NGUYỄN THỊ THÙY LINH... 2 TÌNH HUỐNG PHÁT HIỆN Đa số chẩn đoán trước sinh siêu âm, MRI Chẩn đoán sau sinh: Xquang, CT scan... 8 BẤT SẢN PHẾ QUẢN Đứt đoạn hoàn toàn 1 nhánh PQ
Trang 11
BẤT THƯỜNG BẨM SINH
PHẾ QUẢN – PHỔI
BS NGUYỄN ANH TUẤN
BS NGUYỄN THỊ THÙY LINH
Trang 22
TÌNH HUỐNG PHÁT HIỆN
Đa số chẩn đoán trước sinh (siêu âm, MRI)
Chẩn đoán sau sinh: (Xquang, CT scan)
Trang 4 Xq: kV cao cho thấy KQ hẹp
CT scan: x/đ mức độ, chiều dài đoạn hẹp
Trang 55
Trang 88
BẤT SẢN PHẾ QUẢN
Đứt đoạn hoàn toàn 1 nhánh PQ
Nhu mô phổi phía sau thông khí bình thường /ứ khí
Dịch tiết trong lòng PQ sau chỗ tắc
tích tụ bronchocele
Thường gặp ở phân thùy đỉnh sau
thùy trên (T)
Trang 99
Xq: ứ khí thùy trên (T) + nốt mờ cạnh rốn phổi CT: Ứ khí, kén khí (-), bronchocele rốn phổi
Trang 1010
PQ BẮC CẦU NANG PHẾ QUẢN
PQ bắc cầu: hiếm, PQ thùy giữa-dưới (P) xuất phát từ PQ gốc (T)
Nang phế quản:bất thường phân
Trang 1111
Trang 13• Tăng số lượng phế nang nhiều
• Khiếm khuyết mô liên kết nâng đỡ phế nang
> thùy trên (P) 20%
không là NN gây SHH trẻ sơ sinh
Trang 14• Phổi ứ khí, m/máu thưa thớt, nang (-)
• PB tổn thương tại lòng PQ hay từ ngoài chèn ép
Trang 1515
Trang 16BTBS NANG TUYẾN PQ (CCAM)
Congenital cystic adenomatoid malformation
Khối dạng đặc hay nang do tăng sinh thành
phần tuyến của cây PQ lấn sự phát triển của phế nang
Thông với 1 nhánh PQ & tưới máu bình thường
Khu trú, lan tỏa
Phối hợp phổi biệt trí
Trang 1717
HÌNH ẢNH CCAM
• I: 1 hay nhiều nang nhỏ > 20mm
• II: nhiều nang nhỏ < 20mm
• III: khối mô đặc hay microkystic
• Ngay sau sinh: khối mờ
• Trễ: I và II kén khí, khí-dịch; III khối mờ
• Tìm chèn ép, bội nhiễm
Trang 1818
Trang 19 Khối đông đặc có nang nhỏ chứa dịch
CĐPB: VP tụ cầu, TVH ở trẻ sơ sinh, phổi biệt trí ở người lớn
Khó PB với VP hoại tử
Trang 2020
CCAM thùy dưới P kèm phổi biệt trí đáy phổi T
Trang 2121
ĐN: khối mô phổi không thông
khí phế quản và được cấp máu
từ hệ chủ
Phân loại:
1 Trong thùy: cùng lá tạng, hồi
lưu TMP
2 Ngoài thùy: lá tạng riêng, hồi
lưu TMC, azygos, ± BTBS tim-cơ
hoành, ít bội nhiễm
Chẩn đoán dựa vào CT, MRI: x/đ
ĐM cấp máu và TM hồi lưu
PHỔI BIỆT TRÍ
Trang 2222
Trang 23BẤT SẢN PHỔI
1 Agenesia: PQ gốc, m/máu, nhu mô (-)
2 Aplasia: có được 1 đoạn PQ gốc chột
X quang: trung thất lệch một bên và tăng thông khí
bù trừ đối bên
CT scan: PB xẹp phổi, phổi biệt trí, agenasia/aplasia,
bất/thiểu sản phổi nặng, PB chèn ép PQ do
m/máu
Trang 2424
Bất sản phổi (P) dạng agenesia
Bất sản phổi (P) dạng aplasia
Trang 2626
Thiểu sản phổi (P): giảm thể tích, tuần hoàn
và có nhánh ĐMP kích thước nhỏ