ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 – KHỐI 10 TỔ HÓA HỌC – THPT MARIE CURIE NĂM HỌC 2022 2023 BỘ ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 – MÔN HÓA HỌC – KHỐI 10 NĂM HỌC 2022 2023 ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 A LÝ THUYẾT (7,0[.]
Trang 1BỘ ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1 – MÔN HÓA HỌC – KHỐI 10
NĂM HỌC 2022-2023
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
A LÝ THUYẾT: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Dự ủa Sulfur (Z = 16 ủ
Sulfur
b) Nguyên C b n ở k 2 óm IVA H iế ủ C b n ………
………
………
………
………
………….
Câu 2: (2,0 điểm) Cho 3 : Aluminium (Z = 13), Silicon (Z = 14), Carbon (Z = 6) Hãy s ế i kim ă d i i
………
………
………
………
………
………….
Câu 3: (1,0 điểm) Viế Magnesium chloride (MgCl2) ó i kế i ó bi di i d
………
………
………
………
………
Câu 4: (1,0 điểm) Theo quy t c octet hãyviế C C ủ 2 sau: CO2, HNO3 ………
………
………
Trang 2………
Câu 5: (1,0 điểm) Dựa vào giá tr hiệ ộ âm iện của 2 nguyên tử trong phân tử hãy xác nh lo i liên kết trong các phân tử sau: K2O, PCl5 Biết độ âm điện: K = 0,82; O = 3,44; P = 2,19; Cl = 3,16 ………
………
………
………
………
B BÀI TOÁN: (3,0 điểm) Câu 6: (1,0 điểm) Oxide cao nh t của nguyên t R có d ng R2O5 c sử dụng làm ch t hút ẩm cho ch t lỏng và ch t khí H p ch t của R với hydrogen ở th khí có ch a 91,18% nguyên t R v kh i ng, là khí r ộc, gây chết với các triệu ch ng khó hô h u, chóng mặt, buồn ô X nh công th c phân tử của h p ch t khí của R với hydrogen ………
………
………
………
………
Đ/S: R=31, R: Phosphorus, PH 3 Câu 7: (2,0 điểm) Hòa tan hoàn toàn 6,9 gam một kim lo i ki m (A) tác dụng v ủ với 200 gam dung d ch hydrochloric acid c 3,7185 lít khí hydrogen k d d ch B a) H nh tên của kim lo i ki m trên b) Tính nồ ộ ph ăm ủa ch t tan trong dung d ch B Đ/S: a) Sodium (Na), b) 8,49% ………
………
………
………
………
………
Trang 3ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2
A LÝ THUYẾT: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Dự ủa Flourine (Z=9) H ủ i
b) Nguyên Neon ở k 2 óm VIIIA H iế ủ N
………
………
………
………
………
Câu 2: (2,0 điểm) ế kim i ă d ủ 3 : Na, K, Al i i
………
………
………
………
………
Câu 3: (1,0 điểm) Viế Li2O ó i kế i
ó bi di i d
………
………
………
………
………
Câu 4: (1,0 điểm) Theo quy t c octet hãy viế C C ủ 2 sau: C2H4, HClO3 ………
………
………
………
Câu 5: (1,0 điểm) Dựa vào giá tr hiệ ộ âm iện của 2 nguyên tử trong phân tử hãy xác nh lo i liên kết trong các phân tử oxide sau: Al2O3, Cl2O7 Biết độ âm điện: Al=1,61; Cl=3,16; O=3,44 ………
………
………
………
Trang 4B BÀI TOÁN: (3,0 điểm)
Câu 6: (1,0 điểm) R là nguyên t thuộc nhóm IVA
Bên cạnh hợp chất oxide cao nhất, R còn một hợp chất oxide khác là khí X có công thức dạng RO Hemoglobin (Hb) là một protein phức, làm nhiệm vụ vận chuyển O 2 trong máu Khi một người hít phải khí X vào phổi, nó sẽ vào máu kết hợp với Hb, tạo ra chất carboxyhemoglobin, đẩy khí O 2 ra khỏi hồng cầu Do khí X có ái lực mạnh gấp 200 lần so với O 2 trong Hb, nên khí O 2 bị loại hết ra ngoài, dẫn tới cơ thể bị thiếu O 2 gây chết ngạt rất nhanh
H p ch t oxide cao nh t của R với h p ch t khí X có tỉ lệ phân tử kh i ng là 11:7 H nh tên của nguyên t R
Đ/S: R=12, R: Carbon
………
………
………
………
………
Câu 7: (1,0 điểm) Cho 7,8 gam một kim lo i ki m tác dụng v ủ với dung d ch H2SO4 10% c 2,479 lít khí H2 ( k ) và dung d ch A a) H nh tên của kim lo i ki m trên b) Tính nồ ộ ph ăm ủa ch t tan trong dung d ch A? Đ/S: a) M: Potassium (K), b) 16,48% ………
………
………
………
………
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 3 A LÝ THUYẾT: (7,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) X nh v trí trong b ng tu n hoàn của nguyên t X Biết nguyên tử X có Z = 19 b) Nguyên t R thuộc chu kì 3, nhóm VIA Viết c u hình e của nguyên tử R ………
………
………
………
………
Trang 5Câu 2: (2,0 điểm) S p xếp tính phi kim của F, S, Cl Gi i thích ng n gọn
………
………
………
………
………
Câu 3: (1,0 điểm) Viế n ng t o thành MgO khi cho Magnesium tác dụng Oxygen ó nh chi u chuy iện tích của ion) ………
………
………
………
………
Câu 4: (1,0 điểm) Viết công th c c u t o theo qui t c bát tử các ch t sau: SO2, CH2Cl2 ………
………
………
………
………
Câu 5: (1,0 điểm) Dựa vào hiệ ộ âm iện, cho biết lo i liên kết trong phân tử KCl, HBr Biết độ âm điện của K, H, Br, Cl lần lượt là: 0,82; 2,2; 2,96 và 3,16 ………
………
………
………
………
B BÀI TOÁN: (3,0 điểm) Câu 6: (1,0 điểm) H p ch t khí với hydrogen của nguyên t R có d ng RH3 Trong oxide cao nh t của R có 74,074% oxygen v kh i X nh tên R Đ/S: R=14, R: Nitrogen ………
………
………
………
………
Trang 6Câu 7: (2,0 điểm) Cho 1 gam kim lo i R thuộc nhóm IIA tác dụng v ủ với 200 gam dung d ch HCl c 0,05 gam khí và dung d ch X
X nh tên R
b) Tính nồ ộ % của ch t tan trong dung d ch X?
Đ/S: a) M: Calcium (Ca), b) 1,38%
………
………
………
………
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 4 A LÝ THUYẾT: (7,0 điểm) Câu 1: (2,0 điểm) a) Cho nguyên tử của nguyên t Sulfur (S) có Z=16 Dựa vào c u hình electron nguyên tử nh v trí của Sulfur trong b ng tu n hoàn các nguyên t hóa học b N A ộ k 2 óm IA H iết c u hình electron nguyên tử của nguyên t A ………
………
………
………
………
Câu 2: (2,0 điểm) a) So sánh tính kim lo i giữa nguyên t : Magnesium (Mg), Beryllium (Be) và Sodium (Na) Gi i thích b) S p xếp các nguyên t Mg, Be, Na theo th tự tính kim lo i ă d n ………
………
………
………
………
Câu 3: (1,0 điểm) Viế n ng hóa học có bi u di n chi u d ch chuy n i iện tích của các ion trong h p ch t t o thành khi cho potassium (K) tác dụng với khí nitrogen Cho biết K (Z=19), N (Z=7) ………
………
………
Trang 7Câu 4: (1,0 điểm) Theo quy t c octet, hãy viết công th c c u t o của các h p ch t: CO2;
………
………
………
………
Câu 5: (1,0 điểm) Cho biết ộ âm iện của các nguyên tử s : Al O C H 1,61 3,44 2,55 2,20 H i i kế ó ọc trong â ử: A 2O3; CH4 ………
………
………
………
B BÀI TOÁN: (3,0 điểm) Câu 6: (1,0 điểm) Oxide cao nh t của nguyên t R có công th c RO2 Trong h p ch t khí với hydrogen, R chiếm 75% v kh i ng Tìm tên nguyên t R
Đ/S: Carbon ………
………
………
………
………
………….
Câu 7: (2,0 điểm) Cho 0,480 gam một kim lo i nhóm IIA tác dụng hết với 200 gam dung d ch hydrochloric acid (HCl) nồ ộ 10 95% c dung d ch A và 0,4958 lít khí hydrogen i u kiện chuẩn) X nh kim lo i trên b) Tính nồ ộ ph ăm ủa các ch t có trong dung d ch A? Đ/S: a) Mg; b) C% HCl = 10,20%; 2 MgCl C% 0,95% ………
………
………
………
Trang 8ĐỀ ÔN TẬP SỐ 5
A LÝ THUYẾT: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Cho nguyên tử nguyên t X có s proton là 11 Viết c u hình electron của nguyên
tử X T ó nh v trí nguyên t X trong b ng tu n hoàn
b) Nguyên tử Y thuộc nhóm A, có 4 lớp electron và hydroxide ng với hóa tr cao
electron của nguyên tử Y
………
………
………
………
………
………….
Câu 2: (2,0 điểm) Cho ba nguyên t thuộc nhóm A, kèm thông tin v nguyên tử s : R: tổng s electron trên phân lớp p là 10; T: s h m iện trong nguyên tử là 28 W: AO ở m ă ng cao nh t thuộc phân lớp: 3p (5 electron) a) Viết c u hình electron của mỗi nguyên t trên T ó nh v trí của ba nguyên t trong b ng tu n hoàn b) So sánh tính phi kim của ba nguyên t trên, kèm sự gi i thích ………
………
………
………
………
………….
Câu 3: (1,0 điểm) Viế ó ọc bi u di n ph n ng x y ra, kèm chi u d ch chuy iện tích của các ion trong h p ch t t o thành giữa magnesium và nitrogen ………
………
………
………
………
………….
Trang 9Câu 4: (1,0 điểm) Theo quy t c octet hãy viết công th c c u t o của các h p ch t: SO3,
………
………
………
………
………
………….
Câu 5: (1,0 điểm) Cho giá tr ộ âm iện của các nguyên t : F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93) Hãy dự i liên kết hóa học trong các phân tử s â : H2O, NaF, CO2, CH4, kèm sự gi i thích ………
………
………
………
………
………….
B BÀI TOÁN: (3,0 điểm) Câu 6: (1,0 điểm) Nguyên t R thuộc nhóm IVA Tỉ lệ phân tử kh i giữa h p ch t khí của R với hydrogen và oxide ng với hóa tr cao nh t của R bằng 4 11 X nh tên gọi của R Đ/S: Carbon ………
………
………
………
………
…………
Trang 10Câu 7: (2,0 điểm) Cho 7,8 gam một kim lo i ki m tác dụng v ủ với dung d ch sulfuric
dung d ch NaOH 0,4M
X nh tên gọi của kim lo i ki m trên
b) Tính kh i ng kết tủ c khi cho dung d ch X tác dụng với d d d ch
Đ/S: a) Potassium (K)
b) 23,3 gam
………
………
………
………
………
…………