Đ Đặc điểm thành phần hóa học ặc điểm thành phần hóa học II.. Đ Đặc điểm chuyển hóa của TCTK ặc điểm chuyển hóa của TCTK 2.1.. Chuyển hóa glucid 2.3.. Chuyển hóa protid 2.4.. Chuyển hóa
Trang 13 DOPA
5 4
3
2 1
CH2-CH-COOH NH2
HO
NH2
CH2-CH-COOH CH2-CH-COOH
NH2 HO
HO
HO
HO
CH2-CH2-NH2 CHOH-CH2-NH2
HO
HO
HO
CH3
Phe Tyr
Dopamin Noadrenalin Adrenaliin
* Tæng hîp:
Tõ Phenylalanin hoÆc tyrosin:
Phe -> Tyr -> DOPA > Dopamin -> Noadrenalin -> Adre
(DOPA- Dihydroxyphenylalanin)
3.2 Catecholamin
Trang 2* Thoái hoá:
- Chủ yếu ở gan
- 2 E đặc hiệu
MAO (monoaminoxidase): khử A-O catecholamin -> aldehyd -> acid t.ứng COMT (Catecol Orton Metyl Trasferase ):
Chuyển CH3 từ S-adenosylmethionin -> gốc phenyl của catecholamin
- Đ.Lượng VMA máu & NT: chẩn đoán u tủy thượng thận và TCTK.
3.2 Catecholamin
Trang 3Đại cương ại cương
I
I Đ Đặc điểm thành phần hóa học ặc điểm thành phần hóa học
II
II Đ Đặc điểm chuyển hóa của TCTK ặc điểm chuyển hóa của TCTK
2.1 Hô hấp 2.2 Chuyển hóa glucid 2.3 Chuyển hóa protid 2.4 Chuyển hóa lipid
III Các chất trung gian hóa học của TCTK
3.1 Acetylcholin (Ach) 3.2 Catecholamin (Adrenalin, Noadrenalin) 3.3 GABA (-Amino Butyric Acid)
3.4 Serotonin 3.5 Histamin
Trang 43.3 GABA ( aminobutyric acid) aminobutyric acid)
Có nhiều ở chất xám của não, ở TS , có ít hơn ở TK ng.vi.Có nhiều ở chất xám của não, ở TS , có ít hơn ở TK ng.vi
Tổng hợp Tổng hợp
Glu
Glu Decarboxylase Decarboxylase
Glu
Glu aminobutyric acid (GABA) + COaminobutyric acid (GABA) + CO2
Vai trò Vai trò
ứức chế các tua neuron não và tủy sống (TKTW)
↓↓GABA: có thể gây nên trạng thái co giật GABA: có thể gây nên trạng thái co giật (Picrotoxin
(Picrotoxin chất ức chế GABA, chất ức chế GABA, > > ĐĐ.vật dẫn đến co giật do vật dẫn đến co giật do ↓↓GABA).GABA)
Thoái hóa Thoái hóa
Chuyển NH2 cho cho CG => semialdehyd succinic acid CG => semialdehyd succinic acid (Enzym là cetoglutarat transaminase) cetoglutarat transaminase)
Semialdehyd sucinic acid bị "O" => succinat Succinat vào vòng Krebs
=> Nhánh thông (Shunt) GABA
Trang 5Shunt GABA: có thể th.gia vào q.trình CH năng lượng của não qua
A c e t y lC o A
O x a lo a c e ta t C itra t
- C e to g lu ta ra t
S u c c in a t
K r e b s
N H 2
G lu
G A B A
S e m ia ld e h y d s u c c in a t
G lu
" O "
K h ử C O 2 -o x y h o á
" O "
*
( )
C O 2
Nhánh thông chuyển hoá của GABA
3.3 GABA (-aminobutyric acid)