Số đồng phân cĩ tính chất lưỡng tính vừa tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là Câu 14.. Tính khối lượng dung dịch glucozơ 10% được lên men, biết rằng lượng khí CO2 thốt ra tron
Trang 1Bài kiểm tra số 2 90 minute to fight a battle
BÀI KIỂM TRA HĨA 12 - Thời gian làm bài : 60 phút Câu 1 Xà phịng hĩa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm:
Câu 2 Xenlulozơ điaxetat (X) được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat Cơng thức đơn giản nhất (cơng thức thực
nghiệm) của X là
Câu 3 Hydro hĩa hồn tồn 26,58g chất béo X cĩ CTPT: C57H106O6 cần dùng Vlít H2 (O0C, 1atm) Giá trị của V là:
A.1,344 lít B.3,36 lít C.1,68 lít D.2,016 lít
Câu 4 Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, saccarin (đường hĩa học)
A Glucozơ < saccarozơ < fructozơ < saccarin B Fructozơ < glucozơ < saccarozơ < saccarin
C Glucozơ < fructozơ < saccarin < saccarozơ D Saccarin < saccarozơ < fructozơ < glucozơ
Câu 5 Axit aminoaxetic tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
C Na, dung dịch HCl, dung dịch Na2SO4 D Na, dung dịch HCl, dung dịch NaOH
Câu 6 Thủy phân este Y trong dung dịch KOH theo phản ứng : Y + KOH → muối axetat + xeton
Cơng thức cấu tạo của Y là
Câu 7 Cĩ bao nhiêu trieste của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH ?
Câu 8 Cho các phương trình hố học sau : X + HCl → C6H8ONCl ; X + NaOH → C6H6ONNa + H2O
X + 3Br2 → C6H4ONBr3 + 3HBr
Cơng thức cấu tạo của X là:
Câu 9 Quá trình nào khơng tạo ra CH3CHO ?
A Cho vinyl axetat vào dung dịch NaOH B Cho C2H2 vào dung dịch HgSO4 đun nĩng
Câu 10 Số đồng phân amin bậc 2 cĩ cơng thức phân tử C4H11N là
Câu 11 Khi thủy phân hồn tồn 0,05 mol este của 1axit đa chức với 1 ancol đơn chức, tiêu tốn hết 5,6g KOH Mặt khác
khi thủy phân 5,475g este đĩ thì tốn hết 4,2g KOH và thu được 6,225g muối Vậy cơng thức cấu tạo của este là
A CH2(COOCH3)2 B CH2(COOC2H5)2 C (COOC2H5)2 D CH(COOCH3)3
Câu 12 Thủy phân 1 kg saccarozơ được
Câu 13 Hợp chất hữu cơ cĩ phân tử C3H9O2N Số đồng phân cĩ tính chất lưỡng tính (vừa tác dụng với dung dịch NaOH
và dung dịch HCl) là
Câu 14 Muốn xét nghiệm sự cĩ mặt của đường trong nước tiểu khơng thể dùng thuốc thử nào sau đây ?
Câu 15 Cho sơ đồ chuyển hố:
C6H6
3
2 4
HNO đặc(1:1)
H SO đặc
→ X1 Br2(1:1) o
Fe,t
→X2 →Fe/HCldư o
t X3 →NaOHđặc(1:2) o
t ,Pcao X4 Tên gọi của X4 là:
Câu 16 Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 → X → Y →Z →Anilin X, Y, Z là:
C benzen, nitrobenzen, phenylamoni clorua D benzen, phenol, phenylamoni clorua
Câu 17 Tính khối lượng dung dịch glucozơ 10% được lên men, biết rằng lượng khí CO2 thốt ra trong trường hợp này bằng lượng khí CO2 thốt ra khi đốt cháy hồn tồn 35ml etanol (d = 0,8 g/ml)
Câu 18 Lấy 9,1g hợp chất A cĩ cơng thức phân tử là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nĩng, cĩ 2,24 lít (đo ở đktc) khí B thốt ra làm xanh giấy quỳ tím ẩm ðốt cháy hết ½ lượng khí B nĩi trên, thu được 4,4g CO2 Cơng thức cấu tạo của A và B là
A HCOONH3C2H5; C2H5NH2 B CH3COONH3CH3; CH3NH2
Câu 19 Cho sơ đồ biến hĩa : C2H2 → A → B → D → C6H5OH Các chất A, B, D lần lượt là
A C6H12, C6H5Br, C6H5ONa B C6H6, C6H5Cl, C6H5OH
ðỀ A
Trang 2Bài kiểm tra số 2 90 minute to fight a battle
C C6H6, C6H5Br, C6H5ONa D C6H6, C6H5NO2, C6H5ONa
Câu 20 Trong các chất: p -NO2 –C6H4 –NH2; p –CH3O –C6H4 –NH2; p –NH2 –C6H4 –CHO; C6H5 –NH2 Chất có tính bazơ mạnh nhất là
A p -NO2 –C6H4 –NH2 B p –CH3O –C6H4 –NH2 C p –NH2 –C6H4 –CHO D C6H5 –NH2
Câu 21 Cho biết sơ ñồ C8H15O4N + 2NaOH → C5H7O4NNa2 + CH4O + C2H6O
Biết C5H7O4NNa2 có mạch cacbon không phân nhánh, có –NH2 tại Cα
thì C8H15O4N có số công thức cấu tạo phù hợp là
Câu 22 Glyxin có thể tác dụng với chất nào trong các chất sau ? KCl (1), C2H5OH/HCl (2), CaCO3 (3), Na2SO4 (4),
CH3COOH (5)
A (1), (2), (3) B (3), (4), (5) C (2), (3), (4) D (2), (3), (5)
Câu 23 Amino axit X chứa 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2 Cho 0,1 mol X tác dụng hết với 270 ml dung dịch NaOH 0,5M cô cạn thu ñược 15,4g chất rắn Công thức phân tử có thể có của X là
A C4H10N2O2 B C5H12N2O2 C C5H10NO2 D C3H9NO4
Câu 24 Chia m gam glucozơ thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1 ðem thực hiện phản ứng tráng bạc thu ñược 27 gam Ag
- Phần 2 Cho lên men thu ñược Vml rượu (d = 0,8 g/ml)
Giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn thì V có giá trị là
Câu 25 ðốt cháy 1 mol amino axit H2N –[CH2]n –COOH phải cần số mol oxi là
Câu 26 Hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử C3H9O2N Cho A phản ứng với dung dịch NaOH ñun nhẹ, thu ñược
muối B và khí C làm xanh quỳ tím ẩm Nung B với NaOH rắn thu ñược 1 hiñrocacbon ñơn giản nhất Xác ñịnh công thức cấu tạo của A
A CH3COONH3CH3 B CH3CH2COONH4 C HCOONH3CH2CH3 D HCOONH2(CH3)2
Câu 27 ðốt cháy hết a mol 1 amino axit A ñơn chức bằng 1 lượng oxi vừa ñủ rồi ngưng tụ nước ñược 2,5a mol hỗn hợp
CO2 và N2 Công thức phân tử của A là
Câu 28 Trung hòa 1 mol α-amino axit X cần 1 mol HCl tạo muối Y có hàm lượng clo là 28,286% về khối lượng Công
thức cấu tạo của X là
Câu 29 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1750000ñvC và trong sợi gai là 5900000ñvC Số mắt
xích C6H10O5 gần ñúng có trong các sợi trên lần lượt là
Câu 30 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O2 Cho 4,3g hợp chất X tác dụng vừa ñủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M Sau phản ứng thu ñược một hợp chất hữu cơ Y có khối lượng là 6,3g Công thức phân tử của Y là
A C4H7O3Na B C2H3O2Na C C4H6O4Na2 D C4H5O4Na2
Câu 31 Công thức tổng quát của este không no có 1 liên kết ñôi C=C, 2 chức, mạch hở có dạng là :
A CnH2nO4 (n>3) B CnH2n-2O4 (n>4) C CnH2n-2O2 (n >3) D CnH2n-4O4 (n ≥ 4)
Câu 32 Cần bao nhiêu tấn chất béo chứa 85% tristearin ñể sản xuất ñược 1,5 tấn xà phòng chứa 85% natri stearat (về
khối lượng) ? Biết hiệu suất thủy phân là 85%
Câu 33 Thực hiện phản ứng xà phòng hoá 0,1 mol chất béo (C17H35COO)3C3H5 cần vừa ñủ Vml dd NaOH 0,75M thu ñược m gam muối V và m có giá trị là:
Câu 34 Số ñồng phân amin bậc 2 của C5H13N là
Câu 35 Xà phòng hóa hoàn toàn 0,2 mol metyl axetat bằng dung dịch NaOH dư 20% so với lượng phản ứng thu ñược
dung dịch A Cô cạn dung dịch A ñược chất rắn khan B Khối lượng của B là
Câu 36 Xenluloxơ có thể tác dụng với các chất nào dưới ñây ? (1) : dd H2SO4, to; (2) : HNO3 ñặc / H2SO4 ñặc ; (3) :
Cu(OH)2, to ; (4) Cu2+ trong NH3 dư ; (5) : AgNO3 trong NH3 ; (6) (CH3CO)2O
Câu 37 Phát biểu nào sau ñây sai?
A Các amin no ñơn chức có lực bazơ yếu hơn so với amoniac và phenylamin
B Trimetylamin là amin bậc III
C Các amin có tính bazơ do có ñôi electron tự do trên nguyên tử N
D Anilin không màu, ñể lâu hoá ñen, rất ít tan trong nước và ñộc
Câu 38 Chất béo chứa 2,5% axit panmitic có chỉ số axit bằng
Trang 3Bài kiểm tra số 2 90 minute to fight a battle
Câu 39 Hợp chất hữu cơ thơm X có công thức phân tử C7H6O3, biết rằng X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:3 Số lượng ñồng phân của X thỏa mãn tính chất trên là :
Câu 40 Xenlulozơ ñược dùng ñể ñiều chế loại tơ nào sau ñây ?
Câu 41 Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit cacboxilic ñơn chức, hỏi trong sản phẩm sẽ thu ñược tối ña bao nhiêu
trieste có công thức cấu tạo khác nhau
Câu 42 Cho vài giọt dung dịch CuSO4 vào ống nghiệm chứa 3 ml dầu ăn, nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào và ñun nóng nhẹ Hiện tuợng quan sát ñược
A Tạo kết tủa Cu(OH)2 và không tan trong dầu ăn
B Tạo kết tủa Cu(OH)2 và Cu(OH)2 tan tạo dung dịch có màu xanh thẩm
C Tạo kết tủa Cu(OH)2 sau ñó kết tủa bị tan trong NaOH dư,
D Tạo kết tủa Cu(OH)2, lắng xuống dầu ăn nổi lên trên
Câu 43 Cho triolein và vinyl axetat lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, dung dịch brôm, dung dịch NaOH Trong ñiều kiện thích hợp, số phản ứng hóa học xảy ra:
Câu 44 ðốt cháy hoàn toàn một este ñơn chức, mạch hở có 2 liên kết pi trong phân tử San phản ứng thu ñược a gam CO2
và b gam H2O Nếu cho este này tác dụng với NaOH thì cần dùng vừa ñủ dung dịch chứa x gam NaOH Biểu thức nào sau ñây là ñúng
A x = 40(3 1 )
a− b B x= 5 10
a− b C x =
44 18
− D x= 10 20
Câu 45 Chọn câu sai:
A ðun nóng chất béo với NaOH dư, sản phẩm tạo ra có khả năng hòa tan ñược Cu(OH)2
B ðể chuyển dầu thực vật thành bơ người ta tiến hành hiñrô hóa dầu thực vật với xúc tác Ni
C Khi cho Glixerol ñun nóng với hỗn hợp hai axit béo: stearic và axit oleic trong sản phẩm sẽ thu ñược 6 chất béo ở trạng
thái rắn
D Khi ñun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH nguời ta thu ñược xà phòng
Câu 46 Axit X + 2H2 Ni→ axit Y Tên gọi của axit X và Y lần lượt là:
A Axit panmitic; axit oleic B Axit linoleic và axit oleic
C Axit oleic và axit stearic D Axit linoleic và axit stearic
Câu 47 Cho este sau ñây: C6H5OOC-CH2-COOCH3 ðể phản ứng vừa ñủ với 19,4 gam este này thì một dung dịch chứa nhiều nhất bao nhiêu gam KOH
A 16,8 B 11,2 C 12 D 8
Câu 48 ðốt cháy hoàn toàn một este ñơn chức thu ñược 8,8 gam CO2 Nếu xà phòng hóa hoàn toàn lượng este này thì cần vừa ñúng: 20 gam NaOH 10% Hiñrô hóa hoàn toàn lượng este này thì cần 2,24 lít khí H2 ( ñktc) CTCT của este trên là:
A CH2 = CH-COOCH3 B CH ≡ C-COOCH3
C CH2=CH-COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2
Câu 49 ðốt cháy hoàn toàn m gam etyl axetat bằng lượng oxi vừa ñủ, toàn bộ sản phẩm ñem dẫn qua dung dịch Ca(OH)2
sau phản ứng thu ñuợc 19,68 gam kết tủa và khối lượng của dung dịch tăng thêm 20 gam Giá trị của m ban ñầu là:
A 7,04 gam B 14,08 gam C 56,32 gam D 28,16 gam
Câu 50 Cho các este có tên gọi sau ñây: metyl acrylat; vinyl axetat; anlyl fomat; isopropenyl fomiat, metyl metacrylat
Trong các este trên, có bao nhiêu este có cùng chung một công thức phân tử
(TðH yêu các bạn!)