1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2008-2009

33 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập HK.II - Năm học 2010
Tác giả Truong Dang Khoa
Trường học Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Dương
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2010
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 719,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD ĐT Tỉnh Bình Dương Kiểm tra một tiết HKII Năm học 2008 2009 Thầy Truong Dang Khoa 1 Ôn Tập HK II 2010 ÔN TẬP – HK II ooOoo Câu 1 Trong nguyên tử Hidrô, khi electron chuyển từ quĩ đạo M về các qu[.]

Trang 1

ÔN TẬP – HK.II

Câu 1. Trong nguyên tử Hidrô, khi electron chuyển từ quĩ đạo M về các quĩ đạo có mức năng lượng thấp hơn

sẽ tạo ra bao nhiêu vạch quang phổ thấy được bằng mắt thường ?

A. 3 vạch: đỏ, lam, tím B. 1 vạch màu đỏ C. 2 vạch: lam, tím D. Không thấy được vạch nào

A. Dãy Banme nằm trong vùng hồng ngoại B. Dãy Banme nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy

C. Dãy Banme nằm trong vùng tử ngoại

D. Một phần của dãy Banme trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần trong vùng tử ngoại

A. Một bước sóng nhất định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc

B. Một bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc

C. Một bước sóng không xác định, khi đi qua lăng kính sẽ bị tán sắc

D. Một bước sóng xác định trong chân không, khi đi qua lăng kính không bị tán sắc

Câu 4. Khi ánh sáng kích thích gây ra được hiện tượng quang điện

A. Nếu giảm bước sóng chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của electrôn quang điện tăng lên

B. Nếu giảm cường độ chùm ánh sáng kích thích xuống hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hailần

C. Nếu tăng cường độ chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần

D. Nếu tăng bước sóng của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cường độ dòng quang điện tăng lên hai lần

trên giao thoa trường

λ1 = 0,1216μm và vạch ứng với sự chuyển của êlêctrôn từ quĩ đạo M về quĩ đạo K có bước sóng

λ2 = 0,1026μm Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là:

A. 0,6566μm B. 0,4385μm C. 0,5487μm D. 0,6012μm

Câu 7.Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra

A. Chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng

B. Ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng, với chân không (hoặc không khí )

C. Chỉ với lăng kính thủy tinh

D. Ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau

Câu 8. Hiện tượng quang điện trong khác hiện tượng quang điện ngoài ở điểm nào ?

A. Không có giới hạn cho bước sóng ánh sáng kích thích

B. Không giải phóng electrôn khỏi liên kết

C. Không làm chất bán dẫn tích điện D. Không làm electrôn hấp thụ năng lượng của phôtôn

Câu 9. Trong phóng xạ , hạt nhân con

A. Lùi một ô so với hạt nhân mẹ, trong bảng tuần hoàn

B. Tiến hai ô so với hạt nhân mẹ, trong bảng tuần hoàn

C. Tiến một ô so với hạt nhân mẹ, trong bảng tuần hoàn

D. Lùi hai ô so với hạt nhân mẹ, trong bảng tuần hoàn

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc ?

A. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất

B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính

C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là giống nhau

D. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Câu 11. Tìm câu SAI khi nói về những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện

A. I  0 ngay cả khi UAK = 0

B. UAK có giá trị âm hoặc bằng không khi cường độ dòng quang điện triệt tiêu

C. Uh phụ thuộc bước sóng cuae ánh sáng kích thích

D. Cường độ dòng quang điện bão hòa không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

Trang 2

Câu 12. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, S1S2 = 1mm , S cách đều S1S2 một khoảng d = 1m,màn quan sát cách S1S2 một khoảng D = 2m S được chiếu bởi bức xạ đơn sắc  = 0,6m Di chuyển khe Smột đoạn 2mm, xuống dưới theo phương song song với S1S2 Xác định độ dời của vân sáng trung tâm

Câu 13. Sự phát sáng nào sau đây là sự quang phát quang ? Sự phát sáng của:

A. Hơi Na ở áp suất thấp khi phóng điện qua nó B. Tinh thể kẽm sunfua khi chiếu tia tử ngoại vào

C. Dây tóc bóng đèn điện D. Photpho bị oxi hoá trong không khí

Câu 14. Quang phổ liên tục :

A. Chỉ phụ thuộc nhiệt độ của vật nóng sáng

B. Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật nóng sáng

C. Phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng

D. Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của vật nóng sang

tạo nên ở đáy hồ một vết sáng có:

A. Nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

B. Nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên

C. Màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

D. Nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

Câu 16. Chiếu cùng một bức xạ điện từ lên hai kim loại khác nhau, giả sử hiện tượng quang điện xảy ra Chọncâu ĐÚNG

A. Vận tốc ban đầu cực đại của các quang electrôn bằng nhau

B. Kim loại nào có giới hạn quang điện lớn hơn thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electrôn sẽ lớn hơn

C. Kim loại nào có giới hạn quang điện lớn hơn thì vận tốc ban đầu cực đại của quang electrôn sẽ nhỏ hơn

D. Không thể so sánh được

Câu 17. Điểm giống nhau giữa sự phóng xạ và phản ứng phân hạch là:

A. Các hạt nhân sinh ra có thể biết trước B. Đều là phản ứng tỏa năng lượng

C. Có thể thay đổi do các yếu tố bên ngoài D. Cả A, B, C đúng

Câu 18. Khi một chùm ánh sáng trắng đi từ môi trường 1 sang môi trường 2 và bị tán sắc thì tia đỏ lệch ítnhất, tia tím lệch nhiều nhất Như vậy khi ánh sáng truyền ngược lại từ môi trường 2 sang môi trường 1 mà bịtán sắc thì:

A. Tia đỏ lệch nhiều nhất, tia tím lệch ít nhất

B. Còn phụ thuộc môi trường tới hay môi trường khúc xạ chiết quang hơn

C. Còn phụ thuộc góc tới

D. Tia đỏ vẫn lệch ít nhất, tia tím lệch nhiều nhất

Câu 19. Nguyên tắc cấu tạo của pin quang điện là:

A. Hai lớp bán dẫn cùng loại, tiếp xúc nhau B. Hai lớp bán dẫn cùng chất, tiếp xúc nhau

C. Hai lớp bán dẫn khác loại, tiếp xúc nhau D. Hai lớp bán dẫn khác chất, tiếp xúc nhau

Câu 20. Tia laze là:

A. Những chùm sáng song song phát ra từ mặt trời

B. Những chùm sáng rất mạnh phát ra từ hồ quang điện

C. Những chùm sáng kết hợp và đơn sắc

D. Những bức xạ có bước sóng nhỏ hơn tia X

Câu 21. Hằng số phóng xạ của một chất phụ thuộc vào

A. Chu kỳ bán rã B. Số hạt nhân ban đầu C. Khối lượng ban đầu D. Thời điểm đang xét

Câu 22. Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử hệ số nhân nơtrôn s phải thỏa mãn điều kiệnnào?

Câu 24. Điều nào sau đây SAI khi nói về máy quang phổ ?

A. Chùm tia sáng đi vào khe S của máy quang phổ phải là chùm ánh sáng đơn sắc

B. Lăng kính là bộ phận có tác dụng làm tán sắc chùm tia song song từ ống chuẩn trực tới

C. Ống chuẩn trực (gồm khe hẹp S và thấu kính hội tụ L1) là bộ phận tạo ra chùm tia sáng song song

Ôn Tập HK.II - 2010

Trang 3

D. Buồng ảnh có tác dụng ghi lại quang phổ của ngồn phát

Câu 25. Chiếu đồng thời hai bức xạ có bước sóng 400nm và 560nm vào kim loại Natri có giới hạn quang điện494nm Hiệu điện thế hãm của chúng là:

Câu 26. Phân hạch hạt nhân 235U trong lò phản ứng sẽ tỏa ra năng lượng 200MeV Nếu phân hạch 1g 235U thìnăng lượng tỏa ra bằng bao nhiêu Cho NA = 6,02.1023/mol

A. 5,013.1025MeV B. 5,123.1024MeV C. Một kết quả khác D. 5,123.1023MeV

Câu 27. Dãy Banme ứng với sự chuyển electrôn từ quĩ đạo ở xa hạt nhân về quĩ đạo nào sau đây ?

A. Quĩ đạo M B. Quĩ đạo K C. Quĩ đạo N D. Quĩ đạo L

Câu 28. Tìm câu SAI khi nói về hạt nhân nguyên tử

A. Số nơtrôn N chính là hiệu A - Z B. Hạt nhân có nguyên tử số là Z thì có Z prôtôn

C. Hạt nhân trung hoà về điện D. Số khối A chính là số nuclôn tạo nên hạt nhân

Câu 29. Các loại laze chính hiện nay là laze:

A. Bán dẫn, rắn, lỏng B. Khí, rắn, bán dẫn C. Khí, bán dẫn, lỏng D. Khí, rắn, lỏng

Câu 30. Kết luận nào sau đây SAI khi nói về hạt và phản hạt ? Hạt và phản hạt

A. Có spin giống nhau B. Có cùng điện tích

C. Có khối lượng nghỉ giống nhau D. Có cùng độ lớn điện tích nhưng khác nhau về dấu

Câu 31. Chọn câu SAI khi nói về tia -

A. Làm ion hóa chất khí yếu hơn so với tia  B. Có bản chất như tia X

C. Có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng D. Mang điện tích âm

Câu 32. Khi tăng dần nhiệt độ của một dây tóc đèn điện, thì quang phổ của ánh sáng do nó phát ra thay đổinhư thế nào ?

A. Vừa sáng dần thêm, vừa trải rộng dần, từ màu đỏ qua các màu cam, vàng Cuối cùng khi nhiệt độ đử cao, mới có đủ bảy màu

B. Sáng dần lên nhưng vẫn chưa đủ bảy màu cầu vồng

C. Ban đầu chỉ có màu đỏ, sau lần lượt có thêm màu cam, vàng Cuối cùng, khi nhiệt độ đủ cao mới có

đủ bảy màu, chứ không sáng thêm

D. Hoàn toàn không thay đổi gì

Câu 33. Cường độ của dòng quang điện bảo hoà là 20 mA, số elecetron bị bứt ra khỏi catốt của tế bào quangđiện trong một giây là

A. 125.10 14 electron B. 12,5.1014 electron C. 1,25.1015 electron D. 1,25.1014 electron

Câu 34. Trong các trường hợp nào sau đây, electrôn được gọi là electrôn quang điện ?

A. Electrôn bật ra từ catốt của tế bào quang điện B. Electrôn trong dây dẫn điện thông thường

C. Electrôn tạo ra trong chất bán dẫn D. Electrôn tạo ra từ một cách khác

A. Bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy

B. Bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

C. Tần số lớn hơn tần số của tia tử ngoại

D. Bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy

Câu 36. Thực hiện thí nghiệm giao thoa với nguồn ánh sáng trắng ta quan sát được kết quả:

A. Hệ thống vân sáng trắng và vân tối xen kẽ nhau

B. Một quang phổ vạch gồm nhiều vạch màu đơn sắc

C. Một dải màu từ tím tới đỏ

D. Một vạch sáng trắng ở giữa, hai bên là những dải màu từ tím tới đỏ

Câu 37. Quá trình phóng xạ nào không có sự thay đổi cấu tạo hạt nhân ? Phóng xạ

Câu 38. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt tham gia phản ứng :

A. Tăng hoặc giảm tùy theo phản ứng B. Được bảo toàn

Câu 39. Tại sao giới hạn quang điện trong lại có giá trị lớn hơn giới hạn quang điện ngoài ?

A. Vì trong kim loại xuất hiện điện trường cản trở các electrôn quang điện

B. Vì năng lượng liên kết của electrôn trong bán dẫn nhỏ hơn trong kim loại

C. Vì năng lượng liên kết của electrôn trong bán dẫn lớn hơn trong kim loại

D. Vì các electrôn dẫn không thoát hẳn ra ngoài như electrôn quang điện

Câu 40.Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

A. Phóng ra các tia phóng xạ, khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động với vận tốc lớn

Trang 4

B. Tự phát phóng ra các tia , ,  nhưng không làm biến đổi hạt nhân

C. Tự phát phóng ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác

D. Phát ra một bức xạ điện từ

Câu 41. Dựa vào quang phổ của một ngôi sao ta KHÔNG thể xác định :

A. Nhiệt độ của ngôi sao B. Khối lượng của ngôi sao

C. Tốc độ chuyển động của ngôi sao D. Thành phần hóa học của ngôi sao

suốt là 500nm Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:

Câu 43. Nguyên tử Hidro được kích thích sao cho electrôn chuyển lên quĩ đạo N thì sau đó nguyên tử có thểphát ra các vạch quang phổ trong vùng ?

A. Ánh sáng nhìn thấy và tử ngoại B. Hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy

C. Hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy D. Tử ngoại

Câu 44. Hệ thức Anh-xtanh giữa khối lượng và năng lượng là:

Câu 45. Hai khe I-âng cách nhau 1,1mm Mặt phẳng hai khe S1, S2 cách màn hứng vân là 2,4m Khe S đượcchiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,55μm Gọi M, N là hai điểm trên màn quan sát, nằm cùng mộtbên vân sáng trung tâm và có khoảng cách đến vân trung tâm lần lượt là 2,5mm và 9,2mm Giữa M và N có

A. 5 vân tối B. 7 vân tối C. 6 vân tối D. 4 vân tối

nhất là ?

A. Ánh sáng tím B. Ánh sáng đỏ C. Ánh sáng xanh D. Ánh sáng vàng

Câu 47. Hạt và phản hạt khác nhau về

A. Dấu của điện tích B. Độ lớn của điện tích C. spin D. Khối lượng

Câu 48. Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về Thiên Hà của chúng ta ?

A. Có dạng xoắn ốc

B. Có đường kính khoảng 100 000 năm ánh sáng

C. Có khối lượng bằng khoảng 150 tỉ lần khối lượng mặt trời

D. Có hệ mặt trời là trung tâm

Câu 49. Tìm câu SAI khi nói về các kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện

A. Hiệu điện thế hãm Uh phụ thuộc bước sóng của ánh sáng kích thích

B. Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi UAK = 0

C. Cường độ dòng quang điện bão hòa không phụ thuộc cường độ chùm sáng kích thích

D. UAK luôn có giá trị âm hoặc bằng không khi dòng quang điện triệt tiêu

Câu 50.Theo giả thuyết lượng tử của Plăng thì năng lượng của thành phần nào sau đây phải luôn bằng một sốnguyên lần lượng tử năng lượng ?

A. Phân tử của mọi chất B. Mọi nguyên tử

Câu 51. Các hành tinh chuyển động quanh mặt trời theo quĩ đạo

Câu 52. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng thực chất là hiện tượng

A. Ánh sáng bị lệch phương truyền khi gặp những vật cản

B. Ánh sáng không phản xạ tại mép những vật không trong suốt

C. Ánh sáng truyền theo đường cong khi gặp vật cản

D. Ánh sáng không tuân theo định luật truyền thẳng khi nó truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hay không trong suốt

Câu 53. Hiện tượng tán sắc ánh sáng chứng tỏ:

A. Chiết suất của lăng kính đối với tia sáng màu lam thì lớn hơn đối với tia sáng màu cam

B. Chiết suất của môi trường không phụ thuộc vào tần số của ánh sáng

C. Vận tốc truyền của mọi ánh sáng trong lăng kính như nhau

D. Ánh sáng có tính chất hạt

Câu 54. Lực hạt nhân xuất hiện trong tương tác nào ?

A. Tương tác hấp dẫn B. Tương tác yếu C. Tương tác điện từ D. Tương tác mạnh

Câu 55. Quang phổ vạch phát xạ:

A. Là một dải màu biến đổi liên tục B. Gồm các vạch sáng, tối xen kẽ, cách đều nhau

Ôn Tập HK.II - 2010

Trang 5

C. Gồm một số vạch màu trên nền tối D. Gồm một số vạch tối trên nền quang phổ liên tục

Câu 56. Theo định luật Kiếc-sốp về mối quan hệ giữa quang phổ vạch phát xạ và quang phổ vạch hấp thụ thì

ở một nhiệt độ xác định :

A. Một vật chỉ hấp thụ được những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại

B. Các vật có thể phát xạ được tất cả những bức xạ trong vùng ánh sáng nhìn thấy

C. Các vật có thể hấp thụ được tất cả những bức xạ trong vùng ánh sáng nhìn thấy

D. Chỉ những vật ở nhiệt độ cao mới gây được hiện tượng đảo vạch quang phổ

Câu 57. Trong phóng xạ + hạt nhân con

A. Tiến một ô so với hạt nhân mẹ, trong bảng tuần hoàn

B. Lùi một ô so với hạt nhân mẹ, trong bảng tuần hoàn

C. Tiến hai ô so với hạt nhân mẹ, trong bảng tuần hoàn

D. Lùi hai ô so với hạt nhân mẹ, trong bảng tuần hoàn

A. Phóng xạ  B.Phóng xạ - C. Phóng xạ  D.Phóng xạ +

Câu 59. Tìm câu SAI

A. Mặt trời là thiên thể trung tâm của hệ mặt trời

B. Mặt trời là một quả cầu khổng lồ bằng kim loại nóng đỏ

C. Nguồn năng lượng của mặt trời là phản ứng nhiệt hạch

D. Lực hấp dẫn của mặt trời đóng vai trò quyết định đến sự hình thành, phát triển và chuyển động của hệ mặt trời

điện ta phải:

A. Giảm tần số của ánh sáng kích thích B. Tăng bước sóng của ánh sáng kích thích

C. Tăng hiệu điện thế UAK D. Tăng cường độ ánh sáng hồ quang

Câu 61. Cho bước sóng 1= 0,1216 m của vạch quang phổ ứng với sự dịch chuyển của electron từ quỹ đạo

L về quỹ đạo K Hiệu mức năng lượng giữa quỹ đạo L với quỹ đạo K là:

A. 1,634.10-17J B. 1,634.10-18 J C. 16,34.1018 J D. 16,34.1017J

Câu 62. Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây ?

A. Hồ quang điện B. Lò sưởi điện C. Màn hình vô tuyến D. Lò vi sóng

Câu 63.Hiện tượng quang điện cho thấy

A. Tốc độ ánh sáng phụ thuộc vào chiết suất

B. Tốc độ của ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s

C. Ánh sáng có tính chất sóng D. Ánh sáng gồm các phôtôn

Câu 64. Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong một hạt nhân là:

A. Lực hấp dẫn B. Lực tương tác mạnh C. Lực tĩnh điện D. Lực điện từ

Câu 65. Trong các thí nghiệm sau đây, thí nghiệm nào có thể dùng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng ?

A. Thí nghiệm tổng hợp ánh sáng B. Thí nghiệm giao thoa với khe I-âng

C. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc D. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn

Câu 66. Ở trạng thái dừng, nguyên tử :

A. Không bức xạ, nhưng có thể hấp thụ năng lượng

B. Không bức xạ và không hấp thụ năng lượng

C. Vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng D. Không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng

Câu 67. So sánh góc khúc xạ của 3 tia sáng đơn sắc đỏ, lam, tím khi truyền từ không khí vào thủy tinh vớicùng một góc tới Chọn kết luận ĐÚNG

A. r tím > r đỏ > r lam B. r đỏ > r tim > r lam C. r tím > r lam > r đỏ D. r đỏ > r lam > r tím

Câu 68. Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về mặt trăng ?

A. Gia tốc trọng trường trên mặt trăng nhỏ hơn gia tốc trọng trường trên trái đất

B. Mặt trăng luôn hướng một nửa nhất định của nó về phía mặt trời

C. Mặt trăng là vệ tinh của trái đất D. Mặt trăng tự quay quanh trục của nó

Câu 69. Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất chung của các tia , ,  ?

A. Có khả năng ion hóa B. Có mang năng lượng

C. Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường D. Có tác dụng lên phim ảnh

Câu 70. Các electrôn dẫn giống quang electrôn ở điểm nào ?

A. Thoát khỏi chất bán dẫn khi được chiếu sáng B. Được giải phóng khi hấp thụ năng lượng của phôtôn

C. Tạo thành hạt mang điện tự do trong vật được chiếu sáng

D. Có thể liên kết lại với nút mạng

Trang 6

Câu 71. Chọn phát biểu ĐÚNG.

A. Dãy Laiman nằm trong vùng tử ngoại

B. Dãy Laiman có một phần nằm trong vùng tử ngoại, một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy

C. Dãy Laiman nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy

D. Dãy Laiman nằm trong vùng hồng ngoại

Câu 72. Sao biến quang là sao

C. Có độ sáng tăng lên đột ngột D. Có độ sáng thay đổi

A. Khối lượng của nguyên tử phân bố đều trong nguyên tử

B. Tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử (u) thì khối lượng một nguyên tử xấp xỉ số khối A của nguyên

tử

C. Khối lượng của electrôn xấp xỉ khối lượng nơtrôn

D. NA = 6,022.1023 là số phân tử hidro chứa trong 1 gam hidro

Câu 74. Tìm câu SAI, khi nói về sự phát quang :

A. Mỗi chất phát quang có một quang phổ đặc trưng của nó

B. Sự phát quang là hiện tượng một số chất khi hấp thụ năng lượng ở một dạng nào đó có thể bức xạ ánh sáng nhìn thấy

C. Phân tích quang phổ phát quang của một chất, ta xác định được đó là chất gì

D. Khi ta đánh diêm thì que diêm phát quang và toả ra ánh sáng

Câu 75. Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích các định luật quang điện là :

A. Planck (plăng) B. Bohr (Bo) C. Einstein (Anhxtanh) D. De Broglie(Đơbôgry)

Câu 76. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng vân có giá trị bằng:

A. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp B. Khoảng cách giữa các vân tối

C. Bề rộng của nửa vân sáng D. Bề rộng của nửa vân tối

Câu 77. Trong thang sóng điện từ, những loại bức xạ nào có thể thu được bằng phương pháp quang điện ?

A. Chỉ tia hồng ngoại và tia tử ngoại B. Chỉ tia hồng ngoại và tia X

C. Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X và tia gama D. Chỉ tia X và tia gama

Cho NA = 6,022.1023(mol-1)

A. 3,4.1012Bq B. 6,9.1012Bq C. 34.1012Bq D. 69.1012Bq

Câu 79. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa vào:

A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng B. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng D. Hiện tượng giao thoa ánh sáng

góc?

Câu 81. Tìm câu SAI

A. Ánh sáng phát quang có bước sóng ngắn hơn ánh sáng kích thích

B. Sự huỳnh quang và sự lân quang đều xảy ra ở điều kiện bình thường

C. Sự huỳnh quang có thời gian phát quang ngắn hơn sự lân quang

D. Năng lượncác phôtôn của ánh sáng phát quang nhỏ hơn năng lượng các phôtôn của ánh sáng kích thích

Câu 82. Để phát ra tia Rơnghen, người ta làm cách nào sau đây ?

A. Phóng điện qua khối hơi kim loại ở áp suất cao

B. Chiếu tia catốt năng lượng cao vào kim loại có nguyên tử lượng lớn

C. Phóng điện qua khối hơi kim loại ở áp suất thấp

D. Nung nóng khối kim loại lên hơn 3000oC

A. Toả năng lượng B. Sinh ra một số nơtrôn thứ cấp

C. Các chất sinh ra có thể biết trước D. Hầu hết các hạt nhân sinh ra có tính phóng xạ

Câu 84. Dựa vào hiện tượng giao thoa ánh sáng, có thể giải thích:

A. Bảy màu của cầu vồng B. Màu sắc của bong bóng xà phòng

C. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng D. Sự tán sắc ánh sáng bởi một lăng kính

Câu 85. Tìm câu SAI

A. Sao nơtrôn là sao được cấu tạo bởi nơtrôn với mật độ cực kì lớn

B. Sao biến quang là sao có độ sáng thay đổi

Ôn Tập HK.II - 2010

Trang 7

C. Sao mới là sao có độ sáng tăng đột ngột lên hàng vạn lần sau đó từ từ giảm

D. Punxa là sao được tạo ra bởi prôtôn mật độ cực kì lớn

Câu 86. Phản ứng hạt nhân KHÔNG tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây ?

A. Định luật bảo toàn khối lượng B. Định luật bảo toàn số khối

C. Định luật bảo toàn năng lượng D. Định luật bảo toàn điện tích

Câu 87. Khí quyển mặt trời được cấu tạo chủ yếu bởi:

A. Khí hidro và hêli B. Các kim loại nặng C. Khí hiếm D. Khí clo và ôxi

định bước sóng của vạch màu đỏ trong dãy Banme:

Câu 89. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng :

A. Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì

B. Giảm điện trở của một kim loại khi được chiếu sáng

C. Giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng

D. Một chất cách điện trở thành dẫn điện khi được chiếu sáng

Câu 90. Tìm câu SAI, các nguồn phát ra tia tử ngoại là:

A. Dây tóc bóng đèn chiếu sáng B. Mặt trời

C. Đèn cao áp thủy ngân D. Hồ quang điện

A. Mô hình nguyên tử có hạt nhân B. Biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electrôn

C. Trạng thái có năng lượng ổn định D. Hình dạng quĩ đạo của electrôn

Câu 92. Quá trình làm chậm các nơtron trong lò phản ứng hạt nhân là do kết quả va chạm của chúng với cáchạt nhân của các nguyên tố nào?

A. Các nguyên tố nặng hấp thụ yếu nơtron B. Các nguyên tố nặng hấp thụ mạnh nơtron

C. Các nguyên tố nhẹ hấp thụ mạnh nơtron D. Các nguyên tố nhẹ hấp thụ yếu nơtron

Câu 93. Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lượng

A. Của một phôtôn bằng một lượng tử năng lượng B. Giảm dần, khi phôtôn rời xa nguồn

C. Của mọi phôtôn đều bằng nhau D. Của phôtôn không phụ thuộc bước sóng

Câu 94. Bức xạ hồng ngoại là bức xạ :

A. Có bước sóng nhỏ hơn 0,4m B. Đơn sắc, có màu hồng

C. Có bước sóng từ 0,75m tới cỡ milimét D. Đơn sắc, không màu ở ngoài đầu đỏ của quang phổ

C. Đầu đọc đĩa CD D. Thông tin liên lạc vô tuyến

Câu 96. Trong việc chiếu và chụp ảnh nội tạng bằng tia X, người ta phải hết sức tránh tác dụng nào dưới đâycủa tia X ?

A. Khả năng đâm xuyên B. Làm phát quang một số chất

Câu 97. Chiếu một tia sáng màu lục vào một môi trường trong suốt có chiết suất n >1 Sau khi vào môitrường này, màu của ánh sáng sẽ:

A. Chuyển về phía màu đỏ

B. Không xác định được vì màu sắc phụ thuộc vào chiết suất môi trường

C. Chuyển về phía màu tím D. Không thay đổi

Câu 98. Tìm câu SAI

A. Hạt sơ cấp có khối lượng nhỏ hơn khối lượng nguyên tử

B. Hạt sơ cấp có kích thước nhỏ hơn kích thước nguyên tử

C. Hạt sơ cấp có khối lượng nghỉ bằng 0 D. Các nguyên tử được cấu tạo từ các hạt sơ cấp

khe Young Trên màn ta thấy có :

A. 6 loại vân sáng B. 7 loại vân sáng C. 4 loại vân sáng D. 5 loại vân sáng

Câu 100. Tìm câu SAI, khi nói về tia tử ngoại

A. Dùng để sưởi ấm, sấy khô

B. Có thể gây ra các phản ứng quang hợp, làm ion hóa không khí

C. Có tác dụng sinh học: khử trùng, hủy diệt tế bào

D. Dùng để trị bệnh còi xương

Trang 8

Câu 101. Có chu kỳ bán rã là 138 ngày Tính số nguyên tử của một khối chất Poloni có độ phóng xạ là

1 Ci

A. 3,19.1016 hạt B. 3,19.1017 hạt C. 6,38.1016 hạt D. 6,38.1017 hạt

Câu 102. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa thì:

A. Tất cả các electrôn bứt ra khỏi catốt trong một đơn vị thời gian về được anốt

B. Công cản của lực điện trường bằng đúng động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện

C. Động năng ban đầu cực đại của các electrôn quang điện bằng tích độ lớn điện tích của electrôn với hiệu điện thế hãm

D. Giá trị dòng quang điện sẽ giảm khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt tiếp tục tăng

Câu 103. Phương pháp ion hóa thường được dùng để thu loại tia nào sau đây ?

A. Ánh sáng nhìn thấy B. Tia Rơnghen C. Tia hồng ngoại D. Tia tím

A. Bình khí nhiên liệu chứa khí đơ-tê-ri B. Chất làm chậm nơtrôn

các nguyên tử ; lần lượt là: 2,01400u; 3,01603u; 1,007825u; 4,00260u với u = 931,5

Câu 106.Trong các loại phóng xạ thì phóng xạ nào cho hạt nhân con lùi về đầu bảng tuần hoàn so với hạtnhân mẹ

Câu 107. Quang phổ của ánh sáng phát ra từ một khối đồng được nung nóng chảy là:

A. Quang phổ liên tục B. Quang phổ vạch hấp thụ của đồng

C. Quang phổ liên tục hay quang phổ vạch phụ thuộc vào nhiệt độ của đồng

D. Quang phổ vạch phát xạ của đồng

Câu 108. Hiện tượng giao thoa ánh sáng

A. Là sự tổng hợp hai ánh sáng đơn sắc khác nhau

B. Là hiện tượng hai chùm ánh sáng giao nhau

C. Là hiện tượng tổng hợp các ánh sáng đơn sắc thành ánh sáng trắng

A. Hơi thủy ngân ở áp suất thấp khi bị kích thích sẽ phát ra quang phổ vạch

B. Ở cùng một nhiệt độ, quang phổ vạch hấp thụ của các chất khí đều như nhau

C. Quang phổ vạch phát xạ của Hidro có số vạch phụ thuộc vào nhiệt độ của khí Hidro

D. Chất khí khi bị đun nóng sẽ phát ra quang phổ liên tục

Nguyên nhân là:

A. Chiết suất của chất là lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất

B. Chiết suất của chất là lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất

C. Ánh sáng tím bị hút về phía đáy lăng kính mạnh hơn so với các màu khác

D. Ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng

Câu 114. Khi chiếu ánh sáng kích thích thích hợp vào bề mặt của một kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra,vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện vomax = 6.10 6 m/s, khối lượng của eclectron m = 9,1.10 -31 kg.Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện là

A. 3,276.10-17 J B. 1,638.10-17 J C. 2,73.10-24 J D. 1,738.10-17 J

Ôn Tập HK.II - 2010

Trang 9

Câu 115. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng a = 1mm, D = 1m Đặt một bản thủy tinh chiết suất

n = 1,5, bề dày e = 0,1mm chắn ở sau khe thì vân sáng chính giữa dịch chuyển như thế nào ?

A. Vân sáng chính giữa dịch chuyển về phía một đoạn 150mm

B. Vân sáng chính giữa không dịch chuyển

C. Vân sáng chính giữa dịch chuyển về phía một đoạn 50mm

D. Vân sáng chính giữa dịch chuyển về phía một đoạn 50mm

Câu 116. Muốn phát ra bức xạ, chất phóng xạ thiên nhiên cần phải được kích thích bởi

A. Tia X B. Ánh sáng mặt trời C. Tia tử ngoại D. A, B, C sai

Câu 117. Sự phát sáng của nguồn nào sau đây là sự phát quang ?

A. Đèn LED B. Bóng đèn xe máy C. Hòn than hồng D. Sao băng

Câu 118. Trong chân không, bức xạ nào sau đây có tốc độ truyền lớn nhất ?

A. Tia X B. Tia tử ngoại C. Tia hồng ngoại D. Tất cả đều sai

λ1 = 0,1220μm và λ2 = 0,1028μm Cho hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; vận tốc ánh sáng trong chân không

c = 3.108m/s Năng lượng của phôtôn ứng với vạch phổ Hα là

A. 3,04.10-19J B. 2,04.10-19J C. 3,56.10-19J D. 2,86.10-19J

Câu 120. Thực hiện giao thoa ánh sáng bởi khe I-âng trong không khí ta đo được khoảng vân là i Nếu nhúngtoàn bộ thiết bị thí nghiệm vào trong chất lỏng có chiết suất n thì khoảng vân là

Câu 121.Theo thuyết lượng tử thì phát biểu nào sau đây SAI ?

A. Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng

B. Chùm sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn

C. Cường độ của chùm sáng phụ thuộc vào số phôtôn trong chùm sáng đó

D. Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với cùng một vận tốc

Câu 122. Tia nào sau đây khó phát hiện hiện tượng giao thoa nhất ?

A. Tia hồng ngoại B. Ánh sáng nhìn thấy C. Tia X D. Tia tử ngoại

Câu 123. Tên gọi chung các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là:

Câu 124. Giới hạn quang điện của một kim loại là 0,35m Chiếu vào kim loại này một số bức xạ có bướcsóng 1 = 0,3m; 2 = 0,31m; 3 = 0,36m và 4 = 0,4m Những bức xạ gây ra được hiện tượng quangđiện đối với kim loại trên là:

Câu 125. Tìm câu SAI

A. Các định luật quang điện chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

B. Anh-xtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt gọi là phôtôn

C. Mỗi phôtôn bị hấp thụ sẽ truyền toàn bộ năng lượng của nó cho một electrôn

D. Thuyết lượng tử do Plăng đề xướng

Câu 128.Máy quang phổ là dụng cụ dùng để ?

A. Phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc khác nhau

B. Quan sát và chụp quang phổ của các vật C. Tiến hành các phép phân tích quang phổ

D. Đo bước sóng các vạch quang phổ

Câu 129. Với một bức xạ có bước sóng thích hợp thì cường độ dòng quang điện bão hòa

A. Triệt tiêu, khi cường độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị giới hạn

B. Tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng C. Tỉ lệ với bình phương cường độ chùm sáng

D. Tỉ lệ với căn bậc hai của cường độ chùm sáng

Trang 10

A. Zx = Z - 1 ; Ax = A B. Zx = Z ; Ax = A

C. Zx = Z - 2 ; Ax = A - 4 D. Zx = Z - 2 ; Ax = A - 2

Câu 131. Tia tử ngoại :

A. Không làm đen phim ảnh B. Cũng có tác dụng nhệt

C. Làm đen phim ảnh nhưng không làm đen mạnh bằng ánh sáng nhìn thấy

D. Không có tác dụng nhiệt

Câu 132. Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 360 giờ Hỏi sau bao lâu thì một khối chất phóng xạ bị phân

rã 15/16 phần khối lượng ban đầu của nó ?

A. 337,5 ngày B. 60 ngày C. 14,56 ngày D. 3,75 ngày

Câu 133. Một chất phát quang có thể phát ra ánh sáng lam Hỏi có thể dùng ánh sáng đơn sắc nào dưới đây đểkích thích cho nó phát sáng

Câu 134. Tìm câu SAI khi nói về trạng thái kích thích của nguyên tử Hidro

A. Có năng lượng cao hơn trạng thái cơ bản B. Phải chuyển về trạng thái có năng lượng thấp hơn

C. Chỉ tồn tại khoảng 10-8s D. Chỉ có 5 trạng thái nhất định

Câu 135. Tìm câu SAI

A. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất sóng

B. Hai sóng ánh sáng chỉ có thể giao thoa với nhau khi chúng là 2 sóng kết hợp

C. Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng là một bằng chứng cho thấy ánh sáng có tính chất sóng

D. Do ánh sáng có tính chất sóng nên chúng mới có thể truyền thẳng

Câu 136. Cho các tia , ,  bay qua khoảng không gian giữa hai bản của một tụ điện thì:

A. Tia  không bị lệch B. Tia  lệch về bản dương, tia  lệch về bản âm của tụ điện

C. Tia  bị lệch nhiều hơn cả sau đến tia  và tia  D. Tia  không bị lệch

Câu 137. Tia phóng xạ nào sau đây có cùng bản chất với tia tử ngoại ?

Câu 139. Công thức nào sau đây ĐÚNG cho trường hợp dòng quang điện bị triệt tiêu ? (e = 1,6.10-19C)

Câu 140. Vận tốc ban đầu cực đại của các quang electrôn phụ thuộc :

A. Bản chất kim loại B. Bước sóng của ánh sáng kích thích

C. Cường độ chùm ánh sáng kích thích D. Cả A và B

Câu 141. Tia tử ngoại là bức xạ:

A. Không màu, ở ngoài đầu tím của quang phổ B. Có bước sóng từ 400nm đến vài nanômét

C. Đơn sắc, có màu tím sẫm D. Có bước sóng từ 0,750m đến 2mm

trong suốt có công dụng:

A. Chắn bụi phát ra từ nguồn hồ quang B. Hấp thụ tia tử ngoại

C. Tạo chùm tia đơn sắc D. Hấp thụ tia hồng ngoại

Câu 143. Bộ phận chính của nhà máy điện nguyên tử là:

A. Lò phản ứng hạt nhân B. Lò sinh hơi C. Tuabin phát điện D. Bộ trao đổi nhiệt

Câu 144. Buồng ảnh trong máy quang phổ được dùng để :

A. Ghi ảnh quang phổ B. Tán sắc ánh sáng C. Nguồn phát sáng D. Tạo chùm song song

A. Z = 82 ; A = 226 B. Z = 86 ; A = 222 C. Z = 86 ; A = 224 D. Z = 84 ; A = 222

Câu 146. Tìm câu SAI

A. Khi vào từ trường thì tia - và tia  lệch về hai phía khác nhau

B. Tia phóng xạ qua từ trường không lệch là tia 

C. Khi vào từ trường thì tia + và tia  lệch về hai phía khác nhau

D. Khi vào từ trường thì tia + và tia - lệch về hai phía khác nhau

Câu 147. Để phân loại các hạt sơ cấp, người ta căn cứ vào:

A. Độ lớn điện tích của các sơ cấp B. Thời gian sống trung bình của các hạt sơ cấp

C. Khối lượng nghỉ của các hạt sơ cấp D. Mômen động lượng riêng của các hạt sơ cấp

Ôn Tập HK.II - 2010

Trang 11

Câu 148. Trong công thức Anh-xtanh Trong đó vomax là vận tốc lớn nhất của electrôn

A. Khi vừa ra khỏi kim loại B. Trong chuyển động nhiệt

C. Khi đến anốt D. Khi electrôn thoát khỏi nguyên tử để trở thành electrôn tự do

Câu 149. Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bởi khe I-âng trong không khí thì khoảng vân đo được là0,36mm Nếu nhúng toàn bộ thiết bị thí nghiệm vào trong nước có chiết suất n = 4/3 thì khoảng vân đo đượclà:

Câu 150. Đường kính của một thiên hà khoảng ?

A. 10 000 năm ánh sáng B. 1 000 000 năm ánh sáng

C. 100 000 năm ánh sáng D. 10 000 000 năm ánh sáng

Câu 151. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, a = 1mm, D = 3m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng Đặt sau một trong hai khe bản mặt song song có bề dày , ta thấy hệ vân dịch chuyển trên màn quansát một đoạn Tính chiết suất của chất làm bản mặt song song

động từ các quĩ đạo bên ngoài về quĩ đạo

Câu 153. Có mấy loại thiên hà ?

Câu 154. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hiệu đường của các sóng kết hợp đến vân tối thứ 4

kể từ vân sáng trung tâm là:

Câu 155. Trong các yếu tố sau đây: I Bản chất môi trường II Màu sắc ánh sáng III Cường độ ánh sáng Những yếu tố nào ảnh hưởng đến vận tốc truyền của ánh sáng đơn sắc ?

Câu 156. Chỉ ra câu SAI Tia hồng ngoại

A. Do các vật bị nung nóng phát ra B. Làm phát huỳnh quang một số chất

C. Có tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt D. Là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,75m

Câu 157. Khoảng vân trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng :

A. Tăng nếu tăng khoảng cách giữa hai khe S1S2 B. Giảm nếu tăng khoảng cách từ màn tới hai khe S1S2

C. Tăng nếu tần số của ánh sáng giảm D. Giảm nếu bước sóng ánh sáng tăng

Câu 158. Hiện tượng phóng xạ phụ thuộc vào

A. Áp suất đặt lên nguồn phóng xạ B. Nhiệt độ của nguồn phóng xạ

C. Bản chất của nguồn phóng xạ D. Tất cả đều đúng

Câu 159. Mặt trăng luôn hướng một nửa nhất định của nó về phía trái đất vì:

A. Mặt trăng cách trái đất 384 000km

B. Nhiệt độ trong một ngày đêm trên mặt trăng chênh lêch nhau rất lớn

C. Mặt trăng tự quay quanh trục của nó với chu kỳ bằng chu kỳ chuyển động quanh trái đất

D. Lực hấp dẫn của mặt trăng nhỏ

Câu 160. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng, có bước sóng từ 0,4 m đến 0,76 m , bề rộng

quang phổ bậc 3 là 2,16mm và khoảng cách từ hai khe S1, S2 đến màn là 1,9m Tìm khoảng cách giửa hai khe

S1, S2

A. a = 0,9mm B. a = 0,75mm C. a = 1,2mm D. a = 0,95mm

A. Cường độ lớn B. Độ định hướng cao C. Độ đơn sắc cao D. Luôn có công suất lớn

Câu 162. Tìm kết luận SAI

A. Hai hạt nhân rất nhẹ như hydro, hêli kết hợp, thu năng lượng là phản ứng nhiệt hạch

B. Urani thường làm nguyên liệu phản ứng phân hạch

C. Việt Nam có lò phản ứng hạt nhân

D. Phản ứng hạt nhân sinh ra các t có khối kượng nhỏ hơn khối lượng của các hạt ban đầu là phản ứng tỏa nhiệt

Câu 163. Chọn câu ĐÚNG Điều kiện để phản ứng nhiệt hạch xảy ra là:

A. Số nơtrôn trung bình phải lớn hơn 1 B. Ban đầu phải có 1 nơtrôn chậm

Trang 12

C. Phải thực hiện phản ứng trong lòng mặt trời hoặc trong lòng các ngôi sao

D. Các hạt nhân nhẹ ban đầu phải ở trong điều kiện nhiệt độ rất cao

Câu 164. Trong nguyên tử hydrô bán kính các quĩ đạo dừng tăng theo:

A. Căn bậc hai của các số nguyên liên tiếp B. Các số nguyên liên tiếp

C. Lập phương của các số nguyên liên tiếp D. Bình phương của các số nguyên liên tiếp

Câu 165.Khối lượng tương đối tính của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng  = 0,5m là :

A. 4,41.10-35kg B. 4,41.10-34kg C. 4,41.10-36kg D. 4,41.10-37kg

Câu 166. Khối lượng trái đất vào khoảng ?

A. 6.1023kg B. 6.1026kg C. 6.1024kg D. 6.1025kg

Câu 167. Có các loại hạt sơ cấp như sau:

A. Phôtôn, leptôn, nơtrôn, barion B. Phôtôn, leptôn, mêzôn, barion

C. Phôtôn, leptôn, mêzôn, prôtôn D. Phôtôn, electrôn, mêzôn, barion

Câu 168. Khoảng vân trong thí nghiệm Young được tính theo công thức :

Câu 169. Hạt nhân có khối lượng 2,0136u Biết mp = 1,0073u, mn = 1,0087u, 1u = 931MeV/c2 Nănglượng cần thiết để tách p và n trong là:

Câu 170. Lăng kính trong máy quang phổ được dùng để:

A. Tán sắc ánh sáng B. Nguồn phát sáng C. Ghi ảnh quang phổ D. Tạo ra chùm song song

A. Khi chiếu ánh sáng vào bán dẫn thì điện trở của bán dẫn tăng lên

B. Giới hạn quang dẫn là bước sóng nhỏ nhất có thể gây ra hiện tượng quang dẫn

C. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài

D. Giới hạn quang dẫn lớn hơn giới hạn quang điện

Câu 172. Tìm câu SAI

A. Tùy theo giá trị của bước sóng tia X, người ta phân biệt tia X cứng hay mềm

B. Phần lớn động năng của electrôn khi đến đối catốt biến thành năng lượng của tia X

C. Tia X có thể gây ra hiện tượng quang điện đối với nhiều kim loại

D. Tia Rơnghen hay tia X là bức xạ hãm

Câu 173. Tìm câu SAI

A. Tia  là các phôtôn có năng lượng cao B. Tia  có bản chất sóng điện từ

C. Tia  bao gồm tia - và tia + D. Tia  bao gồm các hạt nhân của nguyên tử

Câu 174. Trong các giả thuyết sau, giả thuyết nào KHÔNG đúng về các hạt quark ?

A. Mỗi hadrôn đều tạo bởi một số hạt quark

B. Mỗi hạt quark đều có điện tích là bội số nguyên của điện tích nguyên tố

C. Mỗi hạt quark đều có điện tích là phân số của điện tích nguyên tố

D. Có 6 quark cùng với 6 phản quark tương ứng

Câu 175. Người vận dụng thuyết lượng tử để giải thích quang phổ vạch của nguyên tử Hidrô là :

A. Bohr (Bo) B. De Broglie C. Einstein (Anhxtanh) D. Planck (plăng)

Câu 176. Nguồn gốc năng lượng của mặt trời : là năng lượng được sinh ra từ

C. Phản ứng nhiệt hạch D. Quá trình phân rã phóng xạ

Câu 177. Điều nào sau đây SAI, khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?

A. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại

B. Có cùng bản chất là sóng điện từ

C. Đều có tác dụng lên kính ảnh D. Đều không nhìn thấy bằng mắt thường

Câu 178. Các loại tương tác cơ bản đối với các hạt sơ cấp là:

A. Tương tác hấp dẫn, tương tác cu-lông, tương tác điện từ, tương tác ma sát

B. Tương tác điện từ, tương tác hấp dẫn, tương tác mạnh, tương tác yếu

C. Tương tác hấp dẫn, tương tác ma sát, tương tác điện từ, tương tác đàn hồi

D. Tương tác điện từ, tương tác đàn hồi, tương tác mạnh, tương tác yếu

Câu 179. Sự đảo vạch quang phổ hay đảo sắc là ?

A. Sự chuyển từ một vạch sáng trên nền tối thành vạch tối trên nền sáng, do bị hấp thụ

B. Sự thay đổi màu sắc các vạch quang phổ C. Sự đảo ngược trật tự các vạch trên quang phổ

Ôn Tập HK.II - 2010

Trang 13

D. Sự đảo ngược, từ vị trí ngược chiều khe máy thành cùng chiều

vào hai khe Bề rộng của quang phổ liên tục bậc 1 và bậc 3 trên màn là ?

A. 0,76mm; 2,28mm B. 0,86mm; 2,38mm C. 0,66mm; 2,18mm D. 0,56mm; 2,08mm

Câu 181. Quá trình phóng xạ hạt nhân là quá trình :

A. Toả năng lượng B. Có trường hợp thu, có trường hợp toả năng lượng

C. Không thu, không toả năng lượng D. Thu năng lượng

Câu 182. Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết:

A. Photôn B. Electrôn cổ điển C. Động học phan tử D. Sóng ánh sáng

Câu 183. Tìm câu SAI Tia X

A. Có bản chất là sóng điện từ B. Kích thích một số chất phát quang

C. Có tác dụng sinh lí D. Bị lệch trong điện trường và từ trường

Câu 184. Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về tinh vân ? Tinh vân là

A. Đám bụi khổng lồ được rọi sáng bởi các ngôi sao gần đó

B. Các đám khí bị ion hóa được phóng ra từ sao siêu mới C. Hệ thống khổng lồ các sao

D. Các đám khí bị ion hóa được phóng ra từ một ngôi sao mới

Câu 185. Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây KHÔNG thay đổi:

Câu 186. Trong chân không các tia sáng đơn sắc khác nhau sẽ có:

A. Chiết suất khác nhau B. Tần số khác nhau C. Tốc độ khác nhau D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 187. MeV/c2 là đơn vị của

A. Khối lượng B. Năng lượng C. Công D. Hiệu điện thế

Câu 188. Công thức Anh-xtanh về hiện tượng quang điện là ?

Câu 189. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bởi khe I-âng biết hai khe S1, S2 cách nhau 0,5mm; khoảngcách giữa vân sáng bậc 6 đến vân sáng trung tâm bằng 9,72mm; bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm là0,45μm Khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn quan sát bằng

Câu 190. Mặt trời được cấu tạo gồm 2 phần là:

A. Quang cầu và nhật hoa B. Sắc cầu và khí quyển mặt trời

C. Sắc cầu và nhật hoa D. Quang cầu và khí quyển mặt trời

Câu 191. Chọn câu trả lời SAI

A. Hai hạt nhân nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn gọi là phản ứng nhiệt hạch

B. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ thấp

C. Phản ứng hạt nhân nhân tạo được gây ra bằng cách dùng hạt nhân nhẹ bắn phá những hạt nhân khác

D. Một hạt nhân rất nặng hấp thu một nơtrôn và vỡ thành hai hạt nhân có số khối trung bình Sự vỡ này gọi là sự phân hạch

A. Hóa tính của một chất B. Nồng độ của một nguyên tố trong một hỗn hợp

C. Nhiệt độ của nguồn sáng D. Thành phần hóa học của một chất

A. Zx = Z + 1 ; Ax = A B. Zx = Z - 1 ; Ax = A

C. Zx = Z - 2 ; Ax = A - 2 D. Zx = Z - 2 ; Ax = A - 4

Câu 194.Tia Rơnghen (hay tia X) là sóng điện từ có bước sóng :

A. Nhỏ hơn tia tử ngoại B. Không đo được, vì nó không gây ra hiện tượng giao thoa

C. Nhỏ quá không đo được D. Lớn hơn tia hồng ngoại

Câu 195. Chọn phát biểu SAI Tia tử ngoại

A. Không có khả năng đâm xuyên B. Có tác dụng sinh lí

C. Có tác dụng lên phim ảnh D. Có tác dụng nhiệt

Câu 196. Tìm câu SAI

A. Hằng số phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ

B. Hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ tỉ lệ nghịch với nhau

C. Độ phóng xạ đặc trưng cho chất phóng xạ D. Chu kỳ bán rã đặc trưng cho chất phóng xạ

Trang 14

Câu 197. Natri phân rã với chu kỳ T = 2,6 năm Khối lượng ban đầu là mo(g) Sau 2 năm lương Naphân rã bao nhiêu % ?

A. Trạng thái có năng lượng xác định

B. Trạng thái, trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà không bức xạ

C. Trạng thái mà ta có thể tính toán được chính xác năng lượng của nó

D. Trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thay đổi được

Câu 201. Để bước sóng ngắn nhất của tia X phát ra là 0,05nm thì hiệu điện thế hoạt động của ống Rơnghen ítnhất phải là :

Câu 202. Tìm câu SAI Quang phổ liên tục :

A. Không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B. Là những vạch màu riêng biệt trên nền tối C. Phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng

D. Do các chất rắn, lỏng hoặc khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra

Câu 203. Ảnh hưởng rõ rệt nhất của mặt trăng lên trái đất là hiện tượng :

A. Xa mạc hóa B. Thủy triều C. Bão từ D. Hạn hán kéo dài

A. Hằng số phóng xạ của chất phóng xạ B. Nhiệt độ của nguồn phóng xạ

C. Khối lượng của chất phóng xạ trong nguồn D. Bản chất của chất phóng xạ

Câu 205. Trong thí nghiệm I-âng bằng ánh sáng trắng, khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cáchgiữa hai nguồn là 2mm Số bức xạ cho vân sáng tại M cách vân trung tâm 4mm là :

Câu 206. Tác dụng nào sau đây chỉ tia tử ngoại có, còn tia hồng ngoại không có

A. Khử trùng nước uống và một số thực phẩm B. Tác dụng nhiệt

C. Tác dụng lên kính ảnh D. Gây ra hiện tượng quang điện

Câu 207. Đường kính của trái đất ở xích đạo có giá trị ?

Câu 208. Pozitrôn là phản hạt của

Câu 209. Vật nào sau đây có thể phát ra tia hồng ngoại ?

A. Chỉ các chất rắn ở nhiệt độ cao B. Chỉ các chất khí hay hơi nóng sáng

C. Chỉ các chất lỏng ở áp suất thấp D. Mọi vật, ở bất kì nhiệt độ nào

Câu 210. Chọn câu ĐÚNG khi nói về khả năng đâm xuyên của các tia , , 

A. Tia  mạnh nhất, tia  yếu nhất B. Tia  mạnh nhất, tia  yếu nhất

C. Tia  mạnh nhất, tia  yếu nhất D. Tia  mạnh nhất, tia  yếu nhất

Câu 211. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bởi khe I-âng biết khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đếnmàn quan sát D = 2,1m Tại điểm M trên màn ta thấy có vân sáng bậc 7 Để tại M có vân tối bậc 8 thì phảitịnh tiến màn hứng vân theo phương vuông góc với chính nó :

A. Lại gần hai khe sáng một đoạn bằng 0,14m B. Ra xa hai khe sáng một đoạn bằng 0,14m

C. Lại gần hai khe sáng một đoạn bằng 0,40m D. Ra xa hai khe sáng một đoạn bằng 0,40m

Câu 212. Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là:

A. Sự giải phóng các electrôn liên kết để chúng trở thành electrôn dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện

từ

B. Nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn

C. Hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn

D. Hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một khối kim loại

Câu 213. Quang cầu là :

C. Khối cầu nóng sang bao quanh mặt trời D. Khối khí quyển bao quanh mặt trời

Câu 214. Tìm phát biểu SAI

Ôn Tập HK.II - 2010

Trang 15

A. Tia tử ngoại có khả năng đâm xuyên rất mạnh B. Tia tử ngoại có tác dụng lên kinh ảnh

C. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí

Câu 215. Tìm phát biểu SAI khi nói về tia X

A. Được dùng để tìm các bọt khí trong các vật đúc bằng kim loại

B. Không thể gây ra hiện tượng giao thoa

C. Có thể gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết các kim loại

D. Tính đâm xuyên càng mạnh khi bước sóng càng ngắn

Câu 216. Để nguyên tử hidrô hấp thụ một phôtôn, thì phôtôn đó phải có năng lượng :

A. Bằng năng lượng của một trong các trạng thái dừng

B. Bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất

C. Bằng năng lượng của trạng thái dừng có năng lượng cao nhất

D. Bằng hiệu năng lượng của năng lượng ở hai trạng thái dừng bất kì

Câu 217. Tìm câu SAI Tia X:

A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh B. Làm phát quang nhiều chất

ánh sáng có bước sóng

Câu 219. Quang phổ do ánh sáng mặt trời phát ra là là quang phổ :

A. Vạch hấp thụ B. Đám C. Vạch phát xạ D. Liên tục

Câu 220. Bức xạ có thể ion hóa chất khí là :

A. Tia tử ngoại và tia X B. Sóng vô tuyến và ánh sáng nhìn thấy

C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại D. Tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy

Câu 221. Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là:

C. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đó D. Tần số

Câu 222. Tìm câu SAI Quang phổ liên tục :

A. Là một dải sáng có màu biến đổi liên tục B. Được phát ra từ các vật rắn bị nung nóng

C. Được dùng để xác định thành phần cấu tạo của các vật phát sáng

D. Không phụ thuộc vào cấu tạo của nguồn sáng

Câu 223. Năng lượng liên kết trên một nuclôn

A. Lớn nhất với các hạt nhân trung bình B. Lớn nhất với các hạt nhân nặng

C. Lớn nhất với các hạt nhân nhẹ D. Giống nhau với mọi hạt nhân

theo phương truyền của chùm sáng đó, mà còn nhìn thấy ánh sáng theo các phương khác nữa Đây là hiệntượng

A. Tán xạ ánh sáng B. Nhiễu xạ ánh sáng C. Giao thoa ánh sáng D. Khúc xạ ánh sáng

Câu 225. Quang phổ vạch của Natri gồm :

A. Hai vạch vàng rất xa nhau B. Hai vạch vàng rất gần nhau

C. Hai vạch vàng và cam D. Bốn vạch đỏ lam chàm tím

Câu 226. Tìm câu SAI

A. Thiên Hà của chúng ta là thiên hà xoắn ốc

B. Đường kính Thiên Hà chúng ta khoảng 100 nghìn năm ánh sáng

C. Đường kính của Thiên hà chúng ta khoảng 100 nghìn đvtv

D. Mặt trời là một trong hàng tỉ ngôi sao trong thiên hà và cách tâm thiên hà 30 nghìn năm ánh sáng

Câu 227. Khi nói về thí nghiệm Young, câu nào sau đây sai ?

A. Khoảng cách a giữa 2 nguồn phải rất nhỏ so với khoảng cách D từ 2 nguồn đến màn.

B. Hai nguồn sáng đơn sắc S1,S2 phải là hai nguồn kết hợp

C. Vân trung tâm quan sát được là vân sáng

D. Nếu một nguồn phát ra bức xạ 1 và một nguồn phát ra bức xạ 2thì ta được 2 hệ thống vân giao thoa

trên màn

Câu 228. Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện với tế bào quang điện, khi UAK = 0 thì I  0 Điều nàychứng tỏ:

A. Cường độ dòng quang điện có giá trị bão hòa B. Cường độ dòng quang điện luôn khác không

C. Cường độ dòng quang điện không phụ thuộc UAK

Trang 16

D. Electrôn quang điện có vận tốc ban đầu khác không

Câu 229. Khi sao chổi chuyển động đến gần mặt trời thì đuôi sao chổi có hướng:

C. Ra xa mặt trời D. Tiếp tuyến với quĩ đạo chuyển động

Câu 230. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nếu sử dụng đồng thời hai ánh sáng đơn sắc màu đỏ

và màu lam thì:

A. Bề rộng của các vân tối của hệ vân giao thoa là như nhau

B. Các vân sáng màu đỏ và các vân sáng màu lam trùng nhau

C. Vân sáng trung tâm có màu hỗn hợp của màu đỏ và màu lam

D. Các vân tối của cả hai hệ vân có màu khác nhau

thì khoảng vân là 1,21mm Nếu khoảng cách giữa hai khe giảm đi 0,1mm thì khoảng vân sẽ ?

A. Tăng thêm 0,1mm B. Giảm đi 0,11mm C. Tăng thêm 0,11mm D. Giảm đi 0,1mm

Câu 232. Đơn vị khối lượng nguyên tử là

A. Khối lượng bằng 1/12 lần khối lượng của đồng vị của nguyên tử Oxi

B. Khối lượng của hạt nhân nguyên tử hidro

C. Khối lượng bằng 1/12 lần khối lượng của đồng vị của nguyên tử cacbon

D. Khối lượng của một nguyên tử hidro

Câu 233. Điều kiện phát sinh ra quang phổ vạch hấp thụ là nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

A. Phải nhỏ hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ

B. Phải bằng nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ

C. Phải lớn hơn nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ

D. B và C đúng

Câu 234. Trong chùm ánh sáng trắng có:

A. Bảy loại ánh sáng màu là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím

B. Vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau

C. Một loại ánh sáng trắng duy nhất D. Ba loại ánh sáng đơn sắc là: đỏ, lam, tím

A. Laiman B. Banme C. Banme hoặc Pasen D. Pasen

Câu 236. Tìm phát biểu SAI

A. Tia tử ngoại không bị thạch anh hấp thụ

B. Vật có nhiệt độ lớn hơn 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh

C. Tia tử ngoại không bị thủy tinh hấp thụ D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

1,00727u Tính độ hụt khối của hạt nhân Be

2mm; D = 2m Đối với bức xạ , ta đo được từ vân sáng thứ 4 đến vân sáng thứ 10 cùng phía so với vânsáng trung tâm thì được 2,4mm Vân sáng thứ 3 có màu giống màu vân sáng trung tâm cách vân sáng trungtâm là

Câu 239. Tìm câu SAI Tia hồng ngoại

A. Có thể dùng để sưởi ấm, sấy khô

B. Gây ra được hiện tượng quang điện ở hầu hết các kim loại

C. Có thể tác dụng lên một số loại phim ảnh D. Không thể dùng để chiếu sáng

Câu 240. Thấu kính buồng ảnh của máy quang phổ có nhiệm vụ :

A. Tạo một ảnh của nguồn sáng

B. Hội tụ các chùm sáng đơn sắc ra khỏi lăng kính vào mặt phẳng tiêu

C. Tạo các vạch quang phổ D. Tạo một ảnh that, của khe sáng của ống chuẩn trực

Câu 241. Định luật phóng xạ được cho bởi biểu thức nào sau đây ?

Ngày đăng: 16/01/2023, 06:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w