1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giai chi tiet de thi thu mon Toan So GD&DT Ninh Binh - [blogtoanhoc.com]

12 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 369,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong sách Công phá kỹ thuật Casio trang 88 tôi có đưa ra cách tính đạo hàm cấp 2 tại một điểm.. Trong sách Công phá kỹ thuật Casio và Công phá Toán 2 phần giới hạn có nêu rõ cách tìm gi

Trang 1

Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB

ĐÁP ÁN CHI TIẾT SỞ GD-ĐT NINH BÌNH

1.D 2.B 3.B 4.C 5.C 6.B 7.C 8.C 9.B 10.C 11.A 12.D 13.A 14.A 15.A 16.A 17.C 18.A 19.A 20.C 21.B 22.C 23.A 24.D 25.D 26.A 27.B 28.B 29.B 30.B 31.C 32.C 33.D 34.D 35.A 36.B 37.B 38.A 39.B 40.D 41.D 42.D 43.B 44.A 45.C 46.D 47.A 48.D 49.D 50.C

Câu 1: Đáp án D

Hàm số  2 2

1

yx   là hàm số lũy thừa có số mũ 2 là số nguyên âm nên hàm

số xác định khi x2 1 0x 1.Vậy D \ 1  là tập xác định của hàm số

đã cho

Câu 2: Đáp án B

Tập xác định D \ 2  

 

Vậy hàm số đã cho đồng biến trên từng khoảng xác định

Câu 3: Đáp án B

Trong sách Công phá Toán 3 tôi đã đề cập rất rõ các phần lũy thừa với số mũ nguyên, lũy thừa với số mũ hữu tỷ và lũy thừa với số mũ vô tỷ như sau

- Trang 191, phần khung Chú ý xanh có ghi rõ 0

0 và 0n

không có nghĩa, ta loại

D

- Từ định nghĩa lũy thừa với số hữu tỉ và lũy thừa với số mũ vô tỉ đều yêu cầu a

là số thực dương, cụ thể như sau

Lũy thừa với số mũ hữu tỉ

Cho số thực a dương và số hữu tỉ r m,

n

 trong đó m,n  Lũy thừa a với *

số mũ r là số a xác định bởi r

m n

aaa

Lũy thừa với số mũ vô tỉ

Cho a là số thực dương,  là một số vô tỉ Ta gọi giới hạn của dãy số  r n

a

lũy thừa của a với số mũ , kí hiệu là a

lim r n

n





Từ đây ta loại A và C Ta chọn B

Câu 4: Đáp án C

uu qq   q

Câu 5: Đáp án C

Áp dụng công thức tỉ số thể tích ta có

.

S A B C

S ABC

V

 

 

Câu 6: Đáp án B

Tâm mặt cầu đi qua hai điểm A và B phải cách đều A và B, do vậy tập hợp các tâm mặt cầu luôn đi qua hai điểm cố định A và B là mặt phẳng trung trực của đoạn AB Do vậy ta chọn B

STUDY TIPS

Tập xác định của hàm số

lũy thừa yx tùy thuộc

vào giá trị của  Cụ thể

+ Với  nguyên dương, tập

xác định là 

+ Với  nguyên âm hoặc

bằng 0, tập xác định là

 

\ 0

+ Với  không nguyên tập

xác định là 0; 

STUDY TIPS

0

0 và 0 n

không có nghĩa

Trang 2

Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB

Câu 7: Đáp án C

2

5

2 6



x 0; do vậy ;5

6 6

x S 

Câu 8: Đáp án C

Trong sách Công phá kỹ thuật Casio trang 88 tôi có đưa ra cách tính đạo hàm cấp 2 tại một điểm Sau đây tôi sẽ áp dụng luôn như sau

Tính f    0,000001 và gán vào A

qw4qyk2Q))$qK+0.000001

=qJz

Tính f   rồi gán vào B  

E!!ooooooooo=

Do ở đây ra kết quả bằng 0 nên ta nhớ luôn không cần gán

0,000001

A

Kết quả trên màn hình máy tính hiện  4 do vậy ta chọn C

Câu 9: Đáp án B

Hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2 chứ không phải chu kì 

Câu 10: Đáp án C

Cách 1: Giải toán thông thường

Với A:

1 3

1

3

n

n

Với B:

1 2

1

2

n

n

Với C:

1 4

1

3

n

n

Vậy ta chọn C, không cần xét D

Cách 2: Sử dụng máy tính

Trong sách Công phá kỹ thuật Casio và Công phá Toán 2 phần giới hạn có nêu

rõ cách tìm giới hạn

Với A: Ta thực hiện

a3Q)p1R3Q)+1r10^10=

n

n

n



n

n

n



Trang 3

Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB

n

n n



Câu 11: Đáp án A.

Hai đường thẳng a và b phân biệt có 4 vị trí tương đối

- Hai đường thẳng a và b cắt nhau

- Hai đường thẳng a và b song song

- Hai đường thẳng a và b chéo nhau

Câu 12: Đáp án D

Do cạnh viên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ABC nên SA là đường cao

của hình chóp S ABC

3

Câu 13: Đáp án A

Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng AB

Do tam giác AMB vuông tại M nên trung tuyến MO bằng một nửa cạnh huyền

2

AB

   Vậy tập hợp các điểm M nhìn AB dưới một góc vuông nằm trên mặt cầu đường kính AB là một mặt cầu cố định (nhìn hình vẽ)

Câu 14: Đáp án A

Với B: Hai đường thẳng không nói rõ là hai đường thẳng phân biệt nên ta loại

B

Với C: Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng không

nhất thiết song song với nhau, chúng có thể vuông góc với nhau, như hình bên (       PR ; QR nhưng  P không song song với  Q ) Vậy ta loại C

Với D: Ta loại D do hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường

thẳng chưa chắc đã song song, xem hình bên

Từ đây ta chọn A

Câu 15: Đáp án A.

yxx  có hệ số a   và 1 0 ab    nên đồ thị hàm số có 3 0 dạng W x0 là điểm cực đại của hàm số A0; 2 là điểm cực đại của đồ thị hàm số

Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm cực đại A0; 2 là

 0

ky

qyQ)^4$p3Q)d+2$0=

2

y

  là tiếp tuyến tại A0; 2  Vậy ta chọn A

Câu 16: Đáp án A

2

1

y xmx

2018

yxmxx đồng biến trên  thì y 0;  x

2

4 0

1 0

m

m

Vậy có 5 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu đề bài

Câu 17: Đáp án C

M

O

R

P

Q

P

a

b

c

Trang 4

Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB

Ta thấy cả bốn đồ thị hàm số trong phần phương án đều có đường tiệm cận đứng x   và đường tiệm cận ngang 1 y 1

Ta tiếp tục xét đến giao điểm với trục tung và trục hoành

Với x  thì 0 1

2

y  do vậy ta chọn C và loại A; B; D

Câu 18: Đáp án A

Trong mặt phẳng ACD kẻ MN AD N CD ;  Trong mặt phẳng ABC kẻ MP AB P BC ; 

  MNP

Mà thiết diện của MNP và tứ diện ABCD là tam giác MNP Do vậy ta chọn A

Câu 19: Đáp án A

Ta thấy phương trình 2

1 0

xbxb  luôn có một nghiệm x  (do tổng các 1

hệ số bằng 0) Do vậy phương trình luôn có một nhân tử x 1 Ta tìm nhân tử còn lại bằng máy tính (phần này được giải thích rõ trong sách Công phá kĩ thuật Casio)

w2aQ)dpQnQ)+Qnp1RQ)p1 rb=100=

1

x

x b

 

 

Do con xúc sắc xuất hiện mặt b chấm nên có 6 trường hợp cho b

Để phương trình có nghiệm lớn hơn 3 thì b 1 3b4 Có hai trường hợp

Do vậy xác suất sao cho phương trình 2

1 0

xbxb  có nghiệm lớn hơn 3 là

63 Ta chọn A

Câu 20: Đáp án C

Phần giới hạn trong sách Công phá kỹ thuật Casio tôi đã giới thiệu rất kĩ việc tính giới hạn Sau đây tôi sẽ áp dụng vào bài toán





Do hai hàm số ở phương án B và D giống nhau nên ta xét D trước Giữ nguyên



D Từ đây ta chọn C

Câu 21: Đáp án B

1

5 5 8

8

5

 

 

C

D

M

N

P

Trang 5

Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB

Câu 22: Đáp án C

Sử dụng máy tính cầm tay như phần tiệm cận trong sách Công phá kỹ thuật Casio

Với A: Ta thực hiện ấn

a2pQ)R9pQ)dr10^10=

rz10^10=

0

y

  là một đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số, ta loại A

Với B: Ta thực hiện

aQ)d+Q)+1R3p2Q)p5Q)dr1 0^10=rz10^10=E

1

5

y

   là một tiệm cận ngang của đồ thị hàm số, ta loại B

Với C: Ta thực hiện

aQ)dp3Q)+2RQ)+1r10^10= rz10^10=

2

2

lim

1

lim

1

x

x

x

x





 

 

 đồ thị hàm số không có đường tiệm cận ngang, ta

chọn C

Câu 23: Đáp án A

Diện tích xung quanh của hình trụ là S tru  2 r r 32 3r2

non

S  r rr  r

2 2

2 3

3

2

tru

non

Câu 24: Đáp án D

xxmx   x

m2 4 0 m  2; 2 

Câu 25: Đáp án D

Quay trở lại tính chất của hàm số mũ

Cho hàm số mũ x 0; 1 

ya aa Với a  thì hàm số luôn đồng biến 1

Với 0a1 thì hàm số luôn nghịch biến

2

 

2

x

y   

  nghịch biến trên tập xác định

Câu 26: Đáp án A

Ta có khối trụ có hai đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a do vậy bán kính của hình tròn đáy là

2

Thể tích của khối trụ là

2

3 2

V    a

Câu 27: Đáp án B

Điều kiện 1 x1

Ta sử dụng máy tính cầm tay bằng 2 cách SOLVE và TABLE được giới thiệu trong sách Công phá kỹ thuật Casio

Trang 6

Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB

Cách 1: Sử dụng máy tính chức năng SLOVE

i5$1+Q)d$+i1a3$$1pQ)dq r1=qrz1=

Cả hai trường hợp đều ra nghiệm x  nên phương trình có duy nhất một 0 nghiệm

Cách 2: Sử dụng TABLE xét sự đổi dấu

qwR51w7i5$1+Q)d$+ia1R3

$$1pQ)d=p1=1=0.1=

Nhìn vào bảng giá trị ta kết luận phương trình chỉ có nghiệm duy nhất x 0

Câu 28: Đáp án B

Nhìn vào đồ thị hàm số ta thấy có một giá trị của x (giả sử là xa) để y  và 0

không có giá trị nào của x làm y không xác định Mặt khác y đổi dấu từ

dương sang âm khi đi qua xa do vậy xa là một điểm cực trị của hàm số

 

yf x Ta chọn B

Câu 29: Đáp án B

Phần rút gọn biểu thức được giới thiệu kĩ trong phần mũ, logarit sách Công phá kỹ thuật Casio, nên ta sẽ áp dụng luôn như sau

Nhập biểu thức vào màn hình và CALC cho a2;b3

Với A:

aQz^1a3$$sQx$+Qx^a1R3$

$sQzRq^6$Qz$+q^6$Qx$$p q^6$QzQxr2=3=

Kết quả không bằng 0 nên ta loại A

Với B:

!!!!oo3=

Kết quả bằng 0 nên ta chọn B

Câu 30: Đáp án B

Nhìn vào hình vẽ ta thấy sẽ khó để tính trực tiếp thể tích của khối tứ diện

,

ACB D  do vậy ta sẽ tính gián tiếp

Ta tính thể tích các khối tứ diện ACDD AA D B ABCB CC B D;   ; ;    Sau đó lấy thể tích khối hộp trừ đi tổng thể tích các khối trên

Ta nhận thấy cả bốn khối tứ diện ACDD AA D B ABCB CC B D;   ; ;    đều có thể

VAASV      V

 thể tích của khối tứ diện ACB D  bằng 2 4

V

VVV   tỉ số cần tìm là

3 Ta chọn B

Câu 31: Đáp án C

Số cách rút ra đồng thời hai con bài từ cỗ bài tú lơ khơ là 2

52 1326

Câu 32: Đáp án C

Ta có phép quay   

;

OA OE

 

Câu 33: Đáp án D

Với dạng này, trong phần tính đơn điệu của hàm số trong sách Công phá kỹ thuật Casio tôi có giới thiệu sử dụng TABLE xét dấu đạo hàm từ đó suy ra tính đồng biến nghịch biến

Sử dụng máy tính cầm tay với chức năng TABLE

A

D

A’

D’

Trang 7

Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB

w7(Q)+1)d(2pQ))(Q)+3)= z5=5=1=

Nhìn vào bảng giá trị ta thấy trên 3; 2thì y 0; do vậy hàm số đồng biến trên khoảng 3; 2 ta loại A Từ đây ta có thể chọn D luôn

Câu 34: Đáp án D

Khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là khối lăng trụ đứng

có đáy là tam giác đều cạnh a và có đường cao bằng a Suy ra

Câu 35: Đáp án A.

Xét B: Ta thấy V langtruB h do vậy nếu có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì thể tích bằng nhau ta loại B

Xét C: Ta có khối lập phương có tất cả các cạnh bằng nhau, do vậy nếu diện

tích toàn phần bằng nhau thì hai khối lập phương có cạnh tương ứng bằng nhau, suy ra thể tích bằng nhau Vậy ta loại C

Xét D: Tương tự B thì D cũng đúng, do vậy ta loại D

Từ đây ta chọn A

Câu 36: Đáp án B

Nhìn vào bảng biến thiên ta có thể thấy hàm số đã cho là hàm số bậc ba có dạng

yaxbxcx d a  Ta có 2

y  axbx c

Từ BBT x  thì 0 y 0c0

Tại x  thì 2 y 012a4b03a b 0 1   Tại x  thì 0 y2d2

Tại x   thì 1 y     2 a b 2    2 a b 4

Từ  1 và  2 ta có 3 0 1

Nhìn vào bảng biến thiên ta thấy, để phương trình f x  f m  có ba nghiệm phân biệt thì  2 m33m222

Giải bất phương trình 3 2

mm   

wR1211=p3=0=2+2==

1 2

m m

  

 

Giải bất phương trình 3 2

wR1221=p3=0=0==

3 0

m m

 

Kết hợp lại ta có

0; 2

m

m

Câu 37: Đáp án B

Kí hiệu trên đồ thị như hình bên

STUDY TIPS

Trong bài toán này rất

nhiều bạn sẽ kết luận luôn

 2; 2

m  do nhầm lẫn với

bài toán thường gặp

  .

f xm Do vậy cần chú ý

đọc kĩ yêu cầu đề bài

y

3

-6

3

-7

Trang 8

Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB

Đặt uf x  Ta có g x  f f x   f u 

       

g x u f u   f x f u 

 

0 0

0

f x

g x

f u

 

1

2

0

x

f x

(nhìn hình để xác định a)

1 1

0

f u

  0  ;1;   3; 4; 5

f x  xb cx x x

 

f xb (nhìn vào đồ thị thể hiện bên ta thấy đồ thị hàm số f x cắt đường  

thẳng yb (với 0b 1) tại ba điểm phân biệt do vậy phương trình

 

f xb có ba nghiệm phân biệt x x x 6; 7; 8 Kết hợp lại thì phương trình g x 0 có 8 nghiệm phân biệt

Câu 38: Đáp án A

ABACBC tam giác ABC vuông tại A

Trong ABC kẻ AM BC tại M

Trong ADM kẻ AH DM tại H

5

AB AC AM

BC

Tam giác DAM vuông tại A có AH là đường cao 12 12 1 2

Câu 39: Đáp án B

Ta có

2

V abc

Theo đề ta có abc2ab bc ca  ; 1  a b c

Kết hợp với 2 2 2 1

abc  ta có

3; 7; 42 , 3; 8; 24 , 3; 9; 18 , 3; 10; 15 , 3; 12; 12 ,

4; 5; 20 , 4; 6; 12 , 4; 8; 8 , 5; 5; 10 , 6; 6; 6

Vậy ta chọn B

Câu 40: Đáp án D

Kẻ AM vuông góc với CD tại M

Đặt DMa ta có 2

AM a CDa

A

D

B

C

M

H

A

D

B

C

M

1

1

1

O

x

y

3

-6

3

-7

y = b

Trang 9

Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB

Diện tích của hình thang là

Bài toán trở thành tìm giá trị lớn nhất của hàm số     2

f aa a trên

0;1 

Sử dụng chức năng TABLE của máy tính ta nhập

w7(Q)+1)s1pQ)d=0=1=0.1=

Nhìn vào bảng giá trị ta thấy giá trị lớn nhất của hàm số 1, 299. So sánh với các phương án chỉ thấy D thỏa mãn, ta chọn D

Câu 41: Đáp án D

xx x m  m   x m xmx m

x m2xx m x 1

x

 

 

Giải phương trình 2xx1

w72^Q)$pQ)p1=p10=9==

phần tử thì m  0;1 Vậy có 2 giá trị của m thỏa mãn, ta chọn D

Câu 42: Đáp án D

Gọi I; J là hình chiếu của H trên AB và BC

;

SI AB SJ BC

    ,   60 ;

trung điểm của AC

3

3 2

Câu 43: Đáp án B

Điều kiện

4

x x

 

x

x

2

0

1 tan

x

Ta có biểu thị các họ nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác như hình bên

Vậy đa giác tạo bởi các điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn các họ

4

x x

A

B

C

S

H

I

J

3

O

B’

+

B

M’

M

Trang 10

Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB

2 2

10

có 0,949 gần 2.0,949 nhất

Câu 44: Đáp án A

Kí hiệu như hình vẽ

Ta chọn A

Câu 45: Đáp án C

,

1

8

S A B C

S ABC

.

1

8

S A C D

S ACD

1 8

S A B C S A C D S A B C S A C D S A B C D

                

Câu 46: Đáp án D

Đặt A n lognlog log 5 log 4 log 3 log 2              Khi đó ta có A n nA n1

2

0 log 2 1  0A 1

Vậy A2017log 2020; log 2021 

Câu 47: Đáp án A

Cách 1: Ta có f t 2t

  4 cos

g t  t

Vẽ đồ thị hai hàm số yf t  và yg t  ta có

N

Trang 11

Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB

 

 

1 2 1 2

0

0 0

t t

f t

f t f

 

 

 

2

2

1

6 2

2 1

2

f

     

 

   

1

2

Cách 2: Sử dụng tích phân

2

Từ hình vẽ ở cách 1 ta có A2B

Quãng đường đi được từ thời điểm A đến thời điểm B được tính bằng công

thức

       

2

2

B

A

Câu 48: Đáp án D

Theo đề thì ta suy ra chữ số 1 và chữ số 3 không đứng cạnh nhau, và chữ số 2 phải đứng giữa chữ số 1 và 3 Tức là có 5 chữ số 2 đứng ở tất cả các vị trí chẵn, hoặc đứng ở tất cả các vị trí lẻ

Chọn vị trí cho 5 số 2 có 2 cách

2 cách xếp vị trí các chữ số 1 và 3

Vậy có tất cả 2.25 64 số thỏa mãn Ta chọn D

Câu 49: Đáp án D

Ta có SAC SABAB1AC1

y

2 2

4

y = 4cost

y = 2 – t

STUDY TIPS

Trong vật lý hàm vận tốc là

đạo hàm của hàm li độ, do

vậy trong bài toán ta thực

hiện vẽ hai đồ thị hàm

 

yf t và yg t  để

tìm giao điểm t t và xét 1;2

dấu v

Lưu ý vận tốc có thể âm,

tức chất điểm có điểm

“lùi” Do đó không được

tính quãng đường bằng

 2  1 .

f tf t

I

A

S

B

C

M

H

Trang 12

Đáp án chi tiết Sở GD ĐT Ninh Bình Ngọc Huyền LB

Mặt phẳng SAM đi qua trung điểm H của B C1 1 và B C1 1SAM nên

SAM là mặt phẳng trung trực của B C1 1 Do IAMSAM nên

 

IBIC

2

NA NB  AB Như vậy ta có các tam giác vuông sau bằng nhau

 

Từ    1 , 2 và  3 suy ra 5 điểm A B C B C; ; ; 1; 1 cùng nằm trên mặt cầu tâm I,

Câu 50: Đáp án C

Ta có

3

4

3 2

h

VV    

 

 2 2 

3

coc nc

VV h RrRr

V nc2V mc do vậy

 

3

2

h

 

 

 

2

2

r

tm

pt

l R

 

Vậy ta chọn C

B

C

A r

D

h

Ngày đăng: 08/04/2022, 14:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Kết quả trên màn hình máy tính hiện  4 do vậy ta chọn C. - Giai chi tiet de thi thu mon Toan So GD&DT Ninh Binh - [blogtoanhoc.com]
t quả trên màn hình máy tính hiện  4 do vậy ta chọn C (Trang 2)
nằm trên mặt cầu đường kính AB là một mặt cầu cố định (nhìn hình vẽ). - Giai chi tiet de thi thu mon Toan So GD&DT Ninh Binh - [blogtoanhoc.com]
n ằm trên mặt cầu đường kính AB là một mặt cầu cố định (nhìn hình vẽ) (Trang 3)
Từ kết quả trên màn hình 2 - Giai chi tiet de thi thu mon Toan So GD&DT Ninh Binh - [blogtoanhoc.com]
k ết quả trên màn hình 2 (Trang 4)
Diện tích xung quanh của hình trụ là Stru  2. 3 23 r 2. - Giai chi tiet de thi thu mon Toan So GD&DT Ninh Binh - [blogtoanhoc.com]
i ện tích xung quanh của hình trụ là Stru  2. 3 23 r 2 (Trang 5)
Nhìn vào bảng giá trị ta kết luận phương trình chỉ có nghiệm duy nhất x 0. - Giai chi tiet de thi thu mon Toan So GD&DT Ninh Binh - [blogtoanhoc.com]
h ìn vào bảng giá trị ta kết luận phương trình chỉ có nghiệm duy nhất x 0 (Trang 6)
Nhìn vào bảng giá trị ta thấy trên  3; 2 thì y  0; do vậy hàm số đồng biến trên khoảng  3; 2 ta loại A - Giai chi tiet de thi thu mon Toan So GD&DT Ninh Binh - [blogtoanhoc.com]
h ìn vào bảng giá trị ta thấy trên  3; 2 thì y  0; do vậy hàm số đồng biến trên khoảng 3; 2 ta loại A (Trang 7)
(nhìn hình để xác định a). - Giai chi tiet de thi thu mon Toan So GD&DT Ninh Binh - [blogtoanhoc.com]
nh ìn hình để xác định a) (Trang 8)
Diện tích của hình thang là - Giai chi tiet de thi thu mon Toan So GD&DT Ninh Binh - [blogtoanhoc.com]
i ện tích của hình thang là (Trang 9)
Kí hiệu như hình vẽ. - Giai chi tiet de thi thu mon Toan So GD&DT Ninh Binh - [blogtoanhoc.com]
hi ệu như hình vẽ (Trang 10)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w