1. Trang chủ
  2. » Tất cả

tài liệu ôn tập sinh 10 mới nhất 20222023

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Ôn tập Sinh 10 Mới Nhất 2022-2023
Trường học Trường Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 40,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 51 Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ A sự biến dạng của màng tế bào B bơm protein và tiêu tốn ATP C sự khuếch tán của các ion qua màng D kênh protein đặc biệt là aquaporin Câu 52 Sự khuếch.

Trang 1

Câu 51: Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

A sự biến dạng của màng tế bào B bơm protein và tiêu tốn ATP

C sự khuếch tán của các ion qua màng D kênh protein đặc biệt là aquaporin

Câu 52: Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng sinh chất gọi là

A Vận chuyển chủ động B Vận chuyển qua phospholipid.

C Khuếch tán chủ động D Thẩm thấu.

Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vận chuyển chủ động?

A Các chất được vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

B Có tiêu tốn năng lượng ATP.

C Các chất được vận chuyển qua kênh protein đặc hiệu.

D Tuân theo nguyên lí khuếch tán.

Câu 54: Khí O2, CO2 vận chuyển qua màng tế bào bằng cách

A khuếch tán qua lớp phospholipid B nhờ sự biến dạng của màng tế bào

C nhờ kênh protein đặc hiệu D vận chuyển chủ động

Câu 55: Trong nhiều trường hợp, sự vận chuyển qua màng tế bào phải sử dụng kênh

vận chuyển Kênh vận chuyển chính là các phân tử

A Protein xuyên màng B Phospholipid

C Protein bám màng D Cholesteron

Câu 56: Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là

cơ chế

A vận chuyển chủ động B.vận chuyển thụ động

C thẩm tách D thẩm thấu

Câu 57: Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan ngoài tế bào

A cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào B bằng nồng độ chất tan trong tế bào

C thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào D luôn ổn định

Câu 58: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của

các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

A ưu trương B đẳng trương C nhược trương D bão hoà

Câu 59: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của

các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

A ưu trương B đẳng trương C nhược trương D bão hoà

Câu 60: Hình bên mô tả ba hình thức vận chuyển qua màng sinh chất Hãy cho biết

đâu là sự vận chuyển chất có sử dụng kênh vận chuyển theo nguyên lý khuếch tán?

Câu 61: Hình bên mô tả ba hình thức vận chuyển qua màng sinh chất Hãy cho biết

đâu là sự vận chuyển chất có sử dụng ATP?

Trang 2

A Số 1 B Số 3 C Số 1 và 2 D Số 2 Câu 62: Hình bên mô tả ba hình thức vận chuyển qua màng sinh chất Hãy cho biết

đâu là sự vận chuyển thụ động?

Câu 63: Sự vận chuyển chủ động luôn tiêu hao ATP vì

A tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

B phải sử dụng kênh protein đặc hiệu để tiến hành vận chuyển

C vận chuyển ngược chiều gradien nồng độ

D các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

Câu 64: Năng lượng ATP không có chức năng nào sau đây?

A Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

B Vận chuyển các chất qua màng (vận chuyển ngược với građien nồng độ)

C Thay đổi tính thấm của màng

D Sinh công cơ học

Câu 65: Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Là một hợp chất cao năng

B Là đồng tiền năng lượng của tế bào

C Là loại hợp chất có chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

D Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất

Câu 66: Nghiên cứu một số hoạt động sau:

máu.

(3) Vận động viên đang nâng quả tạ. (4) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn năng lượng ATP?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 67: Năng lượng trong ATP là dạng năng lượng

A Hoạt năng B Cơ năng C Hóa năng D Điện năng

Câu 68: Năng lượng chủ yếu trong tế bào là dạng năng lượng

Câu 69: Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

A Sinh trưởng ở cây xanh

Trang 3

B Sự khuếch tán chất tan thụ động qua màng tế bào.

C Sự co cơ ở động vật

D Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

Câu 70: Tại tế bào nhân thực, ATP chủ yếu được sinh ra trong

A Ti thể B Tế bào chất C Lục lạp D Ribosome

Câu 71: Tại tế bào nhân sơ, ATP chủ yếu được sinh ra trong

A Ti thể B Tế bào chất C Lục lạp D Ribosome

Câu 72: ATP có vai trò quan trọng trong trao đổi chất vì

A Nó có các liên kết cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng

B Mọi tế bào đều có ti thể để cung cấp năng lượng

C Nó dễ dàng được thu nhận từ môi trường ngoài tế bào

D Nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng

Câu 73: Hoạt động nào sau đây của tế bào không tiêu tốn năng lượng ATP?

A Vận chuyển chủ động B Thẩm thấu

C Tổng hợp các chất D Sinh công cơ học

Câu 74: Có bao nhiêu nguyên nhân khiến ATP trở thành đồng tiền năng lượng của tế

bào?

(1) Năng lượng chứa trong phân tử glucose quá lớn so với nhu cầu năng lượng của các phản ứng đơn lẻ trong tế bào

(2) ATP là một hợp chất cao năng

(3) ATP chứa vừa đủ năng lượng cần thiết để thực hiện một phản ứng đơn giản nhất (4) ATP là hợp chất mang năng lượng cao nhất trong cơ thể

Câu 75: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của enzyme?

A Là hợp chất mang năng lượng

B Là chất xúc tác sinh học

C Được tổng hợp trong tế bào sống

D Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

Câu 76: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của enzyme?

A Bị biến đổi sau phản ứng B Là chất xúc tác sinh học

C Được tổng hợp trong tế bào sống D Làm tăng tốc độ phản ứng

Câu 77: Phát biểu nào sau đây đúng về cơ chất?

A Là chất tham gia cấu tạo nên enzyme

B Là sản phẩm được tạo ra từ các phản ứng do enzyme xúc tác

C Là chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác

D Là phức hợp do enzyme liên kết với một chất nào đó

Câu 78: Cơ chế hoạt động của enzyme có thể tóm tắt thành một số bước sau:

(1) Enzyme biến đổi cấu hình cho phù hợp với cơ chất

(2) Tạo nên phức hợp enzyme – cơ chất

(3) Tạo sản phẩm cuối cùng và giải phóng enzyme

Trình tự các bước lần lượt là

A (2) → (1) → (3) B (2) → (3) → (1)

C (1) → (2) → (3) D (1) → (3) → (2)

Câu 79: Mỗi loại enzyme chỉ có thể xúc tác cho 1 phản ứng nhất định thể hiện đặc

tính nào sau đây?

A Có thể xúc tác nhiều cơ chất B Tính đặc thù

Trang 4

C Bền vững với nhiệt độ cao D Khả năng xúc tác yếu.

Câu 80: Enzyme có bản chất là

A Carbohydrate B Protein C Nucleic acid D Lipid

Câu 81: Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của Enzyme lên các phản ứng là

A tạo các sản phẩm trung gian B tạo ra phức hợp Enzyme - cơ chất

C tạo sản phẩm cuối cùng D giải phóng Enzyme khỏi cơ chất

Câu 82: Loại enzyme hoạt động trong môi trường acid của dạ dày người là

A Amilase B Pepsin C Saccharase D Mantase

Câu 83: Enzyme xúc tác quá trình phân giải đường sacchacorose là

A Saccharase B Lactase C Urease D Pepsin

Câu 84: Enzyme Protease có tác dụng xúc tác quá trình nào sau đây?

A Phân giải lipid thành acid béo và glycerin

B Phân giải đường đôi thành đường đơn

C Phân giải đường lactose

D Phân giải protein

Câu 85: Trung tâm hoạt động của enzyme có chức năng

A là nơi diễn ra sự vận động và đảm bảo cho enzyme vận động được

B liên kết với cơ chất, xúc tác làm biến đổi cơ chất tạo sản phẩm

C quy định khả năng hoạt tính xúc tác mạnh của enzyme

D làm tăng hoạt tính xúc tác phản ứng của các enzyme

Câu 86: Trong cơ chế tác động, enzyme liên kết với cơ chất tại vị trí nào?

A Bề mặt enzyme B Phần đầu enzyme

C.Trung tâm hoạt động D Phần cuối enzyme

Câu 87: Vai trò của enzyme là

A xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào B.xúc tác các phản ứng hóa học

C tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào D cung cấp năng lượng cho cơ thể

Câu 88: Mỗi loại enzyme thường chỉ xúc tác cho một phản ứng nhất định vì

A cấu hình enzyme tương thích với cấu hình của cơ chất

B thành phần cấu tạo của enzyme tương thích với cấu tạo của cơ chất

C chịu tác động bởi tính chất lí, hóa của cơ chất

D cấu hình trung tâm hoạt động của enzyme phải tương thích với cấu hình của cơ chất

Câu 89: Cơ chất là

A Chất tham gia cấu tạo enzyme

B Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzyme xúc tác

C Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác

D Chất tạo ra do enzyme liên kết với cơ chất

Câu 90: Sốt là phản ứng tự vệ của cơ thể Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần

phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

A Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

B Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

C Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

D Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzyme trong cơ thể

Ngày đăng: 13/01/2023, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w