Đề số 1 Câu 1 Hình thể và cấu tạo cơ thể người là đối tượng học của môn A Ngoại khoa B Giải phẫu học C Phẫu thuật D Cơ thể học Câu 2 Đối với Y học giải phẫu là một môn A Cơ sở B Lâm sàng C Cận lâm sàn.
Trang 1Câu 3. Giải phẫu ở trường y là:
A Giải phẫu học đại thể
B Giải phẫu học từng vùng kết hợp với hệ thống
C Giải phẫu học cơ sở cho tất cả các môn của Y học
A Nằm song song với mặt phẳng trán
B Chia cơ thể thành phía trước và phía sau
C Chia cơ thể thành 2 nửa: Nửa phải và nửa trái
D Nằm song song với mặt phẳng đất
Câu 7. Xác định phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu
A Xác ướp và các tiêu bản thật
B Đèn chiếu, Phim X quang, video hiện đại
C Các loại mô hình và các tranh vẽ
Trang 2Câu 15. Chọn định nghĩa đúng nhất về khớp xương là:
A Nơi nối tiếp của hai xương
B Nơi tiếp giáp của hai xương
C Nơi hai xương nằm chồng lên nhau
D Nơi liên tiếp của hai xương
Câu 16. Xác định khớp xương thuộc khớp bán động:
Câu 18. Xác định vị trí điểm yếu của khớp xương:
A Chỗ thiếu các dây chằng tăng cường
Trang 3A Cơ co duỗi, xương không di chuyển
B Cơ co duỗi, xương di chuyển theo
C Xương di chuyển, cơ di chuyển theo
D Cơ và xương đồng thời di chuyển
Câu 21. Chọn nguyên tắc đúng nhất để đặt tên (gọi tên) cho cơ theo:
A Cấu tạo, kích thước, hình thể và chức năng
C TK mũi sau trên
D TK mũi sau dưới ngoài
Câu 25. Đổ vào ngách mũi trên có các xoang
A Xoang trán, xoang sàng trước và giữa
B Xoang trán, xoang bướm
C Xoang bướm, xoang sàng sau
D Xương sàng sau
Câu 26. Răng nào sau đây tiếp xúc gần nhất với xoang hàm:
A Răng cửa giữa trên
B Răng cối trên
C Răng tiền cối trên
D Răng tiền cối 2 trênc
Câu 27. Ngách mũi giữa ở thành mũi ngoài lỗ đổ vào của:
A Xoang trán
B Xoang sàng trước
C Xoang hàm trên
D Câu a, b, c đúng
Câu 28. Câu nào sau đây Sai
A Tiền đình mũi là phần đầu của ổ mũi tương ứng với phần sụn mũi ngoài
B Vùng khứu giác ở niêm mạc mũi là vùng niêm mạc từ xoăn mũi giữa trở lên
C Cảm giác ở mũi do các nhánh thần kinh sinh ba chi phối
D Ống lệ mũi đổ vào ngách mũi dưới
Trang 4Câu 30. Chọn câu Sai
A Vết võng mạc hay điểm vàng là một vùng sắc tố của lớp mạch
B Trong vết võng mạc có lõm trung tâm
C Lõm trung tâm của vết võng mạc là nơi nhìn vật rõ nhất
D Điểm vàng nằm ngay canh cực sau của nhãn cầu
Câu 31. Khi mắt ở vị trí nhìn thẳng ra trước, cơ thẳng trên co gây động tác:
A Liếc lên và liêc ngoài
B Liếc lên và liếc trong
C Liếc lên và xoay nhãn cầu vào trong
D Liếc xuống và xoay nhãn cầu vào trong
Câu 33. Câu nào sau đây Đúng
A Rãnh củng mạc là nới giác mạc tiếp nối với củng mạc
B Võng mạc là lớp trong cùng của nhãn cầu phủ từ đĩa thị đến miệng thắt
C Đĩa TK thị giác được tạo bởi các sợi TK thị giác và là nới tiếp nhận ánh sáng
D Câu a và b đúng
Câu 34. Câu nào sau đây Đúng
A Rãnh củng mạc là nới giác mạc tiếp nối với củng mạc
B Võng mạc là lớp trong cùng của nhãn cầu phủ từ đĩa thị đến miệng thắt
C Đĩa TK thị giác được tạo bởi các sợi TK thị giác và là nới tiếp nhận ánh sáng
D Câu a và b đúng
Câu 35. Chọn câu Đúng
A Tuyến lệ nằm ở phía trong nhãn cầu và đổ nước mắt ra ngoài qua 2 tiểu quản lệ
B Bộ lệ gồm có: Tuyến lệ, hồ lệ, túi lệ, tiểu quản lệ, ống lệ mũi c ống lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũiqua lỗ đổ ở ngách mũi giữ
C Ống lệ mũi đổ nước mắt vào ổ mũi qua lỗ đổ ở ngách mũi giữa
D Các thành phần trên đều thuộc mạc ổ mắt
Câu 39. TK nào sau đây Không là nhánh của TK mắt
A TK lệ
Trang 5B Khu 1/4 trên trước
C Khu 1/4 trên sau
D Khu 1/4 dưới trước
Câu 4. Khi soi màng nhĩ, phải kẽo loa tai lên trên và ra sau vì:
A Đầu ngoài ống tai ngoài cong lõm xuống dưới
B Đầu ngoài ống tai ngoài cong lõm ra sau
C Ống tai ngoài chạy chếch ra trước
D Chỉ có A và B đúng
Câu 5. Chọn câu đúng
A Gò tháp nằm ở thành chũm và hòm nhĩ
B Cửa sổ tiền đình có màng nhĩ phụ đậy
C Thành trước hòm nhĩ liên quan với tĩnh mạch
Trang 6D Tất cả đều sai
Câu 9. Nút xoang nhĩ
A Có bản chất là các tế bào thần kinh
B Nằm ở thành phải của tâm nhĩ (P), phía ngoài lỗ TM chủ trên
C Thuộc hệ thống TK tự động của tim, hoàn toàn không chịu sự chi phối của hệ TK trung ương
D Tất cả đều sai
Câu 10. Câu nào Sai
A TM tim lớn chạy trong rãnh gian thất trước
B TM tim giữa đổ vào xoang TM vành
C ĐM vành trái cho nhánh gian thất trước
D TM tim chếch đổ trực tiếp vào tâm nhĩ (P)
Câu 11. Phần màng của vách nhĩ thất ngăn cách
A Tâm nhĩ trái với tâm nhĩ phải
B Tâm thất phải với tâm thất trái
C Tâm nhĩ phải với tâm thất trái
D Tâm nhĩ trái với tâm thất phải
Câu 12. Tâm nhĩ trái liên quan phái sau chủ yếu với
A Là một lỗ thông từ giai đoạn phôi thai thuộc thành trong tâm nhĩ phải
B Vừ thuộc tâm nhĩ phải vừa thuộc tâm nhĩ trái
C Có viền hố bầu dục giới hạn ở phía trước và trên của hố
D Có van của hố bầu dục là phần kéo dài của van TM chủ dưới
Câu 14. Van bán nguyệt ngăn cách
A Lỗ ĐM phổi và tâm thất phải
B Lỗ ĐM chủ và tâm thất trái
C Tất cả các câu trên đúng
D Tất cả các câu trên sai
Câu 15. Xoang ngang màng ngoai tim là ngách
A Nằm giữa ĐM chủ lên ở phía trước và thân ĐM phổi ở phía sau
B Nằm giữa ĐM chủ lên, thân ĐM phổi ở phía trước và TM chủ trên, các TM phổi ở phía sau
C Nằm giữa TM chủ trên, ĐM chủ lên ở phía trước và thân sau ĐM phổi, các TM phổi ở phía sau
D Nằm giữa 2 TM phổi trái và 2 TM phổi phải
Câu 16. Câu nào sau đây Sai
A Tim gồm có 3 mặt: ức sườn, hoành, phổi
B Tim thuộc trung thất giữa
C Đáy tim nằm trên cơ hoành
D Tim co bóp dưới sự chi phối của hệ thống dẫn truyền của tim (nút xoang, nút nhĩ thất, bó nhĩ thất)
và dưới sự điều hoà của hệ TK tự chủ
Câu 17. Các ĐM vành và TM tim
A Nằm trên bề mặt bao xơ màng ngoài tim
B Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim
C Nằm trong khoang màng ngoài tim
D Nằm giữa lá tạng bao thanh mạc màng ngoài tim và bề mặt cơ tim
Câu 18. Đi trong rãnh gian thất trước có
Trang 7A Nhánh gian thất trước của ĐM vành trái
B Nhánh gian thất trước của ĐM vành phải
C TM gian thất trước
D Tất cả đều đúng
Câu 19. Rãnh tận cùng:
A Ở đáy tim là ranh giới của tâm nhĩ (P) và (T)
B Nối bờ phải TM chủ trên và dưới
C Ở bên trái vách liên nhĩ
D Tương ứng với bó nhĩ thất
Câu 20. Chọn câu Đúng
A Trung thất trên có chứa tuyến ức, ĐM dưới đòn trái, TK hoành
B Trung thất trước là khoang hẹp ở ngay trước màng tim và sau xương ức
C Trung thất giữa chứa tim và màng ngoài tim
D Tất cả đều đúng
Câu 21. Chọn câu Đúng
A Thực quản cấu tạo bởi 3 lớp: Trong cùng là niêm mạc, ngoài cùng là thành mạc
B Nuốt là động tác hoàn toàn theo ý muốn
C ĐM chủ ngực chui qua cơ hoành ở ngang bờ dưới đốt sống ngực X
D Tất cả đều sai
Câu 22. Chọn câu sai:
A Ống ngực khó nhân biết khi bị tổn thương
B Ống ngực lên trung thất qua lỗ TM chủ của cơ hoành
C Hệ TM đơn nối TM chủ dưới với TM chủ trên
D Chuỗi hạch giao cảm ngực có 3 dây tạng lớn, tạng bé và tạng dưới
Câu 23. Trung thất sau:
A Ống ngực ở sau ĐM chủ ngực, đến đốt sống ngực 10 thì hướng sang trái đế đổ vô TM dưới đòntrái
B TK lang thang (P) ở sau thực quản, TK lang thang (T) ở trước thực quản
C Cung TM đơn bắc cầu trên cuống phổi (T) Cung ĐM chủ bắc cầu trên cuống phổi (P)
D Câu A, B, C đúng
Câu 24. Chọn câu Đúng nhất: Dây TK hoành (P) và (T)
A Đi phía sau các phế quản chính, nằm giữa lá thành trung thất và bao xơ màng tim
B Chỉ có nhiệm vụ vận động cơ hoành
C Đi trước các phế quản chính, là dây TK hỗn hợp (TK vận động và cảm giác)
D Cho nhánh nối với dây hoành phụ (nếu có)
Câu 25. Xem xét kĩ thấy tim có một vùng hoại tử cũ và mới do tắc nhánh mũ của động mạch vành trái Hãy xác định vị trí tổn thương:
A Tâm nhĩ trái và tâm thất trái
B Tâm nhĩ phải và tâm thất phải
C Tiểu nhĩ trái và vách liên thất
Câu 27. Xác định vị trí chọc hút dịch màng ngoài tim:
A Khoang liên sườn 4, 5 trên đường nách giữa bên phải
B Khuyết trên ức
Trang 8C Khoang liên sườn 3 sát bờ ức trái
D Phần cuối thân xương ức với đầu trong của sụn sườn 4 và 5
Câu 28. Xác định đúng vị trí trực chiếu của đỉnh tim lên nồng ngực
A Khoang liên sườn 5 bên trái, cách đường giữa 89 cm
B Khoang liên sườn 3, trên đường giữa đòn bên trái
C Khoang liên sườn 4, trên đường giữa đòn bên trái
D Đốt sống ngực 4, trên đường nách sau bên trái
Câu 29. Điểm gặp nhau của các đường khớp lambda, chẩm chũm và đỉnh chũm gọi là:
B Xác định vị trí tiêm Novocain trong nhổ răng
C Làm phẫu thuật khí quản sâu
D Xác định thần kinh thanh quản quặt ngược
Câu 33. Sụn nhẫn thanh quản ở ngang mức:
Câu 36. Tam giác dưới hàm hay tam giác nhị thân được giới hạn trước bởi:
A Đường giữa của cơ thể
B Bụng trước cơ nhị thân
C Bụng sau cơ nhị thân
D Cơ trâm móng
Câu 37. Tĩnh mạch cảnh ngoàii đI từ góc xương hàm dưới đến:
Trang 9Câu 39. Hố thái dương ( tầng giữa nền sọ ) thông với ổ mắt qua:
A Khe ổ mắt dưới hay khe bướm hàm
B Khe ổ mắt trên hay khe bướm thái dương
D Cơ nâng góc miệng
Câu 2. Cơ nào sau đây ép má vào răng:
A Cơ cắn
B Cơ mút
C Cơ cười
D Cơ thái dương
Câu 3. Động mạch mặt bị các cơ sau đây che phủ, ngoại trừ:
Trang 10B Dây vận nhãn chung
C Dây tam thoa
D Dây thiệt hầu
Câu 7. Hai động mạch đốt sống ở mặt trước của cầu não hợp lại tạo thành:
D Tất cả các dây nêu trên
Câu 10. Động mạch mặt đi vào mặt vượt qua xương hàm dưới ở bờ trước:
A Cơ cắn
B Cơ mút
C Cơ bám da cổ
D Tuyến dưới hàm
Câu 11. Thần kinh chẩm bé đi dọc theo:
A Bờ trước cơ thang
B Bờ sau cơ thang
D Không phải từ các xương trên
Câu 16. Động mạch lưỡi có nguyên uỷ từ:
Trang 11Câu 22. Chỉ ra các đặc điểm của cơ bìu:
A Kéo tinh hoàn nên phía trên lỗ bẹn nông
B Chi phối bởi thần kinh thẹn trong
C Xuất phát từ giữa dây chằng bẹn, coi như tiếp theo cơ thẳng bụng
D Bám vào tinh hoàn
Câu 23. Xác định đúng đặc điểm của thẳng bụng:
A Tách rời với cơ đối diện bởi đường trắng giữa
B Rộng hơn nhưng mỏng hơn ở phía dưới
C Có nguyên uỷ dọc theo bờ dưới xương sườn 1
Câu 25. Xác định đúng các cơ tham gia tạo thành hoành chậu hông:
A Cơ nâng hậu môn
B Cơ tháp
C Cơ bịt trong
D Cơ mông lớn
Trang 12Câu 26. Chỉ ra các động mạch cấp máu cho bìu:
A Động mạch sinh dục
B Động mạch thẹn trong
C Động mạch thượng vị trên
D Động mạch thượng vị dưới
Câu 27. Hỗng tràng khác với hồi tràng ở điểm:
A Ít bề mặt tiêu hoá hơn
B Đường kính nhỏ hơn
C Nhung mao ít hơn
D Nhung mao nhiều hơn
Câu 28. Chỉ ra các đặc điểm về dây chằng liềm của gan:
A Có dây chằng tròn ở bờ trên của nó
B Bám vào thành bụng sau và cơ hoành
C Giữ không cho gan di chuyển sang phải
D Có hai lỗ cho tĩnh mạch cửa và động mạch gan qua
Câu 29. Chỉ ra các tạng liên quan đến mặt tạng của lách:
A Gan
B Thận
C Kết tràng ngang
D Kết tràng sigma
Câu 30. Chỉ ra các thừng sợi toả ra từ rốn:
A Dây treo bàng quang
B Dây chằng rộng của tử cung
C .Dây treo bàng quang
D Mạc treo kết tràng
Câu 32. Chỉ ra các đặc điểm về mạc nối nhỏ:
A Bám dọc bờ cong nhỏ dạ dày
B Có ống túi mật chạy trong bờ dưới
C Bị xuyên qua bởi động mạch thân tạng
D Nằm giữa hai lớp của nó là các nhánh của dây X trước và sau
Câu 33. Xác định đúng các nhánh của động mạch gan:
A Động mạch môn vị
B Động mạch nách
C Động mạch tuỵ
D Động mạch vị mạc nối phải
Câu 34. Chỉ ra các đặc điểm của tĩnh mạch cửa:
A Nhận máu tĩnh mạch của các tạng trong ổ bụng
B Chạy trước cổ tuỵ
C Nằm trước tĩnh mạch chủ lớn
D Không có các van chức năng
Câu 35. Vòng nối gánh chủ xảy ra giữa:
A Các nhánh thực quản của tĩnh mạch vành vị và tĩnh mạch đơn
B Tĩnh mạch trực tràng trên và dưới
Trang 13C Tĩnh mạch quanh rốn
D Tất cả các vòng nối kể trên
Câu 36. Xác định đúng giới hạn của hố ngồi trực tràng:
A Phía ngoài là cơ nâng hậu môn
B Phía trong là cơ ngồi
C Phía sau là dây chằng cùng chậu
D Phía trước là nền của hoành niệu dục
Câu 37. Xác định đúng các thành phần của túi cùng đáy chậu sâu:
A Cơ thắt niệu đạo
B Khi hoạt động làm cong xương cụt
C Có phần được che phủ bởi dây chằng cùng gai
D Có các đặc điểm trên
Đề số 4
Câu 1. Chỉ ra các đặc điểm giải phẫu của cơ thắt ngoài hậu môn
A Là cơ không chủ động
B Chi phối bởi dây tuỷ gai S2S2
C Khi co làm mở hậu môn
D Bám vào da phía trước hậu môn
Câu 2. Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nam
A Bao bọc hành dương vật
B Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn
C Nằm trong túi cùng đáy chậu nông
D Có các đặc điểm trên
Câu 3. Chỉ ra các đặc điểm của cơ hành xốp ở nữ:
A Xuất phát từ tổ chức sợi phía sau âm vật
B Chi phối bởi nhánh chậu của thần kinh thẹn
C Làm hẹp lỗ âm đạo
D Có các đặc điểm trên
Câu 4. Chỉ ra các đặc điểm của tá tràng
A Bám không chắc vào thành bụng sau
B Nằm hoàn toàn trong ổ bụng
C Là phần rộng nhất của ruột non
D Tất cả các ý trên đúng
Trang 14Câu 5. Chỉ ra các đặc điểm của ruột non:
A Nhân máu từ động mạch mạc treo tràng trên
B Được chi phối một phần bởi đám rối tràng trên
C Có đám rối bạch huyết phong phú
B Thận bên trái thấp hơn bên phải
C Được giữ tại chỗ bởi phúc mạc
D Mặt trước thận trái liên quan trực tiếp đến tá tràngCâu 11. Tìm ý đúng về niệu quản:
A Bị bắt chéo qua bởi bó mạch sinh dục
B Khi đổ vào bàng quang cách nhau khoảng 5 cm
C Sát vào động mạch hạ vị ở eo chậu
D Có các đặc điểm trên
Câu 12. Tìm ý đúng về bàng quang bình thường:
A Có thể chứa được 1500ml nước tiểu, mà không quá căng
B Khi rỗng có hình cầu
C Ơ trẻ em có hình quả lê
D Khi rỗng thì mặt trên lồi
Câu 13. Chỉ ra các đặc điểm của tuyến tiền liệt:
A Chỉ có các mô tuyến và tổ chức liên kết
B Được cấp máu từ động mạch thương vị
C Chi phối là do đám rối thần kinh thắt lưng
D Không đặc điểm nào kể trên đúng
Câu 14. Thần kinh bì của bìu:
A Là nhánh bìu sau của thần kinh đùi bì sau
B Là nhánh bìu trước của thần kinh sinh dục đùi
Trang 15C Là nhánh bìu sau của thần kinh thẹn
D Tất cả các ý trên đúng
Câu 15. Chỉ ra các đặc điểm của cơ chéo lớn:
A Là cơ nông nhất trong nhóm cơ thành bụng trước bên
B Xuất phát từ bờ dưới của 8 xương sườn dưới
C Có bờ tự do ở sau
D Có các đặc điểm trên
Câu 16. Mạc tinh trong bao bọc:
A Ống sinh tinh
B Mạch máu tinh hoàn
C Tuyến tiền liệt
D Tinh hoàn
Câu 17. Chỉ ra các đặc điểm của thoát vị bẹn trực tiếp:
A Thường gặp hơn thoát vị bẹn gián tiếp (ở đàn ông)
B Khối thoát vị không di chuyển xuống bìu
C Liên quan đến động mạch thượng vị trên (động mạch nằm phía ngoài khối thoát vị)
D Bắt đầu từ phía trong, giữa bờ ngoài của gân kết hợp với dây chằng gian hố
Câu 18. Xác định các lớp bao bọc khối thoát vị bẹn trực tiếp:
A Mạc ngang
B Cơ bìu và lớp cân
C Các sợi gian đùi của lỗ bẹn nông
D Tất cả các ý trên đúng
Câu 19. Chỉ ra các thành phần bắt nguồn từ mạc treo lưng chung:
A Mạc treo ruột thừa
D Bình thường xuống dưới bờ sườn 5 cm
Câu 21. Chỉ ra các đặc điểm của túi mật:
A Thể tích khoảng 250
B Là một túi của dạ dày
C Hình quả lê ngược
D Nằm tự do ở mặt dưới gan
Câu 22. Chỉ ra các đặc điểm của túi ruột Mecken:
A Gặp ở 25% dân số
B Là túi giống hình quả lê
C Thay cho di tích của ống niệu rốn
D Có thể tiếp nối với vùng rốn
Câu 23. Động mạch mạc treo tràng trên cấp máu cho:
Trang 16A Dài khoảng 7080 cm
B Tách ra ở dưới van hồi manh tràng khoảng 8 cm
C Thông thường nhất đầu ruột thừa nằm cạnh manh tràng
D Không có sự bao phủ của phúc mạc
Câu 25. Chỉ ra các tạng tạo nên các ấn bề mặt thận trái:
A Tuyến thượng thận
B Dạ dày
C Tuỵ
D Manh tràng
Câu 26. Tuyến thượng thận trái liên quan với:
A Phần tim của dạ dày
Câu 29. Dải chậu chày nhận phần cân từ:
A Cơ cẳng cân đùi
B Cân nông
C Dây chằng bẹn
D Không phải các thành phần trên
Câu 30. Giới hạn ngoài của tam giác đùi là:
A Cơ may
B Dây chằng bẹn
C Cơ khép nhỡ
D Cơ thắt lưng chậu
Câu 31. Bao đùi là phần tiếp theo của:
A Cân nông
B Dải chậu chày
C Mạc ngang
D Vách liên cơ trong
Câu 32. Thành phần nào dưới đây không có trong ống cơ khép:
Trang 17Câu 40. Tất cả các cơ dưới đây thuộc khu cẳng chân trước, ngoại trừ:
A Cơ chầy trước
B Cơ duỗi dài ngón cái
C Cơ duỗi chung ngón chân
Trang 18Câu 3. Xương chầy được cốt hoá từ trung tâm:
Câu 6. Thần kinh hiển chạy từ sâu ra nông giữa các cơ:
A Cơ bịt trong và bịt ngoài
B Cơ mông nhỡ và mông ngoài
C Cơ mông bé và cơ may
D Cơ may và cơ thon
Câu 7. Nền của tam giác đùi tạo bởi:
D Thân xương ngồi
Câu 11. Chức năng chính của động mạch mũ đùi sau là cấp máu cho:
A Cơ mông lớn
B Cơ mông bé
C Các gân cơ khoeo
D Đầu và cổ xương đùi
Câu 12. Dây chằng bên trong của khớp gối bám từ lồi cầu xương đùi đến:
A Lồi cầu ngoài xương đùi
B Lồi cầu trong xương đùi
Trang 19D Duỗi dài ngón chân
Câu 15. Thần king mác sâu đi cùngvới động mạch qua cẳng chân
D Xoay đùi ra ngoài
Câu 20. Hố kheo được giới hạn dưới bởi:
A Cơ sinh đôi
B Cơ bán gân
C Cơ bán mạc
D Cơ nhị đầu đùi
Câu 21. Tất cả các cơ sau đây ở mu chân, ngoại trừ:
A Cơ tứ đầu đùi
B Cơ chầy trước
C Cơ duỗi dài ngón chân
D Cơ mác 3
Câu 22. Động mạch thẹn ngoài xuất phát từ động mạch:
Trang 20D Thần kinh chầy trước
Câu 29. Bám vào hố ngón tay xương đùi là:
D Không phải các cơ kể trên
Câu 31. Xương bánh chè tiếp khớp với xương:
A Đùi
B Chầy
C Mác
Trang 21A Là tĩnh mạch dài nhất của cơ thể
B Nằm bên ngoài so với thần kinh đùi bì trước ở đùi
C Đổ vào tĩnh mạch đùi
D Tất cả đều đúng
Câu 37. Tất cả các đặc điểm dưới đây là của nhánh đùi của thần kinh sinh dục đùi, ngoại trừ:
A Xuất phát từ đám rối thắt lưng
B Chi phối cho da phủ tam giác đùi
C Xuyên qua bao đùi
D Đi xuống đùi ở trước dây chằng bẹn
Câu 38. Cơ nổi nên ở mặt trước của đùi là:
A Cơ tứ đầu đùi
B Cơ may
C Cả hai cơ trên
D Không phải hai cơ trên
Câu 39. Sự nổi nên của mông là do:
A Cơ mông lớn
B Cơ mông bé
C Cả hai cơ trên
D Không phải hai cơ trên
Câu 40. Cung cơ khép:
A Ở 1/3 dưới của đùi
B Bắt đầu ở đỉnh tam giác đùi
Trang 22Câu 3. Dây chăng vòng cổ tay vượt qua:
A Gân cơ gan tay dài
B Gân cơ nhị đầu cánh tay
D Không có chức năng nào kể trên
Câu 9. Thần kinh trên vai chi phối cho:
A Cơ trên gai
B Cơ dưới vai
Trang 23D Ròng rọc
Câu 11. Xác định đúng cơ bám vào góc dưới của xương bả vai:
A Cơ dưới vai
B Cơ dưới gai
C Cơ trám lớn
D Cơ tam đầu cánh tay
Câu 12. Thần kinh chi phối cảm giác da các ngón tay phía gan tay là:
A Thần kinh giữa
B Thần kinh quay
C Thần kinh bì ngoài
D Thần kinh cơ bì
Câu 13. Xác định đúng các đặc điểm của tĩnh mạch đầu:
A Đi trên khoan gian cốt bàn tay I
B Đi dọc theo bờ trụ cẳng tay
C Chọc qua tam giác đenta ngực
D Có thể chạy qua phía trước xương đòn rồi đổ vào tĩnh mạch tay đầuCâu 14. Xác định đúng cơ được chi phối bởi thần kinh cơ bì:
A Cơ quạ cánh tay
B Cơ cánh tay quay
C Cơ tam đầu cánh tay
Câu 17. Được chi phối bởi thần kinh nách là:
A Cơ gan tay lớn
B Cơ gan tay bé
B Luôn ở trên bề mặt của mạc cánh tay
C Hợp với tĩnh mạch đầutạo thân tĩnh mạch nách
D Cả ba ý trên đều đúng
Câu 20. Chỉ ra các tĩnh mạch sâu của chi trên:
A Tĩnh mạch đầu
Trang 24B Tĩnh mạch nền
C Tĩnh mạch dươí đòn
D Tất cả các tĩnh mạch trên
Câu 21. Chỉ ra các đặc điểm của thần kinh trụ:
A Tách từ thân nhì trước ngoài của đấm rối thần kinh cánh tay
B Mang các sợi của thần kinh sống cổ 8 và ngực 1
C Có các nhánh cho cơ ở cánh tay
D Có cả ba đặc điểm trên
Câu 22. Xác định ý đúng về thần kinh giữa:
A Chi phối cơ của vùng cánh tay
B Thân được hình thành ở bờ dưới cơ ngực lớn
C Ở cẳng tay đi kèm động mạch giữa
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 23. Các mạch bạch huyết sâu của chi trên xuất phát từ:
D Mặt gan tay của các ngón tay
Câu 25. Chỉ ra xương cốt hoá sớm nhất ở chi trên:
C Cơ dưới vai
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 28. Hai thành phần ở tận cùng của xương cánh tay gọi là:
A Nằm ngay dưới da trong toàn bộ chiều dài của nó
B Là xương hay gẫy nhất của cơ thể
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 30. Mạc ngực:
Trang 25A Che phủ cơ dưới và cơ ngực bé
B Tiếp theo mạc cơ tròn to
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 31. Các ngành bên ở đoạn 3 của động mạch nách là:
A Nhánh mũ cánh tay trước
B Nhánh vú ngoài
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 32. Thần kinh vai sau:
A Là thần kinh chi phối cơ nâng vai
B Nguyên uỷ từ mặt sau của ngành trước thần kinh sống cổ 5
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 33. Cơ dưới vai:
A Bám kín mặt sau xương bả vai
B Là cơ chính xoay cánh tay vào trong
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 34. Cơ quạ cánh tay:
A Bám vào đỉnh mỏm quạ
B Bị thần kinh giữa chọc qua ở giữa
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 35. Gân cơ nhị đầu:
A Chạy chếch bên trong động mạch cánh tay và động mạch trụ
B Hoà với cân cánh tay trước, phủ các cơ duỗi cẳng tay
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 36. Các cơ gấp cẳng tay vào khuỷu là:
A Cơ cánh tay trước
B Cơ nhị đầu cánh tay
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 37. Thần kinh giữa:
A Là dây thần kinh lớn nhất tách ra từ thân nhì trước trong
B Ở giữa cánh tay thì bắt chéo trước động mạch cánh tay
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 38. Động mạch cánh tay:
A Chạy dọc từ bờ dưới cơ tròn lớn đến mỏm trâm quay
B Chạy từ sâu ra nông
C Chạy từ sâu ra nông
D Cả hai đều sai
Câu 39. Đỉnh của “vòng vai” tương ứng với:
A Mỏm cùng vai của xương bả vai
B Mỏm quạ của xương bả vai
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Trang 26Câu 40. Rãnh giữa mấu động lớn và bé của xương cánh tay là nơi đi qua:
Câu 1. Bám vào mỏm trâm trụ là:
A Dây chằng bên trụ của khớp cổ tay
B Cơ sấp tròn
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 2. Động các của cơ trụ sau là:
A Nghiêng bàn tay về phía xương trụ
B Duỗi xương đót bàn tay 5
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 3. Cơ được chi phối bởi thần kinh giữa là:
A Cơ gấp dài ngón cái
B Cơ gấp chung sâu
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 4. Cơ nằm trên so với mạc giữa gân gấp là:
A Cơ dạng ngắn ngón cái
B Cơ đối chiếu ngón cái
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 5. Vòng nối của các nhánh của động mạch cánh tay là:
A Thân quặt ngược trụ với động mạch bên trụ trên
B Động mạch quặt ngược quayvới động mạch bên quay
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 6. Các nhánh bên của động mạch trụ ở cẳng tay là:
A Động mạch gian cốt chung
B Thân động mạch nông
C Cả hai đều đúng
D Cả hai đều sai
Câu 7. Các nhánh của cung mạch gan tay sâu gồm có:
D Cả hai đều sai
Câu 9. Sự bảo vệ vùng gấp của khuỷu tay phía ngoài là do:
A Sự che phủ của cơ cánh tay trước
Trang 27B Sự che phủ của cơ nhị đầu
C Sự che phủ của cơ sấp tròn
D Động mạch thái dương trước
Câu 18. Hành, cầu não được cấp máu bởi các động mạch sau, ngoại trừ:
A Động mạch gai trước
B Động mạch gai sau
C Động mạch gai sau
D Động mạch đại não giữa
Câu 19. Tuỷ gai dài khoảng :
Trang 28Câu 22. Chỉ ra xương không tiếp khớp với xương khác để tạo thành thóp bên trước:
A Xương thái dương
B Xương bướm
C Xương đỉnh
D Xương chẩm
Câu 23. Xác định thành phần ngăn cách giữa đại não và tiểu não:
A Liềm đại não
B Lều tiểu não
C Cân Galia
D Tĩnh mạch lớn Gallen
Câu 24. Xác định các thành phần nối tuỷ gai và hành não với tiểu não:
A Cuống đại não
B Trám trên
C Trám dưới
D Các cuống tiểu não
Câu 25. Ông tâm tuỷ của tuỷ gai thông với:
Trang 29Câu 29. Các nếp của vỏ não che phủ thuỳ đảo gọi là:
A Thuỳ thái dương
Câu 32. Chỉ ra các thành phần của thân não:
A Đại não – tiểu não - cầu não
B Tiểu não – cầu não – tuỷ gai
C Hành não – tiểu não – cầu não
D Không phải các thành phần trên
Câu 33. Chỉ ra các thành phần bao quanh não thất 4:
A Hành não, cầu não, tiểu não
B Tiểu não, cầu não, tuyến yên
C Cầu não, tiểu não, đại não
D Tiểu não, hành não, tuỷ gai
Câu 34. Chỉ ra tên gọi của rãnh dọc giữa nền não thất 4:
Trang 30C Não trước
D Trung não
Câu 39. Chỉ ra các đặc điểm về bó tiểu não thẳng:
A Bắt đầu ở các tiết đoạn ngực trên
B Dẫn truyền cảm giác từ cơ thân mình lên tiểu não
C Các sợi xuất phát từ các tế bào cột xám sau
D Tất cả các đặc điểm trên đều sai
Câu 40. Chỉ ra các đặc điểm của bó gai đồi thị trước:
A Là bó dẫn truyền lên
B Là trung gian dẫn truyền cảm giác xúc giác
C Vượt qua đường giữa ở mép trắng trước
D Tất cả các ý trên đều đúng
Đề số 9
Câu 1. Chỉ ra các đường dẫn truyền bắt chéo ở tuỷ gai:
A Đường dẫn truyền cảm giác đau
B Đường dẫn truyền cảm giác từ cân cơ
C Đường dẫn truyền cảm giác từ khớp
D Tất cả các đặc điểm trên đều đúng
Câu 2. Chỉ ra các đặc điểm của bó tháp thẳng:
A Bắt chéo ở hành não
B Nằm ở khe trước giữa
C Chạy vào sừng trước
Câu 4. Xác định triệu chứng của việc cắt ngang qua 1/2 tuỷ gai:
A Mất cảm giác xúc giác cùng bên
B Mất cảm giác cơ bên đối diện
C Mất cảm giác nhiệt độ cùng bên
D Không phải các tổn thương kể trên
Câu 5. Các tế bào điển hình ở hạch gai của động vật có vú là loại:
B Các sợi nhỏ không myelin
C Các sợi lớn không myelin
Trang 31Câu 8. Chất trắng ở tuỷ gai gồm:
A Các bó sợi thần kinh
B Các sợi từ hạch thần kinh ngoại biên
C Các sợi từ các tế bào vỏ não
D Tất cả các đặc điểm trên đều đúng
Câu 9. Cảm giác khi sờ vào giác mạc là:
B Các sợi không myelin
C Các sợi nhỏ không myelin và các sợi to có myelin
D Không ý nào kể trên đúng
Câu 11. Xác định đúng chức năng của tế bào vệ tinh
A Giảm tốc độ dẫn truyền
B Vận truyển dinh dưỡng
C Là nguồn gốc của myelin
D Không rõ ràng về chức năng
Câu 12. Các sợi đến tạng chi phối cho:
A Cơ vân
B Các tuyến
C Đám rối dưới niên mạc
D Tất cả các cơ quan trên
Câu 13. Bó cung trước dẫn truyền cảm giác:
D Tất cả các loại cảm giác kể trên
Câu 15. Xác định triệu chứng tổn thương bó tháp:
A Mất vận động tự chủ ở ngọn chi
B Mất cảm giác nhiệt
C Mất cảm giác xúc giác
D Tất cả các đặc điểm trên đều sai
Câu 16. Bó tiền đình gai chứa các sợi từ:
A Các nhân tiền đình trên
B Các nhân tiền đình giữa
C Các nhân tiền đình dưới
D Không phải các nhân kể trên
Câu 17. Nhân đỏ nhận các sợi từ:
A Tiểu não
B Tuỷ gai
Trang 32C Hạch nền
D Cầu não
Câu 18. Cắt ngang 1/2 tuỷ sẽ gây ra hậu quả:
A Mất dẫn truyền cảm giác cùng bên ở cột trắng sau, dưới chỗ tổn thương
B Mất cảm giác đau ở hai bên trong vùng tổn thương
C Mất cảm giác nhiệt hai bên ở vùng tổn thương chi phối
D Mất tất cả các cảm giác trên
Câu 19. Nếu cắt đứt toàn bộ tuỷ gai thì:
A Chức năng bàng quang bị rối loạn
B Sự co cơ duỗi bình thường
D Không phải hai rễ trên
Câu 21. Các nhánh bì của thần kinh gai sống:
A Các sợi có myelin nhỏ
B Các sợi không myelin
C Hai loại kể trên
D Không phải hai loại trên
Câu 22. Các đặc điểm của nơron trước hạch:
A Thân nằm trong hệ thần kinh trung ương
B Các sợi trục không myelin
C Cả hai đặc điểm trên
D Không phải hai loại trên
Câu 23. Các sợi dân truyền cảm giác thống nhiệt mang các sợi từ:
A Các ống bán nguyệt
B Mắt
C Cả hai cơ quan trên
D Không phải hai loại trên
Câu 24. Cảm giác đau được dẫn truyền bởi:
A Các sợi nhỏ có myelin
B Các sợi không myelin
C Cả hai loại trên
D Không phải hai loại trên
Câu 25. Các tiểu thể Ruffini có liên quan với:
A Sự phân biệt cảm giác nóng lạnh
B Cảm giác về sự chuyển động
C Cả hai loại trên
D Không phải hai loại trên
Câu 26. Cơ quan xúc giác đặc biệt tận cùng ở gan bàn chân là:
A Các bầu tận cùng Krause
B Các tiểu thể Messner
C Cả hai
D Không phải hai loại trên
Câu 27. Các sợi rời tạng có liên quan với:
Trang 33A Thần kinh sống cùng 2
B Thần kinh sống cùng 4
C Cả hai
D Không phải hai dây trên
Câu 28. Các nơron sau mạch:
A Có thân trong hạch thần kinh thực vật
B Sợi trục chính có myelin
C Cả hai
D Không có hai đặc điểm trên
Câu 29. Chỉ ra các đặc điểm của sợi trục của các tế bào hạch thần kinh thực vật:
A Thường không có nhiều ngành bên
B Thường có myelin dày
C Có cả hai đặc điểm trên
D Không có hai đặc điểm trên
Câu 30. Mỗi thần kinh gai sống có một:
A Nhánh trắng đến từ thân giao cảm
B Nhánh xám đến từ thân giao cảm
C Cả hai nhánh trên
D Không phải hai nhánh trên
Câu 31. Các sợi trước hạch đến đám rối thận từ:
A Nhánh trắng theo con đường của thân giao cảm
B Thần kinh lang thang
C Cả hai con đường trên
D Không phải từ hai con đường trên
Câu 32. Ông tâm tuỷ chia mép xám thành:
A Mép sau
B Mép trước
C Mép sau và trước
D Không phải các loại trên
Câu 33. Trên thiết đò cắt ngang qua tuỷ đoạn thắt lưng co:
D Không phải cả hai
Câu 35. Chỉ ra các đặc điểm của vùng viền Lissauer
A Trải dài từ tiết đoạn sống cổ cuối đến thắt lưng 12
B Thấy ở cột sau, là một nhóm tế bào lớn
C Cả hai đặc điểm trên
D Không có hai đặc điểm trên
Câu 36. Triệu chứng khi bị cắt ngang tuỷ:
A Phản ứng tức thì là choáng
B Giai đoạn còn bù là mất phản xạ
C Có cả hai
D Không có cả hai
Trang 34Câu 37. Chỉ ra các đặc điểm của bó bên sau(Lissauer)
A Tạo bởi các sợi không myelin và có myelin mỏng
B Tạo bởi các sợi không myelin và có myelin mỏng
C Có 2 đặc điểm trên
D Không có 2 đặc điểm trên
Câu 38. Triệu chứng khi cắt ngang bó cung sau một bên:
A Mất cảm giác đau cùng bên, tương ứng với đoạn tuỷ dưới chỗ tổn thương
B Mất cảm giác đau nội tạng
C Có cả hai triệu chứng trên
D Không có hai triệu chứng trên
Câu 39. Bó tháp thẳng được tạo bởi:
A Các sợi vỏ gai bắt chéo ở hành não
B Các sợi vỏ gai bắt chéo ở hành não
C Cả hai loại sợi trên
D Không phải hai loại trên
Câu 40. Các đặc điểm dưới đây là của hành não, ngoại trừ:
A Sự hình thành của não thất 3
B Sự bắt chéo của bó tháp
C Sự hình thành các nhân dây thần kinh sọ
D Sự xuất hiện của các nhóm nhân phức tạp, nối tiếp nhau, có phần nằm dọc theo ttỏ chức lưới
Đề số 10
Câu 1. Cắt ngang qua nhân nước bọt dưới của hành não, người trưởng thành, sẽ không thấy được:
A Bó tháp
B Nhân lang thang
C Nhân hoài nghi
D Nhân đỏ
Câu 2. Các nhân hành não dưới đây tham gia tạo thành cuống tiểu não dưới, ngoại trừ:
A Nhân lưới ngoài
Trang 35Câu 6. Nhân của dây thần kinh sọ ở phần trên hành não, vùng tiếp nối giữa hành não và cầu não là:
A Dây hạ thiệt
B Nhân vận động sau của thần kinh X
C Dây thiệt hầu
Câu 8. Chỉ ra các đặc điểm về dải Rei giữa của hành não:
A Nằm ngay sau tháp trước
B Nằm ngoài so với nhân nước bọt dưới
C Nằm trước đối với bó tháp
D Có đủ các liên quan trên
Câu 9. Cuống tiểu não dưới được tạo thành từ:
A Các sợi trám tiểu não
B Bó cung sau
C Các sợi cung sau ngoà
D Tất cả các sợi, bó kể trên
Câu 10. Nhân bó đơn độc là nguyên uỷ các dây thần kinh sọ:
A Dây vận nhãn ngoài, Dây mặt, Dây lang thang
B Dây mặt, Dây lang thang, Dây phụ
C Dây mặt, Dây thiệt hầu, Dây lang thang
D Dây thiệt hầu, Dây lang thang, Dây phụ
Câu 11. Các nhân cầu não là sự tiếp theo của…………ở hành não.
A Nhân cung
B Nhân lưới trên
C Nhân hạ thiệt
D Nhân lang thang
Câu 12. Các sợi từ nhân ốc tai trước và sau hoà lẫn vào nhau ở:
A Nhân thần kinh tiền đình
B Thể thang
C Bó dọc giữa
D Dải Rei giữa
Câu 13. Bó tiền đình tiểu não tận cùng ở ……… của tiểu não.
A Lưỡi gà (của thuỳ giun)
B Lưỡi não (của thuỳ giun)
C Nhân mái
D Tất cả các vị trí trên
Câu 14. Lồi tròn của não thất 4 được tạo bởi các nhân của:
A Thần kinh vận nhãn ngoài và dây mặt
B Thần kinh mặt và thần kinh lang thang
C Thần kinh mặt và thần kinh thiệt hầu
D Thần kinh VII, và thần kinh sinh ba
Câu 15. Chỉ ra các nhân liên quan đến thần kinh sinh ba:
A Nhân của tuỷ gai
Trang 36B Nhân cảm giác chính (nhân cầu)
C Nhân vận động
D Tất cả các nhân kể trên
Câu 16. Nhân đỏ nằm trên đường dẫn truyền của:
A Dải Rei giữa
B Bó dọc lưng
C Bó tháp
D Cuống tiểu não trên
Câu 17. Xác định đúng nơi tận hết của các sợi cung sau ngoài:
Câu 19. Phần lớn các sợi cầu não tạo nên một bộ phận gọi là:
A Cuống tiểu não trên
B Cuống tiểu não giữa
C Cuống tiểu não giữa
Câu 21. Dải Rei giữa có một phần xuất phát từ các sợi của:
A Nhân Goll và nhân Burdach cùng bên
B Nhân Goll và nhân Burdach đối bên
C Nhân Goll cùng bên, Nhân Burdach đối bên
D Nhân Goll đối bên, Nhân Burdach cùng bên
Câu 22. Nhân của dây thần kinh ròng rọc vận động cơ ………của mắt:
B Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư trên
C Lồi não dưới
D Trung não
Câu 25. Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư dưới gồm các sợi từ:
Trang 37A Thể vân
B Cánh tay liên hợp của củ não sinh tư trên
C Dải Rei giữa
D Dải Rei bên
Câu 26. Các phần chức năng của các dây thần kinh sọ bao gồm:
A Sợi hướng tâm, sợi ly tâm đến thể xác riêng, sợi ly tâm đến tạng riêng
B Sợi ly tâm đến thể xác chung, sợi ly tâm tạng chung, sợi hướng tâm tạng chung
C Sợi hướng tâm tạng chung, sợi ly tâm tạng riêng và sợi hướng tâm
Câu 28. Nhân vận nhãn phụ nằm ở phần mỏ của nhân dây thần kinh:
A Nhánh mắy của dây V
B Vận nhãn chung
C Thị giác
D Vận nhãn ngoài
Câu 29. Xác định triệu chứng tổn thương bó tháp trên chỗ bắt chéo
A Liệt chi đối diện với bên tổn thương
B Liệt chi cùng bên với bên tổn thương
C Mất cảm giác đau và sờ mó bên đối diện
D Mất cảm giác nhiệt bên đối diện
Câu 30. Các bó ở cột trắng sau của hành não lên dừng ở các nhân:
A Đơn độc và nhân cung
Câu 32. Tổn thương dải Rei giữa gây ra hậu quả:
A Liệt chi bên đối diện
B Mất cảm giác xúc giác bên đối diện
C Mất cảm giác đau cùng bên
D Mất cảm giác nóng lạnh cùng bên
Câu 33. Các sợi đến tạng xuống nhân tuỷ gai của thần kinh sinh ba từ:
A Thần kinh mặt và sinh ba
B Thần kinh sinh ba, hạ thiệt và thiệt hầu
C Thần kinh sinh ba, hạ thiệt và thiệt hầu
D Thần kinh lang thang, thiệt hầu và mặt
Câu 34. Xác định thành phần nằm hai bên chốt não của não thất 4:
A Nhân lưới bên
B Nhân hạ thiệt
C Sán não
Trang 38D Nhân cung
Câu 35. Chỉ ra nhân ở mặt trước của bó tháp:
A Nhân cung
B Nhân cầu cuống
C Nhân lưới bên
D Nhân hạ thiệt
Câu 36. Chỗ phình to của nhân đơn độc gọi là:
A Trung khu hô hấp
B Trung khu tim mạch
C Nhân nôn
D Nhân vị giác
Câu 37. Tiểu não có liên quan đến:
A Sự thống nhất của cảm giác sâu bản thể và hoạt động phản xạ
B Sự tăng cảm giác súc giác
C Sự phối hợp hoạt động vận động thể xác
D Điều chỉnh hoạt động cơ tim
Câu 38. Xác định triệu chứng của tổn thương tiểu não mới:
A Giảm trương lực
B Rối loạn phối hợp động tác
C Mất khả năng xác định đúng khoảng cách
D Tất cả các biểu hiện trên
Câu 39. Xác định triệu chứng run trong chấn thương tiểu não:
A Biên độ lớn và không đều
B Xảy ra cùng bên với bên tổn thương
C Rõ hơn ở chi trên
D Tất cả các biểu hiện trên đúng
Câu 40. Xác định đặc điểm tổn thương thuỳ trước của tiểu não:
A Rối loạn không cân xứng
B Liên quan đến tổn thương tiểu não mới
C Đặc biệt liên quan đến các cơ trục, cơ vai và cơ hông
D Tất cả các đặc điểm trên
Đề số 11
Câu 1 Triệu chứng tổn thương thuỳ giun của tiểu não:
A Người bệnh không dứng vững được
D Các sợi từ ổ mắt đến vùng dưới đồi
Câu 4 Chỉ ra các đặc điểm của bèo sẫm:
Trang 39B Bó tiểu não chéo
C Bó mái tiểu não
Câu 7 Chỉ ra các nhân đồi thị liên quan đến thuỳ khứu:
A Các nhân đồi thị trước
B Nhân của mép giữa
C Nhân trong
D Khối nhân bên
Câu 8 Xác định sự liên quan của thể gối trong:
A ảo giác
B Thị giác
C Thính giác
D Vị giác
Câu 9 Chỉ ra triệu chứng tổn thương nhân bên ngoài của đồi thị:
A Giảm cảm giác cùng bên
B Cảm giác đau cứng cùng bên
C Giảm cảm giác bên đối diện
Trang 40Câu 14 Phần nối giữa hồi ở mắt của thuỳ trán với phần mỏ của thuỳ thái dương là:
A Bó chẩm trám trên
B Bó móc (Thuộc bó liên hợp dọc)
C Bó trai
D Bó dọc trên
Câu 15 Chỉ ra các đặc điểm của thể hạch nhân:
A Nằm gần sừng dưới não thất bên
B Đường dẫn truyền đến là tận cùng vân
C Các sợi myelin tận cùng của hồi hải mã
D Vùng trước thị ở cạnh và sau giao thoa thị giác
Câu 19 Cuống tiểu não trên gồm các sợi đi ra từ:
D Không nguyên sinh chất
Câu 21 Chỉ ra đặc điểm cấu trúc của đồ thị:
D Ít hoặc không gây ảnh hưởng đến thính giác
Câu 23 Cung phản xạ tiền đình đi ở bó dọc giữa:
A Nhân tiền đình
B Bó dọc giữa