1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Së gd - §T TP Hµ NéI

3 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh học năm học 2008-2009
Trường học Trường THPT Tân Dân
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 40 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Së gd §T TP Hµ NéI Së gd §T TP Hµ NéI §Ò thi thö tèt nghiÖp THPT n¨m häc 2008 2009 TR¦êng thpt t©n d©n M«n Sinh häc Thêi gian (60 phót) M ®Ò 002 §Ò gåm 03 trang, 40 c©u Mçi c©u hái, thÝ sinh h y chän[.]

Trang 1

Sở gd - ĐT TP Hà NộI Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2008

-2009

TRƯờng thpt tân dân Môn: Sinh học - Thời gian: (60 phút)

Mã đề: 002 - Đề gồm 03 trang, 40 câu.

Mỗi câu hỏi, thí sinh hãy chọn một phơng án đúng nhất

Câu 1 Một tế bào có kiểu gen Dd khi giảm phân có trao đổi chéo có thể cho tối đa bao nhiêu loại giao tử?

Câu 2 Theo Đacuyn thì nhân tố chính thúc đẩy quá trình tiến hoá của vật nuôi, cây trồng là?

A Chọn lọc nhân tạo B Con ngời nuôi trồng ở các điều kiện khác nhau

C Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo D Chọn lọc tự nhiên

Câu 3 Tính trạng màu da ở ngời tuân theo quy di truyền nào?

A Phân li độc lập B Hoán vị gen C Liên kết gen D Tơng tác gen Câu 4 Diễn thế sinh thái là?

A Quá trình hình thành loài mới u thế hơn B Qua trình hình thành một quần xã sinh vật C Quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn tơng ứng với sự biến đổi của môi trờng D Quá trình hình thành một quần thể sinh vật mới

Câu 5 Giao phối cận huyết và tự thụ phấn qua nhiều thế hệ dẫn đến hiện tợng thoái hoá giống vì?

A tỉ lệ di hợp tăng B tỉ lệ đồng hợp tăng

C tỉ lệ đồng hợp giảm D tỉ lệ dị hợp giảm

Câu 6 Trong một gia đình bố mẹ bình thờng, sinh đợc 1 ngời con gái bị bạch tạng và 1 ngời con trai bình thờng Kiểu gen của mẹ, bố và ngời con gái trong gia đình đó lần lợt là?

A XAXa, XaY, XaXa B AA, Aa, aa

C XAXA, XaY, Aa D Aa, Aa, aa

Câu 7 Chất cônxixin ngăn cản sự hình thành thoi phân bào nên thờng dùng gây đột biến?

A Đột biến gen B Bệnh Đao C Đột biến lệch bội D Đột biến đa bội

Câu 8 Trong nông nghiệp, con ngời sử dụng ong mắt đỏ diệt sâu đục thânhại lúa, sử dụng mèo diệt chuột là ứng dụng của?

A Biến động không theo chu kỳ B Biến động theo chu kỳ C Hiện tợng khống chế sinh học D Trạng thái cân bằng quần thể

Câu 9 Gen đa hiệu là?

A Một gen chi phối nhiều tính trạng B Một gen quy định một tính trạng

C Gen đồng trội D Nhiều gen quy định một tính trạng

Câu 10 ý nghĩa của liên kết gen là?

A Làm tăng biến dị tổ hợpB Hạn chế biến dị tổ hợp C Hạn chế biến dị tổ hợp và đảm bảo di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng D Đảm bảo di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng

Câu 11 Bệnh nào sau đây là do đột biến gen lặn nằm trên NST thờng quy định?

C Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm D Bệnh mù màu

Trang 2

Câu 12 Hiện tợng nào sau đây nhanh chóng hình thành loài mới mà

không cần cách li địa lí?

A Tự đa bội B Lai xa và đa bội hoá C Chọn lọc tự nhiên D Đột biến NST

Câu 13 Trong trờng hợp trội không hoàn toàn.Tỉ lệ kiểu gen và kiểu

hình của phép lai P: Aa x aa là?

A 1:2:1 và 3:1 B 3:1 và 1:1 C 1:1 và 1:1 D 1:2:1 và 1:2:1

Câu 14 Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống?

A Lipít và axit nucleic B ADN và ARN C Prôtêin và axitnucleic D Các hợp chất hữu cơ

Câu 15 Quá trình nhân đôi của ADN (NST) diễn ra ở?

A Nhân tế bào B Lục lạp C Ti thể D Tế bào chất Câu 16 Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch?

A mẹ AaBb x bố aabb và mẹ aa x bố Aa B mẹ Aa x bố Aa và mẹ AA x

bố aa

C mẹ AA x bố Aa và mẹ Aa x bố aa D mẹ AABB x bố aabb và mẹ aabb

x bố AABB

Câu 17 Mỗi gen chiếm một vị trí nhất định trên NST gọi là?

A Kiểu hình B Kiểu gen C Alen D Lôcut

Câu 18 Quá trình tổng hợp ARN từ mạch khuôn ADN đợc gọi là quá trình

A tổng hợp chuỗi polypeptit B dịch mã C phiên mã D tự sao

Câu 19 Quần thể P có cấu trúc di truyền là 0,4AA:0,5Aa:0,1aa Tần số

t-ơng đôí của alen A và a trong quần thể là ?

0,5:0,5

Câu 20 Trên một cây to, có nhiều loại chim sinh sống, có loài sống trên cao, loài sống dới thấp hình thành các ………… khác nhau?

A ổ sinh thái B Quần thể C Quần xã D Sinh cảnh

Câu 21 Trong quần thể có mấy kiểu phân bố các thể?

Câu 22 Một gen có số liên kết hidrô là 1560, số Nucleotit loại A chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Số nucleotit loại G, X của gen là?

A G = X = 30% B G = X = 360 C G = X = 240 D G = 240, X = 360

Câu 23 Trong quần thể giao phối, nếu một gen có ba alen: A1, A2 và A3 thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra bao nhiêu tổ hợp kiểu gen?

Câu 24 Định luật Hacđi-Vanbec có ý nghĩa?

A Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền di truyền của quần thể-1

B cả 1 và 2 đúng

C Làm cho quần thể đa dạng và phong phú-3

D Từ tỉ lệ kiểu hình, suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tơng đối của các alen và ngợc lại-2

Câu 25 Trong quần xã rừng U-Minh thì quần thể cây tràm gọi là?

A Quàn thể u thế B Quần thể C Hệ sinh thái D Quần thể

đặc trng

Trang 3

Câu 26 Axít amin mêtionin đợc mã hoá bởi bộ ba?

Câu 27 Tính trạng đa gen là?

A Một gen quy định một tính trạng

B Một tính trạng do nhiều gen quy định

C Các gen phân li độc lập

D Mỗi gen quy định một tính trạng và các gen phân li độc lập

Câu 28 Lai phân tích là phép lai?

A Hai cặp tính trạng tơng phản

B Hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tơng phản

C Cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn tơng phản nhằm kiểm tra kiểu gen D Hai cơ thể bố mẹ thuần chủng

Câu 29 Trong trờng hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập Kiểu gen AaBb khi lai phân tích cho thế hệ lai có tỉ lệ kiểu hình là?

Câu 30 Việc tạo ra cừu Đôly là ứng dụng của?

A Công nghệ tế bào B Lai xa C Công nghệ gen D đột biến

Câu 31 Quan hệ giữa chim sáo và trâu thuộc mối quan hệ nào dới đây?

A Cạnh tranh B động vật ăn thịt con mồi C Hợp tác D Cộng sinh

Câu 32 Một cá thể có kiểu gen Dd khi giảm phân bình thờng cho mấy loại giao tử?

Câu 33 Hoá thạch là?

A Xác động, thực vật có trong các lớp đất và di tích của sinh vật có trong đất

B Xác động, thực vật có trong các lớp đất

C Di tích của sinh vật có trong đất

D Di tích của các sinh vật để lại trong các đất đá của vỏ trái đất

Câu 34 Các nhân tố gây ra đột biến là?

A Tác nhân hoá học: cônxixin, 5- Brôm Uraxin, các loại thuốc trừ sâu hoá học…

B Các nhân vật lý, hoá học và các rối loạn sinh lý, sinh hoá trong tế bào

C Các rối loạn sinh lý, sinh hoá trong tế bào: rối loạn quá trình nhân đôi ADN, nguyên phân… D Tác nhân vật lý: tia X, tia tử ngoại, tia cực tím, sốc nhiệt… Câu 35 Đơn vị cơ sở của quá trình tiến hoá là?

A Cá thể B Hệ sinh thái C Quần thể D Quần xã Câu 36 Đột biến nào sau đây làm cho gen tiền ung th chuyển thành gen ung th?

A Đột biến gen lặn B Đột biến NST C Đột biến gen trội D Đột biến

đa bội

Câu 37 Vai trò của enzim ADN - polymeraza trong quá trình nhân đôi ADN là?

A Lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN

B Cắt đứt các liên kết hiđrô giữa hai mạch polynuclêôtit của phân tử ADN

Trang 4

C Nối các đoạn okazaki với nhau tạo mạch polynuclêôtit dài hơn

D Tháo xoắn phân tử ADN

Câu 38 Biến dị nào sau đây không di truyền đợc?

A Đột biến NST B Biến dị tổ hợp C Thờng biến D Đột biến gen Câu 39 Khoảng giá tri xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển đợc gọi là?

A Môi trờng B ổ sinh thái C Giới hạn sinh thái

D Quần thể

Câu 40 Trong số 64 bộ ba của mã di truyền có ba bộ ba không mã hoá axít amin nào Các bộ ba đó là?

A AXA ; UAA ; XGX B AUG ; UAA ; UXX

Hết

-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Ngày đăng: 16/01/2023, 00:34

w