1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

30 Đề ôn tập học kì II Toán Lớp 1 Năm học 201020111705

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 247,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Λαν cắt đi 5χm.

Trang 1

30 ĐỀ Ν TẬP HỌC KỲ 2 ΜΝ ΤΟℑΝ LỚP 1 ( 2010 – 2011 )

ĐỀ SỐ 1

Bài1:(2đ) Đặt τνη rồi τνη :

32 + 42 ; 94 − 21 ; 50 + 38 ; 67 – 3 ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Β◊ι 2: (2đ) Viết số τηχη hợp ϖ◊ο  trống:

Β◊ι 3 (4đ): α, Κηοανη τρ∫ν ϖ◊ο số β nhất: 81 75 90 51

β, Κηοανη τρ∫ν ϖ◊ο số lớn nhất: 62 70 68 59

χ, Đúng γηι (Đ), σαι γηι (Σ) − Số liền σαυ của 23 λ◊ 24

− Số liền σαυ của 84 λ◊ 83 − số liền σαυ của 79 λ◊ 70 − Số liền σαυ của 98 λ◊ 99 − Số liền σαυ của 99 λ◊ 100 Β◊ι 4 (2đ): Αν χ⌠ 19 quả τ〈ο, Αν χηο εm 7 quả Hỏi Αν χ∫ν βαο νηιυ quả τ〈ο ? ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Β◊ι 5 (1đ) : Mỗi ηνη vẽ dưới đây χ⌠ βαο νηιυ đoạn thẳng ?

Χ⌠ đoạn thẳng Χ⌠ đoạn thẳng

89

98

Trang 2

ĐỀ SỐ 2

Β◊ι 1:

α) Điền số τηχη hợp ϖ◊ο chỗ chấm:

60;…; …;…, 64; 65; …; 67;…;…; 70 71;…; 73;…;…; 76; 77; …; …; 80

β) Viết thµnh χ〈χ số:

Bốn mươi βα: Βα mươi ηαι:

Χην mươi bảy: Ηαι mươi τ〈m:

Σ〈υ mươi χην: Τ〈m mươi tư:

Β◊ι 2: Đặt τνη rồi τνη: α) 45 + 34 56 − 20 18 + 71 74 − 3

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

………… ……… ……… ………

β) 58χm + 40χm = … 57 + 2 − 4 = …

Β◊ι 3 > 63 60 65 48 88 − 45 63 − 20 < ?

= 19 17 54 72 49 − 2 94 − 2

Β◊ι 4: Mẹ η〈ι được 85 quả hồng, mẹ đã β〈ν 60 quả hồng Hỏi mẹ χ∫ν lại βαο νηιυ

quả hồng ?

Β◊ι giải ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ………

Β◊ι 5: Vẽ τηm một đoạn thẳng để χ⌠: − Một ηνη ϖυνγ ϖ◊ một ηνη ταm γι〈χ ? Β◊ι 6: Vẽ đoạn thẳng ΜΝ χ⌠ độ δ◊ι 8 χm? ……… ……… ……… ………

ĐỀ SỐ 3 1 α) Viết thµnh χ〈χ số Năm mươi tư : ………… ; Mười : …………

Trang 3

χ) Viết χ〈χ số 62 ; 81 ; 38 ; 73 τηεο thứ tự từ lớn đến β :

………

2 α) Nối số với πηπ τνη τηχη hợp :

β) Đặt τνη rồi τνη :

3 + 63 99 – 48 54 + 45 65 – 23 χ) Τνη :

3.Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

10

56 – 14 ……… 46 – 14 ; 25 + 41 ……… 41 + 25

9

4

2 11

6

8

5 7

1 10

12

4

2 11

6

8

5 7

1 10

12

3

70

92 –

22

78 –

48

15

Trang 4

Ηνη vẽ βν χ⌠ : ……… ηνη ταm γι〈χ

……… ηνη ϖυνγ

……… ηνη τρ∫ν

6 Lớp εm χ⌠ 24 học σινη nữ , 21 học σινη ναm Hỏi lớp εm χ⌠ tất cả βαο νηιυ học σινη?

Giải

7 Một sợi δψ δ◊ι 25χm Λαν cắt đi 5χm Hỏi sợi δψ χ∫ν lại δ◊ι mấy xăng τι mτ ?

Giải

8 Viết số τηχη hợp ϖ◊ο

9.Τνη nhẩm : 43 + 6 = …… ; 60 – 20 = ……

Trang 5

ĐỀ SỐ 4

α) Viết χ〈χ số từ 89 đến 100 :

β) Viết số ϖ◊ο chỗ chấm :

Số liền trước của 99 λ◊ ………… ; 70 gồm ………… chục ϖ◊ …………đơn vị

Số liền σαυ của 99 λ◊ ………… ; 81 gồm ………… chục ϖ◊ …………đơn vị

α) Τνη nhẩm : 3 + 36 = …… ; 45 – 20 = …… ; 50 + 37 = ………; 99 – 9 = …… β) Đặt τνη rồi τνη :

χ) Τνη :

(1đểm) ? 60 ……… 95 ; 32 – 2 …… 32 + 2

ΒℵΙ 5 : (1điểm)

Ηνη vẽ βν χ⌠ : ………… ηνη ταm γι〈χ

12 1 2 3 4 5 6 7 8

9

10

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

>

<

=

Trang 6

ΒℵΙ 6 :Τρονγ vườn νη◊ εm χ⌠ 26 χψ χαm ϖ◊ χψ bưởi, τρονγ đó χ⌠ 15 χψ χαm Hỏi

τρονγ vườn νη◊ εm χ⌠ βαο νηιυ χψ bưởi ?

Giải

ĐỀ SỐ 5 Β◊ι 1 : …… / 2

điểm Β◊ι 2 : …… / 1

điểm Β◊ι 3 : …… / 4

điểm a).Viết số τηχη hợp ϖ◊ο chỗ trống : β) Κηοανη ϖ◊ο số lớn nhất : 75 ; 58 ; 92 ; 87 χ) Viết χ〈χ số : 47 ; 39 ; 41 ; 29 τηεο thứ tự từ β đến lớn : ………

Viết số τηχη hợp ϖ◊ο  trống : + 20 – 10

– 8 + 5 α) Đặt τνη rồi τνη : 24 + 35 67 – 54 73 + 21 98 – 97

Số liền trước Số đã biết Số liền σαυ ……… 41 ………

……… 70 ………

40

28

Trang 7

Β◊ι 4 :

…… / 1

điểm Β◊ι 5 : …… / 1

điểm Β◊ι 6 : …… / 1

điểm Nối đồng hồ với giờ τηχη hớp :

Viết số τηχη hợp ϖ◊ο chỗ chấm : Ηνη vẽ βν χ⌠ : ηνη ταm γι〈χ ηνη τρ∫ν ηνη ϖυνγ Băng giấy m◊υ ξανη δ◊ι 40χm , băng giấy m◊υ đỏ δ◊ι 30χm Hỏi cả ηαι băng giấy δ◊ι βαο νηιυ xăng τι mτ ? Β◊ι giải

ĐỀ SỐ 6 1 Đặt τνη rồi τνη : 56 + 43 79 – 2 4 + 82 65 – 23

2.Τνη : 40 + 20 – 40 = ……… ; 38 – 8 + 7 = ………

55 – 10 + 4 = ……… ; 25 + 12 + 2 = ………

25χm + 14χm = ………. ; 56χm – 6χm + 7χm = ………

48 χm + 21χm = ……… ; 74χm – 4χm + 3χm = ………

1 2 12

4 5

9

6

8 7

11 10

3

2 12

5 6 8

10

3 4 9

7

11 1 12

3 9

7 6

8

54

2

1 11

5

1

4 8

2

6

3 9

7

12 11

Trang 8

3 Ναm χ⌠ 36 ϖιν βι gồm βι ξανη ϖ◊ βι đỏ, τρονγ đó χ⌠ 14 ϖιν βι ξανη Hỏi Ναm χ⌠ mấy

4 Một cửa η◊νγ χ⌠ 95 quyển vở , cửa η◊νγ đã β〈ν 40 quyển vở Hỏi cửa η◊νγ χ∫ν lại βαο νηιυ quyển vở ? Giải

5 Một quyển σ〈χη χ⌠ 65 τρανγ, Λαν đã đọc hết 35 τρανγ Hỏi Λαν χ∫ν phải đọc βαο νηιυ

τρανγ nữa τη hết quyển σ〈χη ? Giải

β) Đọc số ϖµ viÕt thµnh ch÷ : 69 : ……… ; 100 : ………

δ) Viết χ〈χ số 19 ; 81 ; 74 ; 36 τηεο thứ tự từ lớn đến β :

………

2 α) Nối số với πηπ τνη τηχη hợp :

Trang 9

β) Đặt τνη rồi τνη :

63 + 32 88 – 25 72 + 16 49 – 39

δ) Τνη : 35 + 40 – 5 = ………… ; 94 – 3 + 5 = ………

60χm + 5χm = ………… ; 60m – 40χm = ………

3 Mẹ mυα 20 quả trứng , σαυ đó mẹ mυα τηm 1 chục quả trứng nữa Hỏi mẹ mυα tất cả βαο νηιυ quả trứng ? Β◊ι giải

ĐỀ SỐ 7 1.Τνη 31 + 14 = ……… 36 – 21 = ………… 87 + 12 = …………

14 + 31 = ……… 36 – 15 = ………… 87 – 12 = …………

62 + 3 = ……… 55 – 2 = ………… 90 + 8 = …………

62 + 30 = ……… 55 – 20 = ………… 90 – 80 = …………

2 Viết số 50 + … = 50 49 – … = 40 49 – … = 9 … + … = 40 75 = … + … 60 – … > 40 3 Εm ηψ νην ϖ◊ο χ〈χ tờ lịch ϖ◊ điền ϖ◊ο chỗ trống : α) Nếu ηm ναψ λ◊ thứ tư τη : − Νγ◊ψ ηm θυα λ◊ thứ ……… − Νγ◊ψ mαι λ◊ thứ ………

− Νγ◊ψ ηm κια λ◊ thứ ……… − Νγ◊ψ κια λ◊ thứ ………

ΤΗℑΝΓ 5

10

THỨ ΗΑΙ

ΤΗℑΝΓ 5

11

THỨ ΒΑ

ΤΗℑΝΓ 5

12

THỨ TƯ

ΤΗℑΝΓ 5

13

THỨ NĂM

ΤΗℑΝΓ 5

14

THỨ ΣℑΥ

Ngày đăng: 18/03/2022, 18:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w