1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TRẮC NGHIỆM PT BẬC 2 SỐ PHỨC KÈM ĐÁP ÁN

9 20 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm PT Bậc 2 Số Phức Kèm Đáp Án
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Đà Nẵng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài Liệu Ôn Thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Trang 1 TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG TRUNG BÌNH MỨC 5 6 ĐIỂM Xét phương trình bậc hai  2 0, az bz c    với 0a  có 2 4b ac    Nếu 0  thì   có nghiệm kép 1 2 2.

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG TRUNG BÌNH MỨC 5-6 ĐIỂM Xét phương trình bậc hai az2bz c 0,   với a0 có:  b24ac

 Nếu  0 thì   có nghiệm kép: 1 2

2

b

z z

a

  

 Nếu  0 và gọi  là căn bậc hai  thì   có hai nghiệm phân biệt:

 Lưu ý

 Hệ thức Viét vẫn đúng trong trường phức : 1 2 b

z z

a

   và 1 2 c

z z a

 Căn bậc hai của số phức z x yi là một số phức w và tìm như sau:

+ Đặt w z  x yi  a bi với x y a b, , , 

w  x yi a bi a2b22abi x yi  2 2

2

ab y

 

+ Giải hệ này với a b,  sẽ tìm được a và b  w z  a bi

Câu 1 (THPT Phan Bội Châu - Nghệ An -2019) Gọi z ; 1 z là hai nghiệm của phương trình 2

z    z Tính giá trị biểu thức A z12 z22

Lời giải Chọn D

1 2

2

1 3

1 3

  

       

Do đó: A z12 z22   1 3i2  1 3i2 20

Suy ra 1 2 6

3

z  z  Vậy 4

3

P

Câu 2 (SGD và ĐT Đà Nẵng 2019) Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình z22z 5 0 là:

A 1 2i B  1 2i C  1 2i D 1 2i

Lời giải Chọn A

2 2 5 0

1 2

 

    Vậy nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình là z 1 2i

Câu 3 (Mã 101 - 2020 Lần 1) Gọi z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 0

2 6 13 0

z  z  Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 1 z là 0

A N2;2 B M 4; 2 C P4; 2  D Q2; 2 

Lời giải Chọn C

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI - BẬC CAO SỐ PHỨC

Chuyên đề 35

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

Ta có: 2 3 2

6 13 0

3 2

  

       

Do z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình đã cho nên 0 z0    3 2i

Từ đó suy ra điểm biểu diễn số phức 1z0  là điểm 4 2i P4; 2 

Câu 4 (Mã 102 - 2020 Lần 1) Gọi là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình

Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức là

Lời giải Chọn D

Câu 5 (Mã 103 - 2020 Lần 1) Cho z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 0

2 4 13 0

z  z  Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 z là 0

A P( 1; 3).  B M( 1;3). C N(3; 3). D Q(3;3)

Lời giải Chọn C

4 13 0

2 3

  

       

 Do z có phần ảo dương nên suy ra 0 z0    2 3i Khi đó 1z0    1  2 3i  Vậy điểm biểu diễn số phức 3 3i 1 z là 0 N3; 3 

Câu 6 (Mã 104 - 2020 Lần 1) Gọi z0là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình

24 13 0

z z Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của số phức 1 z0 là

A M3; 3  B P1;3 C Q 1;3 D N 1; 3

Lời giải Chọn D

Ta có z24z13 0   z 2 3i Vậy z0       2 3i 1 z0 1 3i

Điểm biểu diễn của 1 z0 trên mặt phẳng tọa độ là: N 1; 3

Câu 7 (Mã 102 - 2020 Lần 2) Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2  z 3 0 Khi đó

1  2

z z bằng

Lời giải Chọn B

Giải phương trình 2

3 0

 

   

 

z z

0 z

2 6 13 0

 2; 2

 

6 13 0

3 2

 

 



0

1   z 1 3 2i   2 2i 1 z 0 P 2; 2

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Câu 8 (Mã 103 - 2020 Lần 2) Gọi x1 và x2 là hai nghiệm phức của phương trình z2   Khi đó z 2 0

1 2

z  z bằng

Lời giải Chọn C

Ta có 2

1 i 7 2

2 0

1 i 7 2

z

z z

z

   



Không mất tính tổng quát giả sử 1 1 i 7

2

z  

và 2 1 i 7

2

z   Khi đó

1 2

             

Câu 9 (Mã 104 - 2020 Lần 2) Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2  z 3 0 Khi đó

1 2

z  z bằng

Lời giải Chọn B

Ta có z2  z 3 0 1 11

    Suy ra z1  z2 2 3 Câu 10 (Đề Tham Khảo 2020 Lần 2) Gọi z là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 0

z   z Môđun của số phức z0 bằng i

Lời giải Chọn B

Ta có: 2

Vì z là nghiệm phức có phần ảo âm nên 0 z0  1 2i z0      i 1 2i i 1 i

z    i i    Câu 11 (Mã104 2017) Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm của phương trình 2 z2  Gọi M , 4 0 N lần lượt là

điểm biểu diễn của z , 1 z trên mặt phẳng tọa độ Tính 2 T OM ON   với O là gốc tọa độ

Lời giải Chọn B

2

2

4 0

2

z

i z

 

Trang 4

Suy ra M0; 2 ; N 0; 2 nên  2 2

T OM ON     Câu 12 (Mã 123 2017) Phương trình nào dưới đây nhận hai số phức 1 2i và 1 2i là nghiệm

A z22z 3 0 B z22z 3 0 C z22 3 0z  D z22 3 0z 

Lời giải Chọn B

Theo định lý Viet ta có   

1 2

1 2

2

z z

z z , do đó z z là hai nghiệm của phương trình 1, 2 z22z 3 0 Câu 13 (Mã 110 2017) Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 3z2   Tính z 1 0

P z z

3

3

3

3

P Lời giải

Chọn C

Xét phương trình 3z2   có z 1 0  2

1 4.3.1 11 0

Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức phân biệt

1

;

i

2

i

Suy ra

6 6 i  6 6 i

          

3

Câu 14 (Mã 102 - 2019) Kí hiệu z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z2  6z 14 0 Giá trị của

2 2

1 2

z z bằng

1 2

  

 



Câu 15 (Mã 104 - 2019) Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình z24z 7 0 Giá trị của

2 2

1  2

z z bằng

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại

Lời giải Chọn A

      i

Do đó phương trình có hai nghiệm phức là z1 2 3 ,i z2 2 3 i

2 2

1  2  2 3  2 3  4 4 3   3 4 4 3  3 2

Câu 16 (Đề Tham Khảo 2017) Kí hiệu z z1; 2 là hai nghiệm của phương trình z2   Tính z 1 0

2 2

1 2 1 2

Pz z z z

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

Lời giải Chọn C

Cách 1

2

1 0

  

   

  

2 2

1 2 1 2

Cách 2: Theo định lí Vi-et: z1 z2   1; z z1. 2  1

1 2 1 2 1 2 2 1 2 1 2 1 1 0

Pz z z z  z z  z z z z    Câu 17 (Đề Tham Khảo 2019) Kí hiệu z1và z2là hai nghiệm phức của phương trình z23z  Giá 5 0

trị của z1  z2 bằng:

Lời giải Chọn B

Xét phương trình z23z  ta có hai nghiệm là: 5 0 1

2

 

 

    z1  z2 2 5

Câu 18 (Mã 105 2017) Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z z2  6 0 Tính

1 2

P

z z

A 1

1 12 Lời giải

Chọn A

Theo định lí Vi-et, ta có   

1 2

1 2

1 6

z z

z z nên

1 2 1 2

z z P

Câu 19 (Đề Tham Khảo 2018) Gọi z1và z2là hai nghiệm phức của phương trình 4z24z  Giá trị 3 0

của biểu thức z1  z2 bằng:

Lời giải

Chọn D

Xét phương trình 4z24z  ta có hai nghiệm là: 3 0 1

2

 

 

 TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

1 2

3 2

    z1  z2  3

Câu 20 (Mã 103 - 2019) Gọi z z là 2 nghiệm phức của phương trình 1, 2 z24z 5 0  Giá trị của 2 2

1 2

z  z bằng

Lời giải Chọn C

2 ' b' ac   4 5 1

Phương trình có 2 nghiệm phức z1  2 i z, 2    2 i

z z   i   i        i i i i i    Câu 21 (Mã 101 - 2019) Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z26z10 0 Giá trị của

2 2

1 2

z  bằng: z

Lời giải Chọn A

Áp dụng định lý Viet áp dụng cho phương trình trên ta được: 1 2

1 2

6 10

z z

z z

Khi đó ta có 2 2  2

z z  z z  z z    Câu 22 (Chuyen Phan Bội Châu Nghệ An 2019) Gọi z1; z2 là hai nghiệm của phương trình

z  z  Tính giá trị biểu thức A z12 z22

Lời giải 1

2

2

1 3

1 3

  

       

Do đó: A z12 z22  1 3i2  1 3i2 20

Câu 23 (Chuyên Sơn La 2019) Ký hiệu z1, z2 là nghiệm của phương trình z22z10 0 Giá trị của

1 2

z z bằng

Lời giải

2 10 0

1 3

  

       

z i Vậy z1  1 3i, z2  1 3i Suy ra z z1 2  10 10 10

Câu 24 Kí hiệu z , 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2 z2  Giá trị của 3 z1  z2 bằng

Trang 7

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

3

3

z i z

 

   

 

  z1  z2  i 3  i 3 2 3 Câu 25 (THPT Gia Lộc Hải Dương 2019) Gọi z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình

2 8 25 0

z  z  Giá trị z1z2 bằng

Lời giải Phương trình z28z25 0  1

2

4 3

4 3

 

  

Suy ra: z1z2  6i 6

Câu 26 Biết zlà số phức có phần ảo âm và là nghiệm của phương trình z26z10 0 Tính tổng phần

thực và phẩn ảo của số phức w z

z

A 7

1

2

4

5 Lời giải

Ta có: z26z10 0

3 3

 

   

 Vì zlà số phức có phần ảo âm nên    z 3 i

i z

Tổng phần thực và phần ảo: 4 3 1

  

Câu 27 (Chuyên Lê Quý Đôn Quảng Trị 2019) Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình

2 4 5 0

z  z  Tính

 2 2 

1 2 2 1

1 2

z z

5

w   i B 4 20

5

w  i C w 4 20i D 20 4

5

w  i Lời giải

Theo hệ thức Vi-et, ta có 1 2

1 2

4 5

z z

z z

1 2 1 2

1 2

z z

z z

 

Câu 28 Với các số thực a b, biết phương trình z28az64b0có nghiệm phức z0 8 16i Tính

môđun của số phức w a bi 

Trang 8

Chọn D

Theo Viet ta có 1 2

1 2

Câu 29 (THPT Yên Khánh - Ninh Bình - 2019) Phương trình z2a z b   , với 0 a b, là các số thực

nhận số phức 1 i là một nghiệm

Tính a b ?

Lời giải

Do số phức 1 i là một nghiệm của phương trình z2a z b   0

1i a 1      i b 0 a b a 2 i0 0 2

Vậy: a b   4

Câu 30 (Chuyên Đại Học Vinh 2019) Gọi z z1, 2 là các nghiệm phức của phương trình z 2  4 z   7 0 Số

phức z z1 2  z z2. 1 bằng

Lời giải Chọn A

1

2

   

   

Câu 31 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1; 2 3z22z27 0 Giá trị của z z1 2 z z2 1 bằng:

Lờigiải

Chọn A

2

3z 2z27 0

;

vậy z z1 2 z z2 1 =2 Câu 32 (Chuyên Lê Hồng Phong Nam Định 2019) Gọi z và 1 z là hai nghiệm phức của phương trình 2

2 4 29 0

z  z  Tính giá trị của biểu thức z14 z24

Lời giải

2

2 5

2 5

  

Câu 33 (Chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên 2019) Kí hiệu z1; z là hai nghiệm phức của phương trình 2

Trang 9

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

3

3

3

3

P Lời giải

Cách 1:

z    z z  z  z   

 

 

Khi đó

           

Cách 2:

Theo tính chất phương trình bậc 2 với hệ số thực, ta có z1; z là hai số phức liên hợp nên 2

1 2 1 2

z z  z  z Mà 1 2 1

3

z z  suy ra 1 2 3

3

z  z 

3

P z  z  Câu 34 (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình

2

3z    Tính giá trị biểu thức z 2 0 2 2

 z 

3

3

3

9

 

Lời giải Phương trình 3z2   có z 2 0 2 1

2

1 23 6 ( 1) 4.3.2 23

1 23 6

i z

i z

2 1

2 2

2

2

z

         

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 21/01/2023, 20:39

w