Tailieumontoan com Điện thoại (Zalo) 039 373 2038 ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 8 (Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) 039 373 2038 Tài liệu sưu tầm, ngày 10 tháng 10 năm 2022 1/47 Website[.]
Trang 1(Liệu hệ tài liệu word môn toán SĐT (zalo) : 039.373.2038
Tài liệu sưu tầm, ngày 10 tháng 10 năm 2022
Trang 2ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 8
4) Học thuộc các quy tắc: cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số
5) Nêu định nghĩa tứ giác, định lý tổng các góc trong 1 tứ giác
6) Định nghĩa hình thang, hình thang cân, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân 7) Định nghĩa, tính chất đường trung bình của tam giác, hình thang
8) Định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
9) Định nghĩa về 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đường thẳng, qua 1 điểm Tính chất của các hình đối xứng với nhau qua 1 điểm, qua 1 đường thẳng
10) Các tính chất về diện tích đa giác, công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác
B BÀI T ẬP
D ạng 1: Bài tập trắc nghiệm khách quan
Bài 1: Chọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của biểu thức: 3 2
2 x = 3 x
Trang 3x x
−
−
Câu 8: Kết quả rút gọn phân thức
2 2
−
2 3
− C
1 2 5
x x
−
1 2 5
x x
−
−
−
Bài 2: Các câu sau đúng hay sai:
1) Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
2) Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua điểm o khi điểm O cách đều hai đầu đoạn thẳng nối hai điểm đó
3) Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
4) Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Bài 3: Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Hãy chọn câu khẳng định đúng nhất
A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
B Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
C Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
D Cả A, B, C đều sai
Câu 2: Tứ giác nào có hai đường chéo là các đường phân giác của các góc
A Hình vuông B Hình thoi
C Cả A và B đều đúng D Cả A, B và C đều sai
Câu 3: Trục đối xứng của hình thang cân là:
Trang 4A Đường chéo của hình thang cân
B Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân
C Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân
D Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân
Câu 4: Một hình vuông có chu vi là 12cm Đường chéo của hình vuông đó là:
A 18cm B 9cm C 18 cm D 6cm
Câu 5:
A Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau
B Hai tam giác bằng nhau có diện tích bằng nhau
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 6: Hình chữ nhật có chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng không đổi thì diện tích hình chữ nhật:
A Giảm 3 lần B Tăng 9 lần C Giảm 9 lần D Tăng 3 lần
Bài 4: Chọn câu trả lời sai
Câu 1:
A Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
B Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình chữ nhật
C Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
D Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
Câu 2: T ứ giác nào có hai đường chéo bằng nhau ?
A Hình chữ nhật B Hình vuông
C Hình thang cân D Hình thoi
Câu 3:
A Hình thoi là tứ giác có tất cả các góc bằng nhau
B Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau
C Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông
D Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
D ạng 2: Biến đổi đồng nhất đơn thức, đa thức
Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 581 x + 4 5) a2 + 2 ab + b2 − ac − bc 11) 3 x2 + 5 y − 3 xy − 5 x 17) 2 x2 + 3 x − 5 6) x2 − 2 x − 4 y2 − 4 y 12) x5 − 3 x4 + 3 x3 − x2 18) 16 x − 5 x2 − 3
3 x + 10 x − + 5 n chia hết cho đa thức 3 x + 1
3) Tìm tất cả các số nguyên n để 2
2 n + − x 7 chia hết cho n − 2
Trang 6D ạng 3: Biến đổi đồng nhất phân thức đại số
x P
c) Tìm giá tị của biểu thức A tại x = 1
x P
Trang 7e) Tính giá trị của biểu thức P khi 2
c) Tính giá trị của P khi a = 2
Bài 17: Cho biểu thức
b) Tính giá trị của B sau khi rút gọn với x = 3
c) Tính giá trị nguyên của x để B nguyên
Bài 18: Cho biểu thức
2 2
b) Tính giá trị của A sau khi rút gọn khi a = 2
c) Tìm giá trị nguyên của a để A nguyên
a) Tìm điều kiện để giá trị phân thức A được xác định
b) Rút gọn phân thức A rồi tính giá trị của biểu thức tại x = − 4
b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4
c) Tìm giá tị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên
D ạng 4: Bài toán hình tổng hợp
Bài 21: Cho ∆ ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi H là điểm đối xứng của M qua
AB, E là giao điểm của MH và AB Gọi K là điểm đối xứng của M qua AC F là giao điểm của
MK và AC
a) Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác AMBH là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh H đối xứng với K qua A?
d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để tứ giá AEMF là hình vuông?
Trang 8Bài 22: Cho tam giác MNP vuông tại N Biết MN = 6cm, NP = 8cm, đường cao NH Qua H kẻ
d) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì để tứ giác ABEC là hình thang cân ?
Bài 24: Cho ∆ ABC vuông ở A, đường cao AH Kẻ HD ⊥ AB và HE ⊥ AC
( D ∈ AB E , ∈ AC ) Gọi O là giao điểm của AH và DE
a) Chứng minh AH = DE
b) Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH Chứng minh tứ giác DEQP là hình thang vuông
c) Chứng minh O là trực tâm tam giác ABQ
d) Chứng minh SABC = 2 SDEQP
Bài 25: Cho hình vuông ABCD, M là trung điểm cạnh AB, P là giao điểm của hai tia CM và DA a) Chứng minh tứ giác APBC là hình bình hành và tứ giác BCDP là hình thang vuông
a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành Hỏi tứ giác AMND là hình gì?
b) Gọi I là giao điểm của AN và DM, K là giao điểm của BN và CM Tứ giác MINK là hình gì?
c) Chứng minh IK // CD
d) Hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện gì thì tứ giác MINK là hình vuông? Khi đó, diện tích của MINK bằng bao nhiêu?
Bài 27: Cho tam giác ABC cân tại A, có AB = 5cm, BC = 6cm, phân giác AM ( M ∈ BC ) Gọi
O là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua O
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Chứng minh AK // MC
c) Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao?
d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác AMCK là hình vuông?
Trang 9Bài 28: Cho tam giác ABC vuông tại A; E là một điểm thuộc cạnh BC Gọi D, F lần lượt là các điểm đối xứng với E qua AB, AC
a) Chứng minh D và F đối xứng với nhau qua A
b) Tam giác DEF là tam giác gì ? Vì sao ?
c) Chứng minh BC = BD + CF
d) Tứ giác BDFC là hình gì ? Vì sao ?
e) Điểm E ở vị trí nào trên cạnh BC để tứ giác BDFC là hình bình hành ?
f) Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì và khi đó E ở vị trí nào trên cạnh BC để tứ giác BDFC là hình chữ nhật ?
Bài 29: Cho hình bình hành ABCD, AB = 2AD Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB và CD a) Tứ giác APQD là hình gì ? Vì sao ?
b) Gọi I là giao điểm của AQ và PD, gọi K là giao điểm của BQ và CP Chứng minh tứ giác IPKQ là hình chữ nhật
c) Chứng minh IK = AD và IK // AB
d) Hình bình hành ABCD phải có thêm điều kiện gì để IPKQ là hình vuông?
D ạng 5: Bài tập nâng cao
Bài 30: Cho a3+ b3 + c3 = 3 abc và a + + ≠ b c 0
Tính giá trị của biểu thức:
Trang 10Bài 36: Cho hình thang ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai đáy BC và AD Trên MN lấy điểm O tùy ý, qua O kẻ đường thẳng song song với BC cắt AB ở P, cắt CD ở Q Chứng minh
Trang 11HƯỚNG DẪN GIẢI
D ạng 1: Bài tập trắc nghiệm khách quan
Bài 1: Ch ọn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của biểu thức 3 2
x
1
3 D Một kết quả khác
Câu 5: Cho các phân thức 2xy 2; y 2; 2xy
30;
x x
−
2 516
x x
−+ C
23
−
(2 1)5
x x
− −
1 25
x x
−
1 25
x x
Trang 122 3 0
2
x x
BÀI 2:Các câu sau đúng hay sai:
1,Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
2,Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua điểm O khi điểm O cách đều hai đầu
đoạn thẳng nối hai điểm đó
3,Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
4,Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
ĐÁP ÁN -HƯỚNG DẪN GIẢI:
Trang 13BÀI 2:Các câu sau đúng hay sai:
1,Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông x
2,Hai điểm gọi là đối xứng nhau qua điểm O khi điểm O cách đều hai đầu
3,Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi x
4,Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành x
BÀI 3:Ch ọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Hãy ch ọn câu khẳng định đúng nhất:
A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
B Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
C Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân
D Cả A,B,C đều sai
Câu 2:T ứ giác nào có hai đường chéo là các đường phân giác của các góc:
A Hình vuông B Hình thoi C Cả A và B đều đúng D Cả A,B và C đều sai
Câu 3:Tr ục đối xứng của hình thang cân là:
A Đường chéo của hình thang cân
B Đường thẳng đi qua trung điểm các cạnh bên của hình thang cân
C Đường thẳng vuông góc với hai đáy của hình thang cân
D Đường thẳng đi qua trung điểm hai đáy của hình thang cân
Câu 4:M ột hình vuông có chu vi là 12cm Đường chéo của hình vuông đó là:
A.18 cm B 9 cm C 18 cm D.6 cm
Câu 5:
A Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau
B Hai tam giác bằng nhau có diện tích bằng nhau
C Cả A và B đều đúng
D Cả A và B đều sai
Câu 6:Hình ch ữ nhật có chiều dài tăng 3 lần, chiều rộng không đổi thì diện tích hình chữ
nh ật:
Trang 14A Giảm 3 lần B Tăng 9 lần C Giảm 9 lần D Tăng 3 lần
A Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
B Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình chữ nhật
C Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
D Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
Câu 2:T ứ giác nào có hai đường chéo bằng nhau ?
A Hình chữ nhật B Hình vuông C Hình thang cân D Hình thoi
Câu 3:
A Hình thoi là tứ giác có tất cả các góc bằng nhau
B Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau
C Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông
D Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
D ạng 2: Biến đổi đồng nhất đơn thức, đa thức
Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:
Trang 15x 1+ −4x
Trang 1615) x2+8x 15 x+ = 2+3x 5x 15 x x 3 5 x 3+ + = ( + +) ( + ) (= x 3 x 5+ )( + )
16) 4 ( )2 2 2 2 2 ( 2 )2 ( )2 ( 2 )( 2 )
81x + =4 9x +2.9x 2 2+ −36x = 9x +2 − 6x = 9x −6x 2 9x+ +6x 2+
Trang 1717)
2x +3x 5 2x− = +3x 2 3 2 x 1 3 x 1− − = − + − =2 x 1 x 1 3 x 1− + + − = x 1 2x 5− + 18) 16x 5x− 2 − = −3 5x 15x x 32 + + − = −5x x 3( − +) (x 3− ) (= x 3− )(− +5x 1)
2
2 3, 5
74
⇔ =
Trang 18)( 1) ( 1)( 1) 6 5
3 3 6 0
2 0( 1)( 2) 0
12
Trang 203x +10x − +5 n chia hết cho 3x 1+ Giải:
Trang 21n-2 = 3 => n= 5 ( thỏa mãn đk)
n-2 = -3 => n= -1 ( thỏa mãn đk)
KL: Vậy n∈ −{ 1;1;3;5} thì 2
2n + −n 7 chia hết cho n− 2
D ạng 3: Biến đổi đồng nhất phân thức đại số
Bài 10: Cho biểu thức: P 1 2 2x 10
Trang 22Với x=4 thì giá trị của P=4
Bài 12: Cho biểu thức: A 2x2 x 2
Trang 23=+
Vậy không có giá trị nào của x để P= −1
Bài 14 Cho biểu thức:
Trang 24Kết hợp với ĐKXĐ, ta có:
105
x x x
x P
x P
x P
x
−
−c)
Trang 25P x x
x x x
(TM)
3 (TM)
4 (TM)
0 (TM)
Vậy x∈{0;1;3; 4}e)
Trang 262( )
22
1 2 1
a P
Trang 27−
=
− Với x =3 ⇔ x=3( thỏa mãn đk) hoặc x = -3( thỏa mãn đk)
+ Thay x=3 vào biểu thức B ta được: 4.3 12
2
x B
x B
Để B có giá trị nguyên khi và chỉ khi 2
2x−1 có giá trị nguyên (với x∈Z )
2 2 1(x Z)
2 1 U(2)={ 1; 2}
x x
Trang 28b Với a≠ ±3;a≠ −1 ta có A= 3
3
a
−+
Trang 29Với a≠ ±3;a≠ −1;a∈Z Để A có giá trị nguyên ⇔ −3a+ ⇔ + ∈3 a 3 U( 3)− = ± ±{ 1; 3}
a +3 =1⇔ a= -2 ( TMĐK)
a +3 =-1⇔ a= -4 ( TMĐK)
a +3 =3⇔ a= 0 ( TMĐK)
a +3 =-3⇔ a= -6 ( TMĐK)
Vậy a∈ {-6;-4;-2;0} thì A có giá trị nguyên
b/ Tính giá trị của A tại x= 4
c/ Tìm giá trị nguyên của x để A đạt giá trị nguyên
Trang 30( 2)( 2) 2
4)
B ỏ dấu ⇔ , bài rút g ọn sai
b/ Thay x=4 (TM) vào bi ểu thức A ta được: 16 24 4 1
CÂU B _C SAI DO CÂU A SAI
Bài 21: Cho ∆ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM Gọi H là điểm đối xứng của M qua
AB, E là giao điểm của MHvà AB Gọi K là điểm đối xứng của Mqua AC , F là giao điểm của MK và AC
a) Tứ giác AEMFlà hình gì? Vì sao?
b) Tứ giác AMBH là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh H đối xứng với K qua A
d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để tứ giác AEMF là hình vuông?
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 31a) +) Do ∆ABC vuông tại A(gt) ⇒ 90BAC= ° hay 90EAF = °
Do H là điểm đối xứng của M qua AB(gt) ⇒AB là đường trung trực của HM
b) Tứ giác AMBH là hình gì? Vì sao?
DoAB là đường trung trực của HM(cmt) ⇒BH =BM AH; =AM (t/c) ( )1
Vì ∆ABC vuông tại A, AM là đường trung tuyến (gt),
2
BC
AM =BM =MC= (t/c) ( )2
Từ( ) ( )1 , 2 ⇒ AM =BM =BH =HA⇒ Tứ giác AMBHlà hình thoi (dhnb)
c) Chứng minh H đối xứng với K qua A
DoAC là đường trung trực của MK(cmt) ⇒AK =CK AM; = AC (t/c) ( )3
Từ( ) ( )2 , 3 ⇒AM =MC=CK =KA⇒ Tứ giác AMCKlà hình thoi (dhnb) ⇒ AK BC// (*)(t/c)
Tứ giác AMCKlà hình thoi (gt) ⇒A H BM// hay AH//BC(**)(t/c)
Từ (*) và (**)⇒ AH&AKlà hai tia đối nhau ⇒H A K, , thẳng hàng
Từ ( ) ( ) ( )1 , 2 , 3 ⇒AH =AK
Vậy H đối xứng với K qua A
d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì để tứ giác AEMF là hình vuông?
Do tứ giác AMBH là hình thoi (cmt) ⇒ là trung điểm của E
K
B
CM
A
Trang 32Để tứ giác AEMF là hình vuông thì tam giác ABC c ần thêm điều kiện cân tại A
Bài 22: Cho ∆MNP vuông tại N , biết MN =6cm NP; =8cm , đường cao NH Qua H kẻ
N
H
Trang 33 MCN=CMD=CND=90
CE DB//
⇒ hay CE AB//
⇒ Tứ giác ABEC là hình thang
Vì tứ giác BDCE là hình thoi nên BClà tia phân giác của EBD
Trang 34Vậy để tứ giác ABEC là hình thang cân thì tam giác ABC vuông tại C và CAB=2CBA
Bài 24: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH K ẻ HD⊥ AB và HE⊥ AC
(D∈B E, ∈C) Gọi O là giao điểm của AH và DE
a Chứng minh AH =DE
b Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của BH và CH Ch ứng minh tứ giác DEQPlà hình thang vuông
c Chứng minh O là trực tâm của tam giác ABQ
d Chứng minh S ABC =2S DEQP
a Ta có: tam giác ABC vuông ở A(GT) 0
A
Trang 35b Xét tam giác BDH vuông tại D ta có:
DP là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BH
12
90
OEQ= ⇒DE⊥EQ (5)
Từ (4) và (5)⇒DP/ /EQ⇒ tứ giác DPQElà hình thang
Mà ODP=900 (cmt))⇒ tứ giác DPQE là hình thang vuông
c Chứng minh O là trực tâm của tam giác ABQ
Vì ADHE là hình chữ nhật O là giao điểm của AH và DE ⇒OE=OH
Xét tam giác CEH vuông tại E ta có:
EQ là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền CH
12
Trang 36d Chứng minh S ABC =2S DEQP.
(điều phải chứng minh)
Bài 25 Cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm AB, P là giao điểm của hai tia CM và DA a) Chứng minh rằng tứ giác APBC là hình bình hành, tứ giác BCDP là hình thang vuông
D
Trang 37a) Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành Hỏi tứ giác AMND là hình gì ?
b) Gọi I là giao điểm của AN và DM, K là giao điểm của BN và CM Tứ giác MINK là hình
gì ? c) Chứng minh IK // CD
d) Hình bình hành ABCD cần thêm điều kiện gì thì tứ giác MINK là hình vuông ? Khi đó,
diện tích của MINK bằng bao nhiêu ?
L ời giải
a) ABCD là hình bình hành
//
8cm4cm
Trang 38Vậy ABCD là hình chữ nhật thì MINK là hình vuông
• Diện tích hình vuông MINK
Trang 39AMND là hình vuông cạnh 4cm, theo Pitago ta có
Bài 27: Cho tam giác ABC cân tại A, có AB=5cm, BC=6cm Phân giác AM (M∈BC) Gọi
O là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua O
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Chứng minh AKMC
c) Tứ giác AMCK là hình gì Vì sao?
d) Tam giác ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác AMCK là hình vuông
Hướng dẫn giải
a) Tam giác ABC cân tại A nên AM vừa là đường phân giác vừa là đường cao
Do đó diện tích tam giác ABC là 1 1 2 2 1 ( )2
ABC
b) Xét tứ giác AKCM ta có O là trung điểm AC, O là trung điểm MK
Do đó tứ giác AKCM là hình bình hành Suy ra AKMC
c) Hình bình hành AKCM có góc 0
90
AMC= Do đó tứ giác AKCM là hình chữ nhật
d) Tứ giác AMCK là hình vuông suy ra 0
45
MAO=OAK =
Do đó 0
45
BAM =MAC= Suy ra BAC=900 Hay tam giác ABC vuông cân tại A
Bài 28 Cho tam giác ABC vuông tại A E; là một điểm thuộc cạnh BC Gọi D F, lần lượt là các điểm đối xứng với E qua AB AC,
a) Chứng minh rằng D và F đối xứng nhau qua A
b) Tam giác DEF là tam giác gì? Vì sao?
c) Chứng minh rằng BC BD CF