C, H, O, P B C, H, O, N C O, P, C, N D H, O, N, P
Câu 5: (ID: 586059) Chức năng chính của mỡ là:
A dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể B thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
C thành phần cấu tạo nên một số loại hormone D thành phần cấu tạo nên các bào quan
Câu 6: (ID: 586060) Đơn phân cấu tạo của phân tử DNA là:
A Acid amin B Nuclêotit C Polinuclêotit D Ribônuclêôtit
Câu 7: (ID: 586061) Tế bào vi khuẩn có các hạt ribosome làm nhiệm vụ:
C Tham gia vào quá trình phân bào D Tổng hợp protein cho tế bào
Câu 8: (ID: 586062) Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?
A tế bào biểu bì B tế bào gan C tế bào hồng cầu D tế bào cơ
Câu 9: (ID: 586063) Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?
A Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau
B Trong ti thể có chứa DNA và ribosome
C Màng trong của ti thể chứa hệ enzyme hô hấp
D Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - ĐỀ 8
MÔN: SINH HỌC 10 THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
✓ Ôn tập, chuẩn bị cho bài kiểm tra học kì I, nội dung thuộc các chuyên đề
+ giới thiệu chung về thế giới sống
+ Thành phần hóa học của tế bào
+ Cấu trúc của tế bào
+ Năng lượng và trao đổi vật chất
✓ Rèn luyện tốc độ, kĩ năng làm bài
MỤC TIÊU
TAILIEUONTHI.NET
Trang 2Câu 10: (ID: 586064) Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau
được gọi là
A lưới nội chất B bộ máy Golgi C ribosome D màng sinh chất
Câu 11: (ID: 586065) Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn rụng đuôi để trở thành ếch Bào
quan chứa enzyme phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào cuống đuôi là:
A lưới nội chất B bộ máy Golgi C lysosome D ribosome
Câu 12: (ID: 586066) Loại bào quan không có ở tế bào động vật là
Câu 13: (ID: 586067) Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chất hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là
A ti thể B lục lạp C lưới nội chất D bộ máy Golgi
Câu 14: (ID: 586068) Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?
A Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài B Mang các dấu chuẩn đặc trưng cho tế bào
C Tiếp nhận và truyền thông tin vào trong tế bào D Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường Câu 15: (ID: 586069) Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
A Sự biến dạng của màng tế bào B Bơm protein và tiêu tốn ATP
C Sự khuếch tán của các ion qua màng D Kênh protein đặc biệt là “Aquaporin”
Câu 16: (ID: 586070) ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là
A Nitrogenous base adenozin, đường ribose, 2 nhóm phosphate
B Nitrogenous base adenozin, đường deoxiribose, 3 nhóm phosphate
C Nitrogenous base adenin, đường ribose, 3 nhóm phosphate
D Nitrogenous base adenin, đường deoxiribose, 1 nhóm phosphate
Câu 17: (ID: 586071) Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là:
A trung tâm điều khiển B trung tâm vận động C trung tâm phân tích D trung tâm hoạt động
Câu 18: (ID: 586072) Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là:
A Có màng nhân, có hệ thống các bào quan B Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt
C Có thành tế bào bằng peptidoglycan D Các bào quan có màng bao bọc
Câu 19: (ID: 586073) Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai ?
A Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ
B Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi
C Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép
D Không bào tiêu hóa ở động vật nguyên sinh khá phát triển
TAILIEUONTHI.NET
Trang 3Câu 20: (ID: 586074) Cho các phát biểu sau:
(1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polipeptit
(2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polipeptit ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp
(3) Cấu trúc bậc 3 của phân tử protein là chuỗi polipeptit ở dạng dãn xoắn hoặc gấp nếp
(4) Cấu trúc bậc 4 của phân tử protein gồm 2 hay nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau
(5) Khi cấu trúc không gian 3 chiều bị phá vỡ, phân tử protein luôn thực hiện được chức năng
Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng về các bậc cấu trúc của phân tử protein?
Câu 21: (ID: 586075) Nói về trung tâm hoạt động của enzyme, có các phát biểu sau:
(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất
(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzyme
(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất
(4) Mọi enzyme đều có trung tâm hoạt động giống nhau
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 22: (ID: 586076) Các loại nucleotit cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở
A Thành phần nitrogenous base B Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4.
C Kích thước và khối lượng các nucleotit D Tỉ lệ C, H, O trong phân tử
Câu 23: (ID: 586077) Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:
(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể
(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào
(3) Vận chuyển các chất qua màng
(4) Sinh công cơ học
Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
Câu 24: (ID: 586078) Cho các đặc điểm sau:
(1) Không có màng nhân
(2) Không có nhiều loại bào quan
(3) Không có hệ thống nội màng
(4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican
Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?
TAILIEUONTHI.NET
Trang 4Câu 25: (ID: 586079) Cho các ý sau đây:
(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào
(2) Là một hệ thống ống và xoang dẹp phân nhánh thông với nhau
(3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa)
(4) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid
(5) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein
Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?
Câu 26: (ID: 586080) Cho các phương thức vận chuyển các chất sau:
(1) Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid
(2) Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng
(3) Nhờ sự biến dạng của màng tế bào
(4) Nhờ kênh protein đặc hiệu và tiêu hao ATP
Trong các phương thức trên, có mấy phương thức để đưa chất tan vào trong màng tế bào?
Câu 27: (ID: 586081) Cho các ý sau:
(1) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
(2) Là hệ thống kín có tính bền vững và ổn định
(3) Liên tục tiến hóa
(4) Là hệ thống mở, có khả năng tự điều chỉnh
(5) Có khả năng cảm ứng và vận động
(6) Thường xuyên trao đổi chất với môi trường
Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp tổ chức sống cơ bản?
Câu 28: (ID: 586082) Cho các ý sau:
(1) Tổng hợp các chất hữu cơ cung cấp cho giới động vật
(2) Điều hòa không khí
(3) Cung cấp gỗ, củi và dược liệu cho con người
(4) Hạn chế xói mòn, lũ lụt, giữ nguồn nước ngầm
Vai trò của giới thực vật:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 5Câu 29: (ID: 586083) Cho các sinh vật sau: vi khuẩn lam, trùng đế giày, cây lúa và con người Mỗi sinh vật
đó được xếp vào giới nào? Nêu đặc điểm chung của mỗi giới đó
Câu 30: (ID: 586084) Có bốn loại đại phân tử hữu cơ sau: Tinh bột, xenlulozo, protein và phospholipid Hãy
cho biết:
a Loại chất nào không có cấu trúc đa phân (polime)?
b Loại chất nào không có trong lục lạp của tế bào?
HẾT TAILIEUONTHI.NET
Trang 6HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM 1.D 2.D 3.B 4.B 5.A 6.B 7.D 8.B 9.D 10.B
11.C 12.C 13.A 14.A 15.D 16.C 17.D 18.C 19.C 20.C
21.B 22.A 23.C 24.C 25.B 26.D 27.D 28.D
Câu 1 (NB):
Phương pháp:
Protein có 4 bậc cấu trúc cơ bản như sau:
Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlipeptit
Cấu trúc bậc 2: là chuỗi pôlipeptit bậc 1 có câu trúc xoắn hình lò xo
Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 uốn khúc đặc trưng cho mỗi loại protein
Cấu trúc bậc 4: do nhiều cấu trúc bậc 3 kết hợp thành khối cầu
Protein chỉ thực hiện được chức năng ở cấu trúc không gian (cấu trúc bậc 3 hoặc bậc 4)
Cách giải:
Protein có nhiều bậc cấu trúc khác nhau: bậc 1, bậc 2, bậc 3 và bậc 4
Chọn D
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
Các cấp tổ chức sống đều là những hệ thống mở (không ngừng trao đổi vật chất và năng lượng với môi trường) Đây là đặc điểm cơ bản, đảm bảo sự tồn tại và phát triển của các cấp tổ chức sống
Cách giải:
Các cấp tổ chức sống đều là những hệ thống mở, cơ thể sống thường xuyên trao đổi chất và năng lượng với môi trường ngoài
Chọn D
Câu 3 (NB):
Phương pháp:
Giới thực vật gồm những sinh vật đa bào, nhân thực, có khả năng quang hợp và là sinh vật tự dưỡng, thành tế bào được cấu tạo bằng cellulose Phần lớn sống cố định có khả năng cảm ứng chậm
Cách giải:
Giới sinh vật có các đặc điểm như: tế bào nhân thực, đa bào, dinh dưỡng tự dưỡng, sống cố định thuộc giới thực vật
Chọn B
Câu 4 (NB):
Phương pháp:
Chỉ riêng 4 nguyên tố đa lượng là C, H, O và N đã chiếm khoảng 96% khối lượng vật chất sống ở hầu hết các
cơ thể sinh vật
Trang 7Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là: C, H, O, N
Chọn B
Câu 5 (NB):
Phương pháp:
Lipid có vai trò dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể, tham gia cấu tạo tế bào và nhiều quá trình sinh lí của cơ thể
Cách giải:
Mỡ hay còn gọi là lipid có chức năng chính là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể
Chọn A
Câu 6 (NB):
Phương pháp:
Cách giải:
Nucleic acid là đại phân tử sinh học được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân; mỗi đơn phân là một nucleotide
Đơn phân cấu tạo của phân tử DNA là nucleotide
Chọn B
Câu 7 (TH):
Phương pháp:
Trong tế bào vi khuẩn, các hạt ribosome là bào quan không có màng bao bọc, có chức năng tổng hợp nên protein cho tế bào
Cách giải:
Hạt ribosome đóng vai trò tham gia tổng hợp protein cho vi khuẩn
Chọn D
Câu 8 (NB):
Phương pháp:
Lưới nội chất trơn chứa nhiều enzyme tổng hợp lipid, chuyển hoá đường và khử độc cho tế bào Tuỳ theo mỗi loại tế bào mà mức độ phát triển của hai loại lưới nội chất là khác nhau
Cách giải:
Tế bào gan có chứa nhiều nội chất trơn và là nơi có lưới nội chất trơn phát triển vì gan đảm nhiệm chức năng
chuyển hóa đường trong máu thành glycogen và khử độc cho cơ thể
Chọn B
Câu 9 (NB):
Phương pháp:
Ti thể thường có dạng hình cầu hoặc bầu dục, là bào quan được bao bọc bởi hai lớp màng, bên trong chứa chất nền Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp tạo thành các mào, trên mào chứa hệ thống các enzyme hô hấp
Cách giải:
Ty thể được bao bọc bới 2 lớp màng, màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp nếp – ý D sai TAILIEUONTHI.NET
Trang 8Chọn D
Câu 10 (NB):
Phương pháp:
Bộ máy Golgi được cấu tạo bởi màng lipoprotein tạo thành hệ thống các túi dẹp xếp chồng lên nhau và liên kết với nhau thông qua các protein nằm trên màng của chúng
Cách giải:
Cấu trúc nằm bên trong tế bào gồm một hệ thống túi màng dẹp xếp chồng lên nhau được gọi là bộ máy Golgi
Chọn B
Câu 11 (TH):
Phương pháp:
Lysosome là bào quan có dạng hình cầu (chỉ có ở tế bào động vật) Trong lysosome chứa nhiều enzyme thuỷ phân tham gia vào quá trình tiêu hoá nội bào như phân cắt các đại phân tử hữu cơ, phân huỷ các sản phẩm dư thừa, tế bào và bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi
Cách giải:
Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn rụng đuôi để trở thành ếch Bào quan chứa enzyme phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào cuống đuôi là lysosome
Chọn C
Câu 12 (NB):
Phương pháp:
Lục lạp là bào quan chỉ có ở tảo và thực vật (chủ yếu ở lá)
Cách giải:
Bào quan không có ở tế bào động vật là: Lục lạp
Chọn C
Câu 13 (NB):
Phương pháp:
Ti thể thực hiện quá trình hô hấp tế bào giúp chuyển hoá năng lượng trong đường và các chất hữu cơ thành năng lượng ATP để cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào
Cách giải:
Bào quan làm nhiệm vụ phân giải chất hữu cơ để cung cấp ATP cho tế bào hoạt động là ti thể
Chọn A
Câu 14 (TH):
Phương pháp:
Màng sinh chất có nhiều chức năng quan trọng đối với tế bào
- Vận chuyển các chất: các chất đi vào hay ra khỏi tế bào đều thông qua màng sinh chất
- Truyền tín hiệu: mặt ngoài của màng sinh chất có protein đóng vai trò là các thụ thể tiếp nhận thông tin từ
Trang 9- Chức năng nhận biết tế bào: các glycoprotein đặc trưng cho từng loại tế bào có vai trò là dấu hiệu nhận biết các tế bào của cùng một cơ thể cũng như tế bào của cơ thể khác
Cách giải:
Màng tế bào không thực hiện chức năng sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài – ý A sai
Chọn A
Câu 15 (NB):
Phương pháp:
Mỗi kênh protein chỉ vận chuyển các chất có cấu trúc phù hợp Nước được thẩm thấu qua màng nhờ kênh protein đặc biệt gọi là aquaporin
Cách giải:
Nước được thẩm thấu qua màng nhờ kênh protein đặc biệt gọi là aquaporin
Chọn D
Câu 16 (NB):
Phương pháp:
Adenosine triphosphate (ATP) là hợp chất mang năng lượng do có các nhóm phosphate chứa liên kết cao năng
Cách giải:
Phân tử ATP có cấu tạo gồm: adenine, đường ribose và ba nhóm phosphate
Chọn C
Câu 17 (NB):
Phương pháp:
Trên bề mặt enzyme có vị trí để liên kết với cơ chất (chất chịu tác động của enzyme) được gọi là trung tâm hoạt động Tại đây, cơ chất liên kết tạm thời với enzyme, nhờ đó phản ứng được xúc tác
Cách giải:
Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là trung tâm hoạt động
Chọn D
Câu 18 (TH):
Phương pháp:
TAILIEUONTHI.NET
Trang 10Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo bởi peptidoglycan (bao gồm các chuỗi carbohydrate liên kết với peptide),
có tác dụng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào
Cách giải:
Thành tế bào nhân thực ở nấm là chiti, ở thực vật là cellulose
Chọn C
Câu 19 (TH):
Phương pháp:
Không bào là bào quan có 1 lớp màng bao bọc
Không bào có chức năng khác nhau tùy loại tế bào:
– Chứa chất phế thải, chất độc
– Chứa muối khoáng, tham gia vào vận chuyển nước
– Chứa chất dự trữ
– Chứa hạt sắc tố
– Vai trò co bóp tạo áp suất
– Tiêu hóa thức ăn
Cách giải:
Không bào là bào quan có 1 lớp màng bao bọc – ý C sai
Chọn C
Câu 20 (TH):
Phương pháp:
Protein có 4 bậc cấu trúc cơ bản như sau:
Cấu trúc bậc 1: là trình tự sắp xếp các aa trong chuỗi pôlipeptit
Cấu trúc bậc 2: là chuỗi pôlipeptit bậc 1 có câu trúc xoắn hình lò xo
Cấu trúc bậc 3: do cấu trúc bậc 2 uốn khúc đặc trưng cho mỗi loại protein
Cấu trúc bậc 4: do nhiều cấu trúc bậc 3 kết hợp thành khối cầu
Protein chỉ thực hiện được chức năng ở cấu trúc không gian (cấu trúc bậc 3 hoặc bậc 4)
Cách giải:
Các phát biểu đúng gồm: (1), (2), (4)
Chọn C
Câu 21 (TH):
Phương pháp:
Vùng trung tâm hoạt động của mỗi enzyme có cấu hình không gian phù hợp với cấu trúc của cơ chất mà nó xúc tác theo mô hình "khớp cảm ứng"
Khi cơ chất liên kết với trung tâm hoạt động của enzyme bằng các liên kết yếu tạo phức hệ enzyme – cơ chất
Cách giải: