ĐỀ ÔN TẬP 1 ĐỀ ÔN TẬP ĐẠI SÔ PHÂN 1 Câu 1 Cho hàm số có đồ thị (C) a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số b Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình c Viết phương t[.]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP ĐẠI SÔ
PHÂN 1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình :
c Viết phương trình tiêp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
d Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) trục tung, trục hoành và đường thẳng x = -1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
c Viết phương trình tiêp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng -2
d Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) trục tung, truc hoành và đường thẳng x = -1
Câu 3: Cho hàm số y = x + mx + 3x + 1.
a Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; -1)
b Tìm m để đồ thị hàm số trên không có cực trị
c Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 0
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
c Viết phương trình tiêp tuyến với (C) tại điểm cực đại của (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
c Viết phương trình tiêp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng -1
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Viết phương Viết phương trình tiêp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ bằng -2
c Viết phương trình tiêp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
d Viết phương trình tiêp tuyến với (C) Biết hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng -3
e Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) trục tung, truc hoành và đường thẳng x = -2
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
c Viết phương trình tiêp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành
d Viết phương trình tiêp tuyến với (C) Biết hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng -4
Trang 2GIÁ TRỊ LỚN NHẤT GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT TRÊN 1 ĐOẠN
Câu 1: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y =-2x +3x +12x trên đoạn [0; 3] Câu 2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = x +3x - 9x – 7 trên đoạn [-4; 3] Câu 3: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = x - 2x +2 trên đoạn [-1; 3]
Câu 4: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = x + 2x + trên đoạn [-1; 2]
Câu 5: Tìm GTLN, GTNN của hàm số y = trên đoạn [2; 3]
Trang 3PHẦN 2
PT, BPT MŨ VÀ LOGARIT
Câu 1: Giải các phương trình sau:
Câu 2: Giải các phương trình sau:
a x +8x) = 2
b.ln(x+1) + ln(x+3) = ln(x+7)
c lg(x – 2) +lg(x – 3) = 1- lg5 d.log (x+2).log 2 = 1
e log x – 4log x – 3 = 0 f log x + 3 log x = 4
Câu 3: Giải các bất phương trình sau:
e 4 + 10 2 25
Câu 4: Giải các bất phương trình sau:
a log (x +4x) > 1 b log (4x+11) < log (x + 6x + 8)
c 2.lgx < lg(5x – 4) d log (x + 2x – 8)
-4
e log x -5log x < 6 f log x -6log x + 2 0
Trang 4PHẦN 3
TÍCH PHÂN+ ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Câu 1: Tính các nguyên hàm sau:
Câu 2: Tính các tích phân:
Câu 3: Tính các tích phân:
a A = (đặt u = x -1) b B = (đặt u = x )
c C = (đặt u = lnx) d D = (đặt t = sinx)
e E = (đặt t = e +5) f F = (đặt t = 2+e )
g G = (đặt t = lnx) h H = (đặt t = 1+sin2x)
Câu 4: Tính các tích phân:
Trang 5Câu 5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a y = x -2x -3, x = -2, x = 0 và truc hoành
b y = 2x + 3x, x = 2, y = 0
c y = x - 4x, x = -1, x = 1, y = 0
Câu 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a y = x +3x -3, y = -x + 2, x = 0, x = 2
b y = x + 3x, y =2x + 3x, x = 1
c y = 2 - x , y = -x
d y = x - 3x, y = x
e y = 2x - x , x + y =0
f y = e , y = e , x = 1
Câu 7: Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox hình phẳng
xác định bởi các đường sau:
a y = x -1, x = 0, x = 2, y = 0
b y = x + 1, x = 0 và truc hoành
c y = x.(4 – x), y = 0
d y = x.e , x = 2 và y = 0
PHẦN 4
SỐ PHỨC Câu 1: Tính:
Câu 2: Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau đây:
a Z = (7 – 3i) - (2 – i) b Z = (2+3i).(5+2i) +
Câu 3: Tìm modun của sồ phức sau:
a z = 4 – 3i + ( 1 – i) b z = (1 + ) + (2 - )
Câu 4: Tìm số thực x, y thoả mản điều kiện sau:
a 2x-1 +2i = 4- (2+y).i b (x + 1) +3(y – 1).i = 5 – 6i
Câu 5 : cho số phức z = 1 – 2i Tìm:
Câu 6: Giải các phương trình trên tập phức:
a (3 + 4i).z = (1 +2i).(4 + i) b 2i.z +3 = 5z + 4i
c (4 + i)x + 1-2i = (3+i).(1-2i) d (2 + 3i).x -4 +2i = 2i.x
Câu 7: Giải các phương trình sau trên tâp phức:
c 3.x + 2.x + 7 = 0 d 2.x + 3.x - 5 = 0
HÌNH HỌC
Trang 6PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN I.MẶT CẦU:
Câu 1: Trong không gian Oxyz cho: A(1;-2;1), B(0;3;4),C(-3;0;-1).
a Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua B
b Viết phương trình mặt cầu đường kính AC
c Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng
( ): 2x -3y +z +5 = 0
d Viết phương trình mặt cầu có tâm là trung điểm của AC và đi qua O
Câu 2: Tìm tâm và bán kính mặt cầu có phương trinh sau đây:
a x + y + z - 8x – 2y +1 = 0
b 9x +9 y + 9z - 6x + 18y +1 = 0
c x + y + z + 10x – 4y + 6z - 2 = 0
II MẶT PHẲNG:
Câu 1: Trong không gian Oxyz cho: A(2;0;-1), B(1;-2;3),C(0;1;2).
a Viết phương trình mặt phẳng qua 3 điểm A,B,C
b Viết phương trình mặt phẳng qua điểm A và vuông góc với cạnh BC
c Viết phương trình mặt phẳng chứa cạnh OC và song song với cạnh AB
d Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB
e Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và song song với mặt phẳng Oxy
Câu 2: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M (1; 2;3), N(2;-2;4) và song song với Ox Câu 3: Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A (-1; 2; 5), N (0;-2;4) và vuông góc với
mặt phẳng (R): x+ 3y – 2z +2 = 0
Câu 4: Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua M (-3; 2;3) và song song với mặt phẳng
( ): 3x – 2y +4z + 1 = 0
Câu 5: Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua N (-2; 3; 0) vuông góc với đường thẳng Câu 6: Trong không gian Oxyz cho: A(2;-2;0), B(4;2;-2) Viết phương trình mặt phẳng ( )
vuông góc với cạnh AB và cách M(1;-1;0) một khoảng bằng 3
III ĐƯỜNG THẲNG:
Câu 1: Trong không gian Oxyz cho: M(2;3;-1), N(1;-2;1),K(0;0;2).
a Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua M và song song NK
b Viết phương trình tham số của đường thẳng d’ đi qua M và vuông góc với Oyz
c Viết phương trình tham số và phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua 2 điểm
M, N
d Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua N và song song với trục Oz
e Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng
d’:
Trang 7f Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua N và song song với đường thẳng :
g Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M và vuông góc với mặt
phẳng : ( ): 2x -5y +z +1
Câu 2: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau:
và
Câu 3: a Tìm giao điểm của đường thẳng d: và mặt phẳng
( ): x+2y+z-1=0
b Tính khoảng cách từ điểm A(-3;1;0) đến mp( )
Câu 4: Tính khoảng cách giửa hai mặt phẳng song song ( ): x +2y – z +4 = 0
( ): -3x – 6y + 3z + 1 = 0
IV.TỔNG HỢP:
Câu 1: Trong không gian Oxyz cho : A(3;-2;-2),B(3;2;0),C(0;2;1),D(-1;1;2).
a Viết phương trình mặt phẳng ( ) qua 3 điểm A, B, C
b Viết phương trình mặt cầu (S) tâm D và tiếp xúc với mp ( )
c Tìm toạ độ hình chiếu H của D lên mặt phẳng ( )
d Tìm toạ độ điểm D’đối xứng của D qua mặt phẳng ( )
* e Gọi A’ là hình chiếu cua A lên mặt phẳng Oxy Viết phương trình mặt cầu (S’) đi
qua 4 điểm A’, B, C, D
Câu 2: Trong không gian Oxyz cho : M(0;2;-2),N(-1;2;0),P(1;1;2).
a Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M ,N
b Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua P và vuông góc với d
c Tìm toạ độ hình chiếu H của P lên đường thẳng d
d Tìm điểm đối xứng P’ của P qua đường thẳng d
e Viết phương trình mặt phẳng chứa d và song song với OP
Câu 3: Trong không gian Oxyz cho điểm M(1;1;1) và mặt phẳng ( ): x + y – 2z – 6 = 0.
a Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M và vuông góc với ( )
b Tìm toạ độ hình chiếu H của M lên ( )
c Tìm tạo độ điểm M’ đối xứng với M qua ( )
d Viết phương trình tiếp diện với mặt cầu (S):(x – 1) + (y + 1) + (z – 3) = 16 Biết tiếp
diện song song với mặt phẳng ( )
e Tìm toạ độ các giao điểm A, B, C của ( ) với các trục toạ độ, tính thể tích tứ diện
OABC