Hệ thần kinh trung ương CNSNÃO BỘ TUỶ GAI Hệ thần kinh ngoại biên PNS Neuron CẢM GIÁC Neuron VẬN ĐỘNG Hệ thần kinh bản thể Cơ, xương Hệ thần kinh tự chủ Tạng, cơ trơn H ệ thần kinh...
Trang 1D ẪN TRUYỀN THẦN KINH
Ths Bs Nguyễn Phước Vĩnh
BM Giải phẫu họcĐại học Y Dược TPHCM
Trang 3Hệ thần kinh trung ương (CNS)
NÃO BỘ TUỶ GAI
Hệ thần kinh ngoại biên (PNS)
Neuron CẢM GIÁC Neuron VẬN ĐỘNG
Hệ thần kinh bản thể (Cơ, xương) Hệ thần kinh tự chủ
(Tạng, cơ trơn)
H ệ thần kinh
Trang 5Dây th ần kinh ngoại biên
Màng trong TK
Màng quanh TK
Màng trên TK
Bó
Trang 7Neuron đơn vị cấu trúc của hệ thần kinh
Thân Nhánh
Trục
Bao Myelin
Trang 8Neuron
Trang 10Neuron
Trang 11Neuron
Trang 12Neuron
Trang 13Phân loại theo cấu trúc của neuron
Trang 14Phân loại theo cấu trúc của neuron
Trang 15Neuron
Trang 16Phân lo ại theo chức năng
Cảm giác (hướng tâm):
Trang 17Myelin
Trang 18Nhánh có Myelin:
Ở TK TW, não bộ tuỷ gai
Xung động dẫn truyền nhanh, chính xác (60-120m/s)
Ch ổ thắt lại gọi là nút Ranvier
Ngoài cùng là bao Schwann
Trang 20TK trung ương (CNS)
Trang 21Myelin (CNS)
Trang 22PNS
Trang 23 Giao tiếp của những neuron
Quyết định tính dẫn truyền một chiều
Dẫn truyền xung động cảm giác vận động
Trang 24SYNAP
Trang 25SYNAP
Trang 26 Neuron c ảm giác: hướng tâm, thân nằm ở hạch gai, các nhánh cơ quan cảm giác ngoại biên
Neuron v ận động: ly tâm, thân n ằm ở sừng
trước, nhánh trục các cơ quan
Neuron liên h ợp: thân ở sừng sau, nhánh trục
ở sừng trước
Trang 32 Đường cảm giác ở cổ, thân và tứ chi
Gồm 03 chặng neuron liên tiếp nhau:
Ch ặng 1 (ngoại biên):
Neuron hình chữ T, thân nằm ở hạch gai
Nhánh trục tận hết ở sừng sau tuỷ (nông và sâu không ý thức) hoặc đầu dưới hành não (sâu có
Trang 33Đường cảm giác
Trang 34Đường cảm giác nông
Trang 35Đường dẫn truyền vận động
Trang 36Đường vận động có ý thức (12 đôi TK sọ)
Ch ặng 1: Bó gối
bao trong
Bắt chéo sang bên
đối diện ở gian
não, trung não, cầu
não, hành não
Ch ặng 2: Thân não
cơ
Các TK sọ bắt
chéo sau khi đi qua
bao trong sang
bên đối diện
Trang 37Đường vận động có
ý th ức
Trang 41H ệ vận động bản thể
Trang 42HỆ THẦN KINH
TỰ CHỦ
Trang 43Hệ thần kinh tự chủ
Các sợi thần kinh đi từ hệ TK TW tới các cơ trơn và tim
Gồm 2 phần đối lập:
Giao cảm Đối giao cảm
Trang 45Hệ thần kinh tự chủ
Chịu sự chỉ huy của vỏ não
Các nhân TK nằm trong não hoặc tuỷ
Sợi TK gồm 2 loại:
Sợi trước hạch
Sợi sau hạch
Hạch TK tự chủ gồm 3 loại:
Hạch cạnh sống
Hạch trước tạng
Hạch tận cùng
Trang 46Tiền-
Hậu-Tuyến thượng thận
Các tuyến
Cơ trơn
Trang 49Đối giao cảm
Phần trung ương: gồm
các nhân ở não và tuỷ
Não bộ: nhân phụ
(III), nhân nước bọt trên và dưới (VII, IX), nhân lưng (X)
Tuỷ cùng: nhân
trung gian ngoài (sừng bên chất xám)
Trang 50Đối giao cảm
Phần ngoại biên:
Các sợi trước hạch của phần
TW (não bộ) mượn đường các dây TK sọ:
Dây III đến hạch mi
Dây VII đến hạch chân
bướm khẩu cái, hạch dưới hàm
Dây X đến các hạch trước
tạng ở ngực bụng, sợi sau hạch tới cơ trơn
Các sợi trước hạch của phần
TW (tuỷ cùng)
Đi theo rễ trước dây gai
sống hạch chậu hông
Trang 52 Sợi trước hạch: rễ trước TK gai sống
nhánh thông các hạch giao cảm cạnh sống
Các sợi sau hạch mượn đường dây gai sống
qua các nhánh thông để đến cơ quan = đám rối tự chủ
Hai chuỗi hạch giao cảm: 2 bên cột sống, nối
nhau bằng nhánh gian hạch
Chuỗi hạch giao cảm Dây TK gai sống
(Nhánh thông trắng và thông xám)
Trang 54Hệ TK tự chủ
Trang 56Các phần của hệ TK tự chủ
1. Phần đầu cổ:
A. Hạch cổ trên: là hạch cổ lớn nhất, giữa ĐM &
TM cảnh trong, # mỏm ngang C2, C3
Dây TK TM cảnh, ĐM cảnh trong, TK tim cổ
trên, TK ĐM cảnh ngoài, ĐR cảnh trong, ĐR cảnh ngoài, ĐR cảnh chung
Trang 59A. Hạch cổ giữa: ngang
sụn nhẫn, nhánh đi
trước và sau ĐM dưới
đòn tạo nên quai dưới đòn hạch cổ dưới,
dây TK tim cổ giữa
B. Hạch cổ dưới: nằm trong
nền cổ, sau ĐM đốt
sống Có nhánh nối với hạch cổ giữa tạo thành quai dưới đòn và TK tim cổ dưới
Trang 60Các phần của hệ TK tự chủ
Đám rối tim
Đám rối phổi
Hạch tim
Trang 63Các phần của hệ TK tự chủ
3. Phần bụng và chậu:
3-6 hạch TL + 4 hạch cùng + 1 hạch lẽ
ĐR tạng
ĐR mạc treo tràng trên và hạch
ĐR mạc treo tràng dưới và hạch
ĐR liên mạc treo tràng
ĐR gan, lách, vị, tuỵ, thượng thận, thận, niệu
quản, tinh hoàn, buồng trứng, bàng quang, niệu đạo…
Trang 66Tuỷ thượng thận
Trang 67Đám rối hạ vị bàng quang