1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

HƯỚNG DẪN HỢP ĐỒNG CHƯƠNG 1 2 3

119 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Hợp Đồng Chương 1 2 3
Trường học Trường Đại học Giao thông vận tải
Chuyên ngành Xây dựng năng lực và hỗ trợ chính sách cho Ban PPP
Thể loại Hướng dẫn hợp đồng
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN HỢP ĐỒNG CHƯƠNG 1 2 3

Trang 1

T vấn: Liên danh t vấn Công ty TNHH Ernst & Young

Solutions LLP và Công ty c ph ần T vấn qu c t Giao

thông v n t i cùng t vấn ph Công ty c phần Công

ngh ệ thông tin địa lý eK

Trang 2

M c l c

Ch ng 1 T NG QUAN V CÁC H P Đ NG Đ I TÁC CÔNG T (PPP) 6

1 Các v n đ chung v h p đ ng d án PPP 6

1.1 T ng quan v các lo i h p đ ng PPP 6

1.2 Các th a thu n chính khác trong giao dịch PPP 10

1.3 T ng quan v các m u H p Đ ng PPP theo Nghị định 15 12

2 Kh năng vay v n c a h p đ ng PPP 15

2.1 Gi i thiệu 15

2.2 Các v n đ chính liên quan đ n kh năng vay v n 15

2.2.1 Doanh thu và nhu cầu 15

2.2.2 R i ro v t giá và ti n tệ 15

2.2.3 Thay đ i pháp lu t 16

2.2.4 Quy n ti p nh n d án 16

2.2.5 Tài kho n d tr và dòng ti n 17

2.2.6 R i ro v nhà thầu ph 17

2.2.7 B o hiểm 17

2.2.8 V n ch s h u 17

2.2.9 K t lu n 17

Ch ng 2 GI I THÍCH V CÁC ĐI U KHO N Đ C THỐ VĨ CÁC ĐI U KHO N M U C B N C A H P Đ NG 18

Ch ng 3 GI I THÍCH CÁC ĐI U KHO N CHÍNH C A H P Đ NG BOT CHO M I LƾNH V C (Đ NG CAO T C, Đ NG S T, Đ NG THU , SÂN BAY) 41

1 H p đ ng BOT cho d án đ ng cao t c 41

1.1 Xây D ng 41

1.1.1 Bàn giao đ t khu v c d án cho Công Ty BOT 41

1.1.2 Công Trình Xây D ng 44

1.1.2.1 Công trình xây d ng ậ kh i công vƠ đình chỉ 44

1.1.2.2 Thiệt h i đ i v i đ ng cao t c 47

1.1.2.3 Quy n ti p c n c a CQNNCTQ và Kỹ S Độc L p 48

1.1.2.4 Giao thông hiện có 48

1.1.2.5 Kỹ S Độc L p 49

1.1.2.6 Hoàn t t xây d ng và b t đầu v n hành thử nghiệm 51

1.1.2.7 Các v n đ liên quan đ n xây d ng khác 52

1.1.3 V n hành và b o trì 53

1.1.3.1 Thi t l p nghƿa v 53

1.1.3.2 Bên th ba là các nhà thầu 56

1.1.3.3 H ng m c phát triển b i Công Ty BOT 57

1.1.3.4 S kiện b i th ng 57

1.2 Thu phí 59

1.2.1 Mô hình thu phí th c t - thi t l p quy n thu phí đ ng bộ 59

1.2.2 C ch thu phí 60

Trang 3

1.2.3 Chia sẻ l i ích 60

1.2.4 Nh ng r i ro tài chính ch ch t c a mô hình thu phí đ ng bộ th c t 61

1.3 Chuyển giao d án - h t th i h n v n hành 62

1.3.1 Gi i thiệu 62

1.3.2 Quy định m u v Các Yêu Cầu Chuyển Giao 63

1.3.3 B o đ m đ i v i nghƿa v chuyển giao d án c a Công Ty BOT 64

1.4 Thay đ i v n ch s h u 65

1.5 Thay đ i v lu t pháp 68

1.6 Ch m d t h p đ ng d án 71

1.6.1 Vi ph m c a CQNNCTQ 71

1.6.2 Vi ph m c a Công Ty BOT 75

1.6.3 H u qu c a việc ch m d t h p đ ng c a CQNNCTQ 77

1.6.4 nh h ng c a việc ch m d t h p đ ng 80

1.6.5 Chỉ Định NhƠ Đầu T Thay Th 81

2 H p đ ng BOT cho d án hàng không 84

2.1 Phần m đầu 84

2.2 BƠn giao đ t khu v c d án và xây d ng 85

2.2.1 T ng quan 85

2.2.2 Các sân bay c nh tranh ho c thay đ i trong m ng l i c nh tranh 85

2.3 V n hành và b o trì 86

2.3.1 T ng quan 86

2.3.2 H i Quan, Xu t Nh p C nh và Kiểm Dịch (ắCIQ”) 87

2.3.3 An ninh c ng hàng không 87

2.3.4 Các kho n phí và lệ phí 88

2.3.5 Đ m b o các tiêu chu n ch t l ng dịch v 91

3 H p đ ng BOT cho d án đ ng s t 93

3.1 Phần m đầu 93

3.2 Bàn giao m t bằng và xây d ng 94

3.3 V n Hành và B o Trì 95

3.4 Phí và lệ phí 98

4 H p Đ ng BOT cho d án đ ng thu 99

4.1 Phần m đầu 99

4.2 Bàn giao Khu V c D Án và Xây D ng 99

4.3 V n Hành và B o Trì 100

4.4 Phí và Lệ Phí 102

5 B ng phân b r i ro trong các d án BOT 103

Trang 4

6

Các v ấn đ chung v h p đ ng d án PPP

1.

cũng đ a ra chi ti t cách th c th c hiện d án vƠ quy định các đi u kiện đ i v i việc v n hƠnh c s h

đo n th c hiện và/ho c c u trúc h p đ ng, nh Xơy D ng ậ Kinh Doanh ậ Chuyển Giao (BOT), Xây D ng

Qu n Lý (O&M), C i T o - Kinh Doanh - S H u (ROO), Xây D ng - S H u - Kinh Doanh (BOO), Xây

1 Ngu n: Liên H p Qu c, ESCAP, A Primer to Public-Private Partnerships in Infrastructure Development,

Module 2-PPP Structure and Models (Ki n th ẮăẮ ăậ n v Hình th Ắăơ iăếốẮăẮợngăế ăếrongăphốếăếri năẮ ăsở h t ng,

Ph n 2 – Các c u trúc và mô hình PPP), đ c đăng t i:

http://www.unescatrang org/ttdw/ppp/ppp_primer/221_basic_features_of_ppp_models.html

2 Nghị định s 15/2015/NĐ-CP c a Chính Ph ban hƠnh ngƠy 14 tháng 2 năm 2015 (Nghị định 15)

Trang 5

 H p đ ng cho thuê: H p đ ng BLT, BTL

đ t): BT

Trang 6

8

đ ng điển hình

BOT, BTO

an ninh sân bay,

c u h a, dịch v

vệ sinh và b o trì, v.v)

khu v c t nhơn t i các qu c gia đang phát triển chỉ ra

th ng nh t để thu hút s tham gia c a khu v c t

cũng chỉ ra rằng t t c các sơn bay có l u l ng giao

Xây d ng và kinh doanh các tài s n

ga, đ ng băng

và các công trình

ph tr sân bay (ví d : bưi đ xe)

v c hàng không t i các qu c gia có m c thu nh p th p và

các d án xây d ng sân bay m i.8 H p đ ng qu n lý

D a trên thông tin s n có v d án PPP trong lƿnh v c

Ngu n: Exhibit 2.2 Global Road-Related PPP Projects by Contract Type - 1985-2004

Ngu n: Beyond pure public and pure private management models: Mixed firms in the European Airport

Industry, đ c đăng t i: http://www.ub.edu/graap/Final%20Papers%20PDF/Albalate_Bel_Fageda.pdf

Trang 7

Lƿnh v c Phân ngành Lo i h p

đ ng điển hình

Ví d v qu c gia áp d ng

đ ng s t khá t n kém, các d án đ ng s t th ng không kh thi v tƠi chính đ i v i khu v c t nhơn khi không có s h tr từ Chính Ph Trong mô hình BTL, Chính Ph tr c p cho các nhƠ đầu t d i hình th c

năm 2005, do đó v n còn nhi u khó khăn trong quá trình

Đ ng

th y

Xây d ng và kinh doanh các tài s n

kinh doanh riêng biệt nh kênh đƠo vƠ kênh, b n tàu

ph t i nhi u qu c gia đư thừa nh n nh ng l i ích c a

Ngu n: World Bank, PPIAF, Port Reform Toolkit, Module 3, Alternative port management structures and

http://www.ppiaf.org/sites/ppiaf.org/files/documents/toolkits/Portoolkit/Toolkit/pdf/modules/03_TOOLKIT_Module3.pdf

13

Ngu n: World Bank, PPIAF, Port Reform Toolkit, Module 3, Alternative port management structures and

Trang 8

10

đ ng điển hình

đ c c p v n, xây d ng và s h u b i khu v c t nhơn

đ c v n hành hoàn toàn b i khu v c t nhơn theo các

tr từ chính ph 17

1.2 Các th a thu n chính khác trong giao d ịch PPP

Trang 9

► Th a thu n cho thuê đ t (v i y ban nhân dân tỉnh t i n i mƠ công trình đ c xây d ng);

ch p thu n các đi u kho n c a th a thu n c p v n Tài liệu nƠy đ c gọi là th a thu n tr c ti p gi a CQNNCTQ và bên cho vay

Đ i v i hầu h t các d án PPP, b o lãnh và cam k t c a Chính Ph là cần thi t để đ m b o việc

ký b o lãnh Chính Ph

trong các th a thu n

Trang 10

12

th i h n21

H p Đ ng Xây D ng ậ Kinh Doanh ậ Chuyển Giao

20 Theo Nghị định 15, toàn bộ kho n đầu t ph i đ c th c hiện b i khu v c t nhơn, sau đó khu v c t nhơn

sẽ đ c thanh toán d i hình th c nh n quy n phát triển một d án khác

21 Trong một s tr ng h p, ví d nh mô hình Sáng ki n tƠi chính t nhơn (PFI), tƠi s n còn l i có thể đ c chuyển giao cho khu v c t nhơn Theo định nghƿa h p đ ng BOO trong Nghị định 15, tài s n đ c chuyển giao cho NhƠ n c khi h t th i h n v n hành

Trang 11

công n m gi quy n s h u d án trong su t th i h n c a h p đ ng Đ i v i các d án đ ng bộ, trách

thay đ i

H p Đ ng Xây D ng - Chuyển Giao - Kinh Doanh

t chuyển giao công trình cho CQNNCTQ vƠ nhƠ đầu t đ c quy n kinh doanh th ng m i công trình d

án trong một th i h n nh t định.25

Điểm khác biệt gi a h p đ ng BTO và h p đ ng BOT là h p đ ng BTO cho phép chuyển giao công trình

khai thác công trình d án

H p Đ ng Xây D ng ậ Chuyển Giao

d ng công trình c s h tầng; nhƠ đầu t chuyển giao công trình cho CQNNCTQ sau khi xây d ng

đ ng BT, nhƠ đầu t sẽ không kinh doanh trên công trình d án Thay vƠo đó, nhƠ đầu t sẽ đ c đ n bù

bằng cách giao đ t để phát triển cho d án th ng m i khác để ki m l i nhu n Do đó, mô hình nƠy

H p Đ ng Xây D ng - Sở H u - Kinh Doanh

Ngu n: United Nations, Economic and Social Commission for Asia and the Pacific (ESCAP), A primer to

Public ậ Private Partnerships in Infrastructure Development, đ c đăng t i http://www.unescatrang org/ttdw/ppp/ppp_primer/2262_b_private_finance_initiative_pfi.html

Trang 12

14

H p Đ ng Xây D ng - Chuyển Giao - Cho Thuê

công trình đó trong một th i h n nh t định CQNNCTQ thuê dịch v vƠ thanh toán cho nhƠ đầu t trên c

t nhơn sẽ chịu hầu h t các r i ro v nhu cầu Ví d , r i ro v nhu cầu giao thông trong h p đ ng BTO thu phí đ ng bộ hầu h t do khu v c t nhơn chịu, trong khi đó, ví d , trong d án BTL thuộc lƿnh v c giáo d c

đ c xem xét khi nhu cầu sử d ng công trình d án n định và d báo nhu cầu dễ th c hiện Ví d v các

H p Đ ng Xây D ng - Cho Thuê - Chuyển Giao

đ c quy n cung c p dịch v trên c s v n hƠnh, khai thác công trình đó trong một th i h n nh t định

H p Đ ng Kinh Doanh & Qu n Lý

Trang 13

chung c a các h p đ ng O&M là khu v c công nh ng quy n kinh doanh và b o trì tài s n s n có cho khu

ch không ph i lƠ b ng cơn đ i tƠi s n c a nhƠ đầu t Do đó, d án có kh năng vay v n đ i v i bên cho vay ph i có các y u t c b n m c ch c ch n nh h p đ ng hoƠn toƠn có kh năng thi hƠnh và các biện

2.2 Các v ấn đ chính liên quan đ n kh năng vay v n

2.2.1 Doanh thu vƠ nhu cầu

m c th p nh t R i ro nƠy áp d ng cho d án PPP trong đó ngu n doanh thu chính c a nhƠ đầu t đ n

bộ V b n ch t, khó có thể d đoán nhu cầu c a cộng đ ng đ i v i các dịch v c a D Án một cách chính xác trong su t th i gian c a D Án Do đó, n u nhu cầu gi m xu ng d i một m c nh t định, NhƠ Đầu T

thiểu r i ro nƠy, một trong nh ng cách ph bi n nh t lƠ b o lưnh c a Chính Ph cho m c doanh thu t i thiểu

Trong tr ng h p doanh thu c a D Án đ n từ các kho n thanh toán theo giai đo n th c hiện/thanh toán theo công su t d án, các bên sẽ ph i đ m b o tỉ lệ phù h p cho phép Doanh Nghiệp D Án đáp ng các nghƿa v chi tr v i bên cho vay

2.2.2 R i ro v t giá vƠ ti n tệ

T i các D án mƠ NhƠ Đầu T ph thuộc vƠo c p v n d án bằng ngo i tệ nh ng thu doanh thu bằng ti n

Đ ng, có r i ro v bi n động t giá gi a ti n Đ ng vƠ đ ng ti n đi vay có thể d n t i tr ng h p Doanh

Trang 14

16

lƠ kh ng ho ng tƠi chính Chơu Á năm 1997-1998 Chính Ph t i các qu c gia đang phát triển không thể kỳ vọng việc Nhà Đầu T sẽ chịu toƠn bộ các r i ro nƠy b i vì m c độ bi n động vƠ kh năng d đoán th p

Chính Ph h tr cho NhƠ Đầu T trong tr ng h p thi u h t doanh thu khi quy đ i sang ngo i tệ m nh do

đi u kho n thanh toán c a H p Đ ng PPP cùng v i b o lưnh c a chính ph

Một v n đ khác liên quan đ n r i ro ti n tệ Việt Nam lƠ kh năng chuyển đ i doanh thu d án (bằng ti n

Đ ng) sang ngo i tệ m nh Doanh Nghiệp D Án có thể không có kh năng chuyển đ i toƠn bộ s ti n cần

th ng m i một l ng ngo i tệ m nh đ để chuyển đ i cho Doanh Nghiệp D Án khi cần thi t Nghị định

15 cho phép c ch b o lưnh Chính Ph để đ m b o cung c p ngo i tệ cho việc chuyển đ i nh ng đi u

N u việc chuyển doanh thu sang ngo i tệ m nh không đ c Chính Ph b o lưnh, D Án có thể đ i m t v i

r i ro bị bên cho vay đánh giá lƠ không đáp ng kh năng vay v n vƠ g p khó khăn trong việc vay v n

2.2.3 Thay đ i pháp lu t

T xác định trên c s các đi u kiện t i th i điểm ký k t h p đ ng B t kỳ thay đ i b t l i đ i v i các đi u

tăng chi phí ho t động c a d án và/ho c làm gi m l i ích c a NhƠ Đầu T (vƠ theo đó, lƠm tăng yêu cầu

đoán đ c nh ng thay đ i v pháp lu t (bao g m b t kỳ các thay đ i pháp lu t mang tính phân biệt đ i

xử)

2.2.4 Quy n ti p nh n d án

vọng có thể dễ dƠng ti p qu n d án từ Nhà Đầu T vƠ Doanh Nghiệp D Án không th c hiện nghƿa v Bao g m việc chuyển nh ng v n c phần liên quan vƠ xử lỦ tƠi s n b o đ m, đ c biệt lƠ th ch p đ t vƠ tƠi s n trên đ t Trên th c t , bên cho vay sẽ chỉ định một bên đi u hƠnh kinh doanh thay th để ti p qu n

d án vƠ/ho c kh c ph c vi ph m c a Doanh Nghiệp D Án D án PPP do đó nên có một c ch rõ rƠng

Trong b i c nh c a Việt Nam, kinh nghiệm trong các d án tr c đó chỉ ra rằng Doanh Nghiệp D Án

Trang 15

nhi u d án tr c đó Theo Ủ t ng này, Doanh Nghiệp D Án có thể th ch p tƠi s n đ c xơy d ng trên địa điểm d án Bên cho vay ho c đ n vị đ c bên cho vay y quy n sẽ có quy n ti p qu n đ t d án

vƠ ti p t c phát triển d án d a trên việc th c hiện quy n ti p nh n d án Nói cách khác, đ t để th c hiện

h p bên cho vay th c hiện quy n ti p nh n d án Nghị định 15 cho phép th c hiện c ch nêu trên bằng việc quy định m c đích sử d ng đ t c a d án không thay đ i trong toƠn bộ th i h n th c hiện H p Đ ng

tr c, Chính Ph vƠ bên cho vay cần ph i kỦ một th a thu n tr c ti p để thừa nh n quy n ti p nh n d

2.2.5 TƠi kho n d tr vƠ dòng ti n

Để d án có kh năng vay v n, bên cho vay thông th ng sẽ yêu cầu m các tƠi kho n d tr để đ m b o

có đ ngu n ti n s n có để thanh toán ngay kho n n trong một kho ng th i gian đư định tr c

TƠi liệu d án sẽ cần đ m b o c u trúc thác n c dòng ti n d án hiệu qu vƠ minh b ch Việc tr n

Việc chia l i nhu n trên v n ch s h u c a nhƠ đầu t sẽ không đ c cho phép n u tƠi kho n d tr không đ c b sung m c yêu cầu

2.2.6 R i ro v nhƠ thầu ph

hiện đúng nghƿa v lƠm nh h ng đ n Doanh Nghiệp D Án Các biện pháp phòng ngừa r i ro mà bên

2.2.7 B o hiểm

doanh thu c a D Án Do đó, Bên cho vay sẽ yêu cầu Doanh Nghiệp D Án duy trì một ch ng trình b o hiểm đ rộng để phòng ngừa D Án kh i nh ng r i ro liên quan đ n xơy d ng vƠ ho t động c a D Án, bao g m nh ng không h n ch b o hiểm trách nhiệm đ i v i bên th ba, ch m trễ trong việc hoƠn thƠnh

lao động

2.2.8 V n ch sở h u

Việc thay đ i v n ch s h u trong giai đo n xơy d ng c a D án th ng bị h n ch

2.2.9 K t lu n

thay đ i tùy thuộc vào từng D Án Cần l u Ủ rằng hầu h t các c ch lƠm tăng kh năng vay v n đ u c i

38 Nghị định 15, Đi u 59

Trang 16

18

b n sau:

đ ng Gi i thích chi ti t cho các đi u kho n h p đ ng BOT, BLT, O&M và BOO c thể sẽ đ c th o lu n

1 Định nghƿa và

di ễn gi i

Trong đó, đ c biệt chú Ủ đ n các diễn gi i cho các thu t ng nh "nghiêm trọng"

và "kiểm soát" Nh ng khái niệm c a pháp lu t Anh này, n u gi i thích quá hẹp

Trang 17

STT N ội dung Mô t

(i) Nghiêm trọng

đi u kho n h p đ ng Do đó, n u gi i thích th nào là một s kiện ho c đi u

ắKhái ni m "nghiêm ếrọng",ă khiă ắ n Ắhi Ềă ơ nă m ếă ềiă ph mă ơ iă ề iă H pă Đồngă

này,ăếhỀ ếăng ă"nghiêmăếrọng"ănghĩẬălàăềiăph măẮóă nhăh ởngăl n ơ năl iăỜẮhămàă Bên khợngăềiăph m ơốngălẽăsẽăơ Ắăh ởngăếừăH păơồng 39

,ăhoặẮ,ăkhiăắ n Ắhi Ềă

ơ năm ếănghĩẬăềụ,ăhànhăơ ng,ăkhợngăhànhăơ ng,ăs ếi n,ăơi Ềăkho n,ăhoànăẮ nhă hẬyăs ăềi ẮăẮóăýănghĩẬ quan ếrọngăơ iăề iăm ếăhoặẮăẮ ăhẬiăBênămàăm ếăng iă ậờnhăếh ngăsẽăểemălàăqỀẬnăếrọngăếrongăhoànăẮ nh ng i ơó ơồngăý kýăk ế H pă Đồngănày,ăậẬoăgồmănh ngăkhợngăgi iăh n:

ẦẮốẮăậênăơàmăphốnăm ếăắẬnhăsốẮhămởăẮốẮăơi Ềăkho năh păơồngămàăhọăẮhoălàă nghiêmăếrọng]"

Cách ti p c n nƠy có l i việc đ a ra một danh sách không toƠn diện các đi u kho n h p đ ng quan trọng mƠ một khi nhƠ đầu t vi ph m, CQNNCTQ sẽ có quy n ch m d t h p đ ng v i kh năng cao t b o vệ hƠnh động c a mình

tr c Tòa án; trong khi v n gi khái niệm "nghiêm trọng" m vƠ linh ho t nh

vi ph m H p Đ ng D Án nào lƠ nghiêm trọng n u vi ph m đó có nh h ng

b t l i đáng kể t i l i ích c a CQNNCTQ trong H p Đ ng D Án, kể c khi các

(ii) Kiểm soát

Gi i thích thu t ng "kiểm soát" có liên quan tr c ti p đ n định nghƿa c a khái

CQNNCTQ có thể mong mu n m rộng ph m vi "bên liên k t" c a một nhƠ đầu

t ch không chỉ gi i h n trong nh ng bên có quan hệ kiểm soát v n c phần thuần túy (tr c ti p ho c gián ti p) v i nhƠ đầu t đó

Một H p Đ ng D Án có thể cho phép Các Bên Liên K t c a nhƠ đầu t c p v n

cung c p biện pháp b o đ m cho các ch n c a nhƠ đầu t đó Do đó, CQNNCTQ nên cơn nh c v việc cho phép một ph m vi rộng h n các bên liên

k t c a nhƠ đầu t tham gia vƠo góp v n có thể lƠm tăng tính h p d n c a H p

39

Để xem th o lu n chi ti t v các gi i thích pháp lý hiện nay đ i v i ắvi ph m nghiêm trọng”, xin tham kh o v : National Power plc v United Gas Co Ltd and another [1998] All ER (D) 321

Trang 18

20

Đ ng D Án đ i v i các bên c p v n

soát:

ắBên liên k t c a m ếănhàăơ Ềăế ălàăậ t kỳ bên nào, tr c ti p hay gián ti p, thông

qua m t ho ặc nhi u bên trung gian, ki m soát hoặc b ki m soát bởi, hoặc cùng

ắ i s ki m soát chung v iănhàăơ Ềăế ăơó.ăThỀ t ng “ki m soát" (bao gồm các thu t ng ki m soát, b ki m soát b ởi và cùng ắ i s ki m soát chung v i) có nghĩẬă làă vi c n m gi , tr c ti p hoặc gián ti p, quy n ơi u hành hoặc ch ơ o

vi Ắăơi u hành trong qu n lý và chính sách c a m t bên, dù là thông qua vi c sở

h u c ổ phi u có quy n bi u quy t, theo h păơồng, hoặc bằng cách khác." 40

nghƿa ắBên liên k t”

2 Th i H n H p

Đ ng

Ngày V n Hành Th ng M i là một cột m c gi a giai đo n xây d ng và giai

đo n cung c p dịch v c a công trình d án theo H p Đ ng D Án

CQNNCTQ nên đ m b o rằng Ngày V n HƠnh Th ng M i ho c ngày có hiệu

m t

CQNNCTQ nên đ m b o rằng Ngày V n HƠnh Th ng M i không thể bị trì hoãn

vƠ nhƠ đầu t không kh c ph c đ c tình tr ng này trong một kho ng th i gian

Trang 19

STT N ội dung Mô t

3 Thu H i và Bàn

Giao M t B ằng

D Án

đ c th c hiện) chịu trách nhiệm t ch c gi i phóng m t bằng và bàn giao việc

V nguyên t c, vi c thi t k , xây d ng, k t h p, l păơặt, thử nghi m, v n hành

th ử nghi m, v n hành, b o trì và hi u qu ho ếăơ ng cu i cùng c a t t c các tài

s n d ốnăơ Ắăơ u th u mua s m hoặẮăơ c xây d ngăơ ơốpă ng các yêu c u

v thông s k thu ếăơ u ra thu c trách nhi m c a NhàăĐ ỀăT CQNNCTQ sẽ không ch u trách nhi m v nh ng r i ro này

Quy ền cho ý kiến về thiết kế, kế hoạch, thông số kȱ thuǧt và các tài liệu xây

d ựng khác của CQNNCTQ:

NhƠ Đầu T /Doanh Nghiệp D Án cần cung c p cho CQNNCTQ t t c các tài

xét và cho ý ki n đ i v i các tài liệu này

NhƠ Đầu T /Doanh Nghiệp D Án sẽ v n chịu hoàn toàn trách nhiệm v thi t k ,

đ ng ý các tài liệu đó

Ki ểm soát của Nhà Đầu Tƣ đối với quá trình xây dựng:

NhƠ Đầu T /Doanh Nghiệp D Án ph i chịu trách nhiệm đ i v i công tác thi

cũng ph i đ m b o rằng các thông s kỹ thu t và ch t l ng công trình xây

thầu

NhƠ Đầu T /Doanh Nghiệp D Án ph i chịu trách nhiệm cho toàn bộ công tác thi

Trách nhi ệm của Nhà Đầu Tƣ đối với điều kiện củẬ địẬ điểm xây dựng

NhƠ Đầu T cần chịu nh ng r i ro đ i v i đi u kiện c a địa điểm xây d ng Nhà

điểm xây d ng vƠ các đi u kiện c a địa điểm xây d ng để th c hiện d án và tác động c a nó đ i v i các thi t k , thông s kỹ thu t, k ho ch, tài liệu xây

Trang 20

Th ời gian là yếu tố quan trọng

NhƠ Đầu T /Doanh Nghiệp D Án ph i b t đầu cung c p dịch v tr c ho c vào

Các S ự Kiện Bồi Thường

Đ i v i các ch m trễ gây ra b i các s kiện thuộc phần r i ro mà CQNNCTQ

đáng

Các S ự Kiện Miễn Trừ

NhƠ Đầu T có thể yêu cầu lùi l i Ngày V n HƠnh Th ng M i n u NhƠ Đầu T

nh ng không có quy n yêu cầu b i th ng từ CQNNCTQ

th ng là các r i ro nằm ngoài s kiểm soát c a các Bên nh ng có thể để cho NhƠ Đầu T gánh chịu một cách hiệu qu nh t do nhƠ đầu t một vị trí t t h n

để qu n lý và gi m thiểu nh ng r i ro này Ví d , Các S Kiện Miễn Trừ có thể

Các S ự Kiện Bất Khả Khảng

nhiệm đ i v i việc không thể th c hiện các nghƿa v theo quy định c a H p

Đ ng D Án

bên còn l i và cung c p các bằng ch ng h p lý th a đáng v s t n t i và

Đ ng D Án

Trang 21

STT N ội dung Mô t

hoƠn c nh ho c s k t h p c a các s kiện, đi u kiện ho c hoƠn c nh mƠ th c

t gơy c n tr một Bên ho c lƠm cho một Bên không tránh kh i việc ch m trễ

th c hiện một phần ho c toƠn bộ các nghƿa v theo quy định c a H p Đ ng D

Án nh ng chỉ khi vƠ trong chừng m c các s kiện vƠ hoƠn c nh nƠy (i) nằm ngoƠi tầm kiểm soát h p lỦ c a một bên, (ii) không do s xu t ho c l i c a một

có thể t o ra tình hu ng trong đó Doanh Nghiệp D Án coi việc các nhƠ thầu ph

c a Doanh Nghiệp D Án không th c hiện đúng nghƿa v lƠ một s kiện b t kh kháng v i lỦ do rằng Doanh Nghiệp D Án không có kiểm soát vƠ không thể b t buộc các nhƠ thầu ph th c hiện nghƿa v (đi u nƠy có thể x y ra trong một vƠi tình hu ng, chẳng h n nh khi nhƠ thầu ph v n ) Do đó, Đi u Kho n B t Kh

trừ s kiện các nhƠ thầu ph không th c hiện đúng nghƿa v (ho c một s

tr ng h p không th c hiện đúng nghƿa v ) ra kh i ph m vi c a S Kiện B t

“S ăKi năB ếăKh ăKhốngăẮóănghĩẬălàăm ếăs ăki năể yărẬănằmăngoàiăế măki măsoốếă

h pălýăẮ ẬăBên ềi năắ năềi Ắăể yărẬăS ăKi năB ếăKh ăKhống,ăậẬoăgồmănh ngă khợngăgi iăh n Ắh ălà:

(i) Chi n tranh, n i chi n,ăểỀngăơ ếăềũăếrẬngăhoặc kh ng b ; hoặc (ii) h t nhân, ô nhi m sinh h ọc hoặc hóa học trừ khi nguồn g c hoặc các nguyên nhân gây ra s ô nhi m là k t qu c ẬăẮốẮăhànhăơ ng hoặc s vi

ph m c Ậănhàăơ Ềăế ăhoặc nhà th u phụ; hoặc

(iii) các sóng áp gây ra b ởi các thi t b di chuy n ở t Ắăơ siêu âm,

v iăơi u ki n là, ơ tránh nh m l n, b t kỳ vi c không th c hi nănghĩẬăềụ nào c a các nhà th u ph ụ c a Doanh Nghi p D Án ếheoăqỀyăơ nh c a các H p Đồng Nhà Th u có liên quan s ẽ khợngăơ c coi là S Ki n B t Kh Kháng, trừ khi vi c không th c hi năơóăơ c gây ra bởi m t trong các s ki n qỀyăơ nh trong mục (i)

ơ n (iii) ở ếrên.”

th ng m i thì CQNNCTQ có thể ch m d t H p Đ ng D Án

7 V n Hành Thử

Nghiệm CốẮăơi u kho năliênăqỀẬnăơ n vi c v n hành thử nghi m nênăơ c thi t k tùy theo t ừng giao d ch, lo i h păơồngăềàălĩnhăề c c a D Án Vi c v n hành thử

nghi m c năơ c th c hi n sau khi hoàn thành các công trình xây d ng

Trang 22

24

quy định trong H p Đ ng D Án

Để th c hiện đ c đi u đó, NhƠ Đầu T /Doanh Nghiệp D Án cần ph i ti n

đ i diện c a CQNNCTQ nên tham d các bu i thử nghiệm và ch ng ki n k t

NhƠ Đầu T /Doanh Nghiệp D Án sẽ cung c p cho CQNNCTQ t t c các tài liệu

ch ng minh các k t qu c a các thử nghiệm, kiểm tra và v n hành thử đ c

th c hiện

Án

kho n thanh toán định kỳ d i d ng thanh toán theo giai đo n th c

tiêu sẽ tr các kho n phí dịch v cho Doanh Nghiệp D Án và ti n

h p (i) và (ii)

Trang 23

STT N ội dung Mô t

Đ i v i các h tr chi phí v n trong giai đo n xây d ng, H p Đ ng D Án sẽ quy định các lộ trình thanh toán t ng ng v i các m c xây d ng d án

M i theo lịch trình đư tho thu n do l i c a CQNNCTQ ho c Hành Động C a

l p đ t, v n hành và b o trì hệ th ng thu phí CQNNCTQ sẽ không ph i chịu

đ i v i s bi n động c a phí giao thông và phí dịch v C ch này có thể d a

đ ng cao t c) bị gi i h n b i các quy định c a Chính Ph , cần ph i có một c

(ii) H p Đ ng D Án cần nêu chi ti t các cách th c vƠ ph ng pháp cho

(iii) Doanh Nghiệp D Án th c hiện không đ t m c yêu cầu có thể d n t i

Trang 24

26

NhƠ Đầu T /Doanh Nghiệp D Án nên chịu các r i ro v việc các nhà thầu c a

10 V n Hành và

B o Trì

CốẮăơi u kho năliênăqỀẬnăơ n v n hành và b oăếrờănênăơ c thi t k theo từng giao d ch c ụ th

T /Doanh Nghiệp D Án chịu trách nhiệm v v n hành và b o trì công trình/c

đ c yêu cầu b i pháp lu t và H p Đ ng D Án H p Đ ng D Án có thể quy định Doanh Nghiệp D Án ph i xây d ng S Tay V n Hành và B o Trì để ti n

Đ i v i các ho t động b o trì, Doanh nghiệp D án ph i chịu trách nhiệm duy trì

đ m b o rằng các th t c b o trì và v n hƠnh luôn đầy đ để đ m b o: (i) dịch

nghƿa v liên quan t i b o trì hay không

trì đ c th c hiện phù h p (Các kh o sát v b o trì)

11 Qu n Lý và

Giám Sát H p

Đ ng

quan đ n qu n lý h p đ ng và l p d toán cho các ho t động qu n lý h p đ ng

D Án

T /Doanh Nghiệp D Án cũng nh lƠ quy n can thiệp vào quá trình v n hành

đ i v i phía t nhơn, đ ng th i tăng gánh n ng công việc đ i v i CQNNCTQ

Trang 25

STT N ội dung Mô t

Ti ếp cǧn dữ liệu và thông tin

cáo tài chính và báo cáo kiểm toán c a Doanh Nghiệp D Án cũng nh các

Quy ền kiểm tra

Cơ chế ậáo cáo định kỳ

báo cáo định kỳ và thông tin cần thi t khác cho CQNNCTQ để CQNNCTQ giám

Báo cáo các thẬy đổi

quan đ n d án ho c Doanh Nghiệp D Án để xử lý kịp th i H p Đ ng D Án cũng nên bao g m một danh sách các thay đ i nghiêm trọng đòi h i ph i báo cáo cho CQNNCTQ

12 Thay Đ i Các

Thông S K ỹ

Thu t Đầu Ra

Đi u kho n này nên thi t l p c ch cho việc thay đ i thông s kỹ thu t đầu ra

nƠo C ch này ph i đ a ra th t c rõ ràng và hiệu qu để xử lý tình hu ng và

dung sau:

(i) Trách nhi ệm thông báo

Đi u kho n nƠy nên nêu rõ c ch thông báo nh ng thay đ i từ các bên Việc

gian do (các) thay đ i này thì cần chỉ rõ

nên quy định rõ NhƠ Đầu T /Doanh Nghiệp D Án ậ bên chịu trách nhiệm th c

Trang 26

28

d i đơy:

 N u s thay đ i là không phù h p v i nh ng thông lệ t t trong ngành mà NhƠ Đầu T có nhi u kh năng h n để quy t định đi u đó

 N u s thay đ i gây nh h ng tiêu c c đ n kh năng c a NhƠ Đầu

T /Doanh Nghiệp D Án trong việc th c hiện các nghƿa v và/ho c cung

c p dịch v Các đi u kho n nên d liệu các v n đ sau đơy để NhƠ Đầu T /Doanh Nghiệp

đ c gánh chịu b i bên t o ra thay đ i)

Đi u kho n này cần thi t l p các đi u kiện và quy trình phê duyệt c a

Án

Đi u kho n này cần nêu rõ th i h n th c hiện nh ng thay đ i, nh ng lịch trình

NhƠ Đầu T có thể tính các chi phí c a việc tuân th pháp lu t trong đ xu t c a

Thay đ i v pháp lu t có thể chia thành các lo i sau:

Trang 27

STT N ội dung Mô t

định rõ là áp d ng riêng cho d án (mà không áp d ng cho các d án t ng t

t ng khác)

biệt đ i xử

Nh ững thẬy đổi pháp luǧt cụ thể

Nh ững thẬy đổi pháp luǧt chung

đ i v i NhƠ Đầu T NhƠ Đầu T nên chịu r i ro liên quan đ n nh ng thay đ i pháp lu t chung Các

này, c thể là chia rẻ r i ro v nh ng thay đ i pháp lu t chung trong một s

đ i pháp lu t mang tính phân biệt đ i xử, thay đ i pháp lu t c thể vƠ thay đ i

chung vƠ thay đ i mang tính phân biệt đ i xử Trong tr ng h p nƠy, c ch đ n

định trong H p Đ ng D Án

định nghƿa thu t ng ắLu t Áp D ng” ho c ắLu t Việt Nam”

Pháp Lu t

“LỀ t Áp Dụng là lu t và b t kỳ ềƥnăậ n khác có hi u l c pháp lu t ơ c ban hành và công khai t i Vi ếăNẬm.ăĐ tránh nh m l n, Lu t Áp Dụng ph i bao gồm

t t c các hi p ơ nh có hi u l c áp dụng mà Vi t Nam là thành viên, hi n pháp,

lu t, pháp l nh, ngh quy t, ngh ơ nh, l nh, ch th ,ăếhợngăế ,ăqỀyăơ nh, cho phép,

c p phép, gi y phép, ch p thu n, phê duy t do b t k ỳ Ắ ăqỀẬnăcó thẩm quy n nào c a Vi t Nam ban hành [và b t k ỳ gi i thích nào c ẬăẮ ăqỀẬnăcó thẩm quy n

c a Vi t Nam ]”ăă

Trang 28

30

“ThẬyăĐổi Pháp Lu t là b t kỳ (i)ăếhẬyăơổi hay bãi b b t kỳ Lu t Áp Dụng hi n

có, (ii) ban hành ho ặc t o ra b t kỳ Lu t Áp Dụng m i, hoặc (iii) b t kỳ ếhẬyăơổi trong cách th c mà b t k ỳ Lu t Áp Dụng nào ơ c áp dụng [hoặẮă ơ c gi i thích] b ởi m ếăẮ ăqỀẬnăcó thẩm quy n c a Vi t Nam, trong mọiăếr ng h p dù thu n l i hay không thu n l iăơ i v i Doanh Nghi p D Án, NhàăĐ ỀăT và/hoặc Bên Cho Vay, x y ra sau ngày ký k t H păĐồng D Án.”ăă

Thay Đổi về Chính Sách Thuế

lu t thu áp d ng, trừ khi đó lƠ nh ng thay đ i mang tính phân biệt đ i xử

đ c đ n chi phí c a d án Một trong nh ng ví d đáng chú Ủ v nh ng thay

nh thu doanh thu đánh trên các hƠng hóa và nguyên v t liệu này Kể c khi

đ n chi phí c a NhƠ Đầu T

14 Nhà Th ầu Doanh Nghiệp D Án có quy n l a chọn các nhà thầu th c hiện D Án Danh

đ a vƠo H p Đ ng D Án H p Đ ng D Án cũng có thể quy định rằng

mình theo đúng tiêu chu n đ c yêu cầu dù đư dùng h t các biện pháp kh c

ph c có thể sử d ng

NhƠ Đầu T /Doanh Nghiệp D Án ph i chịu hoàn toàn r i ro do các nhà thầu

đó

15 Ch ấm Dứt H p

Đ ng D Án

T r c Th i H n

Trang 29

STT N ội dung Mô t

CQNNCTQ có quy n:

quan; và

Vi ph ạm của CQNNCTQ

định một cách c thể Các vi ph m d n đ n ch m d t h p đ ng có thể bao g m:

ho c tr ng d ng phần l n phần tài s n d án và/ho c c phần c a

(ii) B t kỳ HƠnh Động C a Chính Ph Gây nh H ng B t L i Nghiêm

Đ ng D Án, ho c việc CQNNCTQ th c hiện các nghƿa v quan trọng quy định trong H p Đ ng D Án, tr nên b t h p pháp, vô hiệu ho c không thể th c thi;

(iii) Việc Chính Ph không th c hiện các nghƿa v c a mình theo quy định

(iv) Vi ph m c a CQNNCTQ đ i v i các nghƿa v quan trọng quy định

[●] ngày;

th ]

Trang 30

32

đầu t ti n vào d án nƠy thay vì đầu t vƠo các d án khác có thể mang l i l i

vòng [●] ngày;

(ii) B t đầu th t c thanh lý, phá s n ho c các th t c t ng t , ho c x y

đ c n , tái c c u, gi i thể ho c thanh lý Doanh Nghiệp D Án;

(iii) Không thể đ a d án vào v n hƠnh th ng m i vào Ngày H n Chót;

(iv) Doanh Nghiệp D Án không thể cung c p Dịch V đáp ng m c hiệu

qu ho t động theo yêu cầu trong H p Đ ng D Án (c thể là ho t động kém hiệu qu ); tuy nhiên, đi u kiện ch m d t h p đ ng này chỉ

đ c coi là không có kh năng kh c ph c;

đi u kho n tuyên b và b o đ m sai lệch đó gơy nh h ng b t l i

Trang 31

STT N ội dung Mô t

đ c th a thu n trong H p Đ ng D Án Doanh Nghiệp D Án ph i chuyển

quy n ti p nh n d án c a Bên Cho Vay Khi gửi thông báo ch m d t H p

Đ ng D Án t i Doanh Nghiệp D Án, CQNNCTQ cũng nên gửi một thông báo

T /Doanh Nghiệp D Án N u Bên Cho Vay chọn không th c hiện quy n ti p

B ất Khả Kháng Kéo Dài

Kh Kháng Kéo Dài) và các bên th t b i trong việc th a thu n cách gi i quy t

đ ng cần bao g m (i) n u tiên thanh toán còn t n đọng, cộng v i (ii) giá trị v n

L p)

Trang 32

quy định v quy n ti p nh n d án c a bên cho vay

thanh toán cũng có thể chuyển giao các c phần này

giao cho CQNNCTQ

đ c th a thu n trong H p Đ ng D Án

19 Trách Nhi ệm

Đ i V i Bên

Th ứ Ba

kỳ nhà thầu ph , đ i lý, nhân viên, cán bộ ho c ng i lao động c a Doanh

 các chi phí, phí t n và trách nhiệm do CQNNCTQ ph i chịu trong khi

 quy n c a CQNNCTQ để giao k t và th c hiện các nghƿa v c a mình

Trang 33

STT N ội dung Mô t

 các hƠnh động ho c không hƠnh động c a b t kỳ Ng i Chịu Trách

 b t kỳ chi phí, phí t n, t n th t ho c trách nhiệm phát sinh là do k t qu

nghƿa v theo lu t định c a CQNNCTQ ho c b t kỳ bộ, ngƠnh, c quan

CQNNCTQ vƠ các c quan công quy n, đ n vị, pháp nhân ho c ng i

h ng đ n Doanh Nghiệp D Án ho c D Án; ho c b t kỳ nhà thầu ph ,

20 B o Hi ểm Đ i v i một s r i ro nh t định có thể b o hiểm, Doanh Nghiệp D Án ph i duy

đ i v i một s r i ro nh t định, cần ph i l u Ủ rằng việc mua b o hiểm là không

Trên quan điểm c a bên cho vay, b o hiểm có tác động rõ rƠng đ n l i ích c a

Do đó, việc thu x p b o hiểm có thể ph c t p và t n th i gian

kh u trừ v i độ linh ho t nh t định để theo kịp l m phát CQNNCTQ nên phê

NhƠ Đầu T nên chia sẻ r i ro bi n động phí b o hiểm trong th i h n c a H p

Đ ng D Án

đ i

ro điển hình trong các d án PPP:

động và tài s n t i địa điểm d án trong giai đo n xây d ng;

đo n v n hành bao g m c h h i tài s n trong quá trình v n hành;

Trang 34

36

giai đo n xây d ng và v n hành d án (ví d nh khi u n i v môi

tr ng phát sinh từ việc xây d ng và v n hành d án);

th ng cho các s kiện h ng hóc c , điện ho c máy móc mà có thể

[Các chính sách b o hi măơặẮăếr ngăkhốẮăẮhoăắ án cụ th ]

cầu b o hiểm dài h n c a một s v n đ nh t định c a d án Do đó, trong

nghƿa r t quan trọng nhằm đ m b o b o hiểm dài h n cho các r i ro liên t c

trọng y u

đ ng b o hiểm đ c mua b i Doanh Nghiệp D Án Tuy nhiên, để đ m b o l i

(iv) Tái b o hi ểm

hiểm qu c t có uy tín)

21 B o Đ m B o đ m nhằm m c đích xác nh n s đúng đ n c a thông tin do một trong hai

án

đ ng nghƿa v i việc ngay l p t c ch m d t H p Đ ng D Án v i bên vi

đ n yêu cầu b i th ng thiệt h i theo đi u kho n v b i th ng c a

(ii) B o đ m ph i đ c đ a ra b i c hai phía, NhƠ Đầu T và

Trang 35

STT N ội dung Mô t

CQNNCTQ

(iii) Thông tin b o đ m v các công trình và dịch v s n có ph i đ c cung

c p b i CQNNCTQ n u CQNNCTQ là ngu n thông tin duy nh t và

(iv) Khi CQNNCTQ không ph i là ngu n thông tin duy nh t ho c thông tin

đầu ph i d a vào việc rà soát toàn diện c a mình và các kh o sát

đ c cung c p b i CQNNCTQ

22 Gi i Quy t

Tranh Ch ấp

chóng và h p lý d a trên các nguyên t c sau:

(ii) N u các bên không thể đ t đ c th a thu n hòa gi i, m i bên có thể

đ a tranh ch p ra một ban chuyên gia n u v n đ tranh ch p có tính

cho giai đo n xây d ng (ngay sau khi hai bên ký H p Đ ng D Án) và

(iii) Sau khi ban chuyên gia đ a ra quy t định, bên không bằng lòng ho c

L ựa chọn cơ quẬn tài phán

vƠ (các) nhƠ đầu t n c ngoài ho c Doanh Nghiệp D Án đ c thành l p b i (các) nhƠ đầu t n c ngoài thông qua trọng tài ho c các tòa án Việt Nam Nh

v y, các bên có thể chọn trọng tƠi n c ngoài ho c trọng tài qu c t để gi i

các bên u tiên l a chọn trọng tƠi lƠm ph ng án gi i quy t tranh ch p đang

th ng CQNNCTQ vƠ (các) nhƠ đầu t tho thu n l a chọn một c quan trọng tài qu c t t i một n c th ba để gi i quy t tranh ch p nhằm đ m b o tính

Trang 36

38

h păơồng hoặc ch m d t h păơồng) (m t Tranh Ch ấp),ăếr c tiên các Bên sẽ c

g ng gi i quy t Tranh Ch păơóăếhợngăqỀẬăếh ngăl ng hòa gi i

Tr ọng tài

(a) N u Tranh Ch păơóăkhợngăơ c gi i quy t thông qua ếh ngă l ng trong vòng [●] sau khi thông báo bằngăềƥnăậ n v Tranh Ch păơãăơ c m t Bên

g ửi cho Bên còn l i (hoặc m t kho ng th iă giẬnă ắàiă h nă ếheoă ếh a thu n

b ằngăềƥnăậ n gi a các Bên), Tranh Ch păơóăsẽ ơ Ắăơ ẬărẬăềàăgi i quy t chung th ẩm bởi Trung Tâm Trọng Tài Qu c T SingẬporeă (SIAC)ă ơặt t i Singapore theo Quy T c Tr ọng Tài c a Trung Tâm Trọng Tài Qu c T Singapore có hi u l c t i th i ơi măơó (“QỀyăế ẮăSIAC”),ăqỀyăế Ắănàyăơ c xem là m t ph n c Ậă ơi u kho n này ắoă ơ c d n chi u ơ nă ếrongă ơi u kho n này

(b) H iăơồng trọng tài gồm ba (3) trọng tài, t t c ph i thông th o Ti ng Anh,

ơ c ch ơ nh theo Quy t ẮăSIACăềàăếrênăẮ ăsở:

(i) M i bên, (i) [CQNNCTQ], và (ii) Doanh Nghi p D Án và NhàăĐ u

T ,ă ơ c quy n ch ơ nh m t (1) trọng tài, v iă ơi u ki n là n u [CQNNCTQ] ho ặc Doanh Nghi p D Án và NhàăĐ ỀăT không ch

ơ nh trọng tài trong th i h nă Ầm iă lƥmă (15)]ă ngày k từ ngàyă ơ Ậă tranh ch p ra tr ọng tài, SIAC sẽ th c hi n vi c ch ơ nh; và

(ii) m t tr ọng tài th ậẬ,ăng iăơóngăềẬiăếrỢălàăẮh t ch h iăơồng trọng tài,

ơ c ch ơ nh bởi hai (2) trọng tài do [CQNNCTQ] và Doanh Nghi p

D Án và NhàăĐ ỀăT ch ơ nh

(c) Vi c phân x ử trọng tài ơ c th c hi n bằng Ti ng Anh

(d) Phán quy t tr ọngăếàiăơ c ban hành bởi các trọngăếàiăơ c ch ơ nh theo quy

ơ nh t iăơi u kho n này sẽ là quy ếăơ nh cu i cùng và ràng bu c các Bên (e) B n án c a toà án v phán quy t tr ọng tài có th ơ c ban hành ở b t kỳ tòa án có th ẩm quy n tài phán nào, hoặc yêu c u có th ơ c gửi cho b t kỳ ếoàăốnănàoănh ăề y ơ xin ch p thu năế ăphốp c ẬăếỢẬăốnăơ i v i phán quy t

tr ọng tài và ban hành l nh thi hành phán quy ế,ăếủyăếr ng h p.”ă

R ủi ro liên quẬn đến khiếu kiện về tịch thu theo Công Ƣớc ICSID

Trang 37

STT N ội dung Mô t

c ICSID) Tuy nhiên, Việt Nam tham gia ngày một nhi u h n các hiệp định

k t trong các hiệp định BIT và BTA có liên quan43

động c a CQNNCTQ lƠ hƠnh động tịch thu theo các hiệp định BIT ho c BTA có

định c thể trong h p đ ng, ICSID v n có th m quy n tƠi phán để xét xử khi nhà

đầu t cáo buộc n c ch nhà vi ph m các quy năẮ ăậ n đ c dành cho nhà

đ n l i nhu n ho c l i ích c a nhƠ đầu t trên các tƠi s n/kho n đầu t do nhƠ

đo t rõ ràng c a Chính Ph đ i v i các tài s n nói trên, có thể d n đ n hành động ch ng l i Việt Nam t i ICSID H n n a, CQNNCTQ cần nh n th c rằng

42 Hiệp định gi a H p ch ng qu c Hoa Kỳ và Cộng hòa Xã hội Ch nghƿa Việt Nam v Quan hệ th ng m i ngƠy 10 tháng 12 năm 2001, Ch ng IV, Đi u 4

43

Xin tham kh o D.A Gantz, ‘Investor-State Arbitration Under ICSID, the ICSID Additional Facility and the

UNCTAD Arbitral Rules’ (Hội đ ng Th ng m i Việt-Mỹ, 2004) 6, t i

<http://www.usvtc.org/trade/other/Gantz/Gantz_ICSID.pdf> để bi t thêm chi ti t

Trang 38

40

định BIT ho c BTA gi a Việt Nam và qu c gia c a NhƠ Đầu T , và n u

BIT/BTA đó;

trừ quy n tài phán c a ICSID trong đi u kho n v Gi i Quy t Tranh

đ a ra ICSID

23 Lu t Đi u Chỉnh

H p Đ ng

Thông th ng, các bên có thể chọn lu t đi u chỉnh h p đ ng c a H p Đ ng D

đi u kho n c a h p đ ng Lu t đi u chỉnh c a H p Đ ng D Án có thể khác v i các lu t c a Việt Nam áp d ng cho việc thành l p và ho t động c a Doanh

rưi nh lƠ l a chọn pháp lu t áp d ng c a các bên trong các d án PPP vì các lý

do chính sau đơy:

dƠi vƠ đ c thử nghiệm một cách nh t quán, đ c c i ti n và áp d ng

đ m s t do c a các bên khi tham gia h p đ ng Theo pháp lu t Anh, tòa án ho c hội đ ng trọng tài, sẽ mu n công nh n hiệu l c c a s

thanh toán, (v) Đi u kho n gi nguyên hiệu l c, (vi) B o m t, (vii) Quy n miễn

trừ qu c gia

Trang 39

Ch ng 3 GI I THÍCH CÁC ĐI U KHO N CHÍNH C A H P Đ NG BOT

SÂN BAY)

c a Ch ng 3 này, chúng tôi sẽ t p trung xem xét các đi u kho n đ c thù c a các d án đ ng s t,

đ ng BOT đ ng cao t c có thể đ c áp d ng cho các lƿnh v c khác, v i nh ng d n chi u khi cần thi t

H p đ ng BOT cho d án đ ng cao t c

1.

L Ềăý:ăẮốẮăếhỀ t ng vi ếăhoẬăếrongăẮốẮăqỀyăơ nh m u c ẬăẮốẮăơi u kho n có liên quan c a h păơồng BOT

Đ ng Cao T c ch mang tính ví dụ và sẽ ơ c hoàn thi n trong b n d th o H p Đồng D Án BOT (Đ ng B /Cao T c)

1.1 Xây D ng

1.1.1 Bàn giao đất khu v c d án cho Công Ty BOT

BOT th ng có thể hiểu rằng Khu V c D Án đó thuộc th m quy n c a c quan liên quan, không có b t

c quan có th m quy n liên quan cho Công Ty BOT thuê Khu V c D Án tr c ngày có hiệu l c c a H p

Đ ng D Án N u không, NhƠ Đầu T sẽ mong đ i đ c phép kéo dài th i gian hoàn thành xây d ng

trình xây d ng

D Án

Trang 40

42

Thuê Đ t

Chúng tôi đ xu t d th o đi u kho n m u sau đơy v nội dung bàn giao Khu V c D Án cho Công Ty

Ngày đăng: 02/01/2023, 17:19

w