Câu 1 Phân tích bản chất của hiện tượng tâm lí người Từ đó rút ra những kết luận cần thiết trong công tác và cuộc sống Tâm lí người Trong cuộc sống đời thường, chữ “tâm” thường được dùng ghép với các Quan điểm duy vật biện chứng: Tâm lí người là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người thông qua hoạt động của mỗi người. Tâm lí người mang bản chất xã hội và tính lịch sử. Phản ánh là quá trình tác động qua lại hệ thống này và hệ thống khác, kết quả là để lại dấu vết (hình ảnh) tác động ở cả hệ thống tác động và hệ thống chịu sự tác động. Phản ánh cơ học: Ví dụ: viên phấn được dùng để viết lên bảng để lại vết trên bảng và ngược lại bảng làm mòn (để lại vết) trên đầu viên phấn. Phản ánh vật lí: mọi vật chất đều có hình thức phản ánh này. Ví dụ: khi mình đứng trước gương thì mình thấy hình ảnh của mình qua gương. Phản ánh sinh học: phản ánh này có ở thế giới sinh vật nói chung. Ví dụ: hoa hướng dương luôn hướng về phía mặt trời mọc. Phản ánh hóa học: là sự tác động của hai hợp chất tạo thành hợp chất mới. Ví dụ: 2H2 + O2 > 2H2O Phản ánh xã hội: phản ánh các mối quan hệ trong xã hội mà con người là thành viên sống và hoạt động. Ví dụ: trong cuộc sống cần có sự giúp đỡ, đùm bọc lẫn nhau như câu “Lá lành đùm lá rách.” Phản ánh tâm lí: là hình thức phản ánh cao nhất và phức tạp nhất. Đó là kết quả của sự tác động của hiện thực khách quan vào não người và do não tiến hành.
Trang 1Câu 1 Phân tích b n ch t c a hi n t ả ấ ủ ệ ượ ng tâm lí ng ườ i T đó rút ra nh ng k t ừ ữ ế
lu n c n thi t trong công tác và cu c s ng ậ ầ ế ộ ố
Tâm lí ng ườ : i
• Trong cu c s ng đ i thộ ố ờ ường, ch “tâm” thữ ường được dùng ghép v i các t khác ớ ừ
t o thành các c m t “tâm đ c”, “tâm can”, “tâm đ a”, “tâm tình”, “tâm tr ng”,…ạ ụ ừ ắ ị ạ
được hi u là lòng ngể ười, thiên v m t tình c m.ề ặ ả
• Trong tâm lí h c: ọ Tâm lí là t t c nh ng hi n t ấ ả ữ ệ ượ ng tinh th n n y sinh trong ầ ả
đ u óc con ng ầ ườ i, g n li n và đi u hành m i hành đ ng, ho t đ ng c a ắ ề ề ọ ộ ạ ộ ủ con ng ườ i.
Quan đi m duy v t bi n ch ng ể ậ ệ ứ :
Tâm lí người là s ph n ánh hi n th c khách quan vào não ngự ả ệ ự ười thông qua ho t đ ng ạ ộ
c a m i ngủ ỗ ười
Tâm lí người mang b n ch t xã h i và tính l ch s ả ấ ộ ị ử
* Ph n ánh là quá trình tác đ ng qua l i h th ng này và h th ng khác, k t qu là đ ả ộ ạ ệ ố ệ ố ế ả ể
Ví d : ụ khi mình đ ng trứ ướ ươc g ng thì mình th y hình nh c a mình qua gấ ả ủ ương
Ph n ánh sinh h c: ph n ánh này có th gi i sinh v t nói chung.ả ọ ả ở ế ớ ậ
Ví d : ụ hoa hướng dương luôn hướng v phía m t tr i m c.ề ặ ờ ọ
Hiện thực
khách quan
Não người bình thường
Trang 2-Hình nh tâm lí mang tính tích c c và sinh đ ng.ả ự ộ
-Hình nh tâm lí mang tính tích c c b i k t qu c a l n ph n ánh trả ự ở ế ả ủ ầ ả ước sẽ nh hả ưởng
tr c ti p đ n l n ph n ánh sau, nh đó con ngự ế ế ầ ả ờ ười tích lũy được kinh nghi m m i có s ệ ớ ự
t n t i và phát tri n.ồ ạ ể
Ví dụ: Trong m t l n đi ch i ta quen độ ầ ơ ược m t ngộ ười và có n tấ ượng t t v ngố ề ười đó,
m t th i gian sau g p l i ta b t g p m t hành đ ng không hay c a ngộ ờ ặ ạ ắ ặ ộ ộ ủ ười đó thì tho t ạ
tiên chúng ta sẽ không tin người đó có th hành đ ng nh v y và suy nghĩ nhi u lí do ể ộ ư ậ ề
đ bi n minh cho hành đ ng đó Do đó có th nói, k t qu c a l n ph n ánh trể ệ ộ ể ế ả ủ ầ ả ước sẽ
Ví d : Hai đi u tra viên cùng tham gia khám nghi m hi n trụ ề ệ ệ ường nh ng do trình đ ư ộ
nh n th c, chuyên môn… khác nhau nên k t qu đi u tra khác nhau.ậ ứ ế ả ề
Nguyên nhân là do:
+ M i ngỗ ười có đ c đi m riêng v c th , giác quan, h th n kinh và não b ặ ể ề ơ ể ệ ầ ộ
+ M i ngỗ ười có hoàn c nh s ng khác nhau, đi u ki n giáo d c không nh nhau.ả ố ề ệ ụ ư
+ Đ c bi t là m i cá nhân th hi n m c đ tích c c ho t đ ng, tích c c giao l u khácặ ệ ỗ ể ệ ứ ộ ự ạ ộ ự ưnhau trong cu c s ng d n đ n tâm lí c a ngộ ố ẫ ế ủ ười này khác v i tâm lí c a ngớ ủ ười kia
Tuy nhiên không ph i c hi n th c khách quan tr c ti p tác đ ng đ n não là có hình ả ứ ệ ự ự ế ộ ế
nh tâm lí Mu n có hình nh tâm lí thì đi u ki n đ là ph i thông qua con đ ng
ho t đ ng và giao ti p.ạ ộ ế
Tâm lí ng ườ i mang b n ch t xã h i và tính l ch s ả ấ ộ ị ử
Vì:
*Ngu n g c: th gi i khách quan (th gi i t nhiên và xã h i) trong đó ngu n g c xã ồ ố ế ớ ế ớ ự ộ ồ ố
h i là quy t đ nh tâm lí con ngộ ế ị ười, th hi n qua: các m i quan h kinh t -xã h i, đ oể ệ ố ệ ế ộ ạ
đ c, pháp quy n, m i quan h con ngứ ề ố ệ ười-con ngườ ừi, t quan h gia đình, làng xóm, ệ
quê hương, quan h c ng đ ng, nhóm,…Các m i quan h trên quy t đ nh b n ch t ệ ộ ồ ố ệ ế ị ả ấ
tâm lí con người (nh Mark nói: b n ch t con ngư ả ấ ười là t ng hòa các m i quan h xã ổ ố ệ
h i) Trên th c t , n u con ngộ ự ế ế ười thoát li kh i các m i quan h xã h i, quan h gi a ỏ ố ệ ộ ệ ữcon ngườ ới v i con người thì tâm lí người sẽ m t b n tính ngấ ả ười
Ví d : Rochom P’ngieng m t tích năm 1989 khi đi chăn trâu Sau 18 năm, Rochom ụ ấ
được tìm th y khi trên ngấ ười không m c qu n áo và di chuy n nh m t con kh nói ặ ầ ể ư ộ ỉchuy n hay giao ti p mà ch phát ra nh ng ti ng g g , nh ng âm thanh vô nghĩa, ệ ế ỉ ữ ế ừ ừ ữ
1HTKQ
các chủ thể
cùng 1 chủ thể nhưng ở các thời điểm, hoàn cảnh, trạng thái,…khác nhau.
Hình ảnh, phản ánh tâm lí khác nhau
Trang 3không th hòa nh p vào cu c s ng con ngể ậ ộ ố ười T đó có th th y tâm lí ngừ ể ấ ười ch ỉhình thành khi có đi u ki n c n và đ là s tác đ ng c a hi n th c khách quan lên ề ệ ầ ủ ự ộ ủ ệ ựnão người bình thường và ph i có ho t đ ng và giao ti p.ả ạ ộ ế
*Tâm lí người là s n ph m c a ho t đ ng giao ti p trong các m i quan h xã h i, là ả ẩ ủ ạ ộ ế ố ệ ộ
s n ph m c a con ngả ẩ ủ ườ ớ ưi v i t cách là ch th xã h i, ch th c a nh n th c và ủ ể ộ ủ ể ủ ậ ứ
ho t đ ng c a giao ti p m t cách ch đ ng và sáng t o.ạ ộ ủ ế ộ ủ ộ ạ
Ví d : Nh ví d trên, Rochom do không tham gia ho t đ ng giao ti p b ng ngôn ngụ ư ụ ạ ộ ế ằ ữ
v i con ngớ ười nên không có tâm lí người bình thường
*C ch hình thành: c ch lĩnh h i, ti p thu v n kinh nghi m, n n văn hóa xã h i ơ ế ơ ế ộ ế ố ệ ề ộthông qua ho t đ ng và giao ti p, trong đó giáo d c gi vai trò ch đ o Ho t đ ng ạ ộ ế ụ ữ ủ ạ ạ ộ
và m i quan h giao ti p c a con ngố ệ ế ủ ười có tính quy t đ nh.ế ị
Ví d : M t đ a tr khi sinh ra chúng nh m t trang gi y tr ng, nh ng sau m t th i ụ ộ ứ ẻ ư ộ ấ ắ ư ộ ờgian được b m chăm sóc, d y d , đố ẹ ạ ỗ ược ti p xúc v i nhi u ngế ớ ề ười thì nó ngày càng
h c h i, lĩnh h i, ti p thu và hi u bi t nhi u h n v m i vi c xung quanh.ọ ỏ ộ ế ể ế ề ơ ề ọ ệ
* Tâm lí hình thành, phát tri n và bi n đ i cùng v i s phát tri n c a l ch s cá nhân,ể ế ổ ớ ự ể ủ ị ử
l ch s dân t c và c ng đ ng Tâm lí c a m i con ngị ử ộ ộ ồ ủ ỗ ười ch u s ch ị ự ế ước b i l ch s ở ị ử
c a cá nhân và c ng đ ng Tuy nhiên không ph i là s “copy” m t cách máy móc mà ủ ộ ồ ả ự ộ
đã được thay đ i thông qua đ i s ng tâm lí cá nhân Chính vì th m i cá nhân v a ổ ờ ố ế ỗ ừmang nh ng nét chung đ c tr ng cho xã h i l ch s v a mang nh ng nét riêng t o ữ ặ ư ộ ị ử ừ ữ ạnên màu s c c a m i cá nhân.ắ ủ ỗ
Ví d : Trụ ước đây thì xã h i r t đ nh ki n v vi c có thai trộ ấ ị ế ề ệ ước khi cưới nh ng bây ư
gi xã h i bi n đ i, s ng phóng túng h n nên con ngờ ộ ế ổ ố ơ ười xem v n đ đó là bình ấ ề
Mu n hoàn thi n, c i t o tâm lí ngố ệ ả ạ ườ ầi c n ph i nghiên c u hoàn c nh l ch s , ả ứ ả ị ử
đi u ki n s ng… c a con ngề ệ ố ủ ười
C n chú ý nghiên c u sát đ i tầ ứ ố ượng, chú ý đ c đi m riêng c a t ng cá nhân.ặ ể ủ ừ
Ph i t ch c ho t đ ng và các quan h giao ti p đ nghiên c u s hình thành vàả ổ ứ ạ ộ ệ ế ể ứ ựphát tri n tâm lí con ngể ười
Chú ý giáo d c th ch t, phát tri n não b và các giác quan.ụ ể ấ ể ộ
Nhìn nh n h c sinh theo quan đi m phát tri n, tôn tr ng đ c đi m l a tu i.ậ ọ ể ể ọ ặ ể ứ ổTôn tr ng ý ki n, quan đi m c a t ng ch th ọ ế ể ủ ừ ủ ể
Khi nghiên c u c n xem xét s phát tri n c a l ch s cá nhân, l ch s dân t c và ứ ầ ự ể ủ ị ử ị ử ộ
c ng đ ng trong t ng giai đo n l ch s ộ ồ ừ ạ ị ử
Câu 2: Ph n ánh là gì? T i sao nói ph n ánh tâm lý là m t lo i ph n ánh đ t bi t? ả ạ ả ộ ạ ả ặ ệ
Ph n ánh ả :
Theo quan đi m ch nghĩa Mác-Lênin ể ủ
Ph n ánh là s l u gi , tái t o nh ng đ c đi m c a d ng v t ch t này d ng v t ch t ả ự ư ữ ạ ữ ặ ể ủ ạ ậ ấ ở ạ ậ ấkhác trong quá trình tác đ ng qua l i l n nhau gi a chúng.ộ ạ ẫ ữ
Ph n ánh đả ược chia thành 5 m c đ khác nhau t th p đ n cao.ứ ộ ừ ấ ế
Trang 4Ví dụ: khi đ thanh s t vào axit thanh s t sẽ d n b oxi hóa, b mòn d n (thay đ i k t ể ắ ắ ầ ị ị ầ ổ ế
c u, v trí, tính ch t lý-hóa qua quá trình k t h p phân gi i các ch t)ấ ị ấ ế ợ ả ấ
Ph n ánh sinh h c ả ọ : là hình th c ph n ánh cao h n, đ c tr ng cho gi i t nghiên h u ứ ả ơ ặ ư ớ ự ữsinh, được th hi n qua tính kích thích, tính c m ng và tính ph n x ể ệ ả ứ ả ạ
Tính kích thích: là ph n ng c a th c v t và đ ng v t b c th p b ng cách thay đ i ả ứ ủ ự ậ ộ ậ ậ ấ ằ ổchi u hề ướng sinh trưởng, phát tri n, màu s c, c u trúc khi nh n s tác đ ng c a môi ể ắ ấ ậ ự ộ ủ
trường
Ví d : ụ cây xương r ng s ng đồ ố ượ ởc nh ng n i có khí h u khô h n là nh nh ng thay ữ ơ ậ ạ ờ ữ
đ i trong c u trúc sinh trổ ấ ưởng và phát tri n c a cây, nh ng chi c lá d n thu nh l i ể ủ ữ ế ầ ỏ ạthành nh ng chi c gai.T đó giúp cây ch ng m t nữ ế ừ ố ấ ước và thích nghi v i môi trớ ường
kh c nghi t.ắ ệ
Tính c m ng ả ứ : là ph n ng c a đ ng v t có h th n kinh t o ra năng l c c m giác, ả ứ ủ ộ ậ ệ ầ ạ ự ả
được th c hi n trên c s đi u khi n c a quá trình th n kinh qua c ch ph n x ự ệ ơ ở ề ể ủ ầ ơ ế ả ạkhông đi u ki n khi có s tác đ ng t bên ngoài môi trề ệ ự ộ ừ ường lên c th s ng.ơ ể ố
Ví d : con t c kè sẽ thay đ i màu s c đ trùng màu v i môi trụ ắ ổ ắ ể ớ ường khi nh ng môi ở ữ
trường khác nhau
Ph n ánh tâm lý ả : là ph n ánh c a đ ng v t có h th n kinh trung ả ủ ộ ậ ệ ầ ương được th c ự
hi n trên c s đi u khi n c a h th n kinh trung ệ ơ ở ề ể ủ ệ ầ ương thông qua c ch ph n x có ơ ế ả ạ
đi u ki n.ề ệ
Ph n ánh năng đ ng sáng t o: là hình th c ph n ánh cao nh t, đả ộ ạ ứ ả ấ ược th c hi n d ng ự ệ ở ạ
v t ch t cao nh t là não ngậ ấ ấ ười, là s ph n ánh có tính ch đ ng l a ch n thông tin, x ự ả ủ ộ ự ọ ử
lý thông tin đ t o ra thông tin m i.ể ạ ớ
Theo quan đi m tâm lý h c ể ọ
Trang 5Ph n ánh tâm lý ả : là nh ng d u v t còn sót l i, đ l i sau khi có s tác đ ng qua l i ữ ấ ế ạ ể ạ ự ộ ạ
gi a h th ng v t ch t này v i h th ng v t ch t khác (qua đó có th g i đó là trí nh ) ữ ệ ố ậ ấ ớ ệ ố ậ ấ ể ọ ớ
Ph n ánh tâm lý là m t lo i ph n ánh đ t bi t ả ộ ạ ả ặ ệ
Vì: Đó là s ph n ánh c a hi n th c khách quan là não b là t ch c v t ch t cao nh t.ự ả ủ ệ ự ộ ổ ứ ậ ấ ấ
Hi n th c khách quan là nh ng y n t t n t i ngoài ý mu n c a con ngệ ự ữ ế ố ồ ạ ố ủ ười Khi có hi n ệ
th c khách quan tác đ ng vào t đó s hình thành hình nh tâm lý v chúng.ự ộ ừ ẻ ả ề
Ví dụ: Khi chúng ta nhìn m t b c tranh đ p sau khi nh m m t l i chúng ta v n có th ộ ứ ẹ ắ ắ ạ ẫ ểhình dung l i n i dung c a b c tranh đó.ạ ộ ủ ứ
Hay: Khi ta nh m m t ta s vào m t v t gì đó nh hòn bi, sau khi c t đi chúng ta v n có ắ ắ ờ ộ ậ ư ấ ẫ
th mô t l i hình d ng c a hòn bi đó.ể ả ạ ạ ủ
T nh ng ví d trên chúng ta có th rút ra kinh nghi m trong vi c gi ng d y là ph i ừ ữ ụ ể ệ ệ ả ạ ả
k t h p gi a bài gi ng v i th c t thì h c sinh s ti p thu bài t t h n., và ph i thế ợ ữ ả ớ ự ế ọ ẻ ế ố ơ ả ường xuyên g n li n n i dung c a bài gi ng v i th c t , s d ng phắ ề ộ ủ ả ớ ự ế ử ụ ương pháp gi ng d y ả ạ
tr c quan sinh đ ng, phong phú…ự ộ
Ph n ánh tâm lý ph n ánh đ t bi t, tích c c, hình nh tâm lý mang tính năng đ ng sáng ả ả ặ ệ ự ả ộ
t o.ạ
Ph n ánh tâm lý t o ra hình nh tâm lý Hình nh tâm lý là k t qu c a quá trình ph n ả ạ ả ả ế ả ủ ảánh th gi i khách quan vào b não ngế ớ ộ ười, song hình nh tâm lý khác v ch t so v i ả ề ấ ớhình nh c lý hóa sinh v t.ả ơ ở ậ
Ví d : ụ Hình nh tâm lý v m t tr n bóng đá đ i vói m t ngả ề ộ ậ ố ộ ười say mê bóng đá s khác ẻ
Ví d : ụ
Cùng trong m t ti ng t đ ng.ộ ế ơ ồ
Người ngoài cườ ụi n người trong khóc th m.ầ
Hay: Cùng xem m t b c tranh s có k khen ngộ ứ ẻ ẻ ười chê khác nhau
·Đ ng trứ ướ ự ướ ực s tr c s tác đ ng c a m t hi n tộ ủ ộ ệ ượng khách quan nh ng th i đi m ở ữ ờ ểkhác nhau thì ch th s có nh ng bi u hi n và săc thái tâm lý khác nhau.ủ ể ẻ ữ ể ệ
Ví d : Cùng m t câu nói đùa nh ng tùy vào hoàn c nh câu nói đó s gây cụ ộ ư ả ẻ ười hay s ẻgây s t c gi n cho ngự ứ ậ ười khác Hay:
Trang 6· Trong ng x c n ph i chú ý đ n nguyên t c sát đ i tứ ử ầ ả ế ắ ố ượng.
· Trong giáo d c c n chú ý đ n tính cá bi t c a các h c sinh, nhìn nh n đánh giá con ụ ầ ế ệ ủ ọ ậ
người trong quan đi m v n đ ng, phát tri n không ng ng.ể ậ ộ ể ừ
Câu 3.T I SAO TÂM LÝ L I MANG B N CH T XÃ H I Ạ Ạ Ả Ấ Ộ
KHÁI NI M Ệ :
Tâm lý người là s ph n ánh hi n th c khách quan vào não ngự ả ệ ự ười thông qua ho t đ ng ạ ộ
c a m i ngủ ỗ ườ ậi.V y b n ch t c a tâm lý là gì? ả ấ ủ
Theo quan đi m c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng thì: Tâm lý là s ph n ánh hi n th cể ủ ủ ậ ệ ứ ự ả ệ ựkhách vào não người thông qua ch th và có b n ch t xã h i- l ch s ủ ể ả ấ ộ ị ử
N I DUNG Ộ :
*Tâm lý người là s ph n ánh hi n th c khách quan vào ngự ả ệ ự ười thông qua ho t đ ng ạ ộ
c a m i ngủ ỗ ười trong đó ho t đ ng xã h i là ch y u.ạ ộ ộ ủ ế
-Hi n th c khách quan là nh ng gì t n t i xung quanh chúng ta, có cái nhìn th y đệ ự ữ ồ ạ ấ ược
có cái không nhìn th y đấ ược
-Hi n th c khách quan ph n ánh vào não ngệ ự ả ườ ải n y sinh ra hi n tệ ượng tâm lý.Nh ng ư
s ph n ánh tâm lý khác v i s ph n ánh khác ch : đây là s ph n ánh đ c bi tự ả ớ ự ả ở ỗ ự ả ặ ệ
- Ph n ánh thông qua lăng kính ch quan c a m i ngả ủ ủ ỗ ười
• Hình nh tâm lý mang tính ch t sinh đ ng sang t oả ấ ộ ạ
• Hình nh tâm lý mang tính ch t ch th , mang đ m màu s c cá nhân.Hay nói ả ấ ủ ể ậ ắcách khác hình nh tâm lý là hình nh là hình nh ch quan v hi n th c khách quan ả ả ả ủ ề ệ ựTính ch t ch th trong ph n ánh tâm lý th hi n ch cùng m t hi n th c khách ấ ủ ể ả ể ệ ở ỗ ộ ệ ựquan tác đ ng vào m t ch th duy nh t nh ng vào th i đi m khác nhau, nh ng ộ ộ ủ ể ấ ư ờ ể ở ữhoàn c nh khác nhau v i tr ng thái c th , tr ng thái tinh th n khác nhau có th cho taả ớ ạ ơ ể ạ ầ ể
th y m c đ bi u hi n và các s c thái tâm lý khác nhau ch th y.ấ ứ ộ ể ệ ắ ở ủ ể ấ
VD: M t ngộ ười ăn xin đ n xin ti n m t ngế ề ộ ười đàn ông, nh ng ngư ười đàn ông này đang trong tr ng thái gi n d , không vui v thì ch c ch n ngạ ậ ữ ẻ ắ ắ ười đàn ông này không cho và
b đi Nh ng cũng v i ngỏ ư ớ ười ăn xin đó đ n xin ti n m t ngế ề ộ ười khác mà người này đang vui v , tâm tr ng tho i mái cùng v i t m lòng thẻ ạ ả ớ ấ ương người thì người này sẽ nhìn
người ăn xin đó v i ánh m t đ ng c m và sẽ giúp đ ngớ ắ ồ ả ỡ ười ăn xin đó
Nguyên nhân c a s khác nhau đó là do m i ngủ ự ỗ ười có nh ng đ c đi m riêng v c th , ữ ặ ể ề ơ ểgiác quan, h th n kinh và não b M i ngệ ầ ộ ỗ ười có hoàn c nh s ng khác nhau, đi u ki n ả ố ề ệgiáo d c cũng không nh nhau và đ c bi t là m i cá nhân th hi n m c đ tích c c ụ ư ặ ệ ỗ ể ệ ứ ộ ự
ho t đ ng tích c c giao l u là khác nhau Vì v y tâm lý ngạ ộ ự ư ậ ười này khác v i tâm lý ngớ ười kia
Ho t đ ng xã h i là nhân t quy t đ nh ch y u đ n tâm lý con ngạ ộ ộ ố ế ị ủ ế ế ười
Đi u này đề ược th hi n qua các m i quan h kinh t -xã h i, quan h đ o đ c, quan h ể ệ ố ệ ế ộ ệ ạ ứ ệgiáo d c…ụ
VD: M t xã h i luôn đ cao nh ng chu n m c đ o đ c t t đ p và luôn hộ ộ ề ữ ẩ ự ạ ứ ố ẹ ướng con
ngườ ếi đ n s hoàn thi n nh ng chu n m c đ o đ c t t đ p đó N u m t ngự ệ ữ ẩ ự ạ ứ ố ẹ ế ộ ườ ối s ng trong xã h i đó thì tâm lý c a ngộ ủ ươì đó cũng phát tri n theo quy lu t c a xã h i đó.ể ậ ủ ộ
Trang 7*Tâm lý là s n ph m c a ho t đ ng và giao ti p Trong đó giao ti p là ho t đ ng quan ả ẩ ủ ạ ộ ế ế ạ ộ
ngườ ải c m th y cô đ n và có khi tr thành b nh ho n Nhu c u c a con ngấ ơ ở ệ ạ ầ ủ ười trước
h t là nhu c u ti p xúc v i ngế ầ ế ớ ười khác.Khi ti p xúc v i nhau m i ngế ớ ọ ười thường truy n ềcho nhau thông tin, kinh nghi m, ki n th c làm cho tâm lý m i ngệ ế ứ ỗ ười tr nên phong ởphú đa d ng…ạ
VD:M t ngộ ười khi có tâm lý r t rè,ng i giao ti p nh ng khi b bu c ph i làm vi c ụ ạ ế ư ị ộ ả ệnhóm.Nh ng ngữ ười trong nhóm h t s c năng đ ng và l c quan.Sau th i gian làm vi c ế ứ ộ ạ ờ ệ
và ti p xúc, ngế ười mà trước kia t ng r t ng i giao ti p thì gi đã tr nên b o d n và ừ ấ ạ ế ờ ở ạ ạnhanh nh n.ẹ
-Giao ti p có vai trò r t quan tr ng trong vi c hình thành tâm lý Trên th c t , n u con ế ấ ọ ệ ự ế ế
người khi sinh ra nh ng không s ng trong xã h i loài ngư ố ộ ười, không có s giao ti p gi a ự ế ữcon ngườ ới v i con người thì sẽ không mang tâm lý người
VD: M t nhà nhân ch ng h c ngộ ủ ọ ười Pháp đã g p m t cô bé lên 10 s ng t i r ng r m ặ ộ ố ạ ừ ậven sông Amazon Ông đã mang v Pari nuôi d y Mề ạ ười năm sau hình dáng và tâm lý cô gái đã thay đ i đ n m c ngổ ế ứ ười ta không th phân bi t để ệ ược cô v i các cô gái khác ớ ởPari
*Tâm lý c a m i cá nhân là k t qu lĩnh h i ti p thu v n kinh nghi m xã h i loài ngủ ỗ ế ả ộ ế ố ệ ộ ười,
n n văn hóa xã h i thông qua ho t đ ng giao ti p.ề ộ ạ ộ ế
Nh Ăng ghen đã t ng nói: “S phong phú v m t con ngư ừ ự ề ặ ười hoàn toàn ph thu c vào ụ ộ
m i quan h c a ngố ệ ủ ười đó v i th gi i xung quanh”ớ ế ớ
VD: Trong m t làng có truy n th ng hi u h c, thì nh ng đ a tr làng đó ngay t nh ộ ề ố ế ọ ữ ứ ẻ ở ừ ỏ
đã được ti p thu truy n th ng y qua s giáo d c c a cha m , qua m i quan v i m i ế ề ố ấ ự ụ ủ ẹ ố ớ ọ
người T đó nh ng đ a tr này luôn có tâm lý ph i h c cho x ng đáng v i truy n ừ ữ ứ ẻ ả ọ ứ ớ ề
th ng c a làng ố ủ
*Tâm lý c a m i ngủ ỗ ười hình thànhphát tri n và bi n đ i cùng v i s phát tri n c a l chể ế ổ ớ ự ể ủ ị
s cá nhân l ch s dân t c và c ng đ ng Tâm lý c a m i ngử ị ử ộ ộ ồ ủ ỗ ười ch u s ch ị ự ế ước b i l chở ị
c a cá nhân và c ng đ ng ủ ộ ồ
VD: Người mi n B c có tâm lý khác v i ngề ắ ớ ười mi n Nam.ề
K T LU N Ế Ậ :
Trang 8Tâm lý có ngu n g c t th gi i khách quan vì th khi nghiên c u cũng nh khi hình ồ ố ừ ế ớ ế ứ ưthành, c i t o tâm lý ngả ạ ười ph i nghiên c u hoàn c nh trong đó con ngả ứ ả ườ ối s ng và
Khi nghiên c u các môi trứ ường xã h i quan h xã h i đ hình thành và phát tri n tâm lýộ ệ ộ ể ể
c n t ch c có hi u qu ho t đ ng đa d ng c a t ng giai đo n l a tu i khác nhau, giúpầ ổ ứ ệ ả ạ ộ ạ ủ ừ ạ ứ ổcho con người lĩnh h i n n văn hóa xã h i đ hình thành và phát tri n tâm lý con ộ ề ộ ể ể
người; ph i tìm hi u ngu n g c c a h ; tìm hi u đ c đi m c a vùng mà ngả ể ồ ố ủ ọ ể ặ ể ủ ười đó s ng.ố
Câu 4 Vai trò c a ho t đ ng và giao ti p đ i v i s hình thành và phát tri n tâm ủ ạ ộ ế ố ớ ự ể
lý, nhân cách cá nhân
Vai trò c a ho t đ ng đ i v i s hình thành và phát tri n tâm lý, nhân cách cá ủ ạ ộ ố ớ ự ể nhân:
Khái ni m: ệ
Theo tâm lý h c: Ho t đ ng là phọ ạ ộ ương th c t n t i c a con ngứ ồ ạ ủ ười trong th gi i Ho t ế ớ ạ
đ ng t o nên m i quan h tác đ ng qua l i gi a con ngộ ạ ố ệ ộ ạ ữ ườ ới v i th gi i khách quan và ế ớ
v i chính b n thân mình, qua đó t o ra s n ph m c v phía th gi i (khách th ), c vớ ả ạ ả ẩ ả ề ế ớ ể ả ềphía con người (ch th ) ủ ể
Vai trò c a ho t đ ng ủ ạ ộ
Ho t đ ng đóng vai trò quy t đ nh đ n s hình thành và phát tri n tâm lý và nhân cách ạ ộ ế ị ế ự ể
cá nhân thông qua hai quá trình:
Quá trình đ i t ố ượ ng hóa: ch th chuy n năng l c và ph m ch t tâm lý c a mình t o ủ ể ể ự ẩ ấ ủ ạthành s n ph m T đó, tâm lý ngả ẩ ừ ườ ượi đ c b c l , khách quan hóa trong quá trình t o ộ ộ ạ
ra s n ph m, hay còn đả ẩ ươc g i là quá trình xu t tâm ọ ấ
Ví dụ: Khi thuy t trình m t môn h c nào đó thì ngế ộ ọ ười thuy t trình ph i s d ng ki n ế ả ử ụ ế
th c, kỹ năng, thái đ , tình c m c a mình v môn h c đó đ thuy t trình Trong khi ứ ộ ả ủ ề ọ ể ếthuy t trình thì m i ngế ỗ ườ ại l i có tâm lý khác nhau: người thì r t t tin, nói to, m ch l c,ấ ự ạ ạ
rõ ràng, logic; người thì run, lo s , nói nh , không m ch l c Cho nên ph thu c vào tâm ợ ỏ ạ ạ ụ ộ
lý c a m i ngủ ỗ ười mà bài thuy t trình đó sẽ đ t yêu c u hay không đ t yêu c u.ế ạ ầ ạ ầ
Quá trình ch th hóa: ủ ể Thông qua các ho t đ ng đó, con ngạ ộ ười, ti p thu l y tri th c, ế ấ ứđúc rút được kinh nghi m nh quá trình tác đ ng vào đ i tệ ờ ộ ố ượng, hay còn được g i là ọquá trình nh p tâm.ậ
Ví dụ: Sau l n thuy t trình l n đ u tiên thì cá nhân đó đã rút ra đầ ế ầ ầ ượ ấc r t nhi u kinh ềnghi m cho b n thân, và đã bi t làm th nào đ có m t bài thuy t trình đ t hi u qu ệ ả ế ế ể ộ ế ạ ệ ả
t t N u l n sau có c h i đố ế ầ ơ ộ ược thuy t trình thì sẽ ph i chu n b m t tâm lý t t, đó là: ế ả ẩ ị ộ ố
ph i t tin, nói to, rõ ràng, m ch l c, logic, ph i làm ch đả ư ạ ạ ả ủ ược mình trước m i ngọ ười…
K t lu n ế ậ :
Trang 9-Ho t đ ng quy t đ nh đ n s hình thành và phát tri n tâm lý, nhân cách cá nhân.ạ ộ ế ị ế ự ể-S hình thành và phát tri n tâm lý, nhân cách cá nhân ph thu c vào ho t đ ng ch ự ể ụ ộ ạ ộ ủ
đ o c a t ng th i kỳ.ạ ủ ừ ờ
Ví d : ụ Giai đo n tu i nhà tr (1-2 tu i) ho t đ ng ch đ o là ho t đ ng v i đ v t: trạ ổ ẻ ổ ạ ộ ủ ạ ạ ộ ớ ồ ậ ẻ
b t trắ ước các hành đ ng s d ng đ v t, nh đó khám phá, tìm hi u s v t xung ộ ử ụ ồ ậ ờ ể ự ậquanh
Giai đo n trạ ưởng thành (18-25 tu i) ho t đ ng ch đ o là lao đ ng và h c t p.ổ ạ ộ ủ ạ ộ ọ ậ
-C n t ch c nhi u ho t đ ng đa d ng và phong phú trong cu c s ng và công tác ầ ổ ứ ề ạ ộ ạ ộ ố-C n t o môi trầ ạ ường thu n l i đ con ngậ ợ ể ười ho t đ ng.ạ ộ
Vai trò c a giao ti p ủ ế đ i v i s hình thành và phát tri n tâm lý, nhân cách cá ố ớ ự ể nhân:
Khái ni m ệ
Theo tâm lý h c: Giao ti p là ho t đ ng xác l p, v n hành các m i quan h gi a ngọ ế ạ ộ ậ ậ ố ệ ữ ười
v i ngớ ười nh m th a mãn nh ng nhu c u nh t đ nh ằ ỏ ữ ầ ấ ị
Vai trò c a giao ti p ủ ế
Giao ti p là đi u ki n t n t i c a cá nhân và xã h i ế ề ệ ồ ạ ủ ộ
- Giao ti p là đi u ki n t n t i c a con ngế ề ệ ồ ạ ủ ười N u không có giao ti p v i ngế ế ớ ười khác thì con người không th phát tri n, c m th y cô đ n và có khi tr thành b nh ho n.ể ể ả ấ ơ ở ệ ạ
- N u không có giao ti p thì không có s t n t i xã h i, vì xã h i luôn là m t c ng đ ng ế ế ự ồ ạ ộ ộ ộ ộ ồ
người có s ràng bu c, liên k t v i nhau.ự ộ ế ớ
- Qua giao ti p chúng ta có th xác đ nh đế ể ị ược các m c đ nhu c u, t tứ ộ ầ ư ưởng, tình c m, ả
v n s ng, kinh nghi m…c a đ i tố ố ệ ủ ố ượng giao ti p, nh đó mà ch th giao ti p đáp ng ế ờ ủ ể ế ứ
Giao ti p là nhu c u s m nh t c a con ng ế ầ ớ ấ ủ ườ ừ i t khi t n t i đ n khi m t đi ồ ạ ế ấ
- T khi con ngừ ười m i sinh ra đã có nhu c u giao ti p, nh m thõa mãn nh ng nhu c u ớ ầ ế ằ ữ ầ
c a b n thân.ủ ả
- đâu có s t n t i c a con ng i thì đó có s giao ti p gi a con ng i v i con ng i, Ở ự ồ ạ ủ ườ ở ự ế ữ ườ ớ ườgiao ti p là c ch bên trong c a s t n t i và phát tri n con ngế ơ ế ủ ự ồ ạ ể ười
- Đ tham gia vào các quan h xã h i, giao ti p v i ngể ệ ộ ế ớ ười khác thì con người ph i có ả
m t cái tên, và ph i có phộ ả ương ti n đ giao ti p.ệ ể ế
- L n lên con ngớ ười ph i có ngh nghi p, mà ngh nghi p do xã h i sinh ra và quy đ nh.ả ề ệ ề ệ ộ ị
Vi c đào t o, chu n b tri th c cho ngh nghi p ph i tuân theo m t quy đ nh c th , ệ ạ ẩ ị ứ ề ệ ả ộ ị ụ ểkhoa h c… không h c t p ti p xúc v i m i ngọ ọ ậ ế ớ ọ ười thì sẽ không có ngh nghi p theo ề ệ
Trang 10đúng nghĩa c a nó, h n n a mu n hành ngh ph i có ngh thu t giao ti p v i m i ủ ơ ữ ố ề ả ệ ậ ế ớ ọ
người thì m i thành đ t trong cu c s ng.ớ ạ ộ ố
- Trong quá trình lao đ ng con ngộ ười không th tránh để ược các m i quan h v i nhau ố ệ ớ
Đó là m t phộ ương ti n quan tr ng đ giao ti p và m t đ c tr ng quan tr ng c a con ệ ọ ể ế ộ ặ ư ọ ủ
người là ti ng nói và ngôn ng ế ữ
- Giao ti p giúp con ngế ười truy n đ t kinh nghi m, thuy t ph c, kích thích đ i tề ạ ệ ế ụ ố ượng giao ti p ho t đ ng, gi i quy t các v n đ trong h c t p, s n xu t kinh doanh, th a ế ạ ộ ả ế ấ ề ọ ậ ả ấ ỏmãn nh ng nhu c u h ng thú, c m xúc t o ra.ữ ầ ứ ả ạ
- Qua giao ti p giúp con ngế ười hi u bi t l n nhau, liên h v i nhau và làm vi c cùng ể ế ẫ ệ ớ ệnhau
Ví d : ụ T khi m t đ a tr v a m i sinh ra đã có nhu c u giao ti p v i ba m và m i ừ ộ ứ ẻ ừ ớ ầ ế ớ ẹ ọ
ngườ ể ượi đ đ c th a mãn nhu c u an toàn, b o v ,chăm sóc và đỏ ầ ả ệ ược vui ch i…ơ
Thông qua giao ti p con ng ế ườ i gia nh p vào các m i quan h xã h i, lĩnh h i n n ậ ố ệ ộ ộ ề văn hóa xã h i, đ o đ c, chu n m c xã h i ộ ạ ứ ẩ ự ộ
- Trong quá trình giao ti p thì cá nhân đi u ch nh, đi u khi n hành vi c a mình cho phùế ề ỉ ề ể ủ
h p v i các chu n m c xã h i, quan h xã h i, phát huy nh ng m t tích c c và h n ch ợ ớ ẩ ự ộ ệ ộ ữ ặ ự ạ ế
nh ng m t tiêu c c.ữ ặ ự
- Cùng v i ho t đ ng giao ti p con ngớ ạ ộ ế ườ ếi ti p thu n n văn hóa, xã h i, l ch s bi n ề ộ ị ử ế
nh ng kinh nghi m đó thành v n s ng Kinh nghi m c a b n thân hình thành và phát ữ ệ ố ố ệ ủ ảtri n trong đ i s ng tâm lý Đ ng th i góp ph n vào s phát tri n c a xã h i.ể ờ ố ồ ờ ầ ự ể ủ ộ
- Nhi u nhà tâm lý h c đã kh ng đ nh, n u không có s giao ti p gi a con ngề ọ ẳ ị ế ự ế ữ ười thì
m t đ a tr không th phát tri n tâm lý, nhân cách và ý th c t t độ ứ ẻ ể ể ứ ố ược
- N u con ngế ười trong xã h i mà không giao ti p v i nhau thì sẽ không có m t xã h i ộ ế ớ ộ ộ
ti n b , con ngế ộ ườ ếi ti n b ộ
- N u cá nhân không giao ti p v i xã h i thì cá nhân đó sẽ không bi t ph i làm nh ng gìế ế ớ ộ ế ả ữ
đ cho phù h p v i chu n m c xã h i, cá nhân đó sẽ r i vào tình tr ng cô đ n, cô l p ể ợ ớ ẩ ự ộ ơ ạ ơ ậ
v tinh th n và đ i s ng sẽ g p r t nhi u khó khăn ề ầ ờ ố ặ ấ ề
- Trong khi giao ti p v i m i ngế ớ ọ ười thì h truy n đ t cho nhau nh ng t tọ ề ạ ữ ư ưởng , tình
c m, th u hi u và có đi u ki n ti p thu đả ấ ể ề ệ ế ược nh ng tinh hoa văn hóa nhân lo i, bi t ữ ạ ếcách ng x nh th nào là phù h p v i chu n m c xã h i.ứ ử ư ế ợ ớ ẩ ự ộ
Ví d : ụ Khi g p ngặ ườ ới l n tu i h n mình thì ph i chào h i, ph i x ng hô cho đúng m c,ổ ơ ả ỏ ả ư ự
ph i bi t tôn tr ng t t c m i ngả ế ọ ấ ả ọ ười, dù h là ai đi chăng n a, ph i luôn luôn th hi n ọ ữ ả ể ệmình là người có văn hóa, đ o đ c.ạ ứ
Thông qua giao ti p con ng ế ườ i hình thành năng l c t ý th c ự ự ứ
- Trong quá trình giao ti p, con ngế ười nh n th c đánh giá b n thân mình trên c s ậ ứ ả ơ ở
nh n th c đánh giá ngậ ứ ười khác Theo cách này h có xu họ ướng tìm ki m ngế ở ười khác
đ xem ý ki n c a mình có đúng không, th a nh n không Trên c s đó h có s t ể ế ủ ừ ậ ơ ở ọ ự ự
đi u ch nh, đi u khi n hành vi c a mình theo hề ỉ ề ể ủ ướng tăng cường ho c gi m b t s ặ ả ớ ựthích ng l n nhau.ứ ẫ
- T ý th c là đi u ki n tr thành ch th hành đ ng đ c l p, ch th xã h i.ự ứ ề ệ ở ủ ể ộ ộ ậ ủ ể ộ
Trang 11- Thông qua giao ti p thì cá nhân t đi u ch nh, đi u khi n hành vi theo m c đích t ế ự ề ỉ ề ể ụ ựgiác.
- Thông qua giao ti p thì cá nhân có kh năng t giáo d c và t hoàn thi n mình.ế ả ự ụ ự ệ
- Cá nhân t nh n th c v b n thân mình t bên ngoài đ n n i tâm, tâm h n, nh ng ự ậ ứ ề ả ừ ế ộ ồ ữ
di n bi n tâm lý, giá tr tinh th n c a b n thân, v th và các quan h xã h i.ễ ế ị ầ ủ ả ị ế ệ ộ
- Khi m t cá nhân đã t ý th c độ ự ứ ươc thì khi ra xã h i h thộ ọ ựờng nhìn nh n và so sánh ậmình v i ngớ ười khác xem h h n ngọ ơ ười khác đi m nào và y u h n đi m nào, đ nở ể ế ơ ở ể ể ổ
l c và ph n đ u, phát huy nhũng m t tích c c và h n ch nh ng m t y u kém.ự ấ ấ ặ ự ạ ế ữ ặ ế
- N u không giao ti p cá nhân đó sẽ không bi t nh ng gì mình làm có đế ế ế ữ ược xã h i ch p ộ ấ
nh n không, có đúng v i nh ng gì mà xã h i đang c n duy trì và phát huy hay không ậ ớ ữ ộ ầ
- N u con ngế ười khi sinh ra mà b b r i, mà đị ỏ ơ ược đ ng v t nuôi thì nh ng c ch và ộ ậ ữ ử ỉhành đ ng c a nuôi b n thân con ngộ ủ ả ười đó sẽ gi ng nh c ch và hành đ ng c a con ố ư ử ỉ ộ ủ
v t mà đã nuôi b n thân con ngậ ả ười đó
Ví d : ụ
• Khi tham gia vào các ho t đ ng xã h i thì cá nhân nh n th c mình nên làm nh ng ạ ộ ộ ậ ứ ữ
gì và không nên làm nh ng vi c gì nh : nên giúp đ nh ng ngữ ệ ư ỡ ữ ườ ặi g p hoàn c nh ảkhó khăn, tham gia vào các ho t đ ng tình nguy n, không đạ ộ ệ ược tham gia các t ệ
n n xã h i, ch đạ ộ ỉ ươc phép tuyên truy n m i ngề ọ ườ ềi v tác h i c a chúng đ i v i ạ ủ ố ớ
b n thân, gia đình và xã h i.ả ộ
• Ho c khi tham d m t đám tang thì m i ngặ ự ộ ọ ười ý th c đứ ượ ằc r ng ph i ăn m c l ch ả ặ ị
s , không nên cự ười đùa Bên c nh đó ph i t lòng thạ ả ỏ ương ti t đ i v i ngế ố ớ ười đã khu t và gia đình h ấ ọ
K t lu n ế ậ :
- Giao ti p đóng vai trò quan trong trong s hình thành và phát tri n tâm lý, nhân cách ế ự ể
cá nhân
- C n ph i rèn luy n các kỹ năng giao ti p.ầ ả ệ ế
“S phát tri n c a m t các nhân ph thu c vào s phát tri n c a các cá nhân khác mà ự ể ủ ộ ụ ộ ự ể ủ
Tâm lí h c đã đ a ra đ nh nghĩa nh sau:ọ ư ị ư
Ý th c là hình th c ph n ánh tâm lý cao nh t ch có con ng ứ ứ ả ấ ỉ ở ườ i, là s ph n ánh ự ả
b ng ngôn ng nh ng gì con ng ằ ữ ữ ườ i đã ti p thu trong quá trình quan h qua l i ế ệ ạ
v i th gi i khách quan ớ ế ớ
Thu c tính c a ý th c ộ ủ ứ :
Ý th c th hi n năng l c nh n th c cao nh t c a con ng ứ ể ệ ự ậ ứ ấ ủ ườ ề i v th gi i ế ớ
Đây là kh năng ý th c m t cách khái quát b n ch t hi n th c khách quan Con ngả ứ ộ ả ấ ệ ự ười
mu n có ý th c đ y đ , sâu s c c n ph i có t duy khái quát v b n ch t th gi i ố ứ ầ ủ ắ ầ ả ư ề ả ấ ế ớ
Trang 12khách quan T c là mu n có ý th c trứ ố ứ ước tiên con người ph i hi u bi t v th gi i ả ể ế ề ế ớkhách quan.
Vì v y ý th c giúp cho con ngậ ứ ười:
• Nh n th c cái b n ch t, nh n th c khái quát b ng ngôn ngậ ứ ả ấ ậ ứ ằ ữ
• D ki n trự ế ước k ho ch, k t quà c a hành vi làm cho hành vi mang tính ch ế ạ ế ủ ủ
đ ngộ
Ví dụ: Khi tham gia giao thông mu n con ngố ười có ý th c trong quá trình giao thông thì ứ
trước tiên h ph i bi t v lu t l giao thông T đó m i hình thành nên ý th c con ọ ả ế ề ậ ệ ừ ớ ứ
người và sẽ lường trước được nh ng hành vi c a mình là đúng hay sai Trong b t kỳ ữ ủ ấ
trường h p nào cũng v y con ngợ ậ ươuì mu n hình thành nên ý th c v m t đi u gì đó thìố ứ ề ộ ề
ph i có nh n th c v đi u đó.ả ậ ứ ề ề
Ý th c th hi n thái đ c a con ng ứ ể ệ ộ ủ ườ ề i v th gi i ế ớ
Con người ph n ánh hi n th c khách quan b ng cách t thái đ v i nó Nh ng thái đ ả ệ ứ ằ ỏ ộ ớ ữ ộmuôn màu, muôn v là bi u hi n m c đ ý th c c a con ngẻ ể ệ ứ ộ ứ ủ ườ ề ế ới v th gi i khách quan
Có nh ng bi u hi n tích c c c a con ngữ ể ệ ự ủ ười góp ph n vào c i t o th gi i khách quan ầ ả ạ ế ớ
Ngượ ạc l i m t s bi u hi n c a con ngộ ố ể ệ ủ ười hoá ho i th gi i khách quan.ạ ế ớ
Ví dụ: M t ngộ ười có ý th c khi tham gia giao thông h sẽ bình th n và t thái đ vui v ứ ọ ả ỏ ộ ẻkhi d ng đèn đ trong khi đó m t s ngừ ỏ ộ ố ười thì t thái đ b c b i, th m chí là vỏ ộ ự ộ ậ ượt đèn
đ Thông qua thái đ c a h ta có th đánh giá đỏ ộ ủ ọ ể ược ý th c c a h nh th nào.ứ ủ ọ ư ế
Ý th c th hi n năng l c đi u ch nh, đi u khi n hành vi c a con ng ứ ể ệ ự ề ỉ ề ể ủ ườ i
Người có ý th c là ngứ ười bi t đi u ch nh hành vi c a b n thân sao cho phù h p v i ế ề ỉ ủ ả ợ ớ
t ng hoàn c nh s ng.ừ ả ố
Ví dụ: M c dù r t m t m i nh ng Hoa v n c g ng th c su t đêm đ hoàn thành đ ặ ấ ệ ỏ ư ẫ ố ắ ứ ố ể ề
án bài t p c a mình T ví d trên cho ta th y Hoa là ngậ ủ ừ ụ ấ ười có ý th c r t cao trong h c ứ ấ ọ
t p, m c dù r t m t m i nh ng cô y v n c g n đi u ch nh hành vi c a mình đ hoànậ ặ ấ ệ ỏ ư ấ ẫ ố ắ ề ỉ ủ ểthành bài t p ậ
Kh năng t ý th c ả ự ứ
Con người không ch ý th c v th gi i, mà m c đ cao h n, con ngỉ ứ ề ế ớ ở ứ ộ ơ ười có kh năng ả
t nh n th c v mình, t xác đ nh thái đ đ i v i b n thân, t đi u khi n, đi u ch nh ự ậ ứ ề ự ị ộ ố ớ ả ự ề ể ề ỉhoàn thi n mình.ệ
Ví dụ: ADAM KHOO đã t ng vi t cu n sách “Tôi tài gi i và b n cũng th ” và đây là cu nừ ế ố ỏ ạ ế ốsách hay và được bán ch y nh t m i th i đ i Trong cu n sách ông đã k v cu c đ i ạ ấ ọ ờ ạ ố ể ề ộ ờ
c a mình t ng là m t c u h c sinh t nh t nh ng r i cu i cùng ông cũng đã thành côngủ ừ ộ ậ ọ ệ ấ ư ồ ố
vì ông đã nhân th c đứ ược kh năng c a mình không ch là v y Đây th hi n kh năng ả ủ ỉ ậ ể ệ ả
t ý th c c a ông.ự ứ ủ
C u trúc c a ý th c: ấ ủ ứ
Ý th c có c u trúc ph c t p bao g m nhi u m t là m t ch nh th mang l i cho th gi i ứ ấ ứ ậ ồ ề ặ ộ ỉ ể ạ ế ớtâm h n c a con ngồ ủ ười m t ch t lộ ấ ượng m i Ý th c có 3 m t th ng nh t h u c v i ớ ứ ặ ố ấ ữ ơ ớnhau, đi u khi n hành đ ng có ý th c c a con ngề ể ộ ứ ủ ười
Trang 13M t nh n th c ặ ậ ứ
Đây là s nh n th c c a ý th c, hi u bi t c a hi u bi t Bao g m 2 quá trình:ự ậ ứ ủ ứ ể ế ủ ể ế ồ
• Nh n th c c m tính ậ ứ ả : mang l i nh ng t li u cho ý th c; c m giác cho ta hình ạ ữ ư ệ ứ ả
nh t ng thu c tính bên ngoài c a s v t, hi n t ng; tri giác mang l i cho ta
nh ng hình nh tr n v n bên ngoài c a s v t, hi n tữ ả ọ ẹ ủ ự ậ ệ ượng Nh ng hình nh đó ữ ảgiúp chúng ta th y đấ ượ ự ố ạc s t n t i th t c a th gi i khách quan và đó là n i ậ ủ ế ớ ộdung ban đ u và cũng là b c s c p c a ý th c.ầ ậ ơ ấ ủ ứ
• Nh n th c lý tính ậ ứ : mang l i cho ta hình nh khái quát b n ch t c a th c t i ạ ả ả ấ ủ ự ạkhách quan và m i liên h gi a các s v t và hi n tố ệ ữ ự ậ ệ ượng Đây là n i dung h t ộ ế
s c c b n c a tri th c Tri th c là h t nhân c b n c a ý th c Do v y ý th c là ứ ơ ả ủ ứ ứ ạ ơ ả ủ ứ ậ ứ
s hi u bi t v th gi i khách quan.ự ể ế ề ế ớ
M t thái đ ặ ộ
Nói lên thái đ l a ch n, thái đ c m xúc, thái đ đánh giá c a ch th đ i v i th gi i ộ ự ọ ộ ả ộ ủ ủ ể ố ớ ế ớ
Ví dụ: Thái đ l a ch n: khi đi mua đ , hai b đ mà chúng ta đi u thích nh ng túi ti nộ ự ọ ồ ộ ồ ề ư ề
có h n ch có th mua m t b , lúc này trong t duy c a con ngạ ỉ ể ộ ộ ư ủ ười sẽ xu t hi n thái đ ấ ệ ộ
so sánh đ i chi u đ ch n b đ phù h p và t t nh t.ố ế ể ọ ộ ồ ợ ố ấ
Ví dụ: thái đ c m xúc: s yêu thộ ả ự ương, ghét, h n… khi xem m t v k ch c m đ ng có ờ ộ ỡ ị ả ộ
người khóc, lúc này h đã th hi n thái đ c m xúc.ọ ể ệ ộ ả
Ví dụ: thái đ đánh giá: s nh n xét v m t ngộ ự ậ ề ộ ười nào đó, đ p, x u… ẹ ấ
M t năng đ ng ặ ộ
Ý th c đi u ch nh, đi u khi n ho t đ ng c a con ngứ ề ỉ ề ể ạ ộ ủ ười làm cho ho t đ ng có ý th c ạ ộ ứ
Đó là quá trình con ngườ ậi v n d ng nh ng hi u bi t và t thái đ c a mình nh m thíchụ ữ ể ế ỏ ộ ủ ầnghi, c i t o th gi i và c i bi n c b n thân.ả ạ ế ớ ả ế ả ả
M t con ngộ ười có ý th c hay không sẽ đứ ược đánh giá qua m t này c a ý th c.ặ ủ ứ
Ví dụ: Nhà c a A và B c nh nhau M c dù là m t ngủ ở ạ ặ ộ ười có h c th c cao và hi u bi t ọ ứ ể ế
v n đ r ng nh ng vì mu n cho nhà mình s ch mà A cú ném rác qua nhà B.ấ ề ộ ư ố ạ
Phân tích ví d trên ta th y A là m t ngụ ấ ộ ười ch a có ý th c th t s Rõ ràng ông làư ứ ậ ự
người có nh n th c và khá hi u bi t hành đ ng c a b n thân mình là sai nh ng ông ậ ứ ể ế ộ ủ ả ư
v n làm vì trong c u trúc ý th c c a ông A ch m i hình thành 2 m t đó là m t nh n ẫ ấ ứ ủ ỉ ớ ặ ặ ậ
th c và m t thái đ v n ch a có m t năng đ ng đ đi u ch nh hành vi c a mình ứ ặ ộ ẫ ư ặ ộ ể ề ỉ ủ
Ví dụ: Hoa là m t sinh viên gi i.ộ ỏ
M t nh n th c: Hoa nh n th c đặ ậ ứ ậ ứ ược vi c h c c a mình là r t quan tr ng.ệ ọ ủ ấ ọ
M t thái đ : Hoa r t thích vi c h c, luôn đi h c đúng gi và t hoàn thành bài ặ ộ ấ ệ ọ ọ ờ ự
Trang 14C m giác là m t quá trình tâm lý ph n ánh t ng thu c tính riêng lẽ c a s v t và ả ộ ả ừ ộ ủ ự ậ
hi n t ệ ượ ng đang tr c ti p tác đ ng vào giác quan c a ta ự ế ộ ủ
Con người có th ph n ánh để ả ược các thu c tính c a s v t, hi n tộ ủ ự ậ ệ ượng là do có m t h ộ ệ
th ng h t s c ph c t p c a c quan c m giác có th ti p xúc các kích thích t bên ố ế ứ ứ ạ ủ ơ ả ể ế ừngoài, m i kích thích liên quan đ n m t s v t, hi n tỗ ế ộ ự ậ ệ ượng VD nh : hình dáng, âm ưthanh, màu s c… Các kích thích này tác đ ng lên giác quan làm cho giác quan c a con ắ ộ ủ
ngườ ếi ti p nh n kích thích sau đó mã hoá chuy n t i não b T i võ não, thông tin này ậ ể ớ ộ ạ
x lý và con ngử ười có đượ ảc c m giác Quá trình c m giác g m 3 khâu:ả ồ
1) Kích thích xu t hi n và tác đ ng vào c quan th c m ấ ệ ộ ơ ụ ả2) Xu t hi n xung th n kinh đấ ệ ầ ược truy n theo dây th n kinh t i nãoề ầ ớ3) Vùng th n kinh c m giác tầ ả ương ng v i võ não ho t đ ng t o ra c m ứ ớ ạ ộ ạ ảgiác
Ngoài ra, con người còn có nh ng c m giác t các kích thích xu t hi n chính bên trong ữ ả ừ ấ ệ
c th ngơ ể ười đó.Nói cách khác, con người không ch có c m giác ph n ánh các thỉ ả ả ược tính c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng mà còn có c m giác ph n ánh các tr ng thái c a c th ả ả ạ ủ ơ ểđang t n t i VD: C m giác khát nồ ạ ả ước, đói b ng, m t m i, s hãi.ụ ệ ỏ ợ
Qua tìm hi u v khái ni m c m giác thì ta th y c m giác có r t nhi u lo i và r t đa ể ề ệ ả ấ ả ấ ề ạ ấ
d ng v i nhi u hình th c bi u hi n khác nhau d a vào v trí c a ngu n kích thích gây ạ ớ ề ứ ể ệ ự ị ủ ồ
ra c m giác n m ngoài hay trong c th ả ằ ở ơ ể
Đ C ĐI M C M GIÁC Ặ Ể Ả
C m giác là m t quá trình tâm lý, quá trình tâm lý là nh ng ho t đ ng tâm lý di n ra ả ộ ữ ạ ộ ễtrong m t th i gian tộ ờ ương đ i ng n, có m đ u, di n bi n, k t thúc tố ắ ở ầ ễ ế ế ương đ i rõ ràng ốKích thích gây ra c m giác là chính s v t hiên tả ự ậ ượng trong hi n th c khách quan và ệ ựchính các tr ng thái tâm lý c a chính b n thân ta đây c n th y s khác bi t v i khái ạ ủ ả Ở ầ ấ ự ệ ớ
ni m “c m giác” nh là s n ph m c a quá trình nh n th c.Nói c m giác là m t quá ệ ả ư ả ẩ ủ ậ ứ ả ộtrình thì ph i có nh ng đi u ki n ti n đ đ tác đ ng đ n não b , kích thích não.T đó ả ữ ề ệ ề ề ể ộ ế ộ ừsimh ra c m giác và nó còn ti p di n m t th i gian r i k t thúc c m giác y.Nói c m ả ế ễ ộ ờ ồ ế ả ấ ảgiác là s n ph m c a quá trình nh n th c VD: Đ quan sát m t con h , ý nghĩ đ u tiên ả ẩ ủ ậ ứ ể ộ ổ ầtrong đ u ta là ph i có con h , r i khi nhìn th y t nhiên đem đ n cho ta c m giác s ầ ả ổ ồ ấ ự ế ả ợhãi và c m giác đó kéo dài m t th i gian, cho đ n khi con h bi n m t và c m giác s ả ộ ờ ế ổ ế ấ ả ợhãi sẽ tiêu tan d n Nh v y ta có th nói r ng: Khi kích thích ng ng thì c m giác cũng ầ ư ậ ể ằ ừ ả
ng ng t t.ừ ắ
C m giác ch ph n ánh t ng thu c tính riêng l c a s v t hi n tả ỉ ả ừ ộ ẻ ủ ự ậ ệ ượng ch không ph n ứ ảánh được tr n v n các thu c tính c a s v t, hi n tọ ẹ ộ ủ ự ậ ệ ượng Con người ch có th ph n ỉ ể ảánh được m t ho c m t vài thu c tính nh t đ nh, nh ng thu c tính căn b n nh t ộ ặ ộ ộ ấ ị ữ ộ ả ấNghĩa là c m giác m i ch cho ta bi t t ng c m giác c th , m t kích thích tác đ ng sẽ ả ớ ỉ ế ừ ả ụ ể ộ ọcho ta m t c m giác tộ ả ương ng VD: Khi ta ch m tay vào nứ ạ ước nóng, nó tác đ ngg đ n ộ ếtay và gây cho ta m t c m giác nóng thong qua xúc giác ta ch a th phân bi t độ ả ư ể ệ ược h t ếcác thu c tính c a s vi c y và b n ch t c a nó.ộ ủ ự ệ ấ ả ấ ủ
Trang 15C m giác ph n ánh hi n th c khách quan khi nó đang tác đ ng m t cách tr c ti p, t c ả ả ệ ự ộ ộ ự ế ứ
là s v t, hi n tự ậ ệ ượng ph i đang tr c ti p tác đ ng vào giác quan c a ta, và ch vào th i ả ự ế ộ ủ ỉ ờ
đi m đó m i t o ra để ớ ạ ượ ảc c m giác.VD: Khi ch m tay vào nạ ước nóng, tay ta tr c ti p ự ế
c m giác đả ược tay ta b nóng thông qua m c giác c a mình Ph n ánh tr c ti p đ p vào ị ạ ủ ả ự ế ậcác giác quan c a c th truy n đ n não đ ta phân bi t v i ph n ánh gián ti p: khi s ủ ơ ể ề ế ể ệ ớ ả ế ự
v t hi n tậ ệ ượng tác đ ng không thông qua các giác quan m t cách tr c ti p nh ng v n ộ ộ ự ế ư ẫcho ta c m giác.VD: Khi ta nhìn th y m t ngả ấ ộ ười đang ăn chanh, lúc đó ta có c m giác ảmình đang nu t nố ước b t và cũng c m th y chua gi ng ngộ ả ấ ố ười đang tr c ti p ăn v y ự ế ậ
C m giác y đã đả ấ ược con người hình thành qua m t quá trình tâm lý, khi đó tác đ ng ộ ộ
đ n đ i tế ố ượng khác thì cũng kích thích đ n b n thân c m giác y.ế ả ả ấ
C m giác không ch ph n ánh thu c tính riêng l c a đ i tả ỉ ả ộ ẻ ủ ố ượng bên ngoài, mà còn ph nảánh nh ng tr ng thái bên trong c th VD: c m giác đói c n cào, tim h i h p trữ ạ ơ ể ả ồ ồ ộ ước khi vào phòng thi ho c khi đặ ược m t b n khác gi i t tình.ộ ạ ớ ỏ
C m giác ngả ở ười ch là m c đ đ nh hỉ ứ ộ ị ướng đ u tiên đ n s nh t, không ph i m c ầ ơ ơ ấ ả ở ứ
đ cao nh t, duy nh t loài v t C m giác ngộ ấ ấ ở ậ ả ở ười ch u nh hị ả ưởng c a các hi n tủ ệ ượng tâm lí c a con ngủ ười C m giác c a con ngả ủ ười phát tri n m nh và phong phú dể ạ ưới tác
đ ng c a giáo d c và ho t đ ng t c là c m giác c a con ngộ ủ ụ ạ ộ ứ ả ủ ườ ượ ại đ c t o ra mang đ c ặtính xã h i VD: nh ho t đ ng ngh nghi p mà có ngộ ờ ạ ộ ề ệ ười th d t phân bi t đợ ệ ệ ược 60 màu đen khác nhau, có nh ng ngữ ườ ầi đ u b p n m đế ế ược b ng mũi ho c có nh ng ằ ặ ữ
ngườ ọi đ c được b ng tay.ằ
Các đ c đi m trên c a c m giác ch ng t m c đ ph n ánh tâm lí th p và tính ch t ặ ể ủ ả ứ ỏ ứ ộ ả ấ ấ
h n ch c a c m giác Trong th c t , đ t n t i và phát tri n con ngạ ế ủ ả ự ế ể ồ ạ ể ườ ầi c n ph i nh n ả ậ
th c c nh ng s v t, hi n tứ ả ữ ự ậ ệ ượng không tr c ti p tác đ ng vào các giác quan c a mìnhự ế ộ ủ
VAI TRÒ C A C M GIÁC Ủ Ả
C m giác là hình th c đ nh hả ứ ị ướng đ u tiên c a con ngầ ủ ười và con v t trong hiên th c ậ ựkhách quan t o nên m i liên h tr c ti p trong c th và môi trạ ố ệ ự ế ơ ể ường xung quanh C m ảgiác ch ph n ánh riêng l t ng thu c tính bên ngoài s v t, hi n tỉ ả ẻ ừ ộ ự ậ ệ ượng, nó tác đ ng ộ
tr c ti p vào c quan c m giác c a chúng ta t c là s v t đang hi n di n đây và bây ự ế ơ ả ủ ứ ự ậ ệ ệ ở
gi trong m i quan h v i con ngờ ố ệ ớ ười VI.Lênin đã ch rõ: “C m giác là m i liên h tr c ỉ ả ố ệ ụ
ti p gi a ý th c và th gi i bên ngoài, là s chuy n hoá c a năng lế ữ ứ ế ớ ự ể ủ ượng kích thích bên ngoài thành hi n tệ ượng ý th c” VD: khi th i ti t n ng nóng nh có c m giác mà ta nh nứ ờ ế ắ ờ ả ậ
th y đấ ượ ơ ểc c th ta đang nóng lên và c th sẽ t đi u ti t toát ra m hôi đ gi m ơ ể ự ề ế ồ ể ảnhi t đ c a c th ệ ộ ủ ơ ể
C m giác chính là kênh thu nh n các lo i t tả ậ ạ ư ưởng phong phú va sinh đ ng t th gi i ộ ừ ế ớbên ngoài nh hả ưởng quan tr ng đ n nh n th c cao h n sau này Không có nguyên v t ọ ế ậ ứ ơ ậ
li u quan tr ng v i c m giác thì không th có nh n th c cao h n VI.Lênin cho r ng: ệ ọ ớ ả ể ậ ứ ơ ằ
“C m giác là ngu n g c duy nh t c a hi u bi t” Ngày nay các nhà tri t h c còn ch ra ả ồ ố ấ ủ ể ế ế ọ ỉvai trò c a t ng lo i c m giác trong v t ch t thu nh n t tủ ừ ạ ả ậ ấ ậ ư ưởng t phía khách quan: v ừ ịgiác 1%; xúc giác 1.5%; kh u giác 3.5%; thính giác 11%; th giác 83%ứ ị
C m giác là đi u ki n quan tr ng đ đ m b o tr ng thái ho t đ ng c a võ não, nh đó ả ề ệ ọ ể ả ả ạ ạ ộ ủ ờ
đ m b o ho t đ ng th n kinh c a con ngả ả ạ ộ ầ ủ ườ ượi đ c bình thường N u con ngế ười trong
tr ng thái “đói c m giác” các ch c năng tâm sinh lí sẽ b r i lo n.VD: Nh ng ngạ ả ứ ị ố ạ ữ ười
Trang 16không ti p xúc v i th gi i bên ngoài thì sẽ có tâm tr ng không bình thế ớ ế ớ ạ ường nh : s ư ợánh sáng, lo âu, bu n chán….ồ
C m giác là ngu n cung c p nh ng nguyên li u cho chính các hình th c nh n th c cao ả ồ ấ ữ ệ ứ ậ ứ
h n “C m giác là viên g ch xây nên toàn b lâu đài nh n th c” V.L.Lênin đã nói: “Ngoài ơ ả ạ ộ ậ ứthông qua c m giác, chúng ta không th nào nh n th c đả ể ậ ứ ược b t c m t hình th c nào ấ ứ ộ ứ
c a v t ch t, cũng nh b t c hình th c nào c a v n đ ng “và” ti n đ đ u tiên c a lí ủ ậ ấ ư ấ ứ ứ ủ ậ ộ ề ề ầ ủ
lu n v nh n th c ch c ch n nói r ng c m giác là ngu n g c duy nh t c a hi u bi t” ậ ề ậ ứ ắ ắ ằ ả ồ ố ấ ủ ể ế
và “T t c hi u bi t đ u b t ngu n t kinh nghi m, t c m giác, tri giác’ N u không có ấ ả ể ế ề ắ ồ ừ ệ ừ ả ế
c m giác thì chúng ta không hi u bi t gì v hình th c v t ch t VD: khi ta đang đi trên ả ể ế ề ứ ậ ấ
đường mà v p ph i m t hòn đá thì ta sẽ b ngã và l n sau n u đi qua đo n đấ ả ộ ị ầ ế ạ ường đó ta
sẽ chú ý h n sẽ không b té l n n aơ ị ầ ữ
C m giác là con đả ường nh n th c hi n th c khách quan đ c bi t quan tr ng đ i v i ậ ứ ệ ự ặ ệ ọ ố ờ
ngườ ịi b khuy t t t Nh ng ngế ậ ữ ười mù, câm, đi c nh n ra đ v t, ngế ậ ồ ậ ười than nh xúc ờgiác.VD: ngườ ịi b câm thì giao ti p v i ngế ớ ười khác b ng ánh m t và hành đ ng chân tay ằ ắ ộ
Câu 7 Anh (ch ) nh n th c nh th nào v nhu c u cá nhân? Nh n th c đó giúp ị ậ ứ ư ế ề ầ ậ ứ
gì cho anh (ch ) trong cu c s ng và công tác? ị ộ ố
Nhu c u v sinh lí là n n t ng c a h th ng phân c p nhu c u, và đầ ề ề ả ủ ệ ố ấ ầ ượ ưc u tiên hàng
đ u Nó bao g m: ăn u ng, ngh ng i, bài ti t, v n đ ng…ầ ồ ố ỉ ơ ế ậ ộ
Nhu c u an toàn bao hàm c an toàn v tính m ng và an toàn v tinh th n.ầ ả ề ạ ề ầ
M c cao: ứ
Nhu c u xã h i: nhu c tình c m quan h b n bè, hàng xóm, gia đình và xã h i.ầ ộ ầ ả ệ ạ ộ
Nhu c u t kh ng đ nh: nhu c u đầ ự ẳ ị ầ ược người khác quý m n, n tr ng thông qua các ế ể ọthành qu lao đ ng c a mình….ả ộ ủ
Nhu c u phát tri n: là m c cao nh t trong h th ng phân c p nhu c u c a Macslowầ ể ứ ấ ệ ố ấ ầ ủAristot cho r ng con ngằ ười có hai lo i nhu c u chính: th xác và linh h n, s phân lo i ạ ầ ể ồ ự ạnày mang tính ướ ệ ớc l l n nh ng nh hư ả ưởng đ n t n ngày nay.ế ậ
Đ c đi m nhu c u ặ ể ầ :
Nhu c u bao gi cũng có đ i t ầ ờ ố ượ Trong tâm lý con ng ng ười, nhu c u đấ ược nh n th cậ ứ
d n d n Khi đ i tầ ầ ố ượng c a nhu c u đủ ầ ược nh n th c đày đ , t t y u ph i th c hi n thìậ ứ ủ ấ ế ả ự ệlúc đó nhu c u tr thành đ ng c thúc đ y con ngầ ở ộ ơ ẩ ười nh m hằ ướng t i đ i tớ ố ượng
Trang 17Ví dụ: đói c n ăn, khi l nh ta c n có áo m Đi u này có nghĩa là: th c ăn là đ i tầ ạ ầ ấ ề ứ ố ượng
c a nhu c u ăn, áo m là đ i tủ ầ ấ ố ượng c a nhu c u m c m.ủ ầ ặ ấ
N i dung c a nhu c u do nh ng ph ộ ủ ầ ữ ươ ng th c và đi u ki n thõa mãn nó quy đ nh ứ ề ệ ị
Ví dụ: nh ta đã bi t: t m thì ăn lá dâu Nh ng nhà bác h c Đacuyn đã thí ngh m cho ư ế ằ ư ọ ệ
t m ăn khoai mì Đ n khi t m trằ ế ằ ưởng thành, ông cho nó ăn lá dâu nh ng nó không ăn ư
mà ăn khoai mì
Đi l p l i c a m t s vi c hay th i gian đ k t thúc m t vòng quay, m t chu trình.ặ ạ ủ ộ ự ệ ờ ể ế ộ ộ
Ví dụ: H ng ngày chúng ta ăn ba b a chính, và chu trình đó c l p l i ngày này qua ngàyằ ữ ứ ặ ạkhác, đi u này là minh ch ng c th cho tính chu kỳ c a nhu c u cá nhân.ề ứ ụ ể ủ ầ
Nh v y, nhu c u có tính chu kỳ và nó thư ậ ầ ường xuyên xu t hi n trong cu c s ng hàng ấ ệ ộ ốngày c a chúng ta.ủ
Nhu c u c a con ng ầ ủ ườ i khác xa v ch t so v i nhu c u c a con v t, nhu c u c a ề ấ ớ ầ ủ ậ ầ ủ con ng ườ i mang b n ch t xã h i ả ấ ộ
Ví dụ: Khi con v t đói mà th y th c ăn trậ ấ ứ ước m t thì ngay l p t c nó sẽ ch y t i và ặ ậ ứ ạ ớtranh nhau ăn đ thõa mãn nhu c u c p thi t c a nó Nhu c u c a con ngể ầ ấ ế ủ ầ ủ ười thì l i ạkhác, m t ngộ ười nào đó dù đang r t đói b ng nh ng khi đ ng trấ ụ ư ứ ước m t mâm c tràn ộ ỗ
tr thì h ph i quan sát trề ọ ả ước, sau và nhìn m i ngọ ười xung quanh đ m i và xin phép ể ờ
r i m i ăn N u không đồ ớ ế ươ ực s cho phép thì h s n sàng nh n đói ch không th đánh ọ ẵ ị ứ ể
m t lòng t tr ng vì mi ng ăn đấ ự ọ ệ ược
Đó là tính xã h i c a con ngộ ủ ười, khác xa b n năng v n có c a con v t.ả ố ủ ậ
Câu 8.TRI GIÁC - QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH TÂM LÝ
Đ NH NGHĨA TRI GIÁC Ị
Tri giác là m t quá trình tâm lý, ph n ánh m t cách tr n v n m t s v t hi n tộ ả ộ ọ ẹ ộ ự ậ ệ ượng khách quan khi chúng tr c ti p tác đ ng vào các giác quan c a chúng ta.ự ế ộ ủ
• Nh v y: hình nh tr n v n c a s v t có đư ậ ả ọ ẹ ủ ự ậ ược là d a trên :ự
+ C s các thông tin do c m giác đem l i.ơ ở ả ạ
+ Vi c t ch c, s p x p các thu c tính bên ngoài c a s v t thành m t th th ngệ ổ ứ ắ ế ộ ủ ự ậ ộ ể ố
nh t theo đúng c u trúc khách quan.ấ ấ
• C m giác đả ược coi là ngu n cung c p thông tin đ u vào, còn tri giác là s t h p ồ ấ ầ ự ổ ợ
di n gi i gán ý cho các thông tin đó.ễ ả
Đ C ĐI M C A TRI GIÁC Ặ Ể Ủ
Tri giác là m t quá trình tâm lý.ộ
Ví dụ: Khi ta có 1 r xoài Chúng ta mu n bi t đó là gì thì m c đ đ n gi n nh t ổ ố ế ở ứ ộ ơ ả ấchúng ta c n ph i ti p xúc tr c ti p v i nóầ ả ế ự ế ớ
Tri giác ph n ánh tr n v n các thu c tính b ngoài c a s v t hi n tả ọ ẹ ộ ề ủ ự ậ ệ ượng
Ví dụ: nh m t ta th y đờ ắ ấ ược màu s c, ắ ướ ược l ng được kích thước và s lố ượng qu xoàiảtrong r ổ
Tri giác ph n ánh tr c ti p.ả ự ế
Tri giác không ph i là t ng s các c m giác.ả ổ ố ả
Trang 18Ví dụ: Chúng ta ch c n nhìn b ng m t và không s d ng t i mũi mi ng cùng v i hi uỉ ầ ằ ắ ử ụ ớ ệ ớ ề
bi t trế ước đó c a b n thân, chúng ta tri giác và g i tên đúng s v t trên.ủ ả ọ ự ậ
Tri giác là quá trình tích c c đự ượ ắc g n li n v i ho t đ ng c a con ngề ớ ạ ộ ủ ười Tri giác mang tính t giác, gi i quy t m t nhi m v c th , là hành đ ng tích c c trong đó có s k t ự ả ế ộ ệ ụ ụ ể ộ ự ự ế
h p ch t chẽ c a y u t c m giác v n đ ng.ợ ặ ủ ế ố ả ậ ộ
Ví dụ: Con ngườ ặi đ t ra nhi m v và tìm cách gi i quy t nhi m v Mu n bi t sv trên ệ ụ ả ế ệ ụ ố ế
bu t ch th ph i ch đ ng, t giác và tích c c đ tri giác đúng sv trên.ộ ủ ể ả ủ ộ ự ự ể
Tri giác giúp con người xác đ nh đị ược v trí c a ch th đ i v i s v t hi n tị ủ ủ ể ố ớ ự ậ ệ ượng trong
th gi i xung quanh m t cách tế ớ ộ ương đ i rõ ràng Tri giác giúp con ngố ười xác đ nh đị ược
s v t hi n tự ậ ệ ượng đó thu c lo i nhóm s v t hi n tộ ạ ự ậ ệ ượng nào, t clà tri giác “t đ ng” ứ ự ộxác đ nh m i quan h gi a m t s v t hi n tị ố ệ ữ ộ ự ậ ệ ượng và nhóm
Quan h gi a c m giác và tri giác ệ ữ ả A→B
+ C m giác là c s cho tri giác.ả ơ ở
+ Tri giác quy đ nh chi u hị ề ướng l a ch n các c m giác thành ph n, m c đ và tính ch tự ọ ả ầ ứ ộ ấ
c a c m giác thành ph n.ủ ả ầ
VAI TRÒ C A TRI GIÁC Ủ
Vai trò c a tri giác và ho t đ ng nh n th c c a con ngủ ạ ộ ậ ứ ủ ười:
Tri giác là thành ph n chính c a nh n th c c m tính, đ c bi t là ngầ ủ ậ ứ ả ặ ệ ở ười trưởng
thành.Nò là m t đi u ki n quan tr ng cho s đ nh hộ ề ệ ọ ự ị ướng hành vi và ho t đ ng c a con ạ ộ ủ
người trong môi trường xung quanh Hình nh c a tri giá giúp con ngả ủ ười đi u ch nh ề ỉhành đ ng cho phù h p v i s v t hi n tộ ợ ớ ự ậ ệ ượng khách quan Đ c bi t hình th c tri giác ặ ệ ứcao nh t: quan sát, do nh ng đi u ki n xã h i ch y u là lao đ ng xã h i tr thành m tấ ữ ề ệ ộ ủ ế ộ ộ ờ ộ
m t tặ ương h tr đ c l p c a ho t đ ng và tr thành m t phỗ ợ ộ ậ ủ ạ ộ ở ộ ương pháp nghiên c u ứquan tr ng c a khoa h c, cũng nh c a nh n th c th c ti n.ọ ủ ọ ư ủ ậ ứ ự ễ
Ví d :ụ Ta có th nh n d ng m t v t mà không c n dùng m t mà có th dùng tay đ s ể ậ ạ ộ ậ ầ ắ ể ể ờ
ho c bóp ta cũng có th nh n ra đó là v t gì.ặ ể ậ ậ
K T LU N Ế Ậ :
Tri giác là quá trình tâm lý ph n ánh tr n v n thu c tính bên ngoài c a s v t hi n ả ọ ẹ ộ ủ ự ậ ệ
tượng đang tác đ ng tr c ti p vào giác quan.ộ ự ế
Tri giác s d ng tr c quan do c m giác mang l i V y có th nói: c m giác là ti n đ đ ử ụ ự ả ạ ậ ể ả ề ề ểhình thành tri giác
Tri giác s d ng kinh nghi m đã h c đử ụ ệ ọ ược, tích lũy được trong quá kh đ có hình nh ứ ể ả
v s v t hi n tề ự ậ ệ ượng m t cách tr n v n phân bi t, xác đ nh m i quan h gi a các s ộ ọ ẹ ệ ị ố ệ ữ ự
v t hi n tậ ệ ượng v i nhau.ớ
Do v y chúng ta c n ph i h c t p, c p nh t thông tin, tích c c trao đ i và tích lũy ki n ậ ầ ả ọ ậ ậ ậ ự ổ ế
th c tri giác đúng và v ng v s v t hi n tứ ữ ề ự ậ ệ ượng khách quan Gi i quy t các nhi m v ả ế ệ ụ
c th và góp ph n hoàn thi n b n thân.ụ ể ầ ệ ả
Câu 9 Quy lu t c b n c a tri giác ậ ơ ả ủ
KHÁI NI M Ệ :
Trang 19TRI GIÁC là quá trình tâm lí ph n ánh m t ả ộ cách tr n v n ọ ẹ các thu c tính bên ngoài c a ộ ủ
s v t hi n tự ậ ệ ượng đang tr c ti p tác đ ng các giác quan c a chúng ta.ự ế ộ ủ
CÁC QUY LU T C B N C A TRI GIÁC Ậ Ơ Ả Ủ :
Quy lu t v tính đ i t ậ ề ố ượ ng c a tri giác ủ
Tính đ i tố ượng c a tri giác đó là ủ hình nh tr c quan ả ự mà tri giác đem l i bao gi cũng là ạ ờcũng thu c v m t s v t, hi n tộ ề ộ ự ậ ệ ượng nh t đ nh nào đó c a th gi i bên ngoài.ấ ị ủ ế ớ
Hình nh tr c quan c a tri giác:ả ự ủ
+ Đ c đi m c a s v t hi n tặ ể ủ ự ậ ệ ượng
+ Hình nh ch quan v th gi i khách quan.ả ủ ề ế ớ
Ví dụ: Các chú b đ i có th tri giác độ ộ ể ược chi c xe tăng d a vào ti ng xích xe, ti ng ế ự ế ế
đ ng c ộ ơ
Tính đ i tố ượng c a tri giác có vai trò quan tr ng – nó là c s c a ch c năng đ nh ủ ọ ơ ở ủ ứ ị
hướng hành vi và ho t đ ng c a con ngạ ộ ủ ười
D a trên kinh nghi m, s hi u bi t v s v t, hi n tự ệ ự ể ế ề ự ậ ệ ượng đ ng th i s d ng m t t ồ ờ ử ụ ộ ổ
h p các ho t đ ng c a các c quan phân tích đ tránh các đ c đi m c a s v t, đ a ợ ạ ộ ủ ơ ể ặ ể ủ ự ậ ưchúng vào hình nh c a s v t hi n tả ủ ự ậ ệ ượng, vì v y mà tri giác mang tính đ c l p bao gi ậ ộ ậ ờbao gi cũng thu c v m t s v t hi n tờ ộ ề ộ ự ậ ệ ượng
Ví dụ: ngườ ọi h a sĩ tri giác b c tranh t t h n chúng ta.ứ ố ơ
ng d ng:
Khi c n xác đ nh đó là đ i tầ ị ố ượng gì ph n ánh b n ch t bên trong c a đ i tả ả ấ ủ ố ượng
N u ch d a trên nh ng hình nh v đ c đi m mà s v t hi n tế ỉ ự ữ ả ề ặ ể ự ậ ệ ượng đem l i thông quaạcác giác quan khó có th đem l i tri giác m t cách đ y đ , tr n v n.ể ạ ộ ầ ủ ọ ẹ
Ngượ ạc l i, ch d a trên hi u bi t v n kinh nghi m c a b n thân mà v i vàng đ a ra ỉ ự ể ế ố ệ ủ ả ộ ư
k t lu n r t d dàng m c sai l m thi u chính xác trong quy t đ nh.ế ậ ấ ễ ắ ầ ế ế ị
Quy lu t v tính l a ch n cu tri giác ậ ề ự ọ ả
Khi ta tri giác m t s v t hi n tộ ự ậ ệ ượng nào đó thì có nghĩa là ta tách s v t đó ra kh i b i ự ậ ỏ ố
c nh chung quanh l y nó làm đ i tả ấ ố ượng ph n ánh c a mình.ả ủ
Vai trò gi a đ i tữ ố ượng và b i c nh có th chuy n đ i cho nhau ố ả ể ể ổ
+ Có liên h ch t chẽ v i tính tr n v n.ệ ặ ớ ọ ẹ
+ Do h ng thú, tr ng thái tâm sinh lý cũng nh hứ ạ ả ưởng t i tri giác ớ
Ví dụ: trong sách có nhi u ch in nghiêng đ nh n m nh, giáo viên dùng m c đ đánh ề ữ ể ấ ạ ự ỏ
gi u ch sai c a h c sinh…ấ ỗ ủ ọ
Xung quanh (đi u ki n bên ngoài, ngôn ng …) ta có vô vàn s v t, hi n tề ệ ữ ự ậ ệ ượng tác đ ng ộvào tri giác không th ph n ánh để ả ượ ấ ảc t t c các s v t hi n tự ậ ệ ượng mà ch l a ch n, ỉ ự ọtách ra m t s tác đ ng đ t o thành tri giác v đ i tộ ố ộ ể ạ ề ố ượng
Trang 20+Ngay c tri giác s v t không quen thu c, chúng ta cũng c thu nh n trong nó m t s ả ự ậ ộ ố ậ ộ ự
gi ng nhau nào đó v í nh ng đ i tố ơ ữ ố ượng mà mình đã bi t, x p nó vào m t nhóm ph m ế ế ộ ạtrù nào đó
Quy lu t v tính n đ nh c a tri giác ậ ề ổ ị ủ
+ Tính n đ nh c a tri giác là kh năng ph n ánh s v t hi n tổ ị ủ ả ả ự ậ ệ ượng m t cách không ộthay đ i khi đi u ki n tri giác thay đ i ổ ề ệ ổ
+Tính n đ nh c a tri giác đổ ị ủ ược hình thành trong ho t đ ng v i đ v t và là m t đi u ạ ộ ớ ồ ậ ộ ề
ki n c n thi t c a đ i s ng con ngệ ầ ế ủ ờ ố ười Tính n đ nh c a tri giác do kinh nghi m mà có.ổ ị ủ ệ
Ví dụ: Khi vi t lên trang gi y ta luôn th y trang gi y có màu tr ng m c dù ta vi t dế ấ ấ ấ ắ ặ ế ưới ánh đèn d u, lúc tr i t i.ầ ờ ố
+ Tính n đ nh c a tri giác ph thu c vào nhi u y u t , do c u trúc c a s v t hi n ổ ị ủ ụ ộ ề ế ố ấ ủ ự ậ ệ
tượng tương đ i n đ nh trong m t th i gian, th i đi m nh t đ nh, m t khác do c ch ố ổ ị ộ ờ ờ ể ấ ị ặ ơ ế
t đi u ch nh c a h th n kinh cũng nh v n kinh nghi m v đ i tự ề ỉ ủ ệ ầ ư ố ệ ề ố ượng Là đi u ki n ề ệ
c n thi t c a ho t đ ng th c ti n c a con ngầ ế ủ ạ ộ ự ễ ủ ười
+ Ngoài b n thân nh ng kích thích gây ra nó, tri giác c a con ngả ữ ủ ười còn b quy đ nh b ị ị ơỉ
m t lo t các nhân t n m trong b n thân ch th tri giác.ộ ạ ố ằ ả ủ ể
+ S ph thu c c a tri giác vào vào n i dung c a đ ì s ng tâm lý, vào đ c đi m nhân ự ụ ộ ủ ộ ủ ơ ố ặ ểcách c a h g i là t ng giác.ủ ọ ọ ổ
Đời sống tâm lý của con
GIÁC
Trang 21Bên c nh nh ng đi u ki n tri giác nh ng đi u ki n tri giác còn thu c vào b n thân c a:ạ ữ ề ệ ữ ề ệ ộ ả ủnhu c u, mong mu n, tình c m, m c đích….ầ ố ả ụ
ng d ng:
• Trong giao ti p: hình dáng, phong cách, nét m t, ánh m t, cách trang đi m, qu nế ặ ắ ể ầ
áo, l i nói, n cờ ụ ười…ít nhi u cũng nh hề ả ưởng đ n tri giác, nh ng hi u bi t v ế ữ ể ế ềtrình đ văn hóa, nhân cách, tình c m dành cho nhau.ộ ả
• Trong giáo d c: quan tâm đ n kinh nghi m, v n hi u bi t, h ng thú, tâm lý, tình ụ ế ệ ố ể ế ứ
c m…giúp h c sinh nh y bén, tinh t h n.ả ọ ạ ế ơ
o giác ( o nh th giác)
Nguyên nhân:
Nguyên nhân khách quan:
+ Do thi u s tế ự ương ph n gi a v t và n n, do s xóa nhòa gi a v t và n n.ả ữ ậ ề ự ữ ậ ề
Ví dụ: l i d ng đi u này trong chi n tranh, ngợ ụ ề ế ười ta ng y trang c ng s , kh u súng ụ ộ ự ẩ
b ng lá cây.ằ
+ Do hi u ng khu ch tán, nghĩa là v t sàng to h n v t t i m t dù chúng b ng nhau.ệ ứ ế ậ ơ ậ ố ặ ằ
Người ta ng d ng vi c này vào th i trang: n u b n n có da tr ng h ng, hay l a ch n ứ ụ ệ ờ ế ạ ữ ắ ồ ự ọmàu áo th t th m thì n i h n và ngậ ẩ ổ ơ ượ ạc l i người co da đen thì l a ch n màu sang ch ự ọ ứ
đ ng m c áo màu tr ng hay đen, đ N u b n th p thì nên m c áo k d c sẽ t o c m ừ ặ ắ ỏ ế ạ ấ ặ ẻ ọ ạ ảgiác cao h n, n u b n cao, m thì nên m c áo k ngang.ơ ế ạ ố ặ ẻ
Nguyên nhân ch quan ủ : không hi u để ược ý nghĩa v hinh nh mà mình c n tri giác.ề ả ầ
T đó ta đ a ra khái ni m:ừ ư ệ
+ o giác Ả là tri giác không đúng, b sai l ch Nh ng hi n tị ệ ữ ệ ượng này tuy không nhi u, ềsong nó có tính qui lu t.ậ
+Người ta l i d ng o giác vào trong ki n trúc, h i h a, trang trí, trang ph c…đ ợ ụ ả ế ộ ọ ụ ể
ph c v cho cu c s ng con ngụ ụ ộ ố ười
• Bên c nh đó, thì o giác còn gây ra hoang tạ ả ưởng, m m ng v m t vi c mà bi t ơ ộ ề ộ ệ ế
ch c không có th t, ph n ánh không đúng, sai l ch v b n ch t bên trong c a s v t,ắ ậ ả ệ ề ả ấ ủ ự ậ
hi n tệ ượng…
u đi m
• Tri giác có vai trò quan tr ng đ i v i con ngọ ố ớ ười, thành ph n chính c a nh n ầ ủ ậ
th c c m tính, là c s cho ho t đ ng tâm lý cao h n.ứ ả ơ ở ạ ộ ơ
• Được v n d ng r ng rãi trong đ i s ng xã h i: giao ti p, qu n lý, kinh doanh… ậ ụ ộ ờ ố ộ ế ả
• Tri giác ph i d a trên đ c đi m, m i quan h v i các s v t hi n tả ự ặ ể ố ệ ớ ự ậ ệ ượng, xúc
c m đ i v i đ i tả ố ớ ố ượng
• C n rèn luy n năng l c quan sát, đ có tri giác chính xác, nhanh chóng ầ ệ ự ể
Khuy t đi m ế ể
• Tri giác ch d a trên y u t tâm lý, m t s hi n tỉ ự ế ố ộ ố ệ ượng đ đánh giá b n ch t c a ể ả ấ ủ
đ i tố ượng, đ a đ n quy t đ nh c ng nh c, thi u chính xác…ư ế ế ị ứ ắ ế
• Tránh đánh giá máy móc, phi n di n v s vât-hi n tế ệ ề ự ệ ượng
Trang 22Câu 10 Phân tích khái ni m c a t duy Mu n phát tri n tu duy thì c n ph i làm ệ ủ ư ố ể ầ ả gì?
Đ nh nghĩa ị :
T duy là ư quá trình tâm lý ph n ánh nh ng ả ữ thu c tính b n ch t ộ ả ấ , nh ng m i liên h ữ ố ệ
và quan hệ bên trong có tính quy lu t ậ c a s v t, hi n tủ ự ậ ệ ượng trong hi n th c khách ệ ựquan mà trước đó ta ch a bi t.ư ế
* Các khái ni m c n làm rõ:ệ ầ
Quá trình tâm lý: là nh ng hi n tữ ệ ượng tâm lý di n ra trong th i gian tễ ờ ương đ i ố
ng n, có m đ u, di n bi n ve k t thúc tắ ở ầ ễ ế ế ương đ i rõ ràng.ố
Quá trình tâm lý g m các quá trình:ồ
+ Quá trình nh n th c: là quá trình ph n nh b n thân hi n tậ ứ ả ả ả ệ ượng khách quan (c m ảgiác, tri giác, bi u tể ượng, trí nh , tớ ưởng tượng, t duy)ư
+ Quá trình c m xúc: là nh ng rung c m c a ch th khi nh n th c th gi i bên ngoài ả ữ ả ủ ủ ể ậ ứ ế ớ
t đó bi u th thái đ đ i v i khách quan bên ngoài.ừ ể ị ộ ố ớ
+ Quá trình ý chí: là quá trình đi u khi n, đi u hành đ ng c a ch th nh m c i t o ề ể ề ộ ủ ủ ể ằ ả ạ
th gi i, th a mãn yêu c u cá nhân và xã h i (không khí đi u khi n cá nhân mà c th ế ớ ỏ ầ ộ ề ể ả ế
gi i bên ngoài)ớ
Vì v y: Đ i s ng tâm lý luôn ph i cân b ng có 3 quá trình trên đâyậ ờ ố ả ằ
N u thiên v lý trí con ngế ề ười sẽ thi u tình c m, tâm h n khô khan.ế ả ồ
N u thiên v tình c m con ngế ề ả ười sẽ thi u sáng su t.ế ố
Thi u ý chí thì tình c m con ngế ả ười không th bi n thành hành đ ng.ể ế ộ
Ví dụ: Đi d c đọ ường th y quán h ti u th y thèm nên ghé vào ăn.ấ ủ ế ấ
Lúc g p ngặ ười già đi ăn xin th y thấ ương c m nên cho ti n)ả ề
Thu c tính b n ch t ộ ả ấ : là s t ng h p t t c các m t, các m i liên h mang tính c b n, ự ổ ợ ấ ả ặ ố ệ ơ ả
t t nhiên n đ nh bên trong s v t chi ph i s v n đ ng và phát tri n c a nó đ phân ấ ổ ị ự ậ ố ự ậ ộ ể ủ ể
bi t gi a s v t này v i s khác ệ ữ ự ậ ớ ự Đ c tính v n có c a m t s v t, nh đó s v t t n t iặ ố ủ ộ ự ậ ờ ự ậ ồ ạ
và qua đó con người nh n th c đậ ứ ượ ự ậc s v t, phân bi t đệ ượ ự ậc s v t này v i s v t khác.ớ ự ậMàu s c là m t thu c tính c a m i v t th ắ ộ ộ ủ ọ ậ ể
Ví dụ: Thu c tính b n ch t c a con ngộ ả ấ ủ ười đó chính là bi t ch t o và s d ng các công ế ế ạ ử ụ
c lao đ ng, có ngôn ng , có quan h xã h i ụ ộ ữ ệ ộ
G ng cay mu i m nừ ố ặ
Nh n th c c m tính là: ph n ánh m t cách tr c ti p các đ i tậ ứ ả ả ộ ự ế ố ượng bên ngoài s v t, hi n tự ậ ệ ượng (màu s c, kích thắ ước, kh i lố ượng, âm thanh, mùi, v , b m t, nhi t đ ) và thông qua các giác quan vào b óc c a con ị ề ặ ệ ộ ộ ủ
người Mang tính ch quan nên thủ ường không chính xác
Trang 23 Nh n th c lý tính là: đậ ứ ược n y sinh t nh n th c c m tính Nó ph n ánh ả ừ ậ ứ ả ả
m t cách gián ti p, tr u tộ ế ừ ượng, khái quá, sâu s c nh ng đ c đi m, tính ắ ữ ặ ể
ch t, quan h bên trong c a s v t (đ c tính, tính ch t, công d ng) vào ấ ệ ủ ự ậ ặ ấ ụtrong b óc con ngộ ười và được bi u đ t b ng ngôn ng Mang tính khách ể ạ ằ ữquan nên thường chính xác
M i liên h : ố ệ là s tác đ ng (ràng bu c, thâm nh p…) l n nhau mà s thay đ i cái này ự ộ ộ ậ ẫ ự ổ
t t y u sẽ d n đ n s thay đ i c a cái kia ấ ế ẫ ế ự ổ ủ
Ví dụ: M i liên h gi a b n ch t và hi n tố ệ ữ ả ấ ệ ượng, khi b n ch t thay đ i thì hi n tả ấ ổ ệ ượng sẽthay đ i, đ ng th i hi n tổ ồ ờ ệ ượng sẽ tác đ ng l i đ i v i b n ch t ộ ạ ố ớ ả ấ
Quy lu t ậ : Quan h không đ i, đệ ổ ược bi u th dể ị ướ ại d ng công th c khái quát, gi a nhi u ứ ữ ề
hi n tệ ượng ho c nhóm hi n tặ ệ ượ , là nh ng m i liên h khách quan, b n ch t, t t ng ữ ố ệ ả ấ ấnhiên , chung, l p l i gi a các s v t hi n tặ ạ ữ ự ậ ệ ượng và chi ph i m i s v n đ ng, phát ố ọ ự ậ ộtri n c a nó.ể ủ
Ví dụ: Quy lu t t nh ng s thay đ i v lậ ừ ữ ự ổ ề ượng thành nh ng s thay đ i v ch t và ữ ự ổ ề ấ
ngượ ạc l i là m t trong nh ng quy lu t c b n nh t trong th gi i v t ch t, t n t i ộ ữ ậ ơ ả ấ ế ớ ậ ấ ồ ạtrong m i s v n đ ng và phát tri nọ ự ậ ộ ể
Phát tri n t duy ể ư
Ph i xem tr ng vi c phát tri n t duy Vì n u không có kh năng t duy thì ả ọ ệ ể ư ế ả ưkhông th h c t p không hi u bi t, không c i t o để ọ ậ ể ế ả ạ ượ ực t nhiên, xã h i và rèn ộluy n b n thân.ệ ả
Ph i đ t cá nhân vào tình hu ng có v n đ đ kích thích tính tích c c c a b n ả ặ ố ấ ề ể ự ủ ảthân, đ c l p sáng t o khi gi i quy t tình hu ng có v n đ ộ ậ ạ ả ế ố ấ ề
Ph i rèn luy n h c t p nâng cao nh n th c đ phát tri n kh năng t duy t t, ả ệ ọ ậ ậ ứ ể ể ả ư ốchính xác
Ph i tăng cả ường kh năng tr u tả ừ ượng khái quát
Ph i thả ường xuyên quan sát tìm hi u th c t , rèn luy n c m giác, tính nh y ể ự ế ệ ả ạ
c m, năng l c trí nh nh m nâng cao nh n th c c m tính đ sau đó rút ra nh n ả ự ớ ằ ậ ứ ả ể ậ
th c m t cách lý tính, có khoa h c.ứ ộ ọ
Ph i trau d i v n ngôn ng , vì ngôn ng là cái v th hi n c a t duy và thông ả ồ ố ữ ữ ỏ ể ệ ủ ưqua đó m i bi u đ t t duy c a b n thân cũng nh lĩnh h i t duy c a ngớ ể ạ ư ủ ả ư ộ ư ủ ười khác
Tích c c trong nhi u ho t đ ng và các m i quan h giao ti p.ự ề ạ ộ ố ệ ế
*Bên c nh đó, cũng có nh ng sai sót trong t duy mà chúng ta c n tránh ạ ữ ư ầ
Sai sót trong t duy có khi là hi n tư ệ ượng tâm lý bình thường nh ng cũng có khi sai sót ư
do b nh lý Là nh ng sai sót thu c v k t qu t duy (phán đoán, suy lý không chính ệ ữ ộ ề ế ả ưxác, s hi u bi t khái ni m không đ y đ ) ho c v hình th c thao tác c a t duy ự ể ế ệ ầ ủ ặ ề ứ ủ ư
Trang 24(không bi t t duy tr u tế ư ừ ượng, sai sót trong phân tích, t ng h p v n đ , thi u m m ổ ợ ấ ề ế ề
d o )ẻ
Sai sót c a t duy có quan h ch t chẽ v i nh ng sai sót c a các quá trình tâm lý khác ủ ư ệ ặ ớ ữ ủ
nh t là ý th c, c m xúc, chú ý, năng l c, v n hi u bi t Sau đây là m t s sai sót c a t ấ ứ ả ự ố ể ế ộ ố ủ ưduy có liên quan đ n quá trình b nh lý c a ngế ệ ủ ườ ệi b nh:
● S đ nh ki nự ị ế
Là k t qu t duy v nh ng s v t hi n tế ả ư ề ữ ự ậ ệ ượng có th c nh ngự ư ườ ệi b nh c ốgán cho nó m t ý nghĩa khác quá m c, không đúng nh v n có c a nó và ý ộ ứ ư ố ủ
tưởng này chi m u th trong ý th c, tình c m c a ngế ư ế ứ ả ủ ườ ệi b nh
Ví d ngụ ườ ệi b nh quá cường đi u v khuy t đi m c a mình, t ty…ệ ề ế ể ủ ự
● Ý tưởng ám nh: ả
B nh nhân có nh ng ý tệ ữ ưởng không phù h p v i th c t khách quan.ợ ớ ự ế
Ví d : B nh nhân luôn có ý nghĩ r ng mình có l i ho c xúc ph m v i th y ụ ệ ằ ỗ ặ ạ ớ ầthu c nh ng trong th c t thì không ph i nh v y Ý nghĩ này có khi ngố ư ự ế ả ư ậ ười
b nh bi t là sai và t đ u tranh đ xua du i nó nh ng không đệ ế ự ấ ể ổ ư ược Ý tưởng
ám nh thả ường g n v i nh ng hi n tắ ớ ữ ệ ượng ám nh khác, nh lo s ám nh, ả ư ợ ảhành vi ám nh.ả
● Hoang tưởng:
Là nh ng ý nghĩ, phán đoán sai l m, không phù h p v i th c t do b nh tâm ữ ầ ợ ớ ự ế ệ
th n sinh ra.ầ
Ví d : B nh nhân luôn có ý nghĩ mình b truy h i, b nhi u b nh ho c mình làụ ệ ị ạ ị ề ệ ặ
người vĩ đ i nh ng ý nghĩ này sẽ m t đi khi b nh kh i ho c thuyên gi m ạ ữ ấ ệ ỏ ặ ảtrong các b nh tâm th n.ệ ầ
Câu 11 VÌ SAO T DUY MANG B N CH T XÃ H I Ư Ả Ấ Ộ
T duy ư
T duy là quá trình tâm lý ph n ánh nh ng thu c tính b n ch t, nh ng m i liên h và ư ả ữ ộ ả ấ ữ ố ệquan h bên trong có tính quy lu t c a c a s v t, hi n tệ ậ ủ ủ ự ậ ệ ượng trong hi n th c khách ệ ựquan mà trước đó ta ch a bi t.ư ế
B n ch t xã h i c a t duy ả ấ ộ ủ ư
T duy đư ược ti n hành trong b óc c a t ng ngế ộ ủ ừ ườ ụ ểi c th , nh ng t duy có b n ch t xãư ư ả ấ
h i và độ ược th hi n qua các m t sau:ể ệ ặ
Hành đ ng t duy đ u d a trên c s kinh nghi m mà các th h trộ ư ề ự ơ ở ệ ế ệ ước đã tích lũy, t c là d a vào k t qu ho t đ ng nh n th c mà xã h i loài ngứ ự ế ả ạ ộ ậ ứ ộ ười đã
đ t đạ ượ ừ ướ ớc t tr c t i nay
T duy d a vào v n t ng mà các th h trư ự ố ừ ữ ế ệ ước sáng t o ra v i t cách là ạ ớ ư
m t phộ ương ti n bi u đ t, khái quát và gi gìn k t qu ho t đ ng nh n th cệ ể ạ ữ ế ả ạ ộ ậ ứ
c a loài ngủ ười
Trang 25B n ch t quá trình t duy đả ấ ư ược thúc đ y do nhu c u c a xã h i, ý nghĩa là ý ẩ ầ ủ ộnghĩ c a con ngủ ườ ượi đ c hướng vào vi c gi i quy t các nhi m v nóng h i ệ ả ế ệ ụ ổ
nh t c a giai đo n l ch s đấ ủ ạ ị ử ương đ i.ạ
T duy mang tính t p th : t c t duy ph i s d ng các tài li u thu đư ậ ể ứ ư ả ử ụ ề ược trong các lĩnh v c tri th c li n quan, n u không sẽ không gi i quy t đự ứ ệ ế ả ế ược cácnhi m v đ t ra.ệ ụ ặ
T duy mang tính tích c cư ự : T duy c a m i ngư ủ ỗ ườ ượi đ c hình thành và phát tri n trong quá trình ho t đ ng nh n th c tích c c c a b n thân h , gi i ể ạ ộ ậ ứ ự ủ ả ọ ảquy t nhi m v c p thi t, nóng h i nh t c a giai đo n l ch s đế ệ ụ ấ ế ổ ấ ủ ạ ị ử ương đ i.ạ
Sau đây chúng ta sẽ đi tìm hi u v s ra đ i c a máy vi tính m t s n ph m c a t duy ể ề ự ờ ủ ộ ả ẩ ủ ư
mà ta không th không bi t t i Qua ví d này ta sẽ th y rõ h n v b n ch t xã h i c a ể ế ớ ụ ấ ơ ề ả ấ ộ ủ
t duy, nh ng cái m i mà trư ữ ớ ước đó con người ch a bi t t i.ư ế ớ
Đây là m t trong nh ng chi c siêu máy tinh đ u tiên trên th gi i và chi c máy ộ ữ ế ầ ế ớ ếtính xách tay đ u tiên.ầ
Đ t o ra nh ng chi c máy tinh nh bây gi i mà ta đang s d ng, không ph i là ể ạ ữ ế ư ờ ử ụ ảchuy n ngày m t ngày hai, không ph i ch đệ ộ ả ỉ ượ ạc t o ra sau vài gi , không ph i ch c n ờ ả ỉ ầ
m t ngộ ười là đ ủ
Mà là c m t giai đo n l ch s , r t nhi u tài li u, ki n th c và kinh nghi m c a ả ộ ạ ị ử ấ ề ệ ế ứ ệ ủbao nhiêu người đi trước…
T chi c máy tính đ u tiên trên th gi i (th p niên 50 c a th k XX) kích thừ ế ầ ế ớ ậ ủ ế ỉ ước
t i 250m vuông, nh ng t c đ ch đ t vài ngàn phép tính trên m t giây; t i chi c máy ớ ư ố ộ ỉ ạ ộ ớ ếtính đ bàn nh g n nh hình bên r i chi c máy tính xách tay r t ti n g n.ể ỏ ọ ư ồ ế ấ ệ ọ
Máy tình đi n t ra đ i vào năm 1946 t i hoa kì t đó đã phát tri n r t m nh và ệ ử ờ ạ ừ ể ấ ạ
đ n nay đã tr i qua 5 th h máy tính.ế ả ế ệ
Th h 1 (th p niên 50) dùng bòng đi n t chân không, tiêu th năng lế ệ ậ ệ ử ụ ượng r t ấ
l n Kích thớ ước máy r t l n nh ng t c đ x lý l i r t ch m ch đ t kho ng vài ngàn ấ ớ ư ố ộ ử ạ ấ ậ ỉ ạ ảphép tính trên giây
+ Th h 5: là th h máy tính hi n nay, đế ệ ế ệ ệ ượ ậc t p trung phát tri n v nhi u m t nh m ể ề ề ặ ằnâng cao t c đ x lý và thêm nhi u tính năng cho máy Các máy tính hi n nay có th xố ộ ử ề ệ ể ử
lý hàng ch c t phép tính trên giây.ụ ỷ
-T duy s d ng kinh nghi m c a nh ng ng ư ử ụ ệ ủ ữ ườ i đi tr ướ c:
T duy t o ra nh ng chi c máy tính này là d a vào kinh nghi m c a các th h đ ư ạ ữ ế ự ệ ủ ế ệ ị
trước, cái cũ sẽ đ l i kinh nghi m cho cái m i Kinh nghi m mà trể ạ ệ ớ ệ ước đó nh ng ngữ ười
đã t ng nghiên c u và ch t o máy vi tinh đ l i Đó là t duy ph i d a vào kinh ừ ứ ế ạ ể ạ ư ả ự
nghi m.ệ
-T duy là do nhu c u xã h i thúc đ y: ư ầ ộ ẩ
Khi mà s lố ượng công vi c ngày càng nhi u, con ngệ ề ười quá b n r n, máy tính ra đ i ậ ộ ờgiúp con người tính toán nhanh h n.ơ
Sau này còn là nhu c u giúp con ngầ ười gi i trí sau nh ng gi làm vi c m t m i_nhu c uả ữ ờ ệ ệ ỏ ầ
gi i trí Nhu c u giao ti p, tình c m do kho ng cách đ a lí, máy tính đã đ a con ngả ầ ế ả ả ị ư ười
l i g n nhau (internet).ạ ầ
Trang 26Máy tính ra đ i là đ gi i quy t nhu c u c a con ngờ ể ả ế ầ ủ ười hay t duy t o ra máy tính là do ư ạnhu c u xã h i.ầ ộ
-T duy s d ng ngôn ng c a các th h tr ư ử ụ ữ ủ ế ệ ướ c đ l i: ể ạ
Và t t nhiên t duy ph i s d ng ngôn ng mà các th h trấ ư ả ử ụ ữ ế ệ ướ ạc t o ra Nh ng ngữ ười
t o ra nh ng chi c máy vi tính này n u mu n ngạ ữ ế ế ố ười sau bi t cách s n xu t nó h ph i ế ả ấ ọ ả
l u l i b ng ngôn ng : ch vi t ho c âm thanh cái mà h đã t duy ra Cũng nh các ư ạ ằ ữ ữ ế ặ ọ ư ư
th h trế ệ ước đó đã đ l i cho h N u không m t nhà nghiên c u nào đ l i nh ng gì ể ạ ọ ế ộ ứ ể ạ ữmình tìm t duy đư ược thì ch c r ng máy vi tính sẽ không bao gi ra đ i.ắ ằ ờ ờ
-T duy mang tính t p th : ư ậ ể
Vi c t o ra chi c máy tính b ng tuy t v i nh hình dệ ạ ế ả ệ ờ ư ưới không ch quy đ nh b i các ỉ ị ởcông vi c liên quan đ n lĩnh v c s n xu t máy tính mà còn là s k t h p c a r t nhi u ệ ế ự ả ấ ự ế ợ ủ ấ ềcác ngành ngh lĩnh v c liên quan, đó là thành qu t duy c a nh ng ngề ự ả ư ủ ữ ười làm trong các lĩnh v c khác v thi t k th i trang, ph n m m, v t lý h c, tin h c, đi n t , kĩ thu tự ề ế ế ờ ầ ề ậ ọ ọ ệ ử ậ
đ h a, l p trình…ồ ọ ậ
T c là d a trên k t qu t duy c a t p th ứ ự ế ả ư ủ ậ ể
-T duy mang tính tích c c: ư ự
Th h i các b n: s ra đ i c a máy vi tính có mang tính tích c c không? R t tích c c, ử ỏ ạ ự ờ ủ ự ấ ự
vi c t o ra máy tính công ngh cao đã giúp con ngệ ạ ệ ười gi i quy t các công vi c nhanh ả ế ệ
h n và hi u qu h n.Không nh ng th , đó còn là phơ ệ ả ơ ữ ế ương ti n gi i trí h u hi u và b ệ ả ữ ệ ổích cho con người sau nh ng gi làm vi c m t m i.Và đã mang l i m t th i kì m i trongữ ờ ệ ệ ỏ ạ ộ ờ ớvăn minh nhân lo i, th i kì c a công ngh ạ ờ ủ ệ
Tính tích c c c a nh ng t duy sáng t o nh th này ch c h n không ph i bàn cãi ự ủ ữ ư ạ ư ế ắ ẳ ảChính vì t duy là đ gi i quy t các nhi m v c a con ngư ể ả ế ệ ụ ủ ười
− T duy n y sinh do yêu c u c a th c ti n cu c s ng c i t o t nhiên, c i t o xã ư ả ầ ủ ự ễ ộ ố ả ạ ự ả ạ
h i và c i t o chính b n thân mình c a con ngộ ả ạ ả ủ ười
− T duy ph n ánh nh ng cái m i, nh ng cái trư ả ữ ớ ữ ước đó ta ch a bi t, nó khác xa v ư ế ề
ch t so v i nh n th c c m tính và trí nh ấ ớ ậ ứ ả ớ
− T duy tr u tư ừ ượng, t duy b ng ngôn ng ch có con ngư ằ ữ ỉ ở ười, nh ng ngữ ười phát tri n bình thể ường và trong tr ng thái t nh táo.ạ ỉ
− Nh có t duy mà kho tàng nh n th c c a loài ngờ ư ậ ứ ủ ười ngày càng đ s , xã h i loàiồ ộ ộ
người luôn luôn phát tri n, th h sau bao gi cũng văn minh ti n b h n th ể ế ệ ờ ế ộ ơ ế
h trệ ước
Bài h c kinh nghi m rút ra:ọ ệ
− C n tìm hi u v môi trầ ể ề ường v xã h i mà ngề ộ ười đó sinh s ngố
− Tìm hi u v truy n th ng, hoàn c nh gia đình vì gia đình là m t xã hôi ể ề ề ố ả ộthu nh nh hỏ ả ương t i con ngớ ười nhi u nh t.ề ấ
Trang 27− Khi c n t duy v m t v n đ gì đó c n thu th p nh ng tài li u, d a vào ầ ư ề ộ ấ ề ầ ậ ữ ệ ự
nh ng kinh nghi m c a nh ng ngữ ệ ủ ữ ười đi trước v v n ta t duy và ph i ề ấ ư ả
T duy ch xu t hi n khi g p nh ng hoàn c nh, tình hu ng có v n đ Mu n gi i quy t ư ỉ ấ ệ ặ ữ ả ố ấ ề ố ả ế
v n đ đó con ngấ ề ười ph i tìm cách th c gi i quy t m i T c là con ngả ứ ả ế ớ ứ ười ph i t duy.ả ư
Ví dụ: Gi s đ gi i m t bài toán, trả ử ể ả ộ ước h t h c sinh ph i nh n th c đế ọ ả ậ ứ ược yêu c u, ầnhi m v c a bài toán, sau đó nh l i các quy t c, công th c, đ nh lí có liên quan v m iệ ụ ủ ớ ạ ắ ứ ị ề ốquan h gi a cái đã cho và cái c n tìm, ph i ch ng minh đ gi i đệ ữ ầ ả ứ ể ả ược bài toán Khi đó
t duy xu t hi nư ấ ệ
-Có ph i t duy luôn luôn xu t hi n?ả ư ấ ệ
Không ph i b t c hoàn c nh nào t duy cũng xu t hi n V n đ ch tr nên tình ả ấ ứ ả ư ấ ệ ấ ề ỉ ở
hu ng có v n đ khi ch th nh n th c đố ấ ề ủ ể ậ ứ ược tình hu ng có v n đ ,nh n th c đố ấ ề ậ ứ ược mâu thu n ch a đ ng trong v n đ ,ch th ph i có nhu c u gi i quy t và ph i có ẫ ứ ự ấ ề ủ ể ả ầ ả ế ả
nh ng tri th c liên quan đ n v n đ Ch trên c s đó t duy m i xu t hi n.ữ ứ ế ấ ề ỉ ơ ở ư ớ ấ ệ
Ví dụ: N u đ t câu h i giai c p là gì? V i h c sinh l p 1 thì sẽ không làm h c sinh ph i ế ặ ỏ ấ ớ ọ ớ ọ ảsuy nghĩ
N u cho bài toán: 2(x+1) = ? thì v i h c sinh l p 2 t duy sẽ không xu t hi n.ế ớ ọ ớ ư ấ ệ
Nh v y t duy không th n y sinh n u thi u v n đ đ t ra trong cu c s ng.ư ậ ư ể ả ế ế ấ ề ặ ộ ố
M c đ c a v n đ có tác đ ng quy t đ nh đ n kh năng hình thành t duy.ứ ộ ủ ấ ề ộ ế ị ế ả ư
Nh ng vi c t duy và tìm ra đư ệ ư ược phương pháp gi i quy t v n đ l i còn tùy thu c vàoả ế ấ ề ạ ộnăng l c và đi u ki n th c t c a m i cá nhân trong quá trình nh n th c và t duy.ự ề ệ ự ế ủ ỗ ậ ứ ư
Ý nghĩa
Vi c nh n ra đệ ậ ược b n ch t tính có v n đ c a t duy giúp ta có cái nhìn khoa h c và ả ấ ấ ề ủ ư ọchính xác v kh năng hình thành t duy, gi i quy t v n đ c a chúng ta.ề ả ư ả ế ấ ề ủ
Trang 28Là y u t quan tr ng đ ch ra r ng vi c nâng cao kh năng t duy c a con ngế ố ọ ể ỉ ằ ệ ả ư ủ ười là hoàn toàn có th và ch đ ng, giúp con ngể ủ ộ ười ta có đ ng l c đ h c t p, tích lũy và ộ ự ể ọ ậhoàn thi n b n thân, ho t đ ng c a chính mình.ệ ả ạ ộ ủ
Đ i v i sinh viên ố ớ
Đ i v i sinh viên, vi c h c t p và rèn luy n đôi khi gây ra nhi u khó khăn nh ng đó ố ớ ệ ọ ậ ệ ề ưcũng là đ ng l c giúp chúng ta có th trộ ự ể ưởng thành h n.ơ
Qua đó nêu ra nhi m v đ i v i m i sinh viên là ph i không ng ng h c t p, trau d i ệ ụ ố ớ ỗ ả ừ ọ ạ ồ
b n thân đ có th gi i quy t đả ể ể ả ế ược nhi u v n d ph c t p do cu c s ng đem l i.ề ấ ề ứ ạ ộ ố ạ
Nh v y, v n đ v a là m c tiêu, đ ng l c và s đánh giá đ i v i m i chúng ta.ư ậ ấ ề ừ ụ ộ ự ự ố ớ ỗ
Tính gián ti p c a t duy ế ủ ư
Đ n t duy con ngế ư ười không nh n th c th gi i m t cách tr c ti p mà có kh năng ậ ứ ế ớ ộ ự ế ả
nh n th c nó m t cách gián ti p Tính gián ti p c a t duy đậ ứ ộ ế ế ủ ư ược th hi n trể ệ ước h t ế ở
vi c con ngệ ườ ử ụi s d ng ngôn ng đ t duy Nh có ngôn ng mà con ngữ ể ư ờ ữ ườ ử ụi s d ng các k t qu nh n th c (quy t c, khái ni m, công th c, quy lu t…) và kinh nghi m c a ế ả ậ ứ ắ ệ ứ ậ ệ ủ
b n thân vào quá trình t duy (phân tích, t ng h p, so sánh, khái quát…) đ nh n th c ả ư ổ ợ ể ậ ứ
được cái bên trong, b n ch t c a s v t hi n tả ấ ủ ự ậ ệ ượng
Ví dụ: Đ gi i m t bài toán thì trể ả ộ ước h t h c sinh ph i bi t đế ọ ả ế ược yêu c u, nhi m v ầ ệ ụ
c a bài toán, nh l i các công th c, đ nh lí…có liên quan đ gi i bài toán Ta th y rõ ủ ớ ạ ứ ị ể ả ấ
r ng trong quá trình gi i bài toán đó con ngằ ả ười đã dùng ngôn ng mà th hi n là các ữ ể ệquy t c đ nhlí… ngoài ra còn có c kinh nghi m c a b n thân ch th thông qua nhi u ắ ị ả ệ ủ ả ủ ể ề
l n gi i toán trầ ả ước đó
Tính gián ti p c a t duy còn đế ủ ư ược th hi n ch ,trong quá trình t duy con ngể ệ ở ỗ ư ườ ửi s
d ng nh ng công c ,phụ ữ ụ ương ti n (nh đ ng h , nhi t k , máy móc…) đ nh n th c ệ ư ồ ồ ệ ế ể ậ ứ
đ i tố ượng mà không th tr c ti p tri giác chúng.ể ự ế
Ví dụ: Đ bi t để ế ược nhi t đ sôi c a nệ ộ ủ ước ta dùng nhi t k đ đo.ệ ế ể
Đ đo ngể ười ta dùng các thi t b đo đ c bi t đ đo ch không th qua c m nh nế ị ặ ệ ể ứ ể ả ậgiác quan thông thường mà bi t đế ược
Nh có tính gián ti p mà t duy c a con ngờ ế ư ủ ười đã m r ng không gi i h n kh năng ở ộ ớ ạ ả
nh n th c c a con ngậ ứ ủ ười, con người không ch ph n ánh nh ng gì di n ra trong hi n ỉ ả ữ ễ ệ
t i mà còn ph n ánh đạ ả ượ ảc c quá kh và tứ ương lai
Ví dụ: Phim c trang Trung Qu cổ ố
D a trên nh ng d li u thiên văn, khí h u mà con ngự ữ ữ ệ ậ ười thu th p đậ ược mà con
ngườ ựi d báo được bão
Ví dụ: Các phát minh do con ngườ ại t o ra nh nhi t k , tivi…giúp chúng ta hi u bi t vư ệ ế ể ế ề
nh ng hi n tữ ệ ượng thiên nhiên, th c t nh ng không tri giác chúng ta tr c ti p.ự ế ư ự ế
- T duy đư ược bi u hi n trong ngôn ng ể ệ ữ
Tính tr u t ừ ượ ng và khái quát c a t duy ủ ư
Khác v i nh n th c c m tính, t duy không ph n ánh s v t, hi n tớ ậ ứ ả ư ả ự ậ ệ ượng m t cách c ộ ụ
th và riêng l T duy có kh năng tr u xu t kh i s v t, hi n tể ẻ ư ả ừ ấ ỏ ự ậ ệ ượng nh ng thu c ữ ộtính, nh ng d u hi u cá bi t, c th , ch gi l i nh ng thu c tính b n ch t chung cho ữ ấ ệ ệ ụ ể ỉ ữ ạ ữ ộ ả ấnhi u s v t hi n tề ự ậ ệ ượng, trên c s đó mà khái quát nh ng s v t hi n tơ ở ữ ự ậ ệ ượng riêng l , ẻ
Trang 29nh ng có nh ng thu c tính chung thành m t nhóm, m t lo i, m t ph m trù Nói cách ư ữ ộ ộ ộ ạ ộ ạkhác t duy mang tính tr u tư ừ ượng và khái quát.
+ Tr u từ ượng là dùng trí óc đ g c b nh ng m c nh ng thu c tính, nh ng m i liên h ,ể ạ ỏ ữ ặ ữ ộ ữ ố ệquan h th y u không c n thi t và ch gi l i nh ng y u t c n thi t cho t duy.ệ ứ ế ầ ế ỉ ữ ạ ữ ế ố ầ ế ư+ Khái quát là dùng tri óc đ h p nh t nhi u đ i tể ợ ấ ề ố ượng khác nhau thành m t nhóm, ộ
m t lo i, m t ph m trù theo nh ng thu c tính, liên h , quan h chung nh t đ nh.ộ ạ ộ ạ ữ ộ ệ ệ ấ ị
⇔Tr u từ ượng và khái quát có m i liên h m t thi t v i nhau m c đ cao.Không có ố ệ ậ ế ớ ở ứ ộ
tr u từ ượng thì không th ti n hành khái quát, nh ng tr u tể ế ư ừ ượng mà không khái quát thì h n ch quá trình nh n th c.ạ ế ậ ứ
T duy quan h ch t chẽ v i ngôn ng ư ệ ặ ớ ữ.
T duy mang tính có v n đ , tính gián ti p, tính tr u tư ấ ề ế ừ ượng và khái quát là do nó g n ắ
ch t v i ngôn ng T duy và ngôn ng có m i quan h m t thi t v i nhau N u không ặ ớ ữ ư ữ ố ệ ậ ế ớ ế
có ngôn ng thì quá trình t duy c a con ngữ ư ủ ười không th di n ra để ễ ược, đ ng th i các ồ ờ
s n ph m c a t duy (khái ni m, phán đoán…) cũng không đả ẩ ủ ư ệ ược ch th và ngủ ể ười khác
ti p nh n.ế ậ
Ví dụ: N u không có ngôn ng thì nh ng công th c toán h c sẽ không có và không th ế ữ ữ ứ ọ ể
hi n đệ ược nh ng hi u bi t v t nhiên.ữ ể ế ề ự
Ví dụ: khi ti n hành l p trình PASCAL, ngế ậ ười ta dùng ngôn ng đ ghi l i đ có m t ữ ể ạ ể ộ
chương trình l p trình hoàn ch nh N u không có ngôn ng đ ghi l i thì c ch th l nậ ỉ ế ữ ể ạ ả ủ ể ẫ
ngườ ọi h c đ u không th ti p nh n đề ể ế ậ ược tr n v n tri th c.ọ ẹ ứ
- Ngôn ng c đ nh l i k t qu c a t duy, là phữ ố ị ạ ế ả ủ ư ương ti n bi u đ t k t qu t duy, do ệ ể ạ ế ả ư
đó có th khách quan hóa k t qu t duy cho ngể ế ả ư ười khác và cho b n thân ch th t ả ủ ể ưduy Ngượ ạc l i, n u không có t duy thì ngôn ng ch là nh ng chu i âm thanh vô nghĩa.ế ư ữ ỉ ữ ỗTuy nhiên, ngôn ng không ph i là t duy mà ch là phữ ả ư ỉ ương ti n c a t duy.ệ ủ ư
- Ngôn ng c a chúng ta ngày nay là k t qu c a quá trình phát tri n t duy lâu dài ữ ủ ế ả ủ ể ưtrong l ch s phát tri n c a nhân lo i, do đó ngôn ng luôn th hi n k t qu t duy ị ử ể ủ ạ ữ ể ệ ế ả ư
c a con ngủ ười
Ví dụ: Công th c tính di n tích hình vuông S = (a x a) là k t qu c a quá trình con ứ ệ ế ả ủ
người tìm hi u tính toán N u không có t duy thì rõ ràng công th c này vô nghĩa.ể ế ư ứ
T duy có m i quan h m t thi t v i nh n th c c m tính ư ố ệ ậ ế ớ ậ ứ ả
- Nh n th c c m tính bao g m c m giác và tri giác, trong đó:ậ ứ ả ồ ả
+C m giác là m t quá trình tâm lí ph n ánh t ng thu c tính riêng l c a s v t hi n ả ộ ả ừ ộ ẻ ủ ự ậ ệ
tượng đang tr c ti p tác đ ng vào giác quan c a ta.ự ế ộ ủ
+ Tri giác là quá trình tâm lí ph n ánh m t cách tr n v n các thu c tính b ngoài c a sả ộ ọ ẹ ộ ề ủ ự
v t, hi n tậ ệ ượng khi chúng đang tr c ti p tác đ ng vào giác quan c a ta.ự ế ộ ủ
- T duy ph i d a vào nh n th c c m tính, d a trên nh ng tài li u c m tính, trên kinh ư ả ự ậ ứ ả ự ữ ệ ảnghi m, trên c s tr c quan sinh đ ng T duy thệ ơ ở ự ộ ư ường b t đ u t nh n th c c m tính,ắ ầ ừ ậ ứ ảtrên c s nh n th c c m tính mà n y sinh tình hu ng có v n đ Nh n th c c m tính ơ ở ậ ứ ả ả ố ấ ề ậ ứ ả
là m t khâu c a m i liên h tr c ti p gi a t duy v i hi n th c, là c s c a nh ng ộ ủ ố ệ ự ế ữ ư ớ ệ ự ơ ở ủ ữkhái quát kinh nghi m dệ ướ ại d ng nh ng khái ni m, quy lu t…,là ch t li u c a nh ng ữ ệ ậ ấ ệ ủ ữ
Trang 30khái quát hi n th c theo m t nhóm, m t l p, m t ph m trù mang tính quy lu t trong ệ ự ộ ộ ớ ộ ạ ậquá trình t duy.ư
- Lênin t ng nói: “không có c m giác thì không có quá trình nh n th c nào c ”.ừ ả ậ ứ ả
Ví dụ: Khi có m t v tai n n giao thông x y ra mà ta th y.Thì trong đ u ta sẽ đ t ra ộ ụ ạ ả ấ ầ ặhàng lo t các câu h i nh : T i sao l i x y ra tai n n? Ai là ngạ ỏ ư ạ ạ ả ạ ười có l i? Nh v y là t ỗ ư ậ ừ
nh ng nh n th c c m tính nh : nhìn, nghe…quá trình t duy b t đ u xu t hi n.ữ ậ ứ ả ư ư ắ ầ ấ ệ
- Ngượ ạ ưc l i, t duy và nh ng k t qu c a nó nh hữ ế ả ủ ả ưởng m nh mẽ, chi ph i kh năng ạ ố ả
ph n ánh c a nh n th c c m tính: làm cho kh năng c m giác c a con ngả ủ ậ ứ ả ả ả ủ ười tinh vi,
nh y bén h n, làm cho tri giác c a con ngạ ơ ủ ười mang tính l a ch n, tính ý nghĩa.ự ọ
K t lu n ế ậ :
Ph i coi tr ng vi c phát tri n t duy cho h c sinh.B i lẽ, không có kh năng t duy h c ả ọ ệ ể ư ọ ỡ ả ư ọsinh không h c t p và rèn luy n đọ ậ ệ ược
Mu n kích thích h c sinh t duy thì ph i đ a h c sinh vào nh ng tình hu ng có v n đ ố ọ ư ả ư ọ ữ ố ấ ề
và t ch c cho h c sinh đ c l p, sáng t o gi i quy t tình hu ng có v n đ ổ ứ ọ ộ ậ ạ ả ế ố ấ ề
Vi c phát tri n t duy ph i đệ ể ư ả ược ti n hành song song và thông qua truy n th tri th c ế ề ụ ứ
M i tri th c đ u mang tính khái quát, n u không t duy thì không th c s ti p thu, l i ọ ứ ề ế ư ự ự ế ạkhông v n d ng đậ ụ ược nh ng tri th c đó.ữ ứ
Vi c phát tri n t duy ph i g n v i vi c trau d i ngôn ng B i lẽ có n m v ng ngôn ệ ể ư ả ắ ớ ệ ồ ữ ở ắ ữ
ng thì m i có phữ ớ ương ti n đ t duy có hi u qu ệ ể ư ệ ả
Tăng cường kh năng tr u tả ừ ượng và khái quát trong suy nghĩ
Vi c phát tri n t duy ph i g n li n v i vi c rèn luy n c m giác, tri giác, năng l c quan ệ ể ư ả ắ ề ớ ệ ệ ả ựsát và trí nh B i lẽ, thi u nh ng tài li u c m tính thì t duy không th di n ra đớ ỡ ế ữ ệ ả ư ể ễ ược
Đ phát tri n t duy không còn con để ể ư ường nào khác là thường xuyên tham gia vào các
ho t đ ng nh n th c và th c ti n Qua đó t duy c a con ngạ ộ ậ ứ ự ễ ư ủ ười sẽ không ng ng đừ ược nâng cao
Tưởng tượng ch n y sinh trỉ ả ước nh ng tình hu ng có v n đ , t c là nh ng đòi h i m i,ữ ố ấ ề ứ ữ ỏ ớ
th c ti n ch a t ng g p, trự ễ ư ừ ặ ước nh ng nhu c u khám phá, phát hi n, làm sáng t cái ữ ầ ệ ỏ
m i nh ng ch khi tính b t đ nh (không xác đ nh rõ ràng) c a hoàn c nh quá l n (n u ớ ư ỉ ấ ị ị ủ ả ớ ế