KÊNH NHĨ THẤT KNTKNTĐƠN THUẦN KNT phức tạp: - Hội chứng đồng dạng: - Bất thường cung ĐMC CoA,... Bất thường NST chiếm hơn 20% thai có TLT đơn thuần Khoảng 35% thai có TLT đơn thuần &
Trang 1TS BS Lê Kim Tuyến
Viện Tim TP HCM
Trang 2 BTBS là dị tật thường gặp
lệ tử vong chu sinh và bệnh tật
2
Trang 3van der Linde, J Am Coll Cardiol (2011), 58(21), 2241-2247
3
Trang 44
Trang 55
Trang 8 Tiêu chuẩn loại trừ:
◦ Tim thai không còn hoạt động tại thời
điểm nghiên cứu
◦ Đa thai
8
Trang 99
Trang 1010
Trang 1111
Trang 12Dr Lê Kim Tuyến www.sieuamtimthai.com 12
Trang 13Còn có tên: khiếm khuyết gối nội mạc, khiếm khuyết vách nhĩ
thất
• Kênh nhĩ thất toàn phần: Rastelli A, B, C
• Kênh nhĩ thất bán phần
• Kênh nhĩ thất thể trung gian
Tần suất 0.19/1000 trẻ sinh sống, chiếm 4-5% BTBS, 18% BTBS bào thai
Trang 14*Giải phẫu học:
- CAVc = CIAop + CIVad + 1 An
Rastelli A, B, C
- CAVp = CIAop + chẻ lá trước
- CAVint = CIAop + CIVad nhỏ + 2 An
Ngoài ra còn chia CAV cân đối và không cân đối(5%)
Trụ cơ của thất trái
14
Trang 1515
Trang 16 Tâm trương (AV mở):
2D: khoảng trống giữa tim
Màu: 1 dòng màu kết hợp giữa 2 nhĩ và thất
Tâm thu (AV đóng):
2D: van NT chung, trên cùng mặt phẳng
Trang 17>0.6 Sen 83%, FP 5-7%
17
Trang 20KÊNH NHĨ THẤT (KNT)
KNTĐƠN THUẦN
KNT phức tạp:
- Hội chứng đồng dạng:
- Bất thường cung ĐMC (CoA,
Trang 21 TL: Drose JA Fetal Echocardiography WB Saunders 1998, p92
21
Trang 231 Vị trí:
Phần nào của VLT?
VLT có bị lệch hàng?
Tương quan của TLT với van tim
Tương quan của chỗ bám dây chằng van nhĩ thất với lỗ
thông?
2 Kích thước:
Kích thước của lỗ thông?
3 Số lượng:
Có bao nhiêu lỗ thông?
4 Hướng dòng chảy qua lỗ thông
Trang 2424
Trang 2525
Trang 2626
Trang 27 Bất thường NST chiếm hơn 20% thai có TLT đơn thuần
Khoảng 35% thai có TLT đơn thuần & NST bình thường có
bất thường ngoài tim
TLT là bất thường tim thường gặp trong nhiều hội chứng di
truyền
Trang 28Sen 60,6%, Spec 99,3% (82 cases)
28
Trang 29Định nghĩa: Là dạng BTBS mà cấu trúc tim trái không
đủ khả năng tưới máu hệ thống
- KNT không cân đối
- DORV với hẹp/không
van 2 lá, TT thiểu sản
Trang 30 Mặt cắt 4 buồng:
-TT nhỏ, dày, co bóp kém
-Mỏm tim tạo bởi TP
-Van 2 lá loạn sản, tăng âm
Trang 3131
Trang 32 Mặt cắt 3 mạch máu và khí quản:
-Chỉ thấy 2 mạch máu
-ĐMP dãn, kế TMCT
-Không thấy hoặc ĐMC rất nhỏ
-Doppler màu thấy phổ ngược trong cung ĐMC
32
Trang 3333
Trang 3434
Trang 35Thông liên thất lệch hàng dưới ĐMC
Gốc ĐMC dãn cưỡi ngựa
ĐCM hẹp, nhỏ
Sen 85,7%, Spec 100% (40 cases)
Trang 3636
Trang 371. Không chia nhánh ở mặt cắt ngang ngực cao
37
Trang 38Dấu hiệu trên siêu âm:
38
Trang 40ĐMC cưỡi ngựa
Tìm ĐM phổi
ĐMP từ TP Nhỏ - Vừa ĐMP từ TPrất nhỏ ĐMP từ TPRất lớn
ĐMP từ ĐM cưỡi ngựa
Thân chung APVS
Trang 41Dr Lê Kim Tuyến www.sieuamtimthai.com 41
Trang 42Hở van 3 lá Thiểu sản nhánh ĐMP
Trang 44 Tử vong 80-90% nếu chẩn đóan trước sinh (tỷ
lệ T/N>0.6, thiểu sản phổi).
Các dấu hiệu phù nhau thai, giảm dòng máu
qua buồng tống thất phải, thiểu sản phổi TL
xấu.
Rất đa dạng về mức độ nặng nếu phát hiện sau
sinh Trong khảo sát của Celermajer và cs từ
1958-1991 có 220 trẻ sinh sống, 67% sống sót
trong năm đầu, 59% -10 năm.
Các yếu tố tiên lượng nặng: độ nặng của bệnh
(2.7), biểu hiện bào thai (6.9), tắc nghẽn đường
ra thất phải (2.1)
44
Trang 45Hở nhẹ
BTBS kèm loạn van 3 lá
BTBS với hẹp đường ra thất phải
BTBS với hở van 3 lá thay đổi
Quá tải thể tích
Co bóp cơ tim giảm
Trang 46 43 thai nhi
Bất thường van 3 lá
(21 Ebstein)
• 19 CDTK (ETOP),
9 sảy thai (IUD),
5 tử vong sau sinh,
10 còn sống >1 tháng
46
THANG ĐIỂM TIÊN LƯỢNG BÀO THAI
Trang 4747
Trang 49Dr Lê Kim Tuyến www.sieuamtimthai.com
Trang 50◦ 5% – 7% BTBS
◦ Tử Vong: 30% trong tuần đầu
50% trong tháng đầu70% trong 6 tháng đầu90% trong năm đầu
Trang 51 Mặt cắt 4 buồng – Thường bình thường
Đơn độc – không bất thường ngoài tim kèm
Trang 52Định vị phủ tạng Kết nối nhĩ – thất
Trang 53 Mặt cắt 5 buồng bất thường
- ĐM chia nhánh ra từ thất trái
Cung ĐMC và ỐĐM song song
- Không thấy dấu bắt chéo ĐM
Mặt cắt 3 mạch máu
- Cung ĐMC ở phía trước so cung ĐMP
- Thấy 2 mạch máu (cung ĐMC và TMCT)
53
Trang 54 NC Vinales 2006 trong chẩn đoán CVĐĐM trước
Trang 55Siêu âm tầm soát phát hiện CVĐĐM thấp
4 buồng tim bình thường Thiếu:
- Mất cân đối buồng tim
- Mất cân đối van tim và mạch máu
- Tim lớn
- Bất thường trục tim
Dr Lê Kim Tuyến www.sieuamtimthai.com
Trang 56 Các dấu hiệu gợi ý:
• Bất thường mặt cắt 5 buồng: ĐM chia nhánh đi ra từ thấttrái
• Cung ĐMC và ỐĐM song song: Mất dấu hiệu bắt chéo ở buồng thoát
• Mặt cắt 3 mạch máu: ĐMC lên ở phía trước so ĐMP
Thấy 2 mạch máu, thay vì 3MM (ĐMC ngang và TMCT)
56
Trang 5757
Trang 59Sinh ở nơi có thể làm thủ thuật Raskind
bất cứ lúc nào
Lập kế hoạch sinh
BS tim mạch on callSiêu âm lúc sinhQuyết định làm Raskind và/hoặc PGE1
Chuyển đến ICU
59
Trang 60 Trong CVĐĐM: có tương hợp nhĩ thất và bất tương hợp
Trong CVĐĐM: ở mặt cắt 5 buồng thấy ĐMP ra từ thất
trái và chia nhánh, 1 đoạn ngắn sau xuất phát, chia 2
nhánh: ĐMP phải và trái
Trong CVĐĐM: Trong đa số các trường hợp, mặt cắt 3
mạch máu và khí quản thấy 1 đại động mạch (ĐMC) phíatrước và bên trái TMCT
60
Trang 61Rychik/Tian Fetal Cardiovascular Imaging
• Hẹp eo ĐMC (CoA) là hẹp đoạn trên của ĐMC xuống, gần chỗbám của dây chằng ĐM
• CoA PDA = CoA đơn thuần
• CoA có thể kèm các tật TBS khác
61
Trang 6262
Trang 63• Khó phát hiện trong bào thai
• Nhiều đặc điểm trước sinh không thấy do OĐM còn
mở
– Không có “chênh áp” qua chỗ hẹp
– Dấu hiệu kinh điển “ngấn” có thể ko thấy
• Khó cắt cung ĐMC
• Chẩn đoán thường “nghi ngờ” khi thấy nhiều dấu
hiệu gián tiếp
• Có “vùng xám" với dương tính giả và âm tính giả
cao
63
Trang 64HẸP EO ĐỘNG MẠCH CHỦ
64
Trang 65HẸP EO ĐMC Ở THAI NHI:
MANH MỐI TRƯỚC SINH
- Chúng ta thấy hẹp
- Cần biết eo ĐMC bình thường như thế nào
- Mất cân đối Thất trái-Thất phải, cùng với thất trái nhỏ
- Cần có cảm giác tốt với kích thước Thất trái-thất phải
- TLT có thể làm “cân đối” hai thất
- ĐMC <50% kích thước ĐMP
- ĐMC bình thường có kích thước bằng 75% ĐMP
- Bất thường dòng Doppler
- Phổ tâm trương kéo dài, hoặc ngược/hai chiều trong eo ĐMC
Trang 66HẸP EO ĐMC Ở THAI NHI:
MANH MỐI TRƯỚC SINH
- Hình dạng cung – dấu số “3”
- Kéo dài khoảng cách giữa
ĐM cảnh trái và dười đòn trái
- Đo eo ĐMC <3mm lúc gần sinh
(trên 34 tuần
Trang 683,0 2,5 2,0 1,5 1,0 0,5
LK Hornberger, J Am Coll Cardiol, 1994
68
Trang 697 6 5 4 3 2
7 6 5 4 3 2
1
bt Heïp eo ÑMC (NC1) Heïp eo ÑMC (NC2)
LK Hornberger, J Am Coll Cardiol, 1994
8 7 6 5 4 3 2
Eo ÑMC
69
Trang 71Dr Lê Kim Tuyến www.sieuamtimthai.com
Trang 7373
Trang 74XIN CẢM ƠN ĐÃ LẮNG NGHE
74