1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Hóa sinh tổ chức thần kinh docx

55 485 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa sinh tổ chức thần kinh
Tác giả Garry Kasparov, Stephen Hawking
Chuyên ngành Neurobiology
Thể loại Lecture notes
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK... C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK... C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK 3.1.. C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK... C¸c chÊt trung gian hãa

Trang 1

Hóa Sinh

tổ chức thần kinh

Trang 2

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp

2.2 ChuyÓn hãa glucid

2.3 ChuyÓn hãa protid

2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

Trang 3

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp

2.2 ChuyÓn hãa glucid

2.3 ChuyÓn hãa protid

2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

Trang 4

Garry Kasparov

Trang 5

Stephen Hawking

Trang 6

TCTK điều hòa hoạt động các cơ quan, đảm bảo mối liên hệ giữa cơ thể và môi tr ờng.

Trang 8

+ Não: chủ yếu là neuron (1010 TB) và TBTK đệm

+ Chất xám: chủ yếu là thân neuron (60 - 65%)

+ Chất trắng và dây TK ngoại vi: chủ yếu là sợi trục, TBTK đệm

Trang 9

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp

2.2 ChuyÓn hãa glucid

2.3 ChuyÓn hãa protid

2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

3.1 Acetylcholin (Ach)

3.2 Catecholamin (Adrenalin, Noadrenalin)

3.4 Serotonin

3.5 Histamin

Trang 10

Protid Lipid Muối vô cơ

84 16

85

1

70 30

917

2

Thành phần h.học của não

Trang 11

1.1 Protid

Protid

Protein tan Protein liªn hîp C¸c peptid

Neuroalbumin Neuroglobulin Neurocollagen

Nucleoprotein Lipoprotein Proteolipid Phospholipoprotein Glycoprotein

Thyreotropin Somatostatin C¸c peptid trÝ nhí Neuroelastin

Protein S-100 Protein 14-3-2

- ~ 40% mkhô của não

- ở động vật có vú, hàm lượng protein/não lớn nhất (10 µmol/g)

- Tổng a.a ở TCTK > 8 lần so với trong máu Đặc biệt cao là Glu

Trang 12

Protein tan Protein liªn hîp C¸c peptid

Neuroalbumin Neuroglobulin Neurocollagen

Nucleoprotein Lipoprotein Proteolipid Phospholipoprotein Glycoprotein

Thyreotropin Somatostatin C¸c peptid trÝ nhí

Neuroelastin

Protein S-100 Protein 14-3-2

Trang 14

Protein tan Protein liªn hîp C¸c peptid

Neuroalbumin Neuroglobulin Neurocollagen

Nucleoprotein Lipoprotein Proteolipid Phospholipoprotein Glycoprotein

Thyreotropin Somatostatin C¸c peptid trÝ nhí Neuroelastin

Protein S-100 Protein 14-3-2

Trang 15

- Nhóm ngoại thường là P liên kết este với Serin

- Chiếm ~ 2% protid não, > PL ở các t.chức

+ Glycoprotein: Gồm 2 nhóm theo tỷ lệ glucid & protid

- Nh.1: G (5-40%) + protein (Alb và glo).

- Nh.2: G (40-85%) + lipid & protid -> glycolipoprotein

Trang 16

1.1 Protid

* Protein liên hợp:

+ Protein S-100 và 14-3-2:

- Là protein acid, ở não > cơ quan ≠ nhiều lần

- Là TP cấu tạo nên neuron và hạch TK

- Liên quan đến quá trình nhớ

Pro S-100

Giàu a.a acid (Glu, Asp)

ở TBTK đệm 85-90%, ở neuron 10-15%, có nhiều trong hạch Liên quan đến hình thái của neuron

ảnh hưởng đến hướng của xung động TK

N.Độ protein S-100 ↑ 100 lần ở ĐV được luyện tập " học"

≠ S-100: chủ yếu ở neuron (chất xám), ít ở TBTK đệm

Vai trò: chưa rõ

Trang 17

Protein tan Protein liªn hîp C¸c peptid

Neuroalbumin Neuroglobulin Neurocollagen

Nucleoprotein Lipoprotein Proteolipid Phospholipoprotein Glycoprotein

Thyreotropin Somatostatin C¸c peptid trÝ nhí

Neuroelastin

Protein S-100 Protein 14-3-2

Trang 18

1.1 Protid

* Các peptid của TCTK (neuropeptid):

+ Thyreotropin:

- Hor điều hòa

- ↑ ảnh hưởng của Ach trên 1 số vùng của bán cầu đại não

- Đưa vào não thất -> thay đổi nhân cách

+ Somatostatin:

- Có ở nhiều phần của não, có cả ở tuỵ và ruột

- Đưa vào não -> thay đổi nhân cách

+ Các peptid trí nhớ:

- Scotophobin (phân tử trí nhớ): 15 a.acid (não chuột)

- Gây sợ bóng tối

Trang 19

- Lipid thuần (glycerid, cholesterol)

- Lipid tạp (sphingolipid, cerebrosid, ganglyosid)

- Ganglyosid: tham gia v/c Na+, K+ qua màng TBTK

- Nhiều a.béo chưa no (a arachidonic, a.docosahexaenoic-DHA)

+ Myelin (chứa cholesterol, P.lipid, sphingolipid):

- ở não người lớn: cholesterol TD

- ở trẻ em và trong một số bệnh: cholesterol este

- cấu tạo màng tế bào TK ↑tốc độ dẫn truyền XĐTK

Trang 20

Chất xám Chất trắng Tuỷ sống TK ngoại

biênLipid TP

13,9 - 23,1

3,6- 5,46,2- 4,34,1- 7,41,8- 4,3

15,5 - 22,7

3,9- 5,97,8- 10,63,8- 6,22,1- 3,4

4,4 - 23

1,1- 4,82,2 - 13,91,1 - 6,71,3- 4,7

Thành phần lipid của TCTK (g%)

Thành phần lipid của TCTK (g%)

1.2 Lipid não

Trang 22

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp

2.2 ChuyÓn hãa glucid

2.3 ChuyÓn hãa protid

2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

Trang 23

II ĐẶC ĐIỂM CHUYỂN HOÁ CỦA TCTK

2.1 Hô hấp

+ ở não hoạt động hô hấp mạnh mẽ:

- Não: 2% mcơ thể, sử dụng 20-25% ∑ O2 cơ thể (50% ở trẻ em)

- 100 g não tiêu thụ 3,7 ml O2/phút (~ 53- 54 ml máu /phút) -> 1500g não-> 1500g não sẽ tiêu thụ 55,5 ml O2/phút

- Trao đổi khí ở não > nhiều lần TC khác (> 20 lần so với cơ) + Cường độ hô hấp thay đổi theo vùng và trạng thái chức năng

- Chất xám > chất trắng 2 lần, cao ở vỏ não & tiểu não

- Nhu cầu oxy của não ↓ /gây mê, ↑/ h.động chức năng

=> Não rất nhạy cảm với tình trạng thiếu O 2

Thiếu O 2 quá 5-6 phút -> tổn thương ko hồi phục

Trang 24

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp

2.2 ChuyÓn hãa glucid

2.3 ChuyÓn hãa protid

2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

Trang 25

2.2 Chuyển hóa glucid

+ Glucose máu cung cấp NL chủ yếu cho não:

- 100 g não sử dụng 5mg G/phút -> 1500 g não thì 75 mg

G/phút

- Glucose dự trữ ở não ~ 750 mg (đủ cho 1500 g não/10 phút) + Trên 90% G não OXH -> CO 2 và H 2 O (ĐPAK ):

- Hoạt độ hexokinase ở não > ở tổ chức khác 20 lần

- Nhạy cảm với tình trạng thiếu máu não:

Khi thiếu máu não: -> thiếu O2 (ATP thiếu)

-> thiếu glucose (giảm cung cấp NL) + 1 phần nhỏ glycogen phân cắt -> cung cấp NL (khi thiếu Glc).

Trang 26

Bệnh nhân bệnh tê phù (Beri-beri) ở vùng Đông Nam á đầu thế kỷ 20

2.2 Chuyển hóa glucid

Trang 27

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp

2.2 ChuyÓn hãa glucid

2.3 ChuyÓn hãa protid

2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

Trang 28

2.3 Chuyển hóa protid và aminoacid (a.a)

+ Tốc độ CH Pro thay đổi theo trạng thái chức năng và vùng:

- ↑thoái hóa khi bị kích thích, ↓ khi gây mê

- Chuyển hóa protid ở chất xám nhanh và mạnh hơn chất trắng

+ A.a cao gấp 8 lần ở máu (75% Asp, Glu) chuyển hóa theo các hướng:

- Tổng hợp protid và các amin sinh học

- Biến đổi thành các chất TGHH (mediators)

+ Chuyển hoá của Glu xảy ra rất mạnh ở não (Sơ đồ chuyển hóa) + Chuyển hoá acid nucleic:

- Tốc độ chuyển hóa phụ thuộc hoạt động của TCTK: ↑ sau kích thích ngắn, ↓ khi kích thích dài

- A.N giữ và truyền thông tin di truyền

Trang 29

+ Chuyển hoá của Glu xảy ra rất mạnh ở não:

- Tạo Glu: chủ yếu từ α-CG nhờ q.trình amin hoá & GLDH:

-> 1 cơ chế quan trọng để trung hòa NH 3 ở TCTK (não).

- Tạo Glutamin ở não từ Glu:

Trang 30

Các con đường chuyển hóa của Glu ở TCTK (P.A.Zaremsky).

1, 2- Trao đổi amin; 3- Amin hoá

4 - Khử amin ; 5- tham gia t.hợp glutathion

6 - Khử carbocyl (- CO 2 ) 7- Amin hoá khử

8 - Khử amin oxy hoá.

Trang 31

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp

2.2 ChuyÓn hãa glucid

2.3 ChuyÓn hãa protid

2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

Trang 32

2.4 Chuyển hóa lipid não

- Lipid não chiếm >50% mkhô của não

- ổn định, tốc độ CH ở não thấp

- Lecithin, phosphatidyl inositol được TH mạnh/chất xám

- CH lipid của màng myelin diễn ra chậm (Cholesterol, cerebrosid và sphingomyelin đổi mới rất chậm)

+ Não người lớn chứa cholesterol TD (~25g), ko có choles este + Não trẻ sơ sinh có 2g cholesterol, ↑ mạnh ở năm đầu (~ 3 lần) -> tổng hợp cholesterol xảy ra mạnh ở não ở trẻ -> ↓ mạnh và

dừng hẳn ở não người lớn

Trang 33

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp

2.2 ChuyÓn hãa glucid

2.3 ChuyÓn hãa protid

2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

Trang 34

III CÁC CHẤT TGHH CỦA TCTK (NEUROMEDIATOR)

+ Các tiêu chuẩn đối với chất TGHH của TCTK

- ở các sợi thần kinh có chứa các enzym cần thiết để tổng hợp nên các chất đó

- Giải phóng khi có kích thích (màng trước sinap) và phản ứng

với receptor đặc hiệu (màng sau sinap) -> phản ứng sinh học

+ Có 2 chất thỏa mãn các tiêu chuẩn trên

- Acetylcholin (cholinergic)

- Noradrenalin (adrenergic)

Trang 35

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp

2.2 ChuyÓn hãa glucid

2.3 ChuyÓn hãa protid

2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

Trang 37

- Ach được tổng hợp và chứa ở các xoang sinap

- XĐTK ->↑ Ca2+ vào trong tế bào -> màng bọc nhỏ tiếp hợp với màng trước sinap -> màng trước sinap "mở ra“ -> giải phóng Ach, bọc nhỏ xẹp lại -> Ach kết hợp với receptor ở màng sau sinap -> khử cực tại chỗ -> điện thế tác dụng -> khởi động hàng loạt các phản ứng -> thần kinh sau sinap thực hiện các chức năng đặc biệt

3.1 Acetylcholin (Ach)

Trang 39

+ Cholinesterase (CHE)

- TTHĐ của CHE gồm 2 phần:

Phần anion (gắn N bậc 4 của cơ chất)

Phần esterase (thuỷ phân liên kết este).

Cholinesterase

Acetylcholin

3.1 Acetylcholin (Ach)

Trang 40

ức chế CHE không cạnh tranh (không thuận nghịch)

Các hợp chất Phospho hữu cơ gắn vào phần esterase của TTHĐ của CHE => phức hợp bền vững (↑ tác dụng của Ach)

VD: - Chất diệt côn trùng

- Chất độc TK (tabun, soman, sarin)

3.1 Acetylcholin (Ach)

Trang 41

ỨC CHẾ CẠNH TRANH

Trang 42

Tokyo - 1995

Trang 43

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp2.2 ChuyÓn hãa glucid2.3 ChuyÓn hãa protid2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

3.1 Acetylcholin (Ach)3.2 Catecholamin (Adrenalin, Noadrenalin)3.3 GABA (γ-Amino Butyric Acid)

3.4 Serotonin3.5 Histamin

Trang 44

* Gồm: Adrenalin, Noradrenalin, DOPA & Dopamin.

Adrenalin, Noradrenalin - Hor của tủy th.thận

Trang 45

* Vai trũ:

- Adre: giãn mạch cơ x ơng, cơ tim và co mạch ở da, các tạng ổ bụng

- Nor: co mạch toàn thân -> ↑ HA (điều trị HA do shock chảy máu) HA (điều trị HA do shock chảy máu).↓↓ + Trên cơ trơn:

- Adre giãn cơ trơn dạ dày, phế quản, bàng quang

- Adre có TD điều trị: cắt cơn hen xuyễn

+ Trên chuyển hoá:

- Adre: ↑phân cắt glycogen (AMPv) ở gan, ở cơ -> ↑ Glc máu

↑ thoái hoá L: giải phóng acid béo và glycerol

+ Trên hệ TKTW:

- Catecholamin: điều tiết tâm trạng, hình thành cảm giác

- DOPA: gây cảm giác sợ hãi

- Noradre: gây tức giận, ↑/ bệnh thao cuồng

- Dopamin: Kiểm soát vận động, khi + R gây ↑AMPv, phosphoryl hoá protein, -> ức chế phát sinh XĐ ở neuron sau sinap Dopamin : bệnh Pakinson (do tổng hợp) Dopamin : bệnh Pakinson (do tổng hợp).↓↓ ↓↓

3.2 Catecholamin

Trang 46

3 DOPA

5 4

3

2 1

CH2-CH-COOH NH2

HO

NH2

NH2 HO

Dopamin Noadrenalin Adrenaliin

* Tổng hợp:

Từ Phenylalanin hoặc tyrosin:

"O" "O" -CO2 Chuyển + CH3

Phe -> Tyr -> DOPA > Dopamin -> Noadrenalin -> Adre

(DOPA- Dihydroxyphenylalanin)

3.2 Catecholamin

Trang 47

- Đ.Lượng VMA máu & NT: chẩn đoán u tủy thượng thận và TCTK.

3.2 Catecholamin

Trang 48

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp2.2 ChuyÓn hãa glucid2.3 ChuyÓn hãa protid2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

3.1 Acetylcholin (Ach)3.2 Catecholamin (Adrenalin, Noadrenalin)3.3 GABA (γ-Amino Butyric Acid)

3.4 Serotonin3.5 Histamin

Trang 49

3.3 GABA ( γ -aminobutyric acid)

- Có nhiều ở chất xám của não, ở TS , có ít hơn ở TK ng.vi

- Tổng hợp

Glu-Decarboxylase

Glu γ-aminobutyric acid (GABA) + CO2

- Vai trò

ức chế các tua neuron não và tủy sống (TKTW)

↓GABA: có thể gây nên trạng thái co giật (Picrotoxin - chất ức chế GABA, -> Đ.vật dẫn đến co giật do ↓GABA)

- Thoái hóa

Chuyển NH2 cho α-CG => semialdehyd succinic acid (Enzym là α-cetoglutarat transaminase)

Semialdehyd sucinic acid bị "O" => succinat

Succinat vào vòng Krebs

=> Nhánh thông (Shunt) GABA

Trang 50

Shunt GABA: có thể th.gia vào q.trình CH năng lượng của não qua Krebs trong điều kiện thiếu

Nhánh thông chuyển hoá của GABA

Trang 51

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp

2.2 ChuyÓn hãa glucid

2.3 ChuyÓn hãa protid

2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

Trang 52

Có liên quan tới quá trình ngủ và trí nhớ cảm xúc.

Có tác dụng của ete và các thuốc mê ≠.

Có t.dụng trên mạch: gây co thắt mạch nhỏ, rối loạn vi tuần hoàn Là chất bảo vệ phóng xạ (amin bảo vệ phóng xạ) do nó f.ư với gốc

TD và ảnh hưởng trên hô hấp tổ chức.

- Thoái hóa: bị mất tác dụng bởi MAO => aldehyd, rồi bị "O" => oxyindol acetic => đào thải theo NT.

Trang 53

Ăn thực phẩm giàu tryptophan (thịt gia cầm, sôcôla) có thể tăng nồng độ serotonin

Trang 54

§¹i c ¬ng

I §Æc ®iÓm thµnh phÇn hãa häc

II §Æc ®iÓm chuyÓn hãa cña TCTK

2.1 H« hÊp

2.2 ChuyÓn hãa glucid

2.3 ChuyÓn hãa protid

2.4 ChuyÓn hãa lipid

III C¸c chÊt trung gian hãa häc cña TCTK

Trang 55

3.5 Histamin

+ Khi có XĐTK và 1số chất (gây dị ứng) -> giải phóng histamin & => hoạt động (histamin chứa ở 1 số vùng dưới đồi, thuỳ sau t.yên).

- Vai trò:

Làm giãn mạch, đặc biệt là mạch máu nhỏ và mao mạch.

Bài tiết thừa histamin -> shock, đau, dị ứng -> amin sinh shock.

động.

Điều trị: dùng chất kháng histamin là dimidrol, các chế phẩm calci.

Metyl hoá => 1,5 metylhistidin

Acyl hoá => acyl histamin.

Ngày đăng: 24/03/2014, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w