1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kióm Tra Hk I - §Ò Cña Së – N¨m Häc 2009- 2010 – Líp 8

10 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra HK I - Đề của Sở – Năm học 2009- 2010 – Lớp 8
Người hướng dẫn PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường THCS ABC, Thông Tin Trường http://www.truongabc.edu.vn
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 173,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÓm tra HK I §Ò cña Së – N¨m häc 2009 2010 – Líp 8 KiÓm tra HK I §Ò cña Së – N¨m häc 2009 2010 – Líp 8 C©u 1(3 ®iÓm) a) LËp c«ng thøc ho¸ häc cña nh÷ng hîp chÊt hai nguyªn tè nh sau P (V) vµ O ; Si ([.]

Trang 1

Kiểm tra HK I - Đề của Sở – Năm học 2009- 2010 – Lớp 8

Câu 1(3 điểm):

a) Lập công thức hoá học của những hợp chất hai nguyên tố nh sau:

P (V) và O ; Si (IV) và H

b) Lập công thức hoá học của những hợp chất tạo bởi một nguyên

tố và nhóm tử nh sau:

Al và nhóm (NO3) ; Ba và nhóm (SO4)

c) Tính phân tử khối của các hợp chất vừa lập đợc

Câu 2 (3 điểm):

Cho sơ đồ các phản ứng sau

a) K + O2 -> K2O

b) Al + CuCl2 -> AlCl3 + Cu

c) NaOH + Fe2(SO4)3 -> Fe(OH)3 + Na2SO4

Lập phơng trình hoá học cho mỗi phản ứng và cho biết tỷ lệ

số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng

Câu 3 ( 3 điểm ) : Hãy tính

a) Số mol của 28 g Fe; 9,8 g H2SO4 ; 1,2.1023 phân tử H2 ; 4,48 lít

CO2(đktc)

b) Thể tích của hỗn hợp khí (đktc) gồm có: 5,6 g N2 ; 6,4 g SO2 ; 1,8.1023 phân tử CO

Câu 4 (1 điểm) :

Tính khối lợng bằng gam của 2 Na biết C có khối lợng là

1,9926.10-23 g

-Kiểm tra giữa HK II - Đề của phòng – Năm học 2009- 2010 – Lớp 8

I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )

Chọn phơng án trả lời đúng

Câu 1: Trong các khí sau đây, khí nào đợc điều chế bằng

cách cho Magie (Mg) phản ứng với dung dịch H2SO4 (loãng) ?

A Khí hiđro (H2) C Khí cacbonic (CO2)

B Khí oxi (O2) D Khí sunfurơ (SO2)

Câu 2: Chất nào trong các chất sau đây đợc dùng để điều chế

khí oxi trong phòng thí nghiệm?

A Al2O3 B KMnO4 C CaCO3 D H2O

Câu 3: Muốn thu đợc 6,72 lít khí oxi (đktc), thì số gam

Kaliclorat cần phải mang nung là:

A 122,5 g B 245 g C 24,5 g D 61,25 g

Câu 4: Trong các phản ứng hoá học sau đây, đâu là phản ứng

oxi hoá- khử ?

A AgNO3 + HCl AgCl + HNO3

B CuO + 2HCl CuCl2 + H2O

C NaOH + HCl NaCl + H2O

D 2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3điểm)

Trang 2

Có 3 chất khí đựng riêng biệt trong 3 lọ bị mất nhẵn, gồm: CO2; H2 và O2 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết từng chất?

Câu 2: (4 điểm)

Cho nhôm (Al) tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (H2SO4) thu đợc nhôm sunfat (Al2 (SO4)3) và khí hiđro (H2)

1 Viết phơng trình phản ứng

2 Muốn thu đợc 1,12 lít khí hiđro (đktc) thì phải cần bao nhiêu gam nhôm tham gia phản ứng?

3 Nếu cho 5,4 g nhôm phản ứng với dung dịch có chứa 49 g axit thì thể tích khí hiđro thu đợc (đktc) là bao nhiêu?

-Kiểm tra HK II - Đề của Sở – Năm học 2009- 2010 – Lớp 8

I Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )

Chọn phơng án trả lời đúng

Câu 1: Chất nào sau đây dùng để nhận biết các dung dịch:

HCl, H2O, NaOH?

A CaCO3 B Quì tím C

Câu 2: Dãy các chất nào gồm các hợp chất là muối.

A HCl, CaCO3, NaOH C CuSO4, H2SO4, H2CO3

B CaCO3, CaCl2, FeSO4 D Mg(NO3)2, HCl, KOH

Câu 3: Muốn tạo ra 200g dung dịch BaCl2 nồng độ 5% phải dùng:

A Hoà tan 200 g BaCl2 vào 10 g nớc

B Hoà tan 10 g BaCl2 vào 190 g nớc

C Hoà tan 190 g BaCl2 vào 10 g nớc

D Hoà tan 10 g BaCl2 vào 200 g nớc

Câu 4: ở 250C, 200 gam nớc hoà tan 10 gam Na2CO3 để tạo

thành dung dịch bão hoà Độ tan của Na2CO3 ở 250C là:

A 50g B 25 g C 20 g D 10 g

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1: Cho các chất: CuO, H2, H2O, NaOH, Cu Hãy chọn chất

thích hợp điền vào chỗ trống và hoàn thành các phơng trình hoá học?

a) Na + H2O -> … + H2

b) P2O5 + … -> H3PO4

c) H2 + CuO -> … + H2

Câu 2: Hoà tan 5,6 g sắt Fe trong axit clohiđric HCl thu đợc

sắt (II) clorua FeCl2 và khí hiđro H2

a) Viết phơng trình hoá học xảy ra

b) Tính thể tích khí hiđro thu đợc (đktc)

c) Khí hiđro thu đợc khử đồng (II) oxit, khối lợng dồng tối đa thu

đợc là bao nhiêu gam?

-Kiểm tra HK I - Đề của Sở – Năm học 2010- 2011 – Lớp 8

I Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm )

Chọn phơng án trả lời đúng

Câu 1: Lập CTHH và tính PTK của các chất có phân tử gồm K và

Fe (III) lần lợt liên kết với

Trang 3

a) O b) (NO3)

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng sau, lập PTHH và cho biết tỷ lệ số

nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng

a) P + O2 -> P2O5

b) Al + CuSO4 -> Al2(SO4)3 + Cu

c) Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 -> BaSO4 + Al(OH)3

d) CxHy + O2 -> CO2 + H2O

Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng sau:

BaCl2 + Na2SO4 -> BaSO4 + NaCl

a) Lập PTHH

b) Cho biết khối lợng của natri sunfat Na2SO4 là 28,4 gam, khối lợng các sản phẩm bari sunfat BaSO4, natri clorua NaCl lần lợt

là 46,6 gam và 23,4 gam

c) Tính khối lợng bari clorua BaCl2 tham gia phản ứng

Câu 4: Hãy tính

a) Số mol của 10,8 g Al, 8 gam CuSO4, 9.1023 phân tử O2, 16,8 lít CO2 (đktc)

b) Khối lợng của hỗn hợp khí A gồm: 5,6 g N2, 20,46 lít SO2, 7,2.1023 phân tử CO và 0,5 mol O2

Câu 5: Tính khối lợng bằng gam của 2Fe2(SO4)3 biết khối lợng của

C là 1,9926.10-23 gam

KT giữa HK II - Đề của phòng – Năm học 2010- 2011 – Lớp 8

I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm )

Chọn phơng án trả lời đúng và ghi vào bài làm

Câu 1: Trong các nhóm chất sau đây, nhóm nào chỉ gồm toàn

Oxit?

A CO, CO2, Na2O, MgO, H2O B CO2, Na2O, BaO, HCl, Al2O3

C BaO, MgO, H2CO3, CuO, Fe2O3 D Fe2O3 , Al2O3, NO, O2

Câu 2: Cho các phơng trình phản ứng sau:

2KClO3 2KCl + O2 (I)

2H2O 2H2 + O2 (II)

2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 (III)

2H2 + O2 2H2O (IV)

Câu 3: Cho các chất sau: Fe, P, S, CH4, Cu, Al trong các điều kiện thích hợp số chất có thể phản ứng đợc với oxi là:

A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 4: Trong phản ứng hoá hợp:

A Số chất sản phẩm là 2 số chất tham gia là 2 hay nhiều

B Số chất sản phẩm là 1 số chất tham gia là 2 hay nhiều

C Số chất sản phẩm là 2 hay nhiều số chất tham gia là 1

D Số chất sản phẩm là 2 hay nhiều số chất tham gia là 2

II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: a) Phân loaị các oxit sau: SO2, CO2, Fe2O3, Al2O3, N2O5, CuO

b) Gọi tên các oxit đó

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng

Trang 4

Al + H2SO4 - > Al2(SO4)3 + H2

a) Lập phơng thình hoá học

b) Tính thể tích khí hiđro thu đợc ở đktc khi cho 10,8g kim loại nhôm phản ứng với axit H2SO4

c) Nếu cho 5,4g nhôm phản ứng với 39,2g axit H2SO4 hãy cho biết:

+ Chất nào còn d? Khối lợng bao nhiêu?

+ Khối lợng Al2(SO4)3 tạo thành

-Kiểm tra HK II - Đề của Sở – Năm học 2010- 2011 – Lớp 8

Câu 1(2 điểm)

Chọn phơng án đúng

1/ Dãy nào gồm các chất đều là oxit bazơ:

a CaO; SO2; CuO b CaO; Fe2O3; CuO

c CO2; SO2; Fe2O3 d CO2; SO2; CuO

2/ Phản ứng nào thể hiện sự cháy của một chất:

a 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 b Fe + 2HCl FeCl2

+ H2

b 4P + 5O2 2P2O5 d 2KClO3 2KCl + 3O2

Câu 2 (3 điểm)

Lập PTHH theo các sơ đồ phản ứng sau và cho biết chúng thuộc loại phản ứng hoá học nào?

a CaCO3 CaO + CO2 b Fe2O3 + CO Fe + CO2

c C + O2 CO2 d Fe3O4 + H2 Fe + H2O

( PTHH phần d nên thay bằng phản ứng thế)

Câu 3 (5 điểm)

Đốt cháy 6,2 gam phot pho trong bình chứa 10 gam khí oxi tạo thành điphot pho pentaoxit P2O5 ( là chất rắn, trắng)

a/ Chất nào còn d, có khối lợng bằng bao nhiêu gam?

b/ Tính khối lợng P2O5 thu đợc sau phản ứng?

c/ Hoà tan hoàn toàn lợng P2O5 thu đợc ở trên vào nớc Tính khối lợng axit photphoric H3PO4 thu đợc

-Kiểm tra HK I - Đề của Sở – Năm học 2011- 2012 – Lớp 8

Câu 1: (2,0 điểm)

Hãy chọn hệ số và công thức hóa học thích hợp đặt vào những chỗ có dấu hỏi trong các phơng trình sau:

a/ ? Cu + ? - > 2CuO

b/ ? Al + ? HCl - > ? AlCl3 + ? H2

c/ CaO + ? HNO3 - > Ca(NO3)2 + H2O

d/ CH4 + ? O2 - > CO2 + ? H2O

Câu 2: (3,0 điểm)

Em hãy nêu các công thức tính số mol theo khối lợng chất , theo thể tích chất khí (đktc), theo số phân tử (nguyên tử) Nêu

ý nghĩa của từng đại lợng

Trang 5

Câu 3: (3,0 điểm)

Hãy tính:

a/ Số mol của: 22,4 g Fe; 96 g Cu; 8,1 g Al

b/ Thể tích khí (đktc) của : 0,375 mol CO2; 0,75 mol H2; 2,5 mol N2

c/ Số mol và thể tích của hỗn hợp khí (đktc) gồm : 0,88 g

CO2; 0,02 g H2 và 1,68 g N2

Câu 4: (2,0 điểm)

Hãy tìm khối lợng mol của những khí:

a/ Có tỉ khối đối với khí oxi là: 1,375; 0,0625

b/ Có tỉ khối đối với không khí là: 2,207; 1,172

Cho: Fe: 56; Cu: 64; Al: 27; C: 12; O: 16; N: 14

-

-giữa HK II - Đề của phòng – Năm học 2011- 2012 – Lớp 8

Câu 1: (7 điểm)

a) Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ cho sau đây (ghi rõ điều kiện nếu có):

b/ Trong các phản ứng trên phản ứng nào là phản ứng phân hủy? Phản ứng hóa hợp? Phản ứng thế? Tại sao?

Câu 2: (3 điểm)

Trong PTN, khí hiđro có thể điều chế đợc bằng cách cho kim loại kẽm phản ứng với axit clohiđric

a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra

b) Để thu đợc 5,6 lít khí hiđro (ở đktc) thì phải cho bao

nhiêu gam kim loại kẽm

c) Nếu cho lợng khí hiđro thu đợc ở phần b) phản ứng với 40gam

đồng (II) oxit thì khối lợng đồng thu đợc là bao nhiêu?

(Cho biết: H = 1; Zn = 65; Cl = 35,5; Cu = 64; O = 16)

-Kiểm tra HK I- Đề của Sở – Năm học 2013- 2014 – Lớp 8

Câu 1 (2điểm)

Cho các chất sau: Mg ; CaCO3 ; NaCl ; H2SO4 ; N2 ; Fe ; Al(OH)3 ;

C12H22O11 ; HCl Hãy phân loại đơn chất và hợp chất

Câu 2 (2 điểm)

1 Lập công thức hóa học và tính phân tử khối của hợp chất có phân tử gồm Al, Ca lần lợt liên kết với Cl

2 Hãy xác định hóa trị của S trong các hợp chất sau: H2S, SO3

Trang 6

Câu 3 (3 điểm)

Hãy tính:

1 Số mol phân tử của : 15,6 gam Magie; 22,1 gam kẽm; 32,4 gam nhôm; 9,6 gam oxi

2 Thể tích (đktc) của : 0,7 mol H2 ; 0,25 mol SO2 ; 1,2 mol N2 ; 0,5 mol O2

3 Số phân tử của: 1,2 mol magie; 0,8 mol kẽm ; 0,15 mol bạc ; 0,45 mol nhôm

Câu 4 (3 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Fe(OH)3 + H2SO4 -> Fe2(SO4)3 + H2O

1 Lập PTHH của phản ứng

2 Cho biết tỷ lệ số phân tử của 4 cặp chất trong phản ứng tùy chọn

3 Trong phản ứng hóa học ở trên, cho biết khối lợng của sắt (III) hiđroxit

Fe(OH)3 và axitsunfuric H2SO4 theo thứ tự là 64,2 gam và 88,2 gam, khối lợng của sản phẩm nớc là 32,4 gam hãy tính khối lợng của muối Fe2(SO4)3 tạo thành

-Kiểm tra HK II - Đề của Sở – Năm học 2013- 2014 – Lớp 8

Câu 1 (3.0 điểm)

1/ Cho cỏc cụng thức húa học sau, hóy sửa lại những cụng thức viết sai

MgCl2; KO2; Al2O3; PO; KCO3; CO

2/ Khụng khớ là hỗn hợp nhiều chất Hiện tượng nào chứng tỏ trong khụng khớ

a Cú khớ oxi

b Cú khớ cabonic

Câu 2 (3,0 điểm)

Lập cỏc PTHH theo cỏc sơ đồ phản ứng sau và cho biết cỏc sản phẩm tạo thành chất nào là oxit? Chất nào là axit? Chất nào là bazơ?

a Na2O + H2O NaOH

b SO2 + O2 SO3

c SO3 + H2O H2SO4

d Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O

Câu 3 (4,0 điểm)

Nung 200 gam đỏ vụi (thành phần chớnh là CaCO3) chứa 5% tạp chất ta được vụi sống CaO và khớ cabonic

a Tớnh khối lượng vụi sống thu được

b Tớnh thể tớch khớ cabonic thu được (đktc)

c Nếu sau phản ứng khối lượng vụi sống thu được là 90,44 gam thỡ hiệu suất phản ứng nung vụi đạt bao nhiờu phần trăm

ĐÁP ÁN

1

1/ Sửa lại cỏc cụng thức viết sai (3 x 0,5 điểm)

KO2 K2O PO P2O5 KCO3 K2CO3 1,50 2/ Nờu đỳng mỗi hiện tượng (2 x 0,75 điểm)

+ Duy trỡ sự chỏy và sự sống

Trang 7

+ Lớp màng trắng, mỏng trên mặt nước vôi ở các hố tôi vôi 1,50

2 Lập đúng mỗi PTHH và xác định đúng sản phẩm thuộc loại

3 Khối lượng CaCO

3 = = 190 gam

Số mon của CaCO3 = = 1,9 mol

PTHH:

CaCO3 CaO + CO2

1 1 1 mol

1,9 1,9 1,9 mol

a/ Khối lượng vôi sống thu được là:

1,9 x 56 = 106,4 gam

b/ Thể tích khí CO2 thu được (đktc)

1,9 x 22,4 = 42,56 lít

c/ Hiệu suất phản ứng nung vôi

H = = 85%

0,50 0,50 0,50

1,0 1,0 0,50

-

-KiÓm tra HK II - §Ò cña Së – N¨m häc 2013- 2014 –

Líp 8

Câu 1 (3 điểm).

1/ Cho các công thức hoá học sau, hãy sửa lại những công thức viết sai?

MgCl2 ; KO2 ; Al2O3 ; PO ; KCO3 ; CO

2/ Không khí là một hỗn hợp nhiều chất Hiện tượng nào chứng tỏ trong không khí

a Có khí oxi

b Có khí cacbonic

Câu 2 (3,0điểm).

Lập các PTHH theo các sơ đồ phản ứng và cho biết trong các sản phẩm tạo thành chất nào là oxit? Chất nào là axit? Chất nào là bazơ? Chất nào là muối?

a Na2O + H2O NaOH

b SO2 + O2 SO3

c SO3 + H2O H2SO4

d Fe(OH)3 Fe2O3 + H2O

Câu 3 (4,0điểm).

Nung 200g đá vôi (Thành phần chính là CaCO3) chứa 5% tạp chất ta được vôi sống (CaO) và khí cacbonic

a Tính khối lượng vôi sống thu được.

b Tính thể tích khí cacbonic thu được (ở đktc).

c Nếu sau phản ứng khối lượng vôi sống thu được là 90,44 gam thì hiệu suất phản

ứng nung vôi đạt bao nhiêu phần trăm

(Cho H = 1 ; C = 12 ; O = 16 ; Ca = 40 ; Mg = 24 ; S = 32 )

Trang 8

-Kiểm tra HK Ii - Đề của Sở – Năm học 2014- 2015 – Lớp 8

Câu 1: Cho các chất sau Mg, CaO, HCl, Ba(OH)2 , Fe(OH)3, K2SO4,

H2SO4, Ca3(PO4 )2, Cl2, Au ,S

1Hãy chỉ ra công thức hóa học của oxit, axit, bazơ, muối ?

2.Đọ các tên chất đó

Câu 2 : Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối ăn bão

hòa ở 250c Biết rằng ở nhiệt độ trên độ tan của muối ăn là 36 g

CÂU 3 : Trong phong thí nghiệm , nời ta điều chế oxi sắt từ

Fe3O4 bằng cách dùng oxi hóa sắt ở nhiệt độ cao

1 Viết phơnh trình hóa học phản ứng

2 Tính số gam sắt cần dùng để điều chế đợc 4,46 gam oxit

sắt từ

3 Tính số gam oxit cần dùng để điều chế đợc 4,46 gam oxit

sắt từ (bằng 2 cách

Đỏp ÁN

Cõu1: 4đChỉ ra đỳng mỗi cụng thức hoỏ học cho0,25 điểm : 8x 0,25= 2đ

(2oxit , 2axit, 2bazơ , 2 muối )

1 Đọc tờn đỳng mỗi cụng thức húa học cho 0,25: 8 x 0,25= 2đ

Cõu 2 (2 đ ) :

Tớnh được mdd = 36+ 100 = 136g 1đ

Tớnh được C% = = 1đ

Câu 3:(4đ)

1.Viết đỳng phương trỡnh húa học cho: 1đ

(Nếu phương trỡnh húa học thiếu điều kiện nhiệt độ cho 0,5đ)

2 Tớnh đỳng số gam sắt cho : 1,25 đ

3 Tớnh đỳng số gam oxi

Cỏch 1:Dựa và phương trỡnh húa học :0,75

Cỏch 2: Dựa vào định luật BTKL: 1đ

Kiểm tra HK I - Đề của Sở – Năm học 2014- 2015 – Lớp 8

Câu 1: Trong cỏc chất sau đõy, chất nào là đơn chất , hợp chất ?

NaNO3, CuS; C; Pb ; HCl ; H2SO4 ; MgO; C6H12O6 ; KMnO4 ; K

Câu 2: (4đ)

Lập cụng thức húa học và tớnh phõn tử khối của hợp chất cú phõn tử gồm : + Na(I) liờn kết với S(II)

+( NH4) I liờn kết với ( SO4 ) ( II )

b Tớnh húa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3

Câu 3:( 1,5đ )

Hóy tớnh :

A Số mol của 14gam sắt

B Thể tớch của 2,75mol CO2 ( ở đktc )

C Khối lượng của 0,5 mol CuSO4

Câu 4: (2,5đ)

Trang 9

Cho sơ đồ phản ứng :

Al + HCl - AlCl3 + H2

A Lập phương trình hóa học của phản ứng

B Cho biết tỉ lệ số nguyên tử , số phân tử của một cặp chất bất kỳ

C.Trong phản ứng hóa học trên , cho biết khối lượng nhôm là 5,4 gam , khối lượng axit HCl là 21,9 gam , khối lượng hiđro là 0,6gam Tính khối lượng muối AlCl3 ?

Cho biết Al = 27; H = 1; Cl = 35,5

Đáp án Câu 1: ( 2đ)

Chọn đúng đơn chất hay hợp chất cho 0,2 điểm : 10 x 0,2 = 2 đ

Câu 2: ( 4đ)

Lập đúng 1CTHHcho 0,75 đ : 2 x 7,5 = 1,5 đ

Tính đúng PTK cho 0,75 điểm : 2 x 0,75 = 1,5 đ

Tính đúng hóa trị của sắt là ( III) 1đ

Câu 3: ( 1,5đ)

Tính đúng n, V, m của mỗi trường hợp cho 0,5 đ 3 x 0,5 = 1,5 đ

Câu 4: (2,5 đ )

A Lập đúng PTHH 0,75 đ

B Viêt đúng tỉ lệ só nguyên tử , phân tử của một cặp chất bất kì cho 0, 75 đ

C Tính đúng khối lượng của AlCl3 cho 1 đ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2015-2016

Câu 1 (4 điểm)

Lập CTHH và tính phân tử khối của các hợp chất sau:

1 Khí sunfurơ, biết rằng trong phân tử có 1 nguyên tử lưu huỳnh, 2 nguyên

tử oxi

2 Axit cacbonic, biết rằng trong phân tử có 2 nguyên tử hiđro, 1 nguyên tử cac bon và 3 nguyên tử oxi

3 Hợp chất tạo bởi Al (III) và O

Câu 2 (4 điểm)

Cho phôtpho đỏ tác dụng vơid khí oxi tạo ra hợp chất điphotpho penta oxit

P2O5

1 Lập PTHH

2 Cho biết tỷ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng trên

3 Viết công thức khối lượng của phản ứng Áp dụng tính khối lượng

điphotpho penta oxit khi biết khối lượng của phot pho và oxi tham gia phản ứng lần lượt là 12,4 g và 16 g

Câu 3 (2 điểm)

A là một hỗn hợp khí Trong A gồm có: 0,2 mol khí oxi, 32 g khí sunfurơ và 1,8.1023 phân tử khí cacbonic

Tính thể tích của A ở điều kiện tiêu chuẩn (bằng 2 cách)

Cho: H = 1 ; S = 32 ; O = 16 ; C = 12 ; Al = 27 ; P = 31)

ĐÁP ÁN Câu 1:

Trang 10

1 CTHH, PTK mỗi ý 0,5 đ 1 đ

2 CTHH, PTK mỗi ý 0,75 đ 1,5 đ

3 CTHH, PTK mỗi ý 0,75 đ 1,5 đ

Câu 2:

1 PTHH 1đ

2 Cho biết tỷ lệ 3 cặp chất 1,5 đ

3 CTKL 0,75 đ

Khối lượng P2O5 = 28,4 g 0,75 đ

Câu 3:

Cách 1: Tính thể tích từng khí rồi cộng lại 1 đ

Cách 2: Tính số mol hỗn hợp, tính thể tích hỗn hợp 1 đ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2015-2016

Câu 1 (3 điểm)

Hoàn thành các PTHH sau và cho biết chúng thuộc laoị phản ứng hóa học nào? a) Zn + O2 ZnO

b) KClO3 KCl + O2

c) Cu + AgNO3 - Cu(NO3)2 + Ag

Câu 2 (3 điểm)

Cho các chất: NaOH, H3PO4, FeO, CuCl2, Al(OH)3, MgSO4 Phân loại và gọi tên các chất

Câu 3 (4 điểm)

Cho khí hiđro phản ứng với sắt (III) oxit, thu được 11,2 g sắt và khí hiđro

a) Viết PTHH

b) Tính khối lượng sắt (III) oxit tham gia phản ứng

c) Tính thể tích khí hiđro cần dùng để có lượng sắt trên các khí đo ở đktc

ĐÁP ÁN Câu 1: Mỗi chất phân loại đúng, gọi tên đúng 0,5 đ

Câu 2: Cân bằng đúng 1,5 đ; gọi tên đúng 1,5 đ

Câu 3:

PTHH

Số mol Fe = 0,2 (mol)

Theo PTHH tìm số mol của Fe2O3 = 0,1 (mol)

Khối lượng sắt (III) oxit = 16 (g)

Theo PTHH tìm số mol của H2= 0,3 (mol)

Thể tích khí hiđro ở đktc là 6,72 (l)

1 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,75 đ 0,5 đ 0,75 đ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

NĂM HỌC 2016-2017

Ngày đăng: 23/01/2023, 03:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w