H ệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên c ạnh huyền Định lí 1: Trong tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc v
Trang 1(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038
Tài liệu sưu tầm, ngày 27 tháng 5 năm 2022
Trang 3Trang 2
I LÍ THUY ẾT TRỌNG TÂM
Xét ∆ABC vuông tại A, cạnh huyền BC=a, các cạnh góc
vuông AC=b và AB=c Gọi AH =h là đường cao ứng với
cạnh huyền và CH =b BH′, = lần lượt là hình chiếu của AC, c′
AB trên c ạnh huyền BC
H ệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó
trên c ạnh huyền Định lí 1: Trong tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc
vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc
vuông đó trên cạnh huyền
M ột số hệ thức liên quan tới đường cao
Định lí 2: Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ứng
với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông
trên cạnh huyền
2
h =b c′ ′
Định lí 3: Trong một tam giác vuông, tích hai cạnh góc vuông
bằng tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng
bc=ah
Định lí 4: Trong một tam giác vuông, nghịch đảo của bình
phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng các nghịch
đảo của bình phương hai cạnh góc vuông
1 1 1
h =b +c
Trang 4Bước 1: Xác định xem đề bài yêu cầu tính yếu tố nào
của tam giác vuông, yếu tố nào đã cho
Ví d ụ: Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao
AH Tính độ dài AC, BH, CH, AH
hình chiều của nó trên cạnh huyền
Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền
;
b =a b c′ =a c′
Một số hệ thức liên quan t ới đường cao
Trong một tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền
bc=ah
Trong một tam giác vuông, nghịch đảo bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tổng nghịch đảo của bình phương hai cạnh góc vuông
1 1 1
h =b +c
chương này, các số đo độ dài ở mỗi bài nếu không ghi đơn vị, ta quy ước là cùng đơn vị đo
Trang 5Trang 4
Bước 2: Sử dụng các hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông để tính độ dài
Ví d ụ 2: Cho ∆ABC vuông tại A, có đường cao AH Kẻ HE⊥ AB, biết HE=2, 4cm BH, =3cm Tính
BE, AE, AH
Hướng dẫn giải
Trang 6Ta có CAD= 60ABC= ° (cùng phụ với CAB )
Xét ∆ADC vuông tại D có 60 DAC= ° nên ∆ADC là tam giác nửa đều
Trang 7Câu 1: Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Tính độ dài BH, CH, AC, biết AB=20cm BC, =25cm
Câu 2: Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Tính độ dài BH, CH, AH, BC biết
12 , 9
AB= cm AC = cm
Câu 3: Cho ∆DEF vuông tại D, đường cao DI Tính độ dài của DI, biết DE=15cm DF, =20cm
Bài t ập nâng cao
Câu 4: Cho ∆ABC có AB=12cm AC, =5cm BC, =13cm, đường cao AH Tính AH
Câu 5: Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Tỉ số 3, 125
Sử dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã biết
để chứng minh các hệ thức liên quan đến tam giác
vuông
Ví d ụ: Cho ∆ABC có đường cao AH Gọi M,
N là hình chi ếu của H trên AB, AC Chứng
AH =AB AM
Áp dụng hệ thức lượng trong ∆ACH vuông tại H, đường cao HN có AH2 = AC AN Suy ra AB AM = AC AN
Ví d ụ mẫu
Ví d ụ 1 Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Chứng minh rằng: 2 2 2 2
BC = AH +BH +CH
Trang 8Ví dụ 3: Cho hình vuông ABCD và điểm M thuộc cạnh BC Kéo dài AM cắt tia DC tại N Qua A kẻ đường
thẳng vuông góc với AM cắt tia CB tại E Chứng minh:
a) AE= AN b) 12 1 2 12
AB = AM + AN
Hướng dẫn giải
Trang 9Suy ra ∆AND= ∆AEB⇒AN =AE
b) Áp dụng hệ thức lượng trong AEM∆ vuông tại A, đường
Câu 2: Cho ∆ABC cân tại A có đường cao AH và BK Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với BC, cắt tia
đối của tia AC tại D Chứng minh rằng:
a) BD=2AH b) 12 12 1 2
4
BK = BC + AH
Bài t ập nâng cao
Câu 3: Cho hình thoi ABCD với 120 A= ° Tia Ax t ạo với tia AB góc bằng 15° và cắt cạnh BC tại M, cắt đường thẳng CD tại N Chứng minh rằng 1 2 12 4 2
3
AM + AN = AB
Câu 4: Cho đoạn thẳng AB=4cm Gọi C là điểm di động sao cho BC=3cm Vẽ tam giác AMN vuông
tại A, có AC là đường cao Xác định vị trí của điểm C để 1 2 12
AM + AN đạt giá trị lớn nhất
Câu 5: Cho tam giác ABC v ới các đỉnh A, B, C và các cạnh đối diện với các đỉnh tương ứng là a, b, c
a) Tính diện tích tam giác ABC theo a, b, c
b) Chứng minh: 2 2 2
4 3
a +b +c ≥ S
Hướng dẫn giải bài tập tự luyện
D ạng 1 Tính độ dài đoạn thẳng trong tam giác vuông
Bài t ập cơ bản
Câu 1
Trang 10Khi đó, ∆ABC có AB2+AC2 =BC2 nên theo định lí đảo
Py-ta-go, ta có tam giác ABC vuông t ại A
Mà AH là đường cao của tam giác ABC nên theo hệ thức liên
quan đến đường cao, ta có:
Trang 11
4
BK = BC + AH
Bài t ập nâng cao
Câu 3
Trang 12Trang 11
Kẻ AE⊥ AN E( ∈DC),AH ⊥DC H( ∈DC)
Ta có: DAE=DAB−(EAN +BAx)= ° 15
Xét ∆ABM và ∆ADE, ta có: ABM =,ADE AB=AD,
AE + AN = AH ⇒ AM + AN = AB
Câu 4
Xét ∆AMN vuông tại A, AC là đường cao
Theo hệ thức liên quan đường cao trong tam giác vuông, ta có
Dấu " "= xảy ra khi C nằm giữa A và B
Vậy khi C nằm giữa A và B sao cho BC=3cm thì 1 2 1 2
AM + AN
lớn nhất
Câu 5
Trang 13Trang 12
a) Giả sử góc A là góc lớn nhất của tam giác ABC Thế thì B, C là các góc nhọn Suy ra chân đường cao
hạ từ A lên BC là điểm H thuộc cạnh BC
Ta có BC=BH+HC Áp dụng định lí Py-ta-go cho các tam giác vuông AHB, AHC ta có:
S= BC AH = p p−a p b− p c− b) Ta có S = p p( −a)(p b− )(p c− ) Áp dụng bất đẳng thức Cô-si ta có:
Trang 14Trang 1
BÀI 2 T Ỉ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
M ục tiêu
Ki ến thức
+ Nêu được khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
+ Nêu được các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
+ Nêu được bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
Trang 15+) sinα =cos ; cosβ α =sin β
+) tanα =cot ; cotβ α =tan β
Nếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia, tang
góc này bằng côtang góc kia
Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt
Trang 16Ví dụ 1 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=5cm BC, =13cm
a) Tính các tỉ số lượng giác của góc ACB
b) Vẽ hai phân giác BE, CF cắt nhau tại I Tính AE, EC, AF, BF
a) Tính các tỉ số lượng giác của góc AMB
b) Nối DN cắt AM tại K Chứng minh AM =DN
c) Chứng minh AM ⊥DN
Hướng dẫn giải
Trang 17AMB AMB
Cách 2: ta có ∆AMB= ∆DNA⇒ .ADN =NAK
Tam giác ∆DNA vuông tại A nên ADN+AND= ° ⇒90 NAK +ANK = ° 90
Tam giác ∆AKN có NAK+ ANK+AKN =180° ⇒AKN = ° ⇒90 AM ⊥DN.
Ví dụ 3 Cho tam giác ABC đường cao BM và CN cắt nhau tại H
a) Biết MA=6cm AB, =10cm Tính các tỉ số lượng giác của góc A
MAB MAB
MAB
Trang 18∆ có ACN+BAC= ° ⇒90 ABM = ACN (cùng phụ với góc BAC )
Xét ∆ABC có hai đường cao BM, CN cắt nhau tại H, suy ra H là trực tâm ∆ABC Vậy AH ⊥BC
c) Ta có ∆AMH,∆ANH lần lượt vuông tại M, N, điểm I là trung điểm của AH
Theo định lý trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông
Câu 1: Cho ∆ABC có A= °75 ,C =45 ,° AB=10cm.
a) Kẻ AH ⊥BC. Tính BH, AC và di ện tích tam giác ABC
b) Kẻ HE⊥AB HF, ⊥AC Chứng minh rằng AE AB =AF AC
c) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AH, EF Chứng minh rằng MN ⊥EF
Câu 2: Cho tam giác ABC có góc A bằng 60°, đường cao BM và CN cắt nhau tại H Nối AH cắt BC tại K
Biết AC =8cm
a) Tính AN, NC và số đo của ABM và BHC
b) Chứng minh rằng AK ⊥BC MBC, =CAK
c) Gọi I là trung điểm của BC Chứng minh rằng tam giác MIN đều
Bài t ập nâng cao
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông t ại A và đường cao AH Gọi M, N, I lần lượt là trung điểm của AB, AC,
AH Biết AH =8cm HAC, = °30
a) Tính AC, HC và diện tích tam giác AHC
b) Chứng minh ba điểm M, I, N thẳng hàng
c) Gọi E là trung điểm của BC Chứng minh rằng MNHE là hình thang cân
Câu 4: Cho tam giác ABC , ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H
a) Cho AD=4cm BD, =3cm Tính tỉ số lượng giác của góc BAD
b) Chứng minh BAH =BCH CAD, =EBC ABE, =ACF
c) Chứng minh ∆CED∽∆CBA,∆BDF∽∆BAC
BH BE+CH CF =BC
Trang 19Trang 6
D ạng 2: Chứng minh các hệ thức liên quan đến tam giác vuông
Ví d ụ mẫu
Ví d ụ 1: Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
a) sin 31 , cos 52 , sin 40 , cos 80 , cos 20 , sin 39 ° ° ° ° ° °
b) tan 42 , cot 72 , tan 37 , cot 70 , tan 27 , cot 50 ° ° ° ° ° °
cos 20° =cos 90° − ° =70 sin 70 °
Suy ra sin10° <sin 31° <sin 38° <sin 39° <sin 40° <sin 70 °
Vậy cos 80° <sin 31° <cos 52° <sin 39° <sin 40° <cos 20 °
b) Ta có cot 72° =cot 90( ° − ° =18 ) tan18 °
cot 70° =cot 90° − ° =20 tan 20 °
cot 50° =cot 90° − ° =40 tan 40 °
Khi đó: tan18° <tan 20° <tan 27° <tan 37° <tan 40° <tan 42 °
Vậy cot 72° <cot 70° <tan 27° <tan 37° <cot 50° <tan 42 °
Chú ý:
+) N ếu hai góc phụ nhau thì sin góc này bằng côsin góc kia, tang góc này bằng côtang góc kia
+) Ta s ẽ ưu tiên đổi các giá trị lượng giác của góc về sin và tang
cos 90° −α =sin ;α
cot 90° −α =tanα
+) V ới góc α từ 0° đến 90 ,° khi góc α càng lớn thì giá trị sin , tanα α cũng càng lớn và ngược lại
Ví dụ 2 Cho tam giác ABC vuông tại A Biết sin 4
C
= = và cot cos 4
sin 3
C C
C
Bài t ập tự luyện dạng 2
Bài t ập cơ bản
Trang 20Trang 7
Câu 1: Không dùng bảng số và máy tính, hãy so sánh:
a) sin 30° và sin 69 ° b) cos 81° và cos 40°
Câu 2: Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự từ bé đến lớn
a) tan13 , cot 51 , tan 28 , cot 79 15 , tan 47 ° ° ° ° ′ °
b) cos 62 , sin 50 , cos 63 41 , sin 47 , cos 83 ° ° ° ′ ° °
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông t ại A, biết cos 1
3
B= Tính các giá trị lượng giác của góc C
Bài t ập nâng cao
Câu 4: Cho cos 3
Bước 1 Dựng một tam giác vuông có hai cạnh là m và
n , trong đó m và n là hai cạnh góc vuông hoặc một cạnh
Trang 21Hướng dẫn giải bài tập tự luyện
D ạng 1 Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, tính cạnh, tính góc trong tam giác vuông
Trang 22c) Ta có ∆AEH,∆AFH lần lượt vuông tại E, F, M là trung điểm của AH
Theo định lý đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông, suy ra
2
AH
ME=MF = Lại có NE=NF nên suy ra M, N thuộc đường trung trực của EF Vậy MN ⊥EF
Trong ∆ABM vuông tại M, ta dễ dàng tính được 30 ABM = °
Áp dụng tổng bốn góc trong tứ giác AMHN và hai góc đối đỉnh, ta dễ dàng tính được BHC như sau
Trang 23MI =NI = (MI, NI lần lượt là trung tuyến ứng với cạnh huyền BC của ∆NBC,∆MBC vuông tại
N, M) nên ∆MIN đều (tam giác cân có một góc bằng 60°)
Bài t ập nâng cao
∆ có IM là đường trung bình, suy ra IM//HC⇒IM //BC
Theo tiên đề Ơ-clit: Qua điểm I chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng BC không qua I Do
đó M, I, N thẳng hàng do IM, IN cùng song song với BC
c) Xét tứ giác MNHE có MN//EH , suy ra MNHE là hình thang
Trong ∆ABC , NE là đường trung bình, suy ra
Trang 24∆ ∽∆ ⇒ = ⇒ = lại có ECB≡DCA nên ∆CED∽∆CBA c g c( )
+) ∆BAD∽∆BCF, chứng minh tương tự suy ra ∆BDF∽∆BAC
Trang 25Trang 12
cot 79 15° ′=cot 90° − °10 45′ =tan10 45 ° ′
Mà tan10 45° ′<tan13° <tan 28° <tan 39° <tan 47°
Nên cot 79 15° ′<tan13° <tan 28° <cot 51° <tan 47 °
b) Ta có sin 50° =sin 90( ° − ° =40 ) cos 40°
sin 47° =sin 90° − ° =43 cos 43 °
Mà cos 83° <cos 63 41° ′<cos 62° <cos 43° <cos 40°
Nên cos 83° <cos 63 41° ′<cos 62° <sin 47° <sin 50 °
Trang 27Trang 1
BÀI 3 M ỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
M ục tiêu
Ki ến thức
+ Thiết lập được các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông thông qua định nghĩa tỉ số
lượng giác của góc nhọn
+ Trình bày được các hệ thức giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông
+ Vận dụng được các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông để tính toán độ dài, tính số đo góc và giải quyết các mô hình thực tiễn có liên quan
Kĩ năng
+ Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc sử dụng máy tính
bỏ túi và các làm tròn số
+ Tính được các yếu tố trong tam giác khi biết hai yếu tố, đặc biệt là trong tam giác vuông
+ Vận dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
Trang 28Trang 2
I LÍ THUY ẾT TRỌNG TÂM
1 Các h ệ thức
Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng:
- Cạnh huyền nhân sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề;
- Cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với
B
=
2 Gi ải tam giác vuông
Là tìm tất cả các yếu tố còn lại của một tam giác vuông khi biết
trước hai yếu tố (trong đó có ít nhất một yếu tố về cạnh, không
C ạnh góc vuông = (Cạnh góc vuông còn lại) × (cot góc k ề)
Giải tam giác vuông
Tính độ dài các cạnh và số đo các góc của tam giác vuông dựa vào dữ kiện cho trước của bài toán
Trang 29Trang 3
II CÁC D ẠNG BÀI TẬP
D ạng 1: Giải tam giác vuông
Phương pháp giải
Các bước giải tam giác vuông:
Bước 1 Ta dùng hệ thức giữa cạnh và góc của một
tam giác vuông
Bước 2 Sử dụng bảng lượng giác hoặc máy tính
cầm tay để tính các yếu tố còn lại
Ví dụ: Tính độ dài cạnh AB của ∆ABC vuông tại
3
Bước 1 Áp dụng tính chất hai góc phụ nhau trong tam giác vuông (hoặc định lí tổng ba góc trong tam
giác)
Bước 2 Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Ví dụ 2 Giải tam giác ABC vuông tại A, biết AB=42cmvà AC =36cm
Hướng dẫn giải
Trang 30Bài t ập nâng cao
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông t ại A, có AC>AB Đường cao AH Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của
H trên AB, AC
a) Chứng minh AD AB =AE AC và tam giác ABC đồng dạng với tam giác AED
b) Cho biết BH =2cm HC, =4, 5cm
i) Tính độ dài đoạn thẳng DE
ii) Tính số đo góc ABC (làm tròn đến độ)
iii) Tính diện tích tam giác ADE
Câu 4: Cho tam giác ABC vuông t ại A, có 60 ; C= ° AB=8cm Kéo dài CA một đoạn AE= AB Kẻ
D ạng 2: Tính cạnh và góc của tam giác
Phương pháp giải
Ví dụ: Cho tam giác ABC có AB=5, B=45 ,°
Trang 31Trang 5
Bước 1: Làm xuất hiện tam giác vuông bằng cách
kẻ thêm đường cao
5 2.cos 5.cos 45
2
5 2.sin 5.sin 45
Ví dụ Cho tam giác ABC có BC=11cm ABC, = ° và 30 38 ACB= ° Gọi N là chân đường vuông góc hạ
từ A xuống cạnh BC Tính độ dài đoạn thẳng AN, AC
Trang 32Bước 1 Kẻ thêm đường cao để làm xuất hiện tam giác vuông
Bước 2 Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (hoặc tỉ số lượng giác)
Bài t ập tự luyện dạng 2
Bài t ập cơ bản
Câu 1: Giải tam giác ABC, biết B= °65 ;C=40 ;° BC=4, 2cm
Câu 2: Cho tam giác ABC có A= °70 ,AB=12cm AC, =17cm Tính độ dài đoạn BC
Câu 3: Cho tam giác ABC có B= °; 4570 C= ° và AC =4cm Tính diện tích tam giác ABC
Câu 4: Tứ giác ABCD có các đường chéo cắt nhau tại O Cho biết AC=4cm BD, =5cm và AOB= ° 60 Tính diện tích tứ giác ABCD
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông t ại A có đường cao AH (H∈BC)
a) Cho BC=12;CH =9 Tính số đo ABC
b) Lấy điểm D nằm giữa hai điểm A và C Gọi K là hình chiếu của A trên BD Chứng minh rằng:
BK BD=BH BC
c) Chứng minh rằng .AHK =KAD
Bài t ập nâng cao
Câu 6: Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có góc nhọn tạo bởi AB và AC bằng α thì có diện tích 1
Trang 33Ví dụ 1 Từ đỉnh của một ngọn đèn biển cao 38 m so với mực nước biển, người ta nhìn thấy một hòn đảo
dưới một góc 30° so với đường nằm ngang chân đèn Hỏi khoảng cách từ đảo đến chân đèn (ở mực nước
biển) bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
Hướng dẫn giải
Gọi A là đỉnh của ngọn đèn biển, B là chân đèn, C là hòn đảo
Xét tam giác ABC vuông t ại B có: AB=38 ,m ACB= ° 30
Ví d ụ 3 Hình vẽ dưới đây minh họa một chiếc cầu trượt đặt trên mảnh đất phẳng nằm ngang Vùng trượt
nằm nghiêng tạo với mặt đất một góc an toàn có số đo là 40 ° Đoạn thẳng AC minh họa cho chiều dài vùng trượt Biết điểm A ở độ cao 2,3 m so với mặt đất và điểm C nằm trên mặt đất Tính chiều dài của
vùng trượt
Trang 34Ví dụ 4 Để đo chiều cao CD của một cái tháp (C là chân tháp, D là đỉnh tháp), một người chọn hai điểm
A, B sao cho C, A, B th ẳng hàng và quan sát tháp, kết quả quan sát như hình vẽ, A cách B khoảng cách 24
m Tính chiều cao của tháp
AB
Vậy chiều cao của tháp xấp xỉ 74, 3 m
Ví dụ 5 Một người đứng trên ngọn hải đăng cao 75 m, người ấy nhìn hai lần một chiếc thuyền đang chạy
hướng về ngọn hải đẳng với góc hạ lần lượt là 30° và 45° Hỏi chiếc thuyền đi được bao nhiêu mét sau hai lần quan sát? Biết thuyền không đổi hướng trong quá trình chuyển động
Trang 35Trang 9
Câu 1: Người ta cần dựng cái thang đến một bức tường Biết góc tại bởi cái thang và mặt đất là 50° thì đảm bảo sự an toàn khi bắt thang Tính chiều dài của thang, biết khoảng cách từ chân tường đến chân
thang là 3,2 m
Câu 2: Một cây tre cao 9 m bị gió bão làm gãy ngang thân, ngọn cây chạm đất cách gốc 3 m Hỏi điểm
gãy cách gốc bao nhiêu mét?
Câu 3: Giữa nhà kho và phân xưởng của một nhà máy, người ta xây dựng một băng chuyền AB để
chuyển vật liệu Khoảng cách giữa hai tòa nhà là 10 m, còn hai vòng quay của băng chuyền được đặt ở độ cao 8 m và 4 m so với mặt đất Tìm độ dài AB của băng chuyền
Câu 4: Hai trụ điện có cùng chiều cao được dựng thẳng đứng ở hai bên lề đường của một đại lộ rộng 80
m T ừ một điểm M trên mặt đường giữa hai trụ điện, người ta nhìn thấy hai trụ điện với góc nâng lần lượt
là 30° và 60° Tính chiều cao của trụ điện và khoảng cách từ M đến mỗi trụ điện
Hướng dẫn giải bài tập tự luyện
D ạng 1 Giải tam giác vuông
Câu 1
a) Xét ∆ABC vuông tại A, ta có 90 B C+ = ° (tính chất hai góc phụ
nhau trong tam giác vuông) Suy ra C= ° − = ° − ° =90 B 90 45 45°
Do đó ∆ABC vuông cân tại A nên AB= AC=13cm (theo định
nghĩa tam giác cân)
b) Xét ∆ABC vuông tại A, ta có 90 B C+ = ° (tính chất hai góc phụ
nhau trong tam giác vuông) Suy ra B= ° − = ° − ° = ° 90 C 90 75 15
Theo hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông:
Trang 36Vì tứ giác ADHE là hình chữ nhật nên DE=AH =3cm.
ii) Xét ∆AHB vuông tại H ta có:
Trang 37AC= AB ACB (hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác
c) Áp dụng tính chất đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của
các tam giác vuông có cùng cạnh huyền:
Từ B hạ đường thẳng vuông góc với AC tại H
Xét ∆HBC vuông tại H, ta có: BH =BC.sinC (hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông)
A
= (hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông)
2, 7
2,8sin 75
Trang 38Trang 12
Câu 2
Kẻ BH ⊥AC Xét ∆AHB vuông tại H ta có:
.sin 12.sin 70 11, 27
BH = AB BAH = ° ≈ (hệ thức giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông)
.cos 12.cos 70 4,10
Từ B hạ đường thẳng vuông góc với AC tại H
Xét ∆BHC vuông tại H ta có: BH =BC.sinBCH (hệ thức
giữa cạnh và góc trong tam giác vuông)
24.sin 45 4 2 2
Có: AH =BH.cotBAH=2 2.cot 65° ≈1, 32cm (hệ thức
giữa cạnh và góc trong tam giác vuông)
Lại có 90ABH+BAH = ° (tính chất hai góc phụ nhau trong
tam giác vuông) Suy ra ABH = ° −90 BAH= ° − ° =90 65 25°
Trang 39Trang 13
Kẻ AH ⊥BD và CK ⊥BD
Ta có: AOB=COD 60= ° (tính chất hai góc đối đỉnh)
Xét ∆AHO vuông tại H ta có:
BDC=DKA+KAD= ° +KAD
Vậy .AHK =KAD
Câu 6
Trang 40Trang 14
Từ B kẻ đường cao vuông góc với AC tại H
Xét ∆ABH vuông tại H, ta có:
Gọi BE là đường cao ứng với cạnh bên AC
Xét ∆BEC vuông tại E, ta có:
HB=AH B=h B (hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông)
Xét ∆AHC vuông tại H ta có:
⇒ − = − hay 2HM =h(cotB−cotC) (1)
Xét ∆AMH vuông tại H, ta có: