Sở GD ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra một tiết HKII Năm học 2008 2009 SỞ GD & ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA HỌC KỲ I (2020 2021) TRƯỜNG THPT KRÔNG ANA MÔN SINH HỌC 10 (Thời gian 45 phút ) BẢNG THÔNG TIN HAI CHIỀU C[.]
Trang 1SỞ GD & ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA HỌC KỲ I (2020_2021) TRƯỜNG THPT KRÔNG ANA MÔN : SINH HỌC 10
(Thời gian 45 phút )
BẢNG THÔNG TIN HAI CHIỀU CỦA NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
1.Tế bào nhân
thực
2 Vận chuyển các
chất qua màng
sinh chất
3 Khái quát về
năng lượng và
chuyển hóa vật
chất
Trang 2Họ và tên học sinh : Lớp: Số báo danh :
Câu 1 Dị hoá là.
A quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành
các chất đơn giản
B tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên
trong tế bào
C tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
D quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các
chất đơn giản
Câu 2 Trong các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti
thể nhất là tế bào
A xương B hồng cầu C cơ tim D biểu bì.
Câu 3 Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng
2% Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch
A saccrôzơ ưu trương B urê nhược
trương
C saccrôzơ nhược trương D urê ưu trương.
Câu 4 Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng được gọi là
A sự thẩm thấu B vận chuyển qua
kênh
C vận chuyển chủ động D vận chuyển tích cực.
Câu 5 Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là
A cacbonhidrat B protein
Câu 6 Khung xương tế bào được tạo thành từ
A các vi ống theo công thức 9+2 B 9 bộ hai vi ống xếp thành vòng.
C 9 bộ ba vì ống xếp thành vòng D vi ống, vi sợi, sợi trung gian
Câu 7 Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho
A làm cho cây héo, chết B cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh.
C làm cho cây không thể phát triển được D làm cho cây chậm phát triển.
Câu 8 ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì
A nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.
B nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.
C nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.
D các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ.
Câu 9 Vận chuyển thụ động
A cần có các kênh protein B cần các bơm đặc biệt trên màng.
C cần tiêu tốn năng lượng D không cần tiêu tốn năng lượng.
Câu 10 Đồng hoá là
Mã đề: 435
Trang 3A quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
B tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
C quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
D tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
Câu 11 Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:
A bảo vệ nhân.
B nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường.
C nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.
D nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
Câu 12 Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm
A nhân, ribôxôm, lizôxôm B lizoxôm, ti thể, peroxixôm.
C ribôxôm, ti thể, lục lạp D nhân, ti thể, lục lạp
Câu 13 Các đại phân tử như prôtêin có thể qua màng tế bào bằng cách
A xuất bào, ẩm bào, khuếch tán B xuất bào, ẩm bào hay thực bào.
C ẩm bào, thực bào, khuếch tán D xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán.
Câu 14 Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào
A chỉ cho các chất vào B một cách tuỳ ý C chỉ cho các chất ra D một cách có chọn lọc Câu 15 Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có
trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
A nhược trương B bão hoà C đẳng trương D ưu trương.
Câu 16 Khâu quan trọng trong quá trình chuyển đổi bằng năng lượng của thế giới sống là các phản ứng
A phân giải các chất B ôxi hoá khử C tổng hợp các chất D thuỷ phân.
Câu 17 Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là
Câu 18 Grana là cấu trúc có trong bào quan
Câu 19 Ở người, loại tế bào có nhiều lizoxom nhất là
Câu 20 Trong tế bào sống có
1 các ribôxôm 2 tổng hợp ATP 3 màng tế bào 4 màng nhân 5 các itron
6 ADN polymerase 7 sự quang hợp 8 ti thể
Những thành phần có thể có trong cả tế bào sinh vật nhân chuẩn và nhân sơ là
A 1, 2, 3, 6, 7 B 1, 2, 3, 5, 7, 8 C 1, 3, 5, 6 D.1, 2, 3, 4, 7
II TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1: Nêu cấu tạo và chức năng của ATP (2đ)
Câu 2: Theo em trong cơ thể, tế bào nào lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất? Tại sao? (1đ)
Bài làm
Trang 4
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT KRÔNG ANA
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN SINH HỌC - Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Lớp: Số báo danh :
I TRẮC NGHIỆM (7đ) Câu 1 Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào
A một cách tuỳ ý B chỉ cho các chất vào.
C một cách có chọn lọc D chỉ cho các chất ra.
Câu 2 Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan
lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường
đó được gọi là môi trường
A ưu trương B đẳng trương.
Câu 3 Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:
A nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.
B nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào.
C nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với
môi trường
D bảo vệ nhân.
Câu 4 Khâu quan trọng trong quá trình chuyển đổi bằng năng
lượng của thế giới sống là các phản ứng
A phân giải các chất B thuỷ phân.
Câu 5 Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng
2% Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch
A saccrôzơ nhược trương B urê ưu trương.
C urê nhược trương D saccrôzơ ưu
trương
Câu 6 Grana là cấu trúc có trong bào quan
Câu 7 Khung xương tế bào được tạo thành từ
A các vi ống theo công thức 9+2 B vi ống, vi sợi, sợi trung gian
C 9 bộ ba vì ông xếp thành vòng D 9 bộ hai vi ống xếp thành vòng.
Câu 8.Vận chuyển thụ động
A cần có các kênh protein B cần các bơm đặc biệt trên màng.
C không cần tiêu tốn năng lượng D cần tiêu tốn năng lượng.
Câu 9 ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì
A nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.
B nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.
C nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.
Mã đề: 361
Trang 5D các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ.
Câu 10 Ở người, loại tế bào có nhiều lizoxom nhất là
Câu 11 Các đại phân tử như prôtêin có thể qua màng tế bào bằng cách
A xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán B xuất bào, ẩm bào hay thực bào.
C ẩm bào, thực bào, khuếch tán D xuất bào, ẩm bào, khuếch tán.
Câu 12 Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là
A protein B cacbonhidrat C colesteron D Photpholipit
Câu 13 Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là
A sự thẩm thấu B vận chuyể qua kênh.
C vận chuyển tích cực D vận chuyển chủ động.
Câu 14 Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là
Câu 15 Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm
A nhân, ribôxôm, lizôxôm B nhân, ti thể, lục lạp
C lizoxôm, ti thể, peroxixôm D ribôxôm, ti thể, lục lạp.
Câu 16 Đồng hoá là
A tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
B quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
C quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
D tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
Câu 17 Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào
Câu 18 Trong tế bào sống có
1.các ribôxôm 2 tổng hợp ATP 3 màng tế bào 4 màng nhân 5 các itron
6 ADN polymerase 7 sự quang hợp 8 ti thể
Những thành phần có thể có trong cả tế bào sinh vật nhân chuẩn và nhân sơ là
A 1, 2, 3, 5, 7, 8 B.1, 2, 3, 4, 7 C 1, 3, 5, 6 D 1, 2, 3, 6, 7.
Câu 19 Dị hoá là.
A quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
B tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
C quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
D tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
Câu 20 Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho
A làm cho cây héo , chết B làm cho cây không thể phát triển được.
C cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh D làm cho cây chậm phát triển.
II TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1: Nêu cấu tạo và chức năng của ATP (2đ)
Câu 2: Theo em trong cơ thể, tế bào nào lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất? Tại sao? (1đ)
Bài làm
Trang 6
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT KRÔNG ANA
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN SINH HỌC - Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Lớp: Số báo danh :
I TRẮC NGHIỆM (7đ) Câu 1 Đồng hoá là
A quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các
chất đơn giản
B quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành
các chất đơn giản
C tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
D tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên
trong tế bào
Câu 2 ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì
A nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.
B các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành
nhưng không dễ phá huỷ
C nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.
D nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ
để giải phóng năng lượng
Câu 3 Những thành phần không có ở tế bào động vật là
A không bào, diệp lục B màng xellulôzơ, không
bào
C màng xellulôzơ, diệp lục D diệp lục, không
bào
Câu 4 Các đại phân tử như prôtêin có thể qua màng tế bào
bằng cách
A xuất bào, ẩm bào hay thực bào.
B xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán
C ẩm bào, thực bào, khuếch tán
D xuất bào, ẩm bào, khuếch tán.
Câu 5 Vận chuyển thụ động
A cần tiêu tốn năng lượng B cần các bơm đặc biệt trên màng.
C không cần tiêu tốn năng lượng D cần có các kênh protein.
Câu 6 Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là
A colesteron B cacbonhidrat C Photpholipit D.protein.
Câu 7 Khâu quan trọng trong quá trình chuyển đổi bằng năng lượng của thế giới sống là các phản ứng
A tổng hợp các chất B thuỷ phân C phân giải các chất D ôxi hoá khử.
Câu 8 Grana là cấu trúc có trong bào quan
Câu 9 Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là
Mã đề: 280
Trang 7Câu 10 Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là
C vận chuyể qua kênh D vận chuyển tích cực.
Câu 11 Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho
A làm cho cây héo , chết B làm cho cây chậm phát triển.
C cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh D làm cho cây không thể phát triển được.
Câu 12 Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2% Đường saccarôzơ không thể đi
qua màng, nhưng nước và urê thì qua được Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch
A saccrôzơ nhược trương B urê nhược trương.
C urê ưu trương D saccrôzơ ưu trương.
Câu 13 Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm
A nhân, ribôxôm, lizôxôm B lizoxôm, ti thể, peroxixôm.
C nhân, ti thể, lục lạp D ribôxôm, ti thể, lục lạp.
Câu 14 Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào
Câu 15 Trong tế bào sống có
1 các ribôxôm 2 tổng hợp ATP 3 màng tế bào 4 màng nhân
5 các itron 6 ADN polymerase 7.sự quang hợp 8 ti thể
Những thành phần có thể có trong cả tế bào sinh vật nhân chuẩn và nhân sơ là
A 1, 2, 3, 5, 7, 8 B 1, 3, 5, 6 C.1, 2, 3, 4, 7 D 1, 2, 3, 6, 7.
Câu 16 Khung xương tế bào được tạo thành từ
A các vi ống theo công thức 9+2 B vi ống, vi sợi, sợi trung gian
C 9 bộ hai vi ống xếp thành vòng D 9 bộ ba vì ông xếp thành vòng.
Câu 17 Dị hoá là.
A tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
B quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
C tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
D quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
Câu 18 Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có
trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
A ưu trương B nhược trương C bão hoà D đẳng trương.
Câu 19 Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải " cắt " chiếc đuôi của nó Bào quan đã giúp nó
thực hiện việc này là
Câu 20 Ở người, loại tế bào có nhiều lizoxom nhất là
II TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1: Nêu cấu tạo và chức năng của ATP (2đ)
Câu 2: Theo em trong cơ thể, tế bào nào lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất? Tại sao? (1đ)
Bài làm
Trang 8SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT KRÔNG ANA
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN SINH HỌC - Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh : Lớp: Số báo danh :
Mã đề: 179
I TRẮC NGHIỆM (7đ) Câu 1 Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các
chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường
A nhược trương B đẳng trương.
Câu 2 Ở người, loại tế bào có nhiều lizoxom nhất là
A cơ tim B biểu bì.
Câu 3 Grana là cấu trúc có trong bào quan
A lục lạp B lizoxom.
Câu 4 Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng
được gọi là
A vận chuyển tích cực B vận chuyển chủ động.
C sự thẩm thấu D vận chuyể qua kênh.
Câu 5 Khung xương tế bào được tạo thành từ
A 9 bộ ba vì ông xếp thành vòng.
B vi ống, vi sợi, sợi trung gian
C 9 bộ hai vi ống xếp thành vòng.
D các vi ống theo công thức 9+2.
Câu 6 Các đại phân tử như prôtêin có thể qua màng tế
bào bằng cách
A xuất bào, ẩm bào hay thực bào.
B xuất bào, ẩm bào, khuếch tán C xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán.
D ẩm bào, thực bào, khuếch tán.
Câu 7 Đồng hoá là
A tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
B tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
C quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
D quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
Câu 8 Khâu quan trọng trong quá trình chuyển đổi bằng năng lượng của thế giới sống là các phản ứng
A tổng hợp các chất B ôxi hoá khử C phân giải các chất D thuỷ phân.
Câu 9 Trong tế bào sống có
Trang 91.các ribôxôm 2 tổng hợp ATP 3 màng tế bào 4 màng nhân
5 các itron 6 ADN polymerase 7.sự quang hợp 8 ti thể
Những thành phần có thể có trong cả tế bào sinh vật nhân chuẩn và nhân sơ là
A 1, 2, 3, 5, 7, 8 B.1, 2, 3, 4, 7 C 1, 2, 3, 6, 7 D 1, 3, 5, 6.
Câu 10 Nếu bón quá nhiều phân cho cây sẽ làm cho
A cây phát triển mạnh, dễ bị nhiễm bệnh B làm cho cây không thể phát triển được.
C làm cho cây chậm phát triển D làm cho cây héo , chết.
Câu 11 Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là
Câu 12 Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm
A nhân, ti thể, lục lạp B nhân, ribôxôm, lizôxôm.
C ribôxôm, ti thể, lục lạp D lizoxôm, ti thể, peroxixôm.
Câu 13 ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì
A nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể.
B nó vô cùng bền vững và mang nhiều năng lượng.
C nó có các liên kết phốtphát cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng.
D các liên kết phốtphát cao năng dễ hình thành nhưng không dễ phá huỷ.
Câu 14 Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2% Đường saccarôzơ không thể đi
qua màng, nhưng nước và urê thì qua được Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch
A saccrôzơ nhược trương B urê nhược trương.
C saccrôzơ ưu trương D urê ưu trương.
Câu 15 Vận chuyển thụ động
A không cần tiêu tốn năng lượng B cần tiêu tốn năng lượng.
C cần các bơm đặc biệt trên màng D cần có các kênh protein.
Câu 16 Những thành phần không có ở tế bào động vật là
A màng xellulôzơ, không bào B màng xellulôzơ, diệp lục
C không bào, diệp lục D diệp lục, không bào.
Câu 17 Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải " cắt " chiếc đuôi của nó Bào quan đã giúp nó
thực hiện việc này là
Câu 18 Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là
A.protein B Photpholipit C cacbonhidrat D colesteron.
Câu 19 Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào
Câu 20 Dị hoá là.
A quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.
B tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào.
C tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau.
D quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.
II TỰ LUẬN (3đ)
Trang 10