1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de cuong on tap HKI toan 8

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 114,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Định nghĩa ,tính chất đường trung bình của tam giác , của hình thang 3/ Tính chất đường trung tuyến ứng vớicạnh huyền của tam giác vuông 4/ Dấu hiệu nhận biết hình bình hành, thang, c[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI

TOÁN : 8 NĂM HỌC : 2015 - 2016

PHẦNA: ĐẠI SỐ

I/ LÝ THUYẾT:

1/ Quy tắc nhân , chia các đa thức

2/ Những hằng đẳng thức đáng nhớ

3/ Các phương pháp phân tích đa thức thành

nhân tử

4/ Điều kiện chia hết của đa thức

5/ Định nghĩa, tính chất của phân thức

6/ Quy tắc rút gọn phân thức, quy đồng mẫu

thức các phân thức

7/ Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các phân thức

8/ Định nghĩa phân thức đối, phân thức nghịch đảo

9/ Biểu thức hữu tỉ, cách biến đổi bt hữu tỉ 10/ Điều kiện xác định của phân thức, giá trị của phân thức

II/BÀI TẬP:

Bài 1:Thực hiện phép nhân, chia các đa thức :

a/ 4x2 ( 5x3 + 2x – 1) b/ (2x – 3 ).(4x2 + 6x + 9) c/ ( 3x+ 5).(3x – 5)

d/( x+ 5).(x – 5) f/ ( 15 x2y3 – 10x3y3 + 6xy ) : 5xy g/ ( 10x3y2 + 5xy ) : 5xy

h/ 4x3y2 : x2 i/(x5+ 4x3 – 6x2) : 4x2

Bài 1/ Thực hiện các phép tính và rút gọn:

a) A = (2x - y)(4x2+2xy + y2)

b) B = (6x5y2 - 9x4y3 + 15x3y4): 3x3y2

c) C = (x - y)2 - (x + y)2

Bài 2/ Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến

(x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7

Bài 3/ Phân tích đa thức thành nhân tử

a x2 + 3xy – x – 3y

b.12x(x - y) + 3( x – y )

c.b15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

Bài 4: Khai triển lũy thừa:

a/ (3x – 5 )2 b/ (2x +y )2 c/ (2x – 3y )2 d/ (2x – 3 )3

Bài 5:Tính nhanh :

a/ ; b/ 97.103 ; c/ 562 + 442 + 2.44.56 ; d/ 362 + 642 + 72 64; e/ 1362 + 362 – 72 136

Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a/ 5x3y – 10x2y2 + 5xy3 b/ 4x3 – 36x c/ x2 – 4

d/ x2 – 6 x + 9 e/ 27+27x +9x2 +x3 f/ x2 – 25 –2xy + y2

d/ 7y4 – 14y3 + 7y2 g/ 1 – 4x2 h/ 3x + 9 + 4x2 + 12x k/ (x+1)2 – 25 l/ x2 - y2 + 4x + 4 m/ 6x2 + 6xy - 7x – 7y

Bài 7: Rút gọn biểu thức:

a/ A = (3x + y)2 – 3y.(2x

-1

3y) b/ B = ( x – 2 )2 + (x+2)2 – 2.( x – 2 )(x+2)

2

3003 

Trang 2

c/ C = (x– y)(x2 + xy + y2) +2y3 d/ D = ( x – 5).( x + 5 ) – ( x – 8 ) ( x + 4)

e/ E = (3x +1)2 – 2.(9x2 – 1 ) + (3x – 1 )2 f/ F= (x – 3).(x + 3) – (x – 3)2

Bài 8 :Tìm x, biết:

a/ x2 – 9 = 0 b/ 3x3 – 12x = 0 c/ (x+2)2 – (x+2)(x – 2 ) = 0 d/ 7x2 – 28 = 0 e/5x ( x – 3 ) – 2x + 6 =

0

Bài 9:

a/ Hãy chứng tỏ các phân thức sau bằng nhau:

2 3 4

3x 3x y

yxy ;

2 2

1

x x

x xx

b/ Rút gọn các phân thức :

2 2 5

6 8

x y

xy ;

2

x y x z

x y x z

2 2

1

x x x

 ;

3 (1 ) 15( 1)

x x x

 ;

x x x

15 x3y2

35 x6y4 ;

3 4

3 2

17xy z

34x y z;

2 x+6

( x+3)( x−2) ;

x2−9

x2−6 x+9 ;

9 x2−16

3 x2−4 x ;

x2+4 x +4

2 x +4 ;

2 x−x2

x2−4 ;

3 x2+6 x +12

x3−8 ;

x2−xy−x+ y

x2+xy−x− y c/ Quy đồng mẫu các phân thức: 3 5 4 2

à

15x y v 12x y ; 2

à

2x 6v x  9; 2 2

à

8 16 3x 12

x v

d/ Viết phân thức đối của mỗi phân thức sau: 2

5 7

x

y z ;

1

2 5

x x

 ;

2 3

x x

 ;

5 3

x x

e/ Viết phân thức nghịch đảo của mỗi phân thức sau: 2

3 7

x

y z

;

x x x

 

 ;

1 5

x  ; 5x+3

f/ Tìm điều kiện xác định của các phân thức sau:

1 5

x  ;

2 1 7

x x

;

1

2 6

x x

 ; 2

1 25

x  ;

x x x

 

Bài 10:Cộng ( trừ) các phân thức :

x x

x y x y

b/ 2 3

12x y 18x y c/

2

x x x x

x x x x

x y x y

g/ 2

 

 

i/

2

xy x

xyyx k/ 5 5 10 10

x  x l/

2

3 x−7

3 x−5

4 x−7

3 x−5

Bài 11: Nhân (chia )các phân thức:

a/

4

12 15

x y

y x b/

2 2

:

5 10 4 2

  e/

2 2

:

x x x

Bài 12*: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a/ b/ 3x2 – 7x – 10 c/ d/ 2x2 – 5x – 7

e/ f/ g/ 3x2 + 5y - 3xy – 5x h/ 3y2 – 3z2 +3x2 + 6xy

i/ 8 – 27x3 q/ 16x3 +54y3 r/ x5 – 3x4 +3x3 –x2 s/ 10x(x – y ) – 6x( y – x )

8 2

3 2

m

a a

6

2 2

x

x x

Trang 3

PHẦN B: HÌNH HỌC

I/ LÝ THUYẾT :

Chương 1:

1/ Định nghĩa ,tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

2/ Định nghĩa ,tính chất đường trung bình của tam giác , của hình thang

3/ Tính chất đường trung tuyến ứng vớicạnh huyền của tam giác vuông

4/ Dấu hiệu nhận biết hình bình hành, thang, chữ nhật, thoi, vuông

Chương 2:

4/ Công thức tính tổng số đo các góc, số đường chéo của đa giác

5/ Định nghĩa đa giác đều, tính chất của diện tích đa giác

6/ Công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, tam giác (có hình vẽ minh họa)

II/ BÀI TẬP :

Bài 1:

a/ Cho tứ giác ABCD có ^A=1200 ; ^B=800 ; ^C=1100 Tính ^D

b/ Cho tứ giác ABCD có ^A=700 ; B=100^ 0 ; C−^^ D=900 Tính; ^D , ^ C

c/ Tính số đo các góc tứ giác ABCD biết: ^A , ^B , ^ C , ^ D tỉ lệ với 2; 4; 2; 4

d/ Tính số đo các góc tứ giác ABCD biết: ^A , ^B , ^ C , ^ D = 1;2 ;3;4.

e/ Cho hình thang vuông ABCD có ^A− ^ D=900 ; AD = AB = 2cm ; DC = 4cm Tính góc B, C

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 8cm ; AC= 6cm Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB,

AC.a/ Tính độ dài NM.; b/ Gọi K là trung điểm BC Tính độ dài AK

Bài 3:a/ Cho hình thang ABCD( AB//CD) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và BC

Biết AB = 8 cm ; CD = 12cm Tính độ dài EF

b/ Cho hình thang ABCD( AB//CD) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AD và BC

Biết AB = 10 cm ; EF = 16cm Tính độ dài CD

Bài 4:

a/ Tính độ dài đường chéo hình chữ nhật ABCD có AB = 16cm; AD = 12cm

b/ Tính cạnh và chu vi của hình thoi ABCD có độ dài đường chéo AC = 16cm; BD =12cm

c/ Tính cạnh và chu vi của hình vuông ABCD có độ dài đường chéo AC = 6cm

d/ Tính độ dài đường chéo của hình vuông ABCD có độ dài cạnh AB = 5cm

Bài 5:

a/ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD biết AB = 5cm ; AD = 3cm

b/ Tính diện tích tam giác ABC vuông tại A , biết AB = 5cm ; BC = 13cm

c/ Tính diện tích tam giác ABC cân tại A , biết AB = 5cm ; BC = 6cm

d/ Tính diện tích tam giác đều ABC, biết cạnh AB = 4cm

Bài 6:Cho Tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 3cm , BC = 5 cm ; đường trung tuyến AM

a/ Tính AM

b/Tính diện tích tam giác ABC

Bài 7: Cho hình thang cân ABCD(AB//CD và AB< CD) Kẻ các đường cao AE; BF

.Chứng minh : DE = CF

Bài 8: Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm hai đường chéo Qua D kẻ đường thẳng d song song AC

.Qua C kẻ đường thẳng d’ song song DB; d và d’ cắt nhau tại E

Chứng minh:a/ ODEC là hình chữ nhật b/ BC = OE

Bài 9: Cho hình bình hành ABCD Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A và C lên đường thẳng BD

Chứng minh: a/ AHCK là hbh b/ AK = CH

Trang 4

Bài 10/ Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Gọi D là điểm đối xứng với H qua AB,

gọi E là điểm đối xứng với H qua AC (3đ)

a Tứ giác AMHN là hình gì? Vì sao?

b Chứng minh rằng D đối xứng với E qua A

c Chứng minh rằng BC = BD + CE

Ngày đăng: 27/09/2021, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w