Trong sách Công phá kỹ thuật Casio trang 88 tôi có đưa ra cách tính đạo hàm cấp 2 tại một điểm.. Trong sách Công phá kỹ thuật Casio và Công phá Toán 2 phần giới hạn có nêu rõ cách tìm gi
Trang 1Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB
ĐÁP ÁN CHI TIẾT SỞ GD-ĐT NINH BÌNH
1.D 2.B 3.B 4.C 5.C 6.B 7.C 8.C 9.B 10.C 11.A 12.D 13.A 14.A 15.A 16.A 17.C 18.A 19.A 20.C 21.B 22.C 23.A 24.D 25.D 26.A 27.B 28.B 29.B 30.B 31.C 32.C 33.D 34.D 35.A 36.B 37.B 38.A 39.B 40.D 41.D 42.D 43.B 44.A 45.C 46.D 47.A 48.D 49.D 50.C
Câu 1: Đáp án D
Hàm số 2 2
1
y x là hàm số lũy thừa có số mũ 2 là số nguyên âm nên hàm
số xác định khi x2 1 0x 1.Vậy D \ 1 là tập xác định của hàm số
đã cho
Câu 2: Đáp án B
Tập xác định D \ 2
Vậy hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định
Câu 3: Đáp án B
Trong sách Công phá Toán 3 tôi đã đề cập rất rõ các phần lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỷ và lũy thừa với số mũ vô tỷ như sau
- Trang 191, phần khung Chú ý xanh có ghi rõ 0
0 và 0n
không có nghĩa, ta loại
D
- Từ định nghĩa lũy thừa với số hữu tỉ và lũy thừa với số mũ vô tỉ đều yêu cầu a
là số thực dương, cụ thể như sau
Lũy thừa với số mũ hữu tỉ
Cho số thực a dương và số hữu tỉ r m,
n
trong đó m,n Lũy thừa a với *
số mũ r là số a xác định bởi r
m n
a a a
Lũy thừa với số mũ vô tỉ
Cho a là số thực dương, là một số vô tỉ Ta gọi giới hạn của dãy số r n
a là
lũy thừa của a với số mũ , kí hiệu là a
lim r n
n
Từ đây ta loại A và C Ta chọn B
Câu 4: Đáp án C
u u q q q
Câu 5: Đáp án C
Áp dụng công thức tỉ số thể tích ta có
.
S A B C
S ABC
V
Câu 6: Đáp án B
Tâm mặt cầu đi qua hai điểm A và B phải cách đều A và B, do vậy tập hợp các tâm mặt cầu luôn đi qua hai điểm cố định A và B là mặt phẳng trung trực của đoạn AB Do vậy ta chọn B
STUDY TIPS
Tập xác định của hàm số
lũy thừa yx tùy thuộc
vào giá trị của Cụ thể
+ Với nguyên dương, tập
xác định là
+ Với nguyên âm hoặc
bằng 0, tập xác định là
\ 0
+ Với không nguyên tập
xác định là 0;
STUDY TIPS
0
0 và 0 n
không có nghĩa
Trang 2Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB
Câu 7: Đáp án C
2
5
2 6
Mà x 0; do vậy ;5
6 6
x S
Câu 8: Đáp án C
Trong sách Công phá kỹ thuật Casio trang 88 tôi có đưa ra cách tính đạo hàm cấp 2 tại một điểm Sau đây tôi sẽ áp dụng luôn như sau
Tính f 0,000001 và gán vào A
qw4qyk2Q))$qK+0.000001
=qJz
Tính f rồi gán vào B
E!!ooooooooo=
Do ở đây ra kết quả bằng 0 nên ta nhớ luôn không cần gán
0,000001
A
Kết quả trên màn hình máy tính hiện 4 do vậy ta chọn C
Câu 9: Đáp án B
Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2 chứ không phải chu kì
Câu 10: Đáp án C
Cách 1: Giải toán thông thường
Với A:
1 3
1
3
n
n
Với B:
1 2
1
2
n
n
Với C:
1 4
1
3
n
n
Vậy ta chọn C, không cần xét D
Cách 2: Sử dụng máy tính
Trong sách Công phá kỹ thuật Casio và Công phá Toán 2 phần giới hạn có nêu
rõ cách tìm giới hạn
Với A: Ta thực hiện
a3Q)p1R3Q)+1r10^10=
n
n
n
n
n
n
Trang 3Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB
n
n n
Câu 11: Đáp án A.
Hai đường thẳng a và b phân biệt có 4 vị trí tương đối
- Hai đường thẳng a và b cắt nhau
- Hai đường thẳng a và b song song
- Hai đường thẳng a và b chéo nhau
Câu 12: Đáp án D
Do cạnh viên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC nên SA là đường cao
của hình chóp S ABC
3
Câu 13: Đáp án A
Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB
Do tam giác AMB vuông tại M nên trung tuyến MO bằng một nửa cạnh huyền
2
AB
Vậy tập hợp các điểm M nhìn AB dưới một góc vuông nằm trên mặt cầu đường kính AB là một mặt cầu cố định (nhìn hình vẽ)
Câu 14: Đáp án A
Với B: Hai đường thẳng không nói rõ là hai đường thẳng phân biệt nên ta loại
B
Với C: Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng không
nhất thiết song song với nhau, chúng có thể vuông góc với nhau, như hình bên ( P R ; Q R nhưng P không song song với Q ) Vậy ta loại C
Với D: Ta loại D do hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường
thẳng chưa chắc đã song song, xem hình bên
Từ đây ta chọn A
Câu 15: Đáp án A.
yx x có hệ số a và 1 0 ab nên đồ thị hàm số có 3 0 dạng W x0 là điểm cực đại của hàm số A0; 2 là điểm cực đại của đồ thị hàm số
Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cực đại A0; 2 là
0
ky
qyQ)^4$p3Q)d+2$0=
2
y
là tiếp tuyến tại A0; 2 Vậy ta chọn A
Câu 16: Đáp án A
2
1
y x mx
2018
y x mx x đồng biến trên thì y 0; x
2
4 0
1 0
m
m
Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 17: Đáp án C
M
O
R
P
Q
P
a
b
c
Trang 4Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB
Ta thấy cả bốn đồ thị hàm số trong phần phương án đều có đường tiệm cận đứng x và đường tiệm cận ngang 1 y 1
Ta tiếp tục xét đến giao điểm với trục tung và trục hoành
Với x thì 0 1
2
y do vậy ta chọn C và loại A; B; D
Câu 18: Đáp án A
Trong mặt phẳng ACD kẻ MN AD N CD ; Trong mặt phẳng ABC kẻ MP AB P BC ;
MNP
Mà thiết diện của MNP và tứ diện ABCD là tam giác MNP Do vậy ta chọn A
Câu 19: Đáp án A
Ta thấy phương trình 2
1 0
x bxb luôn có một nghiệm x (do tổng các 1
hệ số bằng 0) Do vậy phương trình luôn có một nhân tử x 1 Ta tìm nhân tử còn lại bằng máy tính (phần này được giải thích rõ trong sách Công phá kĩ thuật Casio)
w2aQ)dpQnQ)+Qnp1RQ)p1 rb=100=
1
x
x b
Do con xúc sắc xuất hiện mặt b chấm nên có 6 trường hợp cho b
Để phương trình có nghiệm lớn hơn 3 thì b 1 3b4 Có hai trường hợp
Do vậy xác suất sao cho phương trình 2
1 0
x bxb có nghiệm lớn hơn 3 là
63 Ta chọn A
Câu 20: Đáp án C
Phần giới hạn trong sách Công phá kỹ thuật Casio tôi đã giới thiệu rất kĩ việc tính giới hạn Sau đây tôi sẽ áp dụng vào bài toán
Do hai hàm số ở phương án B và D giống nhau nên ta xét D trước Giữ nguyên
D Từ đây ta chọn C
Câu 21: Đáp án B
1
5 5 8
8
5
C
D
M
N
P
Trang 5Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB
Câu 22: Đáp án C
Sử dụng máy tính cầm tay như phần tiệm cận trong sách Công phá kỹ thuật Casio
Với A: Ta thực hiện ấn
a2pQ)R9pQ)dr10^10=
rz10^10=
0
y
là một đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số, ta loại A
Với B: Ta thực hiện
aQ)d+Q)+1R3p2Q)p5Q)dr1 0^10=rz10^10=E
1
5
y
là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số, ta loại B
Với C: Ta thực hiện
aQ)dp3Q)+2RQ)+1r10^10= rz10^10=
2
2
lim
1
lim
1
x
x
x
x
đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang, ta
chọn C
Câu 23: Đáp án A
Diện tích xung quanh của hình trụ là S tru 2 r r 32 3r2
non
S r r r r
2 2
2 3
3
2
tru
non
Câu 24: Đáp án D
xx mx x
m2 4 0 m 2; 2
Câu 25: Đáp án D
Quay trở lại tính chất của hàm số mũ
Cho hàm số mũ x 0; 1
ya a a Với a thì hàm số luôn đồng biến 1
Với 0a1 thì hàm số luôn nghịch biến
2
2
x
y
nghịch biến trên tập xác định
Câu 26: Đáp án A
Ta có khối trụ có hai đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a do vậy bán kính của hình tròn đáy là
2
Thể tích của khối trụ là
2
3 2
V a
Câu 27: Đáp án B
Điều kiện 1 x1
Ta sử dụng máy tính cầm tay bằng 2 cách SOLVE và TABLE được giới thiệu trong sách Công phá kỹ thuật Casio
Trang 6Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB
Cách 1: Sử dụng máy tính chức năng SLOVE
i5$1+Q)d$+i1a3$$1pQ)dq r1=qrz1=
Cả hai trường hợp đều ra nghiệm x nên phương trình có duy nhất một 0 nghiệm
Cách 2: Sử dụng TABLE xét sự đổi dấu
qwR51w7i5$1+Q)d$+ia1R3
$$1pQ)d=p1=1=0.1=
Nhìn vào bảng giá trị ta kết luận phương trình chỉ có nghiệm duy nhất x 0
Câu 28: Đáp án B
Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy có một giá trị của x (giả sử là xa) để y và 0
không có giá trị nào của x làm y không xác định Mặt khác y đổi dấu từ
dương sang âm khi đi qua xa do vậy xa là một điểm cực trị của hàm số
y f x Ta chọn B
Câu 29: Đáp án B
Phần rút gọn biểu thức được giới thiệu kĩ trong phần mũ, logarit sách Công phá kỹ thuật Casio, nên ta sẽ áp dụng luôn như sau
Nhập biểu thức vào màn hình và CALC cho a2;b3
Với A:
aQz^1a3$$sQx$+Qx^a1R3$
$sQzRq^6$Qz$+q^6$Qx$$p q^6$QzQxr2=3=
Kết quả không bằng 0 nên ta loại A
Với B:
!!!!oo3=
Kết quả bằng 0 nên ta chọn B
Câu 30: Đáp án B
Nhìn vào hình vẽ ta thấy sẽ khó để tính trực tiếp thể tích của khối tứ diện
,
ACB D do vậy ta sẽ tính gián tiếp
Ta tính thể tích các khối tứ diện ACDD AA D B ABCB CC B D; ; ; Sau đó lấy thể tích khối hộp trừ đi tổng thể tích các khối trên
Ta nhận thấy cả bốn khối tứ diện ACDD AA D B ABCB CC B D; ; ; đều có thể
V AA S V V
thể tích của khối tứ diện ACB D bằng 2 4
V
V V V tỉ số cần tìm là
3 Ta chọn B
Câu 31: Đáp án C
Số cách rút ra đồng thời hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ là 2
52 1326
Câu 32: Đáp án C
Ta có phép quay
;
OA OE
Câu 33: Đáp án D
Với dạng này, trong phần tính đơn điệu của hàm số trong sách Công phá kỹ thuật Casio tôi có giới thiệu sử dụng TABLE xét dấu đạo hàm từ đó suy ra tính đồng biến nghịch biến
Sử dụng máy tính cầm tay với chức năng TABLE
A
D
A’
D’
Trang 7Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB
w7(Q)+1)d(2pQ))(Q)+3)= z5=5=1=
Nhìn vào bảng giá trị ta thấy trên 3; 2thì y 0; do vậy hàm số đồng biến trên khoảng 3; 2 ta loại A Từ đây ta có thể chọn D luôn
Câu 34: Đáp án D
Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là khối lăng trụ đứng
có đáy là tam giác đều cạnh a và có đường cao bằng a Suy ra
Câu 35: Đáp án A.
Xét B: Ta thấy V langtru B h do vậy nếu có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì thể tích bằng nhau ta loại B
Xét C: Ta có khối lập phương có tất cả các cạnh bằng nhau, do vậy nếu diện
tích toàn phần bằng nhau thì hai khối lập phương có cạnh tương ứng bằng nhau, suy ra thể tích bằng nhau Vậy ta loại C
Xét D: Tương tự B thì D cũng đúng, do vậy ta loại D
Từ đây ta chọn A
Câu 36: Đáp án B
Nhìn vào bảng biến thiên ta có thể thấy hàm số đã cho là hàm số bậc ba có dạng
yax bx cx d a Ta có 2
y ax bx c
Từ BBT x thì 0 y 0c0
Tại x thì 2 y 012a4b03a b 0 1 Tại x thì 0 y2d2
Tại x thì 1 y 2 a b 2 2 a b 4
Từ 1 và 2 ta có 3 0 1
Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy, để phương trình f x f m có ba nghiệm phân biệt thì 2 m33m222
Giải bất phương trình 3 2
m m
wR1211=p3=0=2+2==
1 2
m m
Giải bất phương trình 3 2
wR1221=p3=0=0==
3 0
m m
Kết hợp lại ta có
0; 2
m
m
Câu 37: Đáp án B
Kí hiệu trên đồ thị như hình bên
STUDY TIPS
Trong bài toán này rất
nhiều bạn sẽ kết luận luôn
2; 2
m do nhầm lẫn với
bài toán thường gặp
.
f x m Do vậy cần chú ý
đọc kĩ yêu cầu đề bài
y
3
-6
3
-7
Trang 8Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB
Đặt u f x Ta có g x f f x f u
g x u f u f x f u
0 0
0
f x
g x
f u
1
2
0
x
f x
(nhìn hình để xác định a)
1 1
0
f u
0 ;1; 3; 4; 5
f x x b c x x x
f x b (nhìn vào đồ thị thể hiện bên ta thấy đồ thị hàm số f x cắt đường
thẳng yb (với 0b 1) tại ba điểm phân biệt do vậy phương trình
f x b có ba nghiệm phân biệt x x x 6; 7; 8 Kết hợp lại thì phương trình g x 0 có 8 nghiệm phân biệt
Câu 38: Đáp án A
AB AC BC tam giác ABC vuông tại A
Trong ABC kẻ AM BC tại M
Trong ADM kẻ AH DM tại H
5
AB AC AM
BC
Tam giác DAM vuông tại A có AH là đường cao 12 12 1 2
Câu 39: Đáp án B
Ta có
2
V abc
Theo đề ta có abc2ab bc ca ; 1 a b c
Kết hợp với 2 2 2 1
abc ta có
3; 7; 42 , 3; 8; 24 , 3; 9; 18 , 3; 10; 15 , 3; 12; 12 ,
4; 5; 20 , 4; 6; 12 , 4; 8; 8 , 5; 5; 10 , 6; 6; 6
Vậy ta chọn B
Câu 40: Đáp án D
Kẻ AM vuông góc với CD tại M
Đặt DMa ta có 2
AM a CD a
A
D
B
C
M
H
A
D
B
C
M
1
1
1
O
x
y
3
-6
3
-7
y = b
Trang 9Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB
Diện tích của hình thang là
Bài toán trở thành tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2
f a a a trên
0;1
Sử dụng chức năng TABLE của máy tính ta nhập
w7(Q)+1)s1pQ)d=0=1=0.1=
Nhìn vào bảng giá trị ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số 1, 299. So sánh với các phương án chỉ thấy D thỏa mãn, ta chọn D
Câu 41: Đáp án D
x x x m m x m x m x m
x m2x x m x 1
x
Giải phương trình 2x x1
w72^Q)$pQ)p1=p10=9==
phần tử thì m 0;1 Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn, ta chọn D
Câu 42: Đáp án D
Gọi I; J là hình chiếu của H trên AB và BC
;
SI AB SJ BC
, 60 ;
trung điểm của AC
3
3 2
Câu 43: Đáp án B
Điều kiện
4
x x
x
x
2
0
1 tan
x
Ta có biểu thị các họ nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác như hình bên
Vậy đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các họ
4
x x
A
B
C
S
H
I
J
3
O
B’
+
B
M’
M
Trang 10Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB
2 2
10
có 0,949 gần 2.0,949 nhất
Câu 44: Đáp án A
Kí hiệu như hình vẽ
Ta chọn A
Câu 45: Đáp án C
,
1
8
S A B C
S ABC
.
1
8
S A C D
S ACD
1 8
S A B C S A C D S A B C S A C D S A B C D
Câu 46: Đáp án D
Đặt A n lognlog log 5 log 4 log 3 log 2 Khi đó ta có A n nA n1
2
0 log 2 1 0A 1
…
…
…
Vậy A2017log 2020; log 2021
Câu 47: Đáp án A
Cách 1: Ta có f t 2t
4 cos
g t t
Vẽ đồ thị hai hàm số y f t và yg t ta có
N
Trang 11Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB
1 2 1 2
0
0 0
t t
f t
f t f
và
2
2
1
6 2
2 1
2
f
1
2
Cách 2: Sử dụng tích phân
2
Từ hình vẽ ở cách 1 ta có A2B
Quãng đường đi được từ thời điểm A đến thời điểm B được tính bằng công
thức
2
2
B
A
Câu 48: Đáp án D
Theo đề thì ta suy ra chữ số 1 và chữ số 3 không đứng cạnh nhau, và chữ số 2 phải đứng giữa chữ số 1 và 3 Tức là có 5 chữ số 2 đứng ở tất cả các vị trí chẵn, hoặc đứng ở tất cả các vị trí lẻ
Chọn vị trí cho 5 số 2 có 2 cách
2 cách xếp vị trí các chữ số 1 và 3
Vậy có tất cả 2.25 64 số thỏa mãn Ta chọn D
Câu 49: Đáp án D
Ta có SAC SABAB1AC1
y
2 2
4
y = 4cost
y = 2 – t
STUDY TIPS
Trong vật lý hàm vận tốc là
đạo hàm của hàm li độ, do
vậy trong bài toán ta thực
hiện vẽ hai đồ thị hàm
yf t và yg t để
tìm giao điểm t t và xét 1;2
dấu v
Lưu ý vận tốc có thể âm,
tức chất điểm có điểm
“lùi” Do đó không được
tính quãng đường bằng
2 1 .
f t f t
I
A
S
B
C
M
H
Trang 12Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB
Mặt phẳng SAM đi qua trung điểm H của B C1 1 và B C1 1SAM nên
SAM là mặt phẳng trung trực của B C1 1 Do IAMSAM nên
IB IC
2
NA NB AB Như vậy ta có các tam giác vuông sau bằng nhau
Từ 1 , 2 và 3 suy ra 5 điểm A B C B C; ; ; 1; 1 cùng nằm trên mặt cầu tâm I,
Câu 50: Đáp án C
Ta có
3
4
3 2
h
V V
2 2
3
coc nc
V V h R r Rr
Mà V nc2V mc do vậy
3
2
h
2
2
r
tm
pt
l R
Vậy ta chọn C
B
C
A r
D
h