Phòng GD&ĐT Krông Năng Kiểm tra một tiết HKII Năm học 2016 2017 Trang 1/2 Mã đề 168 Phòng GD&ĐT Krông Năng Kiểm tra HKII Năm học 2016 2017 Trường THCS PHÚ XUÂN Môn Cộng nghệ Thời gian 45 phút Họ tên h[.]
Trang 1Phòng GD&ĐT Krông Năng Kiểm tra HKII - Năm học 2016-2017
Trường THCS PHÚ XUÂN Môn: Cộng nghệ
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp:
01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~
02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~
03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~
04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~ 16 ; / = ~
Mã đề: 134 Câu 1 Trong các phương pháp sau, phương pháp nào không phải là phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein
A. Trồng xen canh cây họ đậu B.Nuôi giun đất
C. Nhập khẩu ngô bột D. Chế biến sản phẩm nghề cá
Câu 2. Nguồn gốc của thức ăn gồm mấy loại?
Câu 3 Thức ăn giàu gluxit có hàm lượng gluxit trong thức ăn là:
Câu 4. Quy trình trồng cây con có bầu và cây con rể trồng khác nhau như thế nào?
A. Rạch vỏ bầu B. Đặt cây vào lổ trong hố C. Tạo lổ trong hố D. Lấp đất
Câu 5 Kiềm hóa với thức ăn có nhiều:
Câu 6. Diện tích đồi trọc của rừng năm 1943 là không đáng kể nhưng đến năm 1995 thì diện tích đồi trọc tăng bao nhiêu ha?
A. 13,2 triệu ha B. 13 triệu ha C. 12,9 triệu ha D. 12 triệu ha
Câu 7. Trồng rừng để thường xuyên che phủ bao nhiêu triệu ha đất lâm nghiệp
A. 18,9 triệu ha B. 18,8 triệu ha C. 19,8 triệu ha D. 19,9 triệu ha
Câu 8. Rang và luộc thuộc phương pháp chế biến nào?
A. Phương pháp sinh học B. Phương pháp vật lí C. Phương pháp hóa học
D. Phương pháp hỗn hợp
Câu 9. Lợn thường ăn thức ăn nào sau đây?
A. Thức ăn khoáng B. Thức ăn động vật C. Thức ăn thực vật D. Thức ăn hỗn hợp
Câu 10. Hãy cho biết thành phần dinh dưỡng nào sau đây được hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu
A. Glixerin và axit béo B. Vitamin, gluxit C.Nước, protein D.Nước, vitamin
Câu 11. Những biến đổi nào sau đây ở cơ thể vật nuôi thuộc sự phát dục:
A. Xương ống chân của bê dài thêm 6cm B. Thể trọng lợn con từ 5kg
Trang 2Trang 1/2 - Mã đề: 168
B. ngăn chặn dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi
C. phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe và nâng cao năng suất chăn nuôi
D. khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi
Câu 15. Sự sinh trưởng của vật nuôi là?
A. Thay đổi chất trong cơ thể B. Thay đổi về kích thước
C. Tăng về kích thước, khối lượng D. thay đổi về khối lượng
A Thức ăn giàu Prôtêin B Giàu Gluxit
Tự luận:
Câu 1.Chăm sóc rừng sau khi trồng vào thời gian nào? Cần chăm sóc bao nhiêu năm và số lần chăm sóc trong mỗi năm?(3đ)
Câu 2. Sự sinh trưởng và phát dục là gì? cho ví dụ? yếu tố nào ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển vật nuôi.(1đ)
Câu 3.Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi? Nêu một số phương pháp chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi? Mỗi phương pháp lấy 1 ví dụ.(2đ)
Trang 3Phòng GD&ĐT Krông Năng Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2016-2017
Trường THCS PHÚ XUÂN Môn: Cộng nghệ
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp:
01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~
02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~
03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~
04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~ 16 ; / = ~
Mã đề: 168 Câu 1 Trong các phương pháp sau, phương pháp nào không phải là phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein
A. Chế biến sản phẩm nghề cá B.Nuôi giun đất
Câu 2. Muốn có giống vật nuôi lai tạo thì ta ghép?
A. Lợn Ỉ - Lợn Đại bạchB. Lợn Ỉ -Lợn Ỉ C. Tất cả đều sai D. Bò Hà Lan - Bò Hà Lan
Câu 3. Mục đích của vệ sinh chăn nuôi:
A. phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe và nâng cao năng suất chăn nuôi
B. ngăn chặn dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi
C. dập tắt bệnh dịch nhanh
D. khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi
Câu 4. Trồng rừng để thường xuyên che phủ bao nhiêu triệu ha đất lâm nghiệp
A. 19,9 triệu ha B. 19,8 triệu ha C. 18,8 triệu ha D. 18,9 triệu ha
Câu 5. Nguồn gốc của thức ăn gồm mấy loại?
Câu 6. Lợn thường ăn thức ăn nào sau đây?
A. Thức ăn hỗn hợp B. Thức ăn khoáng C. Thức ăn động vật D. Thức ăn thực vật
Câu 7. Rang và luộc thuộc phương pháp chế biến nào?
A. Phương pháp hỗn hợp B. Phương pháp sinh học C. Phương pháp hóa họcD. Phương pháp vật lí
Câu 8. Quy trình trồng cây con có bầu và cây con rể trồng khác nhau như thế nào?
A. Đặt cây vào lổ trong hố B. Tạo lổ trong hố C. Lấp đất D. Rạch vỏ bầu
Câu 9 Kiềm hóa với thức ăn có nhiều:
Câu 10. Diện tích đồi trọc của rừng năm 1943 là không đáng kể nhưng đến năm 1995 thì diện tích đồi trọc tăng bao nhiêu ha?
Trang 4Trang 1/2 - Mã đề: 168
A. Tăng về kích thước, khối lượng B. thay đổi về khối lượng
C. Thay đổi chất trong cơ thể D. Thay đổi về kích thước
Câu 15 Thức ăn giàu gluxit có hàm lượng gluxit trong thức ăn là:
A Thức ăn giàu Prôtêin B Giàu Gluxit
Tự luận:
Câu 1.Chăm sóc rừng sau khi trồng vào thời gian nào? Cần chăm sóc bao nhiêu năm và số lần chăm sóc trong mỗi năm?(3đ)
Câu 2. Sự sinh trưởng và phát dục là gì? cho ví dụ? yếu tố nào ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển vật nuôi.(1đ)
Câu 3.Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi? Nêu một số phương pháp chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi? Mỗi phương pháp lấy 1 ví dụ.(2đ)
Trang 5Phòng GD&ĐT Krông Năng Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2016-2017
Trường THCS PHÚ XUÂN Môn: Cộng nghệ
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp:
01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~
02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~
03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~
04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~ 16 ; / = ~
Mã đề: 202 Câu 1 Thức ăn giàu gluxit có hàm lượng gluxit trong thức ăn là:
Câu 2. Những biến đổi nào sau đây ở cơ thể vật nuôi thuộc sự phát dục:
A. Gà trống biết gáy B. Dạ dày trâu tăng thêm sức chứa
C. Thể trọng lợn con từ 5kg tăng lên 8kg D. Xương ống chân của bê dài thêm 6cm
Câu 3 Trong các phương pháp sau, phương pháp nào không phải là phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein
C. Trồng xen canh cây họ đậu D. Chế biến sản phẩm nghề cá
Câu 4. Muốn có giống vật nuôi lai tạo thì ta ghép?
A. Lợn Ỉ -Lợn Ỉ B. Tất cả đều sai C. Lợn Ỉ - Lợn Đại bạch D. Bò Hà Lan - Bò Hà Lan
Câu 5. Trồng rừng để thường xuyên che phủ bao nhiêu triệu ha đất lâm nghiệp
A. 19,8 triệu ha B. 18,9 triệu ha C. 19,9 triệu ha D. 18,8 triệu ha
Câu 6. Sự sinh trưởng của vật nuôi là?
lượng
C. Thay đổi chất trong cơ thể D. thay đổi về khối lượng
Câu 7 Kiềm hóa với thức ăn có nhiều:
Câu 8. Diện tích đồi trọc của rừng năm 1943 là không đáng kể nhưng đến năm 1995 thì diện tích đồi trọc tăng bao nhiêu ha?
A. 12,9 triệu ha B. 13 triệu ha C. 13,2 triệu ha D. 12 triệu ha
Câu 9. Nguồn gốc của thức ăn gồm mấy loại?
Câu 10. Hãy cho biết thành phần dinh dưỡng nào sau đây được hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu
A. Vitamin, gluxit B. Glixerin và axit béo C.Nước, vitamin D.
Trang 6Trang 1/2 - Mã đề: 168
A. Phương pháp hóa họcB. Phương pháp sinh học C. Phương pháp hỗn hợp
D. Phương pháp vật lí
Câu 15. Mục đích của vệ sinh chăn nuôi:
A. dập tắt bệnh dịch nhanh
B. phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe và nâng cao năng suất chăn nuôi
C. khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi
D. ngăn chặn dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi
A Thức ăn giàu Prôtêin B Giàu Gluxit
Tự luận:
Câu 1.Chăm sóc rừng sau khi trồng vào thời gian nào? Cần chăm sóc bao nhiêu năm và số lần chăm sóc trong mỗi năm?(3đ)
Câu 2. Sự sinh trưởng và phát dục là gì? cho ví dụ? yếu tố nào ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển vật nuôi.(1đ)
Câu 3.Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi? Nêu một số phương pháp chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi? Mỗi phương pháp lấy 1 ví dụ.(2đ)
Trang 7Phòng GD&ĐT Krông Năng Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2016-2017
Trường THCS PHÚ XUÂN Môn: Cộng nghệ
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp:
01 ; / = ~ 05 ; / = ~ 09 ; / = ~ 13 ; / = ~
02 ; / = ~ 06 ; / = ~ 10 ; / = ~ 14 ; / = ~
03 ; / = ~ 07 ; / = ~ 11 ; / = ~ 15 ; / = ~
04 ; / = ~ 08 ; / = ~ 12 ; / = ~ 16 ; / = ~
Mã đề: 236 Câu 1. Những biến đổi nào sau đây ở cơ thể vật nuôi thuộc sự phát dục:
A. Dạ dày trâu tăng thêm sức chứa B. Thể trọng lợn con từ 5kg tăng lên 8kg
C. Xương ống chân của bê dài thêm 6cm D. Gà trống biết gáy
Câu 2 Trong các phương pháp sau, phương pháp nào không phải là phương pháp sản xuất thức ăn giàu protein
C. Trồng xen canh cây họ đậu D.Nuôi giun đất
Câu 3. Trồng rừng để thường xuyên che phủ bao nhiêu triệu ha đất lâm nghiệp
A. 18,9 triệu ha B. 19,8 triệu ha C. 19,9 triệu ha D. 18,8 triệu ha
Câu 4 Kiềm hóa với thức ăn có nhiều:
Câu 5. Nguồn gốc của thức ăn gồm mấy loại?
Câu 6. Sự sinh trưởng của vật nuôi là?
C. Thay đổi chất trong cơ thể D. Tăng về kích thước, khối lượng
Câu 7. Hãy cho biết thành phần dinh dưỡng nào sau đây được hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu
Glixerin và axit béo
Câu 8. Khai thác chọn là gì?
A. Chặt cây kém chất lượng, không hạn chế thời gian B. Chặt toàn bộ cây trong 1 lần ( < 1 năm )
C. Chặt toàn bộ cây trong 2 lần D. Chặt toàn bộ cây trong 4 lần
Câu 9 Thức ăn giàu gluxit có hàm lượng gluxit trong thức ăn là:
Câu 10. Rang và luộc thuộc phương pháp chế biến nào?
Trang 8Trang 1/2 - Mã đề: 168
A. Thức ăn khoáng B. Thức ăn thực vật C. Thức ăn hỗn hợp D. Thức ăn động vật
Câu 15. Mục đích của vệ sinh chăn nuôi:
A. khống chế dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi
B. phòng bệnh, bảo vệ sức khỏe và nâng cao năng suất chăn nuôi
C. dập tắt bệnh dịch nhanh
D. ngăn chặn dịch bệnh, nâng cao sức khỏe vật nuôi
A Thức ăn giàu Prôtêin B Giàu Gluxit
Tự luận:
Câu 1.Chăm sóc rừng sau khi trồng vào thời gian nào? Cần chăm sóc bao nhiêu năm và số lần chăm sóc trong mỗi năm?(3đ)
Câu 2. Sự sinh trưởng và phát dục là gì? cho ví dụ? yếu tố nào ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển vật nuôi.(1đ)
Câu 3.Tại sao phải chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi? Nêu một số phương pháp chế biến và dự trữ thức ăn vật nuôi? Mỗi phương pháp lấy 1 ví dụ.(2đ)
Trang 9Phòng GD&ĐT Krông Năng Kiểm tra một tiết HKII - Năm học 2016-2017
Trường THCS PHÚ XUÂN Môn: Cộng nghệ
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp:
Học sinh giải các bài toán hay trả lời ngắn gọn các câu hỏi vào các dòng trống tương ứng của từng câu (Nhớ ghi rõ đơn vị các đại lượng đã tính).
Đáp án mã đề: 134
01 - - = - 05 - - = - 09 - - - ~ 13 =
-02 - / - - 06 - / - - 10 - - - ~ 14 =
-03 - - = - 07 - - = - 11 - - = - 15 =
-04 ; - - - 08 - / - - 12 ;
-Đáp án mã đề: 168
01 - - = - 05 - - = - 09 ; - - - 13 =
-02 ; - - - 06 ; - - - 10 - - = - 14 ;
-03 ; - - - 07 - - - ~ 11 - - = - 15 - - - ~
04 - / - - 08 - - - ~ 12 =
-Đáp án mã đề: 202
01 - - = - 05 ; - - - 09 - / - - 13 - - - ~
02 ; - - - 06 - / - - 10 - - = - 14 - - - ~
03 ; - - - 07 - - = - 11 ; - - - 15 /
-04 - - = - 08 - / - - 12 ;
-Đáp án mã đề: 236
01 - - - ~ 05 - - = - 09 - - - ~ 13 - - - ~
02 ; - - - 06 - - - ~ 10 - - - ~ 14 =