Dạng 1 Tính giá trị của hàm số tại một điểm, điểm thuộc đồ thị Câu 1 Cho hàm số 1 1 xy x Tìm tọa độ điểm thuộc đồ thị của hàm số và có tung độ bằng 2 A 0; 2 B 1 ; 2 3 C 2; 2.
Trang 1Dạng 1: Tính giá trị của hàm số tại một điểm, điểm thuộc đồ thị
1
x y x
A. 0; 2 B. 1 ; 2
3
C. 2; 2 D. 1; 2
Lời giải
( 1)
x y
x x
Lời giải
2
1
Tính P f 2 f 2
3
Lời giải
x
A. 0; 3 B. 3; 7 C. (2; 3) D. 0;1
Lời giải
f x
H Lời giải
Trang 2
Câu 7. Cho hàm số
2
x
Lời giải
Câu 8. Cho hàm số 3 2 3 khi 0 1 2 3 khi 2 0 2 x x x f x x x x Ta có kết quả nào sau đây đúng? A. 1 1; 3 f 2 7 3 f B. f 0 2; f 3 7 C. f : không xác định; 1 3 11 24 f D. f 1 8; 3f 0 Lời giải Dạng 2: Tìm tập xác định của hàm số Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số f x x 1 1 x A. D \ 0 B. D \ 1;0 C. D 1; \ 0 D. D 1; Lời giải
Câu 2. Cho hàm số: 1 0 1 2 0 x x y x x Tập xác định của hàm số là tập hợp nào sau đây? A. 2; B. C. \ 1 D. x\x1vàx 2 Lời giải
Câu 3. Tập xác định của hàm số 1
3
x y x
là
A. 3; B. 1; + C. 1; 3 3; D. \ 3
Lời giải
Trang 3
Câu 4. Tập xác định của hàm số 22 4 x y x x là A. \ 0;2;4 B. \ 0;4 C. \ 0;4 D. \ 0;4 Lời giải
Câu 5. Tìm tập xác định D của hàm số f x x 1 1 x A. D \ 0 B. D 1; C. D \ 1;0 D. D 1; \ 0 Lời giải
Câu 6.Tìm tập xác định của hàm số y 4x24x1 A. 1 ; 2 B. ;1 2 C. D. Lời giải
Câu 7. Tập xác định của hàm số 3 1 1 f x x x là A. D 1; 3 B. D ;1 3; C. D 1;3 D. D Lời giải
Trang 4
Câu 8. Tập hợp nào sau đây là tập xác định của hàm số 1 5 7 2 x y x x ? A. 1 7; 5 2 B. 1 7; 5 2 C. 1 7; 5 2 D. 1 7; 5 2 Lời giải
Câu 9. Tập xác định của hàm số 2 9 2 6 8 x y x x là A. 3;8 \ 4 B. 3;3 \ 2 C. 3;3 \ 2 D. ;3 \ 2 Lời giải
Câu 10. Tập xác định của hàm số 3 8 khi 2 7 1 khi 2 x x x y f x x x là A. B. \ 2 C. ;8 3 D. 7; Lời giải
Câu 11. Tìm tập xác định của hàm số 2 4 3 3 x y x x x A. ;1 3; B. ;1 3; C. 3; D. 1;3 Lời giải
Trang 5
Câu 12. Tập xác định của hàm số 32 1
y
Lời giải
Câu 13. Tìm tập xác định của hàm số y 2x25x 2 A. ;1 2; 2 B. 2; C. ;1 2 D. 1 ;2 2 Lời giải
Câu 14. Tìm m để hàm số 2 3 3 1 5 x m x y x m x m xác định trên khoảng 0;1 A. 1;3 2 m B. m 3;0 C. m 3;0 0;1 D. 4;0 1;3 2 m Lời giải
Dạng 3: Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
1 Phương pháp
y = f(x) đồng biến trên K x x1 2, K x: 1x2 f x( )1 f x( )2
y = f(x) nghịch biến trên K x x1 2, K x: 1x2 f x( )1 f x( )2
Từ đó, ta có hai cách để xét tính đồng biến nghịch biến:
Cách 1: x x1 2, K x: 1x2 Xét hiệu số A f x ( )2 f x( )1
Câu 1 : Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên.
a) Tìm khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số đã cho.
Trang 6b) Lập bảng biến thiên của hàm số đã cho.
Bài giải
Câu 2 : Cho hàm số f x 2x3 a) Tính các giá trị f 2 , f 1 , f 0 , f 1 , f 2 và có nhận gì về mối tương quan giữa sự tăng giảm của biến số với giá trị của hàm số? b) Xét sự biến thiên và lập bảng biến thiên của hàm số trên c) Kiểm tra lại kết quả câu b bằng đồ thị của hàm số trên. Bài giải
Câu 3 : Cho hàm số 1 2 2 f x x a) Tính các giá trị f 2 , f 1 , f 0 , f 1 , f 2 và có nhận gì về mối tương quan giữa sự tăng giảm của biến số với giá trị của hàm số? b) Xét sự biến thiên và lập bảng biến thiên của hàm số trên c) Kiểm tra lại kết quả câu b bằng đồ thị của hàm số trên. Bài giải
y
–4
4
–3 –2
Trang 7Câu 4 : Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên.
a) Tìm khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số đã cho.
b) Lập bảng biến thiên của hàm số đã cho.
Bài giải
Câu 5 :Tìm khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số f x 4 3x Bài giải
Câu 6: Tìm khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số 1 2 4 f x x . Bài giải
Câu 7:Tìm m để hàm số y2m1x đồng biến trên7 A. 1 2 m B. 1 2 m C. 1 2 m D. m Lời giải
Câu 7: Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y 2x2m1x nghịch biến3 trên khoảng 1; 5 là A. 6 B. 3 C. 1 D. 15 Lời giải
y
–6 –3
3
–4
O
x
5
Trang 8A. ; 1. B. 1;.
C. ; 1 và 1; D. ; 1 và 1;
Lời giải
Dạng 1: Bảng biến thiên, tính đơn điệu, GTLN và GTNN của hàm số bậc hai Câu 1: Trục đối xứng của parabol y x2 5x là đường thẳng có phương trình3 A. 5 4 x B. 5 2 x C. 5 4 x D. 5 2 x Lời giải
Câu 2: Cho hàm số y x 22x3 Chọn câu đúng A.Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; B.Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 C.Hàm số đồng biến trên D.Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 Lời giải Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f x x24x5 trên các khoảng ;2 và 2; Khẳng định nào sau đây đúng? A.Hàm số nghịch biến trên ;2, đồng biến trên 2; B.Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;2 và 2; C.Hàm số đồng biến trên ;2, nghịch biến trên 2; D.Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và 2; Lời giải
Trang 9
Lời giải
Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số f x 2 52 9 x x bằng A. 11 8 B. 11 4 C. 8 11 D. 4 11 Lời giải
Câu 5: Hàm số y x 24x3 đồng biến trên khoảng nào? A. 1;3 B. ;2 C. ; D. 2; Lời giải
Câu 6: Cho hàm số y x 22x4 có đồ thị P Tìm mệnh đề sai. A. P có đỉnh I 1;3 B. miny 4, x 0;3 C. P có trục đối xứng x 1 D. maxy 7, x 0;3 Lời giải
Câu 7: Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình bên? x 1 y 1 2 A. y x2 5x2 B. 1 2 2 y x x C. y x 23 1x D. 1 2 3 4 y x x Lời giải
Câu 8: Tìm m để hàm số y x 22x2m có giá trị nhỏ nhất trên đoạn3 2;5 bẳng 3 A. m 3 B. m 9 C. m 1 D. m 0 Lời giải
Dạng 2: Xác định hàm số bậc hai
1 Phương pháp
Trang 10 M x y 0 0; ( )P y0 ax02bx0c
a
a
0 0
2
2
4
a
a
1; 1
N , P1;1
A. y x 2 x 1 B. y x 2 x 1
C. y 2x21 D. y x2 x 1
Hướng dẫn giải
điểm A 0;6 Tính tích P abc
2
P
Hướng dẫn giải
A. yx12 B. y x 21 C. yx12 D. y x 21
Hướng dẫn giải
2
m
Hướng dẫn giải
Câu 5:Cho parabol P y ax bx: 2 2 Xác định hệ số a , b biết P có đỉnh I2; 2
A. a 1, b 4 B. a 1, b 4 C. a 1, b 4 D. a 4, b 1
Hướng dẫn giải
Trang 11Câu 6: Cho hàm số y f x ax bx c2 Biểu thức f x 3 3 f x 2 3 f x 1 có giá trị bằng A. ax bx c2 B. ax bx c2 C. ax bx c2 D. ax bx c2 Hướng dẫn giải
Câu 7 :Xác định parabol y ax bx c 2 biết parabol đã cho có đồ thị như hình bên. Bài giải
Dạng 3: Đồ thị hàm số bậc hai và sự biến thiên 1 Phương pháp Để vẽ đường parabol yax2bx c ta có thể thực hiện các bước như sau: – Xác định toạ độ đỉnh b I a; a 2 4 – Xác định trục đối xứng x b a 2 và hướng bề lõm của parabol – Xác định một số điểm cụ thể của parabol (chẳng hạn, giao điểm của parabol với các trục toạ độ và các điểm đối xứng với chúng qua trục trục đối xứng) – Căn cứ vào tính đối xứng, bề lõm và hình dáng parabol để vẽ parabol Câu 1:Vẽ đồ thị hàm số bậc hai y x bx c 2 ; biết đồ thị là một parabol có đỉnh là S 0; 5 . Bài giải
x
y
O
–1 –1 1 3
Trang 12Câu 2: Đồ thị dưới đây là của hàm số nào sau đây?
A. y x2 2x3 B. y x 22x2
C. y2x24x2 D. y x 22 1x
Hướng dẫn giải
Câu 3:Tìm khoảng đồng biến, khoảng nghịch biến và vẽ đồ thị của hàm số y x2 2x3 Hàm số này có thể đạt giá trị bằng 1 được không? Tại sao?
Bài giải
Câu 4:Khi du lịch đến thành phố St Louis (Mỹ), ta sẽ thấy một cái cổng lớn có hình parabol hướng bề lõm xuống dưới,
đó là cổng Arch.
Trang 13Giả sử ta lập một hệ tọa độ Oxy sao cho một chân đi qua gốc tộO
như hình bên (x và y tính bằng mét), chân kia của cổng ở vị trí có
tọa độ 162;0 Biết một điểm M trên cổng có tọa độ là 10; 43.
Tính chiều cao của cổng (tính từ điểm cao nhất trên cổng xuống mặt
đất).
Bài giải
Câu 5:Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol trong mặt phẳng tọa độ Oth như hình bên, trong đó t là thời gian (tính bằng giây) kể từ khi quả bóng được đá lên và h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá lên nó ở độ cao 6m a) Tìm hàm số bậc hai biểu thị độ cao h theo thời gian t và có phần đồ thị trùng với quỹ đạo của quả bóng trong tình huống trên b) Tính độ cao nhất của quả bóng so với mặt đất c) Sau bao nhiêu giây thì quả bóng chạm đất kể từ khi đá lên? Bài giải
1,2