ĐẠ I CƯƠNG Siêu âm cơ động, nhạy trong phát hiện dịch.. GiẢI PHẪUCHUẨN BỊ BỆNH NHÂN Không cần chuẩn bị đặc biệt.. HÌNH ẢNH BÌNH THƯỜNG Chỉ thấy được phúc mạc gián tiếp.. VAI TRÒ SIÊU ÂM
Trang 2ĐẠ I CƯƠNG
Siêu âm cơ động, nhạy trong phát hiện dịch
Tổn thương đặc hay bị bỏ sót trong quy trình
Trang 3GiẢI PHẪU
GiẢI PHẪU
Trang 4GiẢI PHẪU
GiẢI PHẪU
Trang 5GiẢI PHẪU
GiẢI PHẪU
Trang 6GiẢI PHẪU
CHUẨN BỊ BỆNH NHÂN
Không cần chuẩn bị đặc biệt
Khảo sát vùng chậu: bàng quang đầy nước tiểu
Trang 7KỸ THUẬT
Đ u dò:
- 3,5 – 5 MHz : định vị, đánh giá chung
- > 5 MHz: : chi tiết
- Ngả âm đạo: chi tiết vùng chậu.
Chú ý v trí hi t và đ khuch đ i.
Trang 9HÌNH ẢNH BÌNH THƯỜNG
Chỉ thấy được phúc mạc gián tiếp
Khoang phúc mạc = khoang ảo
NGÁCH MORISON
Trang 10NGÁCH MORISON
NGÁCH MORISON
–TÚI CÙNG DOUGLAS
Trang 12VAI TRÒ SIÊU ÂM/ DỊCH:
Phát hiện dịch nhạy hơn phương tiện khác
Dịch giúp dễ nhận diện tổn thương
Hữu hiệu để theo dõi, hướng dẫn chọc dò
Chỉ mô tả để gợi ý nguyên nhân dịch
Cần loại trừ dịch sinh lý ở phụ nữ tuổi sinh sản
Trang 13Hi âm: đa dạng
- Không hồi âm
- Có hồi âm: hạt, cặn lắng, tạo vách…
Đ nh v:
- Tự do
- Khu trú
DỊCH
Trang 14THEO NGUYÊN NHÂN:
Dịch thấm: xơ gan, suy tim…
Dịch tiết: ung thư, viêm…
Máu
Mủ
Dưỡng chấp
XƠ GAN
Trang 15XƠ GAN
XƠ GAN
Trang 16XƠ GAN
XƠ GAN
Trang 17MÁU TRONG Ổ PHÚC MẠC
CỤC MÁU ĐÔNG
Trang 18Nhiều nguyên nhân
Hình ảnh không đặc hiệu
NANG
Trang 20VIÊM PHÚC MẠC
ÁP XE
Định vị vùng thấp hay ở vị trí nguyên nhân
Khối tụ dịch có hồi âm dạng mủ, có thể kèm hơi
Hình tròn/ bầu dục, bờ rõ và không đều
Trang 21ÁP XE
ÁP XE
Trang 22ÁP XE DƯỚI HOÀNH PHẢI
LAO PHÚC MẠC
Thường thứ phát
Không điển hình
Các thể:
- Thể ướt: dịch tự do/ khu trú, không/ có hồi âm
- Thể khô: nốt bã đậu, gây dính
- Thể xơ – sợi hóa: dính, có ít dịch kèm theo
Trang 23LAO PHÚC MẠC
LAO PHÚC MẠC
Trang 24U TRONG Ổ PHÚC MẠC
Hình ảnh đa dạng và không đặc hiệu
Chẩn đoán xác định: sinh thiết qua siêu âm
Trang 25U TRONG Ổ PHÚC MẠC
U TRONG Ổ PHÚC MẠC
- Dịch: dịch tiết, đôi khi có máu và mủ
- Sự làm tổ tế bào ung thư: nốt hay khối giảm hồi âm trên phúc mạc, xâm lấn nhu mô, gây dính…
Trang 26U BUỒNG TRỨNG DI CĂN
U BUỒNG TRỨNG DI CĂN
Trang 27OMENTAL CAKE SIGN
OMENTAL CAKE SIGN
Trang 28U GAN DI CĂN MẠC TREO
Trang 29U NHẦY PHÚC MẠC
GẠC TRONG PHÚC MẠC
Cấu trúc hồi âm dày, bóng lưng mạnh
Phản ứng viêm: dịch xuất tiết, tăng hồi âm
mô xung quanh
Trang 30Để chẩn đoán xác định cần sinh thiết/ chọc
dò dịch làm xét nghiệm sinh hóa, tế bào.