Ngày soạn 29/4 ĐỀ THI THỬ TOÁN 6 KÌ II ĐỀ 1 A TRẮC NGHIỆM (5 đ) ( Chọn câu đúng nhất ghi ra giấy ) Câu 1 Số nào dưới đây không phải là một bội của –6? A 12 B 0 C –3 D –18 Câu 2 Kết quả của phép tính ([.]
Trang 1ĐỀ THI THỬ TOÁN 6 KÌ II ĐỀ 1 A.TRẮC NGHIỆM: (5 đ) ( Chọn câu đúng nhất ghi ra giấy )
Câu 1: Số nào dưới đây không phải là một bội của –6? A 12 B 0 C –3 D –18.
Câu 2: Kết quả của phép tính ( ) ( )2 2
2 3
− − bằng: A.36 B – 36 C.6 D.-6 Câu 3: Trong tập hợp Z các ước của -6 là:
A {1; 2; 3; 6} B {-1; -2; -3; -6} C.{0; 1; 2; 3; 6} D {-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6}
Câu 4: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
A 0,5
4
−
B 3
Câu 5: Phân số nào sau đây là tối giản? A 6
3 4
−
4 16
− Câu 6: Kết quả của phép tính (– 17).65 + (-17).35 bằng: A – 170 B – 17 C -1700 D 1700 Câu 7: Kết quả so sánh hai phân số 3
4 và
4
5 là:
A 3 4
4 < 5 B 3 4
4 > 5 C 4 3
4 ≤ 5
Câu 8: Phân số nghịch đảo của 1
5
− là: A.-5 B 5 C.1 D.1
5 Câu 9: Phân số đối của 1
5
− là: A.-5 B 5 C.1 D.1
5 Câu 10: Phân số 24
5
− được viết dưới dạng hổn số là: A -4
4
5 B 4
4
5 C.-5
4
5 D 5
4 5 Câu 11: Đổi số thập phân 0,08 ra phân số được:
A 8
8
8
0,8 100 Câu 12: Số 7,5 được viết dưới dạng % là:
Câu 13: Số đo của góc bẹt là:
Câu 14: Góc có số đo bằng 900 gọi là
Câu 15: Góc có số đo 20 và góc có số đo 70 gọi là:
A hai góc phụ nhau B Hai góc kề nhau C Hai góc kề bù D Hai góc bù nhau
B.TỰ LUẬN: (5đ)
Bài 1: ( 2,25 điểm) a)Tính ( -5 + 8) (-7) b) Tính: 11 11
13 − 13 c)Tìm x biết 3 2: 1
5 5+ x=4
Bài 2: (1 điểm) Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê được:
Số học sinh giỏi bằng
6
1
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối Số học sinh trung
bình bằng 1
3 số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu Tính số học sinh mỗi loại.
Bài 3: ( 1,25 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ ·xOt = 400 và ·xOy = 800
a Tính góc yOt ? b Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? Vì sao ?
C) Vẽ Oz là tia đối của tia Ot Tính góc xOm và yOm?
Bài 4: ( 0,5 điểm) Tính biểu thức A= 5
1.2 +
5 2.3 +…… +
5 99.100
Trang 2ĐỀ THI THỬ TOÁN 6 KÌ II ĐỀ 2 I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Kết quả so sánh ba số 2 -3;
3 4 và 0 là:
A 2> -3> 0
> 0>
2 -3 0> >
-3 2 0> >
Câu 2: Nếu 3 0
6
a
b+ = thì :
A
6
3
=
b
a
B
3
6
=
b
a
C 1
2
a
b = D 3
6
a b
−
=
Câu 3: Số nghịch đảo của 3
5
− là: A
5 3
−
B 5
3
3 5
−
Câu 4: Hỗn số 31
4 viết dưới dạng phân số là:
A 11
4 B
13
4 C
13 4
− D 3
4
Câu 5 : Số đối của 3
2 là: A.
2
3 B.
2 3
−
C 3
2
−
D.3 2
Câu 6: Phân số tối giản của phân số 36
90 là: A
2
5 B
6
1
3 D
18
45
Câu 7: Cho 4 16
5
− =
x Giá trị của x là: A 20 B -25 C 25 D –20
Câu 8: Kết quả phép tính
2
1 5 2
1
4 + là : A 10 B 9 C
2
1
9 D
2 9
Câu 13 Cho ·xOy = 780 Vẽ tia Oz là tia đối của tia Ox Số đo của ·yOz bằng
Câu 14.Điều kiện nào để tia Oy là tia phân giác của ·xOz ?
A ·xOy = ·yOz = ·
2
xOz B ·xOy = ·yOz
C ·xOy = ·yOz và ·xOy + ·yOz = ·xOz D A hoặc C
Câu 15/ Số đo góc phụ với góc 560 là:
II TỰ LUẬN
Bài 1 Tính: : a) (-7).(-13)+8.(-13) b) ( -14 ) + 250 + ( - 16) + (- 250)
c)
7
4 2 9
7 7
4 9
2
.
7
4
+
−
+
−
d)
3.5 5.7 7.9 + + + + 97.99
Bài 2 Tìm x, biết:
Trang 3a) 2 5
3 4
x+ = b) 1 4 3
: x
5 5 + = 20
Bài 3 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng là 41
3 m Chiều dài hơn chiều rộng
2
1 m
3 Tính diện tích mảnh đất đó
Bài 5 So sánh:
ĐỀ SỐ 3 Câu 1 Kết quả rút gọn phân số 20
140 đến tối giản là :
A 10
70 B
4
28 C
2
14 D
1 7 Câu 2: Tìm x ∈Z biết: 15
x = −
Câu 3: Tìm cặp phân số bằng nhau:
A 6
5
−
và 5
6
−
B 4 3
−
và 9
12 C
2
3 và
2 3
−
D 8
9 và
24 27
−
− Câu 4: Phân số nghịch đảo của
8
1
− là
A -8 B 8 C
8
1
D 1 Câu 5: Hỗn số
7
3 3
− được đổi thành phân số là:
A
7
18
−
B
7
9
−
C
7
24
−
D Cả 3 ý A, B, C đều sai
Câu 6: Số thập phân -2,006 được đổi ra phân số thập phân là:
A)
1000
2006
−
B
1000
2006 C)
10000
2006
−
D)
100
2006
−
Câu 9 Tập hợp ước của 8:
Câu 13/ Có bao nhiêu tia phân giác của một góc bẹt?
Câu 14/ Số đo của góc bù với góc 350 là:
A 550 B 450 C 1450 D 650
Câu 15/ Cho hai góc ·xOy và ·yOz kề nhau, biết ·xOz = 1200 và ·xOy = 2 ·yOz
Trang 4A 300 B 400 C 600 D 900
II.TỰ LUẬN
− −
+
7
3
5
1
7
3
d)5 7 5 8 5 2
9 13 9 13 13 9 + −
Bài 2 Tìm x, biết:
a)2
3.x +
1
2 =
1
10 b)
21
8 24
x = c) x 1 5 2
4 8 3
− = ×
ĐỀ 4 Câu 13: Lúc 6 giờ 15 phút, số đo của góc tạo bởi hai kim đồng hồ là:
C Nhỏ hơn 90 D Không kết luận được
Câu14: Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy thì
A ·xOy +·yOz xOz=· B ·xOy xOz+· =·yOz
C ·xOz zOy xOy+· =· D ·xOy +·yOz xOy=·
B/ TỰ LUẬN
Bài 1 Tính: a) 77.(-7) – 33.7 – 10.(-7) b) 80 – ( 4 52 – 3 23)
2
9 7
2 7 5
2
+ + +
Bài 2 Tìm x, biết: a)
0 2018
−
b) x : 315
1
= -1 13 2