KiÓm tra bµi cò axit sunfuricaxit sunfuric 11 Hoµn thµnh s¬ ®å ph¶n øng sau( ghi râ ®iÒu kiÖn nÕu cã )Hoµn thµnh s¬ ®å ph¶n øng sau( ghi râ ®iÒu kiÖn nÕu cã ) HH22S SOS SO22 SO SO33 Kiểm tra bài cũKiể[.]
Trang 1Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau( ghi rõ điều kiện nếu có )
H2S SO2 SO3
Kiểm tra bài cũ
450°C- 500°C
V2O5
H2S + O2 ( d ) SO2 + H2O
SO2 + O2 SO3
Trang 2
B ài45:
HîP chÊt cã oxi cña l u
huúnh ( TiÕp )
Trang 3III Axit sunfuric H2SO4
1 Cấu tạo phân tử
Theo qui tắc bát tử
O S
O
H
H
O O
Trang 4III Axit sunfuric H2SO4
Cấu tạo axit sunfuric trong không gian
Trang 5III Axit sunfuric H2SO4
2 Tính chất vật lý
- Là chất lỏng, sánh như dầu,không màu, không bay hơi, nặng gÇn gấp 2 lần nước(H2SO4 98%
có D =1,84 g/cm3)
- H2SO4 đặc dễ hút ẩm nên được dùng làm khô
khí ẩm
- H2SO4 tan nhiều trong H2O thành hiđrat
H2SO4.nH2O và toả nhiều nhiệt
Trang 6 Chó ý:
Khi pha loãng axit sunfuric đặc thì rót từ
từ axit vào nước và khuấy nhẹ;
không làm ngược lại ( nguy hiểm)
Tại sao?
Trang 7¤i !
Sî qu¸
Trang 83 Tính chất hóa học
a Tính chất của dung dịch axit loãng giống t/c chung
của axit
+ Làm đổi màu qùy tím sang hồng
+ Tác dụng với kim loại đứng trước hidro (xem phim)
H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
+ Tác dụng với oxit bazơ và bazơ (xem phim)
3H2SO4 + Fe2O3 Fe2(SO4)3 + 3H2O
H2SO4 + Cu(OH)2 CuSO4 + 2H2O (xem phim)
+ Tác dụng với muối ( xem phim)
H2SO4 + CaCO3 CaSO4 + H2O + CO2
Trang 93 Tớnh chất húa học
b Tớnh oxi hoỏ mạnh của axit H2SO4 đặc
- H2SO4 đặc, nóng tác dụng với hầu hết cỏc kim loại (trừ
Au, Pt), không giải phóng ra H2 mà tạo sản phẩm chứa S: SO2, S, H2S; đ a kim loại đến số oxi hóa cao.
2H2SO4 + Cu CuSO4 + 2H2O+ SO2
- H2SO4 đặc tác dụng với một số phi kim (C,S,P, ) tạo
sản phẩm cú số oxi hóa cao
2H2SO4 + C 2H2O + 2SO2 + CO2
H SO + 2HI I + 2H O + SO
+2
+6
-1 +6
(Xem phim)
Trang 10III Axit sunfuric H2SO4
3 Tớnh chất húa học
b Tớnh oxi húa mạnh của axit H2SO4 đặc
- Chiếm nước kết tinh của nhiều muối hiđrat hoặc chiếm cỏc nguyờn
tố H và O (thành phần của H2O) trong nhiều hợp chất.
CuSO4.5H2O CuSO4 + 5H2O
màu xanh màu trắng
H2SO4 đặc + C12H12O11 C + H2SO4 nH2O
đ ờng ăn than dạng hidrat axit
C + 2H2SO4đặc CO2 + 2SO2 + 2H2O
sunfuric phải hết sức cẩn thận.
chuyển,
H2SO4 đặc
Trang 11III Axit sunfuric H2SO4
4 Ứng dụng
- là hóa chất hàng đầu trong
nhiều ngành sản xuất.
- Sản xuất axit H2SO4 ngày
càng tăng.
năm sản phẩm (triệu tấn )
1900 4,2
1937 18,8
1960 47
những năm 80 100
- hàng năm trên thế giới s/x
khoảng 160 triệu tấn axit
H2SO4.
Biểu đồ ứng dụng của axit sunfuric
Ph©n bãn 30%
S¬n 11%
GiÊy sî i 8%
ChÊt tÈy röa 14%
ChÊt dÎ o 5%
LuyÖn kim 2%
PhÈm nhuém 2%
Nh÷ng øng dông kh¸c 28%
- Ph©n l©n -Amoni sunfat -Ph©n NPK
-Sî i visco -Sî i axetat
-DÇu má -Acquy -D î c phÈm -Thuèc næ -Thuèc trõ s©u
-D î c phÈm
Trang 12III Axit sunfuric H2SO4
5 Sản xuất axit sunfuric
công đoạn chính:
2 O5
450°C- 500°C
Trang 13 Hoàn thành sơ đồ phản ứng
FeS2 SO2 SO3 H2SO4
Trang 14H 2 SO 4 98.3%
Uleum
Trang 15IV Muối sunfat.Nhận biết ion sunfat SO4
- Muối trung hòa( muối sunfat ) chứa các ion SO42- , phần lớn
đều tan(trừ BaSO4, CaSO4,PbSO4…):
- Muối axit( muối hiđro sunfat ) chứa ion HSO4- : KHSO4,
ion SO42- : (xem phim)
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2 NaOH
trắng
Trang 16Củng cố
hãa
màu
tím
hång
)
T/d víi Baz
¬
T/d víi Oxit baz¬
T/d víi Muèi
Oxi hãa KL
Ox
i hã
a
Oxihoa
hợp chất khác
T/d
kim loại
Trang 173, Axit H 2 SO 4 đặc dùng để làm khô các khí,
khí nào d ới đây có thể đ ợc làm khô đ ợc
A CO2 B H2S
C NH4,H2 SO4 đặc, nguội khụng tỏc dụng với nhúm kim loại nào3 D SO3
Trang 184, Cho c¸c kim lo¹i : Fe, Cu, Al, Mg, Ag, Zn Sè kim lo¹i t¸c dông ® îc víi dung dÞch H2SO4 lo·ng lµ
A 5 B 6 C 4
D 3
Trang 19Hãy hành hành động
để thế giới này xanh sạch đẹp
hơn.
Xemmoitruong.mpg phim
Trang 20XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN
HỌC SINH ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE !