1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BẤT THƯỜNG BẨM SINH HỆ NIỆU

64 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 10,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất thường về số lượng -Thừa thận rất hiếm gặp -Không phát triển một bên, thận kia phát triển bù trừ hay gặp hơn... Bất thường về vị trí - dính  Lạc chỗ: thận lạc chỗ thường kết hợp v

Trang 1

BẤT THƯỜNG BẨM SINH

HỆ NIỆU

BS.ĐÀO THỊ THÙY TRANG

BVCR

Trang 2

PHÔI THAI

Trang 6

Bất thường về số lượng

-Thừa thận rất hiếm gặp

-Không phát triển một bên, thận kia phát

triển bù trừ hay gặp hơn

Trang 9

Qúa trình di chuyển của thận

Trang 10

Các bất thường xoay thận

Trang 11

Thận xoay ngƣợc chiều

Trang 12

Bất thường về vị trí - dính

 Lạc chỗ: thận lạc chỗ thường kết hợp với xoay thận bất thường

*Trực tiếp: thận lạc chỗ ở thấp: thắt lưng, chậu, tiểu khung, trong lồng ngực

*Bắt chéo: niệu quản, thận lạc chỗ bắt chéo qua đường giữa

*Dính nhu mô thận: thường gặp thận hình móng ngựa, do dính ở cực dưới, phía trước cột sống Trục thận hướng xuống dưới và vào trong Bể thận niệu quản ở trước

Trang 17

Thận lạc chỗ trong lồng ngực

Trang 18

Thận móng ngựa

Trang 19

BẤT THƯỜNG VỀ ĐẠI BỂ THẬN

NIỆU QUẢN

Trang 20

BỂ THẬN – NIỆU QUẢN ĐƠN

1. Túi thừa đài thận:

 Giãn khu trú ống góp

 Nguy cơ: sỏi

Trang 22

4. Hội chứng khúc nối bể thận – niệu quản

Trang 26

5 Giãn niệu quản:

 Giãn niệu quản nguyên phát

 Không có nhu động đoạn cuối niệu quản

 Giãn lớn niệu quản ± đài bể thận

 Theo dõi: siêu âm, scintigraphy, UCR

 Diễn tiến: đa số tự hồi phục sau 2 năm

 Can thiệp: giảm chức năng thận, tăng chướng nước, NTT (+++)

Trang 27

 Phân độ giãn:

Trang 30

 Giãn niệu quản do trào ngược

 Giãn niệu quản di chứng chướng nước thận – niệu quản

 Giãn niệu quản thứ phát

 Nguyên nhân tại niệu quản:

Trang 31

• Nguyên nhân ngoài niệu quản:

 Niệu quản sau TMC bụng:

 Niệu quản sau bó mạch chậu

 Khối u chèn ép

Trang 33

 Niệu quản cắm lạc chỗ:

 Trong bàng quang: RUV

 Ngoài bàng quang: rỉ nước tiểu

• Nữ: niệu đạo, âm đạo, tử cung, trực tràng

• Nam: niệu đạo, túi tinh, ống phóng tinh, ống dẫn tinh, trực tràng

Trang 36

 Nang niệu quản

 Giãn dạng nang đoạn niệu quản dưới niêm mạc

 Niệu quản đôi: niệu quản cực trên

 Niệu quản đơn: hiếm, kích thước nhỏ

• Bán tắc

• Giãn nhẹ niệu quản

• Chẩn đoán:

 Siêu âm

 UIV: “đầu con rắn”

 UCR: khuyết thuốc cổ bàng quang

Trang 38

BỂ THẬN – NIỆU QUẢN ĐÔI

Trang 39

 Bể thận niệu quản đôi không

hoàn toàn

 Hai nq nối với nhau

 Không triệu chứng

Trang 41

 Bể thận – niệu quản đôi hoàn toàn

 Niệu quản trên:

• Cắm xuống dưới vào trong

• Kèm ureterocele  chướng nước

• Cắm lạc chỗ  trào ngược

 Niệu quản cực dưới:

• Cắm lên trên và ra ngoài

Trang 42

 UIV:

• Cực trên còn bài tiết

• Cực trên không bài tiết

Trang 48

BẤT THƯỜNG BẨM SINH BÀNG

QUANG – NIỆU ĐẠO

Trang 50

 X quang khung chậu: khớp mu

> 10mm

 UIV: bất thường niệu quản,

thận, tắc nghẽn khúc nối niệu quản – bàng quang

 UCR: trào ngược bàng quang – niệu quản

Trang 52

 Bất sản bàng quang: rất hiếm, sảy

thai, chết sau sinh

Trang 53

 Túi thừa bàng quang:

 Thoát vị niêm mạc qua vùng khiếm khuyết cơ thành bàng quang

 2 nhóm:

• Túi thừa nguyên phát – bẩm sinh

• Túi thừa thứ phát do tắc nghẽn:

 van niệu đạo sau, bàng quang thần kinh

 Túi thừa sau phẫu thuật

 Túi thừa trong các hội chứng đặc biệt

 Chụp bàng quang cản quang

Trang 57

BẤT THƯỜNG NIỆU ĐẠO

 Niệu đạo đôi, niệu đạo

phụ:

 Niệu đạo đôi: 2 niệu đạo

riêng biệt

 Niệu đạo phụ: niệu đạo đôi

không hoàn toàn

 Chụp niệu đạo trong lúc tiểu

Trang 59

 Van niệu đạo sau:

Là tình trạng ở phần niệu đạo sau có một màng ngăn làm cho nước tiểu lưu không khó khăn và ứ lại trong bang quang, thậm chí nước tiểu có thể “chảy ngược” trở lại niệu quản và thận

 Giãn lớn niệu đạo sau, bàng quang chống chọi, RVU, thận

Trang 60

Hình ảnh nội soi: hình A Bình thường, hình B: van niệu đạo sau, hình C: van cở nhỏ

Ngày đăng: 29/12/2020, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN