1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi hsg toán 8 dạng đề gồm 2 phần

6 8 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG Toán 8 dạng đề gồm 2 phần
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Đức Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Đức Thọ
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 293,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UBND HUYỆN ĐỨC THỌ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI OLYMPIC NĂM HỌC 2020 – 2021 MÔN TOÁN 8 Thời gian làm bài 120 phút Ngày thi 27/03/2021 I PHẦN GHI KẾT QUẢ (thí sinh chỉ cần ghi kết quả[.]

Trang 1

UBND HUYỆN ĐỨC THỌ

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI OLYMPIC NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN: TOÁN 8

Thời gian làm bài: 120 phút.

Ngày thi: 27/03/2021.

I PHẦN GHI KẾT QUẢ (thí sinh chỉ cần ghi kết quả vào tờ giấy thi)

Câu 3 Tìm số nguyên x để 12x3 – 7x2 - 14x +14 chia hết cho 4x – 5

giá trị của

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Biết HB = 4cm, HC = 9cm Tính

độ dài AH

Câu 9 Tìm tất cả các cặp số (x, y) thỏa mãn

Câu 10 Cho ABC cân ở A Trên tia đối của tia CA lấy điểm M sao cho CM = CA Tia

phân giác của góc A cắt BM tại N; gọi K là trung điểm của MN Cho biết diện tích tam giác NBC bằng 15cm2, tính diện tích tứ giác ANKC

II PHẦN TỰ LUẬN (thí sinh trình bày lời giải vào tờ giấy thi)

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm các giá trị nguyên của x để nhận giá trị nguyên

Câu 12 Giải phương trình

Câu 13 Cho hình bình hành ABCD có BD < AC Vẽ CE vuông góc với đường thẳng AB

(E AB); CF vuông góc với đường thẳng AD (F AD); BH vuông góc với AC (H AC)

a) Chứng minh

b) Chứng minh AD.AF=AC.CH

Câu 14 Cho hai số không âm và thoả mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

-HẾT -Lưu ý: - Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tay;

- Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh……….Số báo danh……….

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀOTẠO

ĐỨC THỌ

HƯỚNG DẪN CHẤM THI OLIMPIC HUYỆN

NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán Lớp 8

Câu 1 Ta có

Câu 2

Đáp số: S = {-2; 0; 2}

Câu 3

Đáp số:

Ta có: 12x3 – 7x2 - 14x +14 =

=

Câu 4

Đáp số: 3a + 2b = 8

Câu 5

Đáp số:

Câu 5 Cho x là số thực âm thỏa mãn .Tính

mà x<0 nên .Lại có 125 =

Câu 6

Đáp số:

Ta có

9cm

B

A

Câu 7

a)x 2 – 2y 2 = xy Û x 2 – xy – 2y 2 =0 Û (x + y)(x – 2y) = 0

Trang 3

Vì x + y ≠ 0 nên x – 2y = 0 Û x = 2y Khi đó P =

Câu 8

Đáp số : 2006

a) Ta có

Đặt , biểu thức P(x) được viết lại:

Do đó khi chia cho t ta có số dư là 2006

Vậy số dư phải tìm là 2006.

Câu 9

Đáp số: (x; y) = (1;0)

Tìm tất cả các cặp số (x, y) thỏa mãn

Ta có:

Câu 10

Đáp số: SABM = 45 (cm 2 )

H

N

K

M

C B

A

Ta có: CK là đường trung bình tam giác AMN => CK//AN Mặt khác tam giác ABC cân tại A có AN là phân giác nên HB = HC ( H

là giao điểm của AN và BC) => NB = NK Do đó

a) 2,0đ

Trang 4

Câu 11

ĐKXĐ :

b) 2,0 đ

Để P nhận giá trị nguyên thì

( TM ĐKXĐ) ; x = - 0 (không TM ĐKXĐ) Vậy khi x=2 thì P nhận giá trị nguyên

Câu 12

2,0đ

Trang 5

Câu 13

I H

F

E

D

C B

A

a)2.0 đ

Xét hai tam và

b) Chứng minh AD.AF=AC.CH

Kẻ DI vuông góc với AC tại I

Xét hai tam hai tam giác vuông và có

Do đó : AD.AF=AC.CH

Câu 14

Cho hai số không âm và thoả mãn Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

) + Chứng minh được với hai số dương thì

Dấu “=” khi và chỉ khi x = y

Trang 6

+ Do đó

+ Kết luận: GTLN của S là 2021, đạt được khi

Hết

Ngày đăng: 23/01/2023, 10:25

w