1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TRẮC NGHIỆM PT BẬC 2 SỐ PHỨC

8 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề TRẮC NGHIỆM PT BẬC 2 SỐ PHỨC
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tài liệu ôn thi
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 870,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Trang 1 TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG KHÁ MỨC 7 8 ĐIỂM Xét phương trình bậc hai  2 0, az bz c    với 0a  có 2 4b ac   Nếu 0  thì   có nghiệm kép 1 2 2 b z z.

Trang 1

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG KHÁ MỨC 7-8 ĐIỂM Xét phương trình bậc hai az2bz c 0,   với a có: 0  b24ac

Nếu   thì 0   có nghiệm kép: 1 2

2

b

z z

a

  

Nếu   và gọi 0  là căn bậc hai  thì   có hai nghiệm phân biệt:

 Lưu ý

Hệ thức Viét vẫn đúng trong trường phức : z1 z2 b

a

   và z z1 2 c

a

Căn bậc hai của số phức z x yi  là một số phức w và tìm như sau:

+ Đặt w z  x yi   với a bi x y a b, , , 

w  x yi a bi a2b22abi x yi  2 2

2

 

+ Giải hệ này với a b,  sẽ tìm được a và b  w z  a bi

Câu 1 (Đề Minh Họa 2017) Kí hiệu z z z1, ,2 3vàz4 là bốn nghiệm phức của phương trình

4 2 12 0

z   z Tính tổngT z1  z2  z3  z4

A T 2 2 3 B T  4 C T2 3 D T 4 2 3

Lời giải Chọn D

2

4 2

2

12 0

2 4

z z

z z

     

 

Câu 2 (KTNL GV THPT Lý Thái Tổ 2019) Tính modun của số phức w b ci  , b c,  biết số phức

8

7

1 2

1

 

i là nghiệm của phương trình

2  0

z bz c

Lời giải Chọn C

1

 

o

z

i , ta có

 

8 2 3

7 2

2

2 1

1

o

+) zo là nghiệm của đa thức P z z2bz c  zo là nghiệm còn lại của P z  

+) Ta có: zozo        b b 2 b 2

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI - BẬC CAO SỐ PHỨC Chuyên đề 35

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

  

o o

c

a

2 2

Câu 3 (THPT Quang Trung Đống Đa Hà Nội 2019) Gọi ,A B là hai điểm trong mặt phẳng phức theo

thứ tự biểu diễn cho các số phức z1, z2khác 0 thỏa mãn đẳng thức 2 2

1 2 1 2 0,

z z z z  khi đó tam giác OAB(O là gốc tọa độ):

A Là tam giác đều B Là tam giác vuông

Lời giải Cách 1:

z  a bi a b a   A a b ;

Phương trình có hai nghiệm phân biệt:

2

+ Tính OA2 a2b ,2 OB2 a2b ,2 AB2 a2 b 2 Vậy tam giác OABđều

Cách 2:

Mà OA OB nên AB OA OB 

Vậy tam giác OABđều

Cách 3:

+

2

1 2 1 2

2

1 2

2

Vậy OA OB

2

i

Vậy tam giác OABđều

Câu 4 (KTNL GV Thuận Thành 2 Bắc Ninh 2019) Cho phương trình az2  bz c 0, với

a b c a có các nghiệm z z1, 2 đều không là số thực Tính P z1z22 z1z22 theo

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021

A

2 2 2 b a

P  ac

a

c

a

c

2 2

2b 4 a

P  ac

Lời giải

Chọn C

Cách 1: Tự luận

Ta có phương trình az2  bz c 0 có các nghiệm z z1, 2 đều không là số thực, do đó

    Ta có  i24ac b 2

*

2 1

2 2

4 2 4 2

z

a

z

a

 



Khi đó:

2 2

2 2

4 4

z

c

a

ac b z

b z a a

z



a

Cách 2: Trắc nghệm

Cho a1,b0,c , ta có phương trình 1 z2 1 0 có 2 nghệm phức là z1i z, 2 i Khi đó

Thế a1,b0,c lên các đáp án, ta thấy chỉ có đáp án C cho kết quả giống 1

Câu 5 (THPT Yên Phong Số 1 Bắc Ninh -2019) Gọi S là tổng các số thực m để phương trình

z  z  m có nghiệm phức thỏa mãn z  Tính 2 S

Lời giải Chọn D

z  z   m z m  1

9

m

m

+) Với m thì 0  1     z 1 i m

Do z    2 1 i m        (thỏa mãn) 2 1 m 4 m 3 Vậy S     1 9 3 7

Câu 6 (Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái 2019) Cho số phức z a bi  a b,  thỏa mãn 

z  i z i Tính S2a3b

Lời giải

Ta có z  1 3i z i0 a 1 b 3 a2b i2  0

2 2

1 0

a

 



 

1

a

 



 

Trang 4

  2  2

3

*

b

 



 



3 4 3

b b

 



4 3 b

  

Vậy

1 4 3

a b

 

  S 2a3b 6 Câu 7 Gọi S là tổng các giá trị thực của m để phương trình 9z26z  1 m 0 có nghiệm phức thỏa

mãn z  Tính S 1

Lời giải

2

9z 6z  1 m 0  *

Trường hợp 1:  * có nghiệm thực      0 9 9 1 m   0 m 1

1 1

1

z z

z

    

 z 1 m16 (thỏa mãn)

 z  1 m (thỏa mãn) 4

Trường hợp 2:  * có nghiệm phức z a bi b   0      0 9 9 1 m   0 m 1

Nếu z là một nghiệm của phương trình 9z26z  1 m 0 thì z cũng là một nghiệm của

phương trình 9z26z   1 m 0

9

a

Vậy tổng các giá trị thực của m bằng 12

Câu 8 (Sở GD Kon Tum 2019) Gọi z là một nghiệm của phương trình z2   Giá trị của biểu z 1 0

2019 2018

5

Lời giải Chọn B

i

Áp dụng công thức Moivre: cosisin ncos n isin n  n , ta được:

2019

2019

z

2018

z

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Vậy M 2

Câu 9 Gọi z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2  4z 5 0 Giá trị của biểu thức

 2019  2019

1 1 2 1

Lời giải Chọn D

i   i  i  i i   i   i i  

1 1 2 1

z   z    4504      2  2504    2

1 i 1 i 1 i 1 i 1 i 1 i

4 2 1i i 4 2 1i i 4 2 1i i 1 i 4 2 2i i 2

Câu 10 Cho phương trình z2bz c  , có hai nghiệm 0 z z thỏa mãn 1, 2 z2   Gọi ,z1 4 2i A B là các

điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình z22bz4c Tính độ dài đoạn AB 0

Lời giải:

Chọn C

z bz c  có hai nghiệm z z thỏa mãn 1, 2 z2   z1 4 2i

z    z i z z  z z   i b  c  i

Khi đó phương trình z22bz4c 0

2

A B

AB b  b   

Câu 11 (Chu Văn An - Hà Nội - 2019) Cho số phức w và hai số thực a, b Biết rằng w i và 2w1 là

hai nghiệm của phương trình z2az b  Tổng 0 S a b  bằng

A 5

9

3

 Lời giải

Chọn B

Đặt w x yi  x y,  Vì , a b và phương trình z2az b  có hai nghiệm là 0

1

z   , w i z22w nên 1 z1z2  w i 2w    1 x yi i 2x yi  1

3

x

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

2

2 1

1

2

3

    





Theo định lý Viet: 1 2

2 2

9

S    a b

Câu 12 Số phức z a bi, a b,  là nghiệm của phương trình  1 1  

1

i z

z

2 2

T a b

bằng

A 4 B 4 2 3  C 3 2 2 D 3

Lời giải Chọn C

Điều kiện: z0;z1

1

z z

1

1 z

Vậy T a 2b2 3 2 2

Câu 13 Cho các số phức z , w khác 0 thỏa mãn z w 0 và 1 3 6

 Khi đó

z

w bằng

3 Lời giải

Chọn B

 w3z z w  6zw3z22zw w 2  0

2

 

 

z

i w

3

z w

d

d tối giản) có hai nghiệm phức Gọi A , B là hai điểm biểu diễn của hai nghiệm đó trên mặt phẳng Oxy Biết tam giác OAB đều (với O là gốc tọa độ), tính P c 2d

Lời giải Chọn D

Ta có: x2 4x c 0

d

d

   

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Khi đó, phương trình có hai nghiệm phức x1  2  i; x2  2  i

Gọi A , B lần lượt là hai điểm biểu diễn của x ; 1 x trên mặt phẳng 2 Oxy ta có:

A  ;  B2;  

Ta có: AB2  ; OA OB  4 

Tam giác OAB đều khi và chỉ khi AB OA OB  2   4       4  4 

4 3

3

Từ đó ta có c16; d 3

Vậy: P c 2d 22

Câu 15 (Đề thử nghiệm 2017) Xét số phức z thỏa mãn 1 2i z 10 2 i

z

đúng?

2

2 z 2

Lời giải Chon D

Ta có 1

2

1

z

 

z

Đặt z a   0.

1 10

2

a

 

 

 

Câu 16 Có bao nhiêu giá trị dương của số thực a sao cho phương trình z2 3z a 22a0 có nghiệm

phức z0 với phần ảo khác 0 thỏa mãn z0  3

Lời giải Chọn C

Ta có    3 4  a2 2 a    3 4 a2 8 a

Phương trình z2 3z a 22a0 có nghiệm phức khi và chỉ khi

 

0 3 4a 8a 0 4a 8a 3 0 *

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

Khi đó phương trình có hai nghiệm z z1, 2 là hai số phức liên hợp của nhau và z1  z2

Ta có

2

z z  a  a  z z  a  a  z z  a  a  z  a  a

2

2

3

a

Các giá trị của a thỏa mãn điều kiện  * Vậy có 1 giá trị dương a thỏa mãn yêu cầu bài toán

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 21/01/2023, 20:41

w