-- Liên quan đến quá trLiên quan đến quá trìình nhớ.nh nhớ.. Liên quan đến hìình thái của neuron nh thái của neuron.. ảảnh hưởng đến nh hưởng đến hướnghướng của xung động TK.của xung độn
Trang 11.1 Protid
* Protein liên hợp:
+ Protein S + Protein S 100 và 14 100 và 14 3 3 2: 2:
Là protein acid, ở não > cơ quan Là protein acid, ở não > cơ quan ≠≠ nhiều lầnnhiều lần Là TP cấu tạo nên neuron và hạch TK.Là TP cấu tạo nên neuron và hạch TK
Liên quan đến quá trLiên quan đến quá trìình nhớ.nh nhớ
Pro S-100
Giàu a.a acid (Glu, Asp)
ởở TBTK đệm 85TBTK đệm 85 90%, ở neuron 1090%, ở neuron 10 15%, có nhiều trong hạch 15%, có nhiều trong hạch Liên quan đến h
Liên quan đến hìình thái của neuron nh thái của neuron
ảảnh hưởng đến nh hưởng đến hướnghướng của xung động TK.của xung động TK
N
N.ĐĐộ protein Sộ protein S 100 100 100 lần ở 100 lần ở ĐĐV được luyện tập " học".V được luyện tập " học"
Pro 14-3-2
≠ ≠ S S 100: chủ yếu ở neuron (chất xám), ít ở TBTK đệm.100: chủ yếu ở neuron (chất xám), ít ở TBTK đệm
Vai trò: chưa rõ
Trang 2Protein tan Protein liªn hîp C¸c peptid
Neuroalbumin Neuroglobulin Neurocollagen
Nucleoprotein Lipoprotein Proteolipid Phospholipoprotein Glycoprotein
Thyreotropin Somatostatin C¸c peptid trÝ nhí Neuroelastin
Protein S-100 Protein 14-3-2
Trang 31.1 Protid
* Các peptid của TCTK (neuropeptid):
+ Thyreotropin:
Hor điều hòa.Hor điều hòa
ảnh hưởng của Ach trên 1 số vùng của bán cầu đại não.ảnh hưởng của Ach trên 1 số vùng của bán cầu đại não ĐĐưa vào não thất ưa vào não thất > thay đổi nhân cách > thay đổi nhân cách
+ Somatostatin:
Có ở nhiều phần của não, có cả ở tuỵ và ruột Có ở nhiều phần của não, có cả ở tuỵ và ruột
ĐĐưa vào não ưa vào não > thay đổi nhân cách.> thay đổi nhân cách
+ Các peptid trí nhớ:
Scotophobin (phân tử trí nhớ): 15 a.acid (não chuột).Scotophobin (phân tử trí nhớ): 15 a.acid (não chuột)
Gây sợ bóng tối.Gây sợ bóng tối
Trang 41.2 Lipid não
+ 51-54% chất khô của não.
+ Nhiều ở chất trắng, ít hơn ở chất xám.
+ TCTK
+ TCTK chủ yếu:
Lipid thuần (glycerid, cholesterol) Lipid thuần (glycerid, cholesterol) Lipid tạp (sphingolipid, Lipid tạp (sphingolipid, cerebrosid, ganglyosid) Ganglyosid: tham gia v/c NaGanglyosid: tham gia v/c Na+, K+ qua màng TBTK
Nhiều a.béo chưa no (a arachidonic, a.docosahexaenoicNhiều a.béo chưa no (a arachidonic, a.docosahexaenoic DHA).DHA)
+ Myelin (chứa cholesterol, P.lipid, sphingolipid):
ởở não người lớn: cholesterol TD ởở trẻ em và trong một số bệnh: cholesterol este
ccấu tạo màng tế bào TK ấu tạo màng tế bào TK tốc độ dẫn truyền Xtốc độ dẫn truyền XĐĐTK.TK
Trang 5ChÊt x¸m ChÊt tr¾ng Tuû sèng TK ngo¹i biªn
Lipid TP
Cholesterol
Phospholipid
Cerebrosid
Sphingomyelin
4 - 7,9
0,6- 1,4 3,1- 4,6 0,3- 1,9 0,3- 1,9
13,9 - 23,1
3,6- 5,4 6,2- 4,3 4,1- 7,4 1,8- 4,3
15,5 - 22,7
3,9- 5,9 7,8- 10,6 3,8- 6,2 2,1- 3,4
4,4 - 23
1,1- 4,8 2,2 - 13,9 1,1 - 6,7 1,3- 4,7
Thµnh phÇn lipid cña TCTK (g%)
1.2 Lipid n·o