Ngày soạn 14/1/2020 TRƯỜNG PTDTBT THCS THANH TÂN GIÁO ÁN HÌNH HỌC 7 Ngày soạn 15/01/2021 Tiết 33 LUYỆN TẬP BA TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Ôn tập các trường hợp bằng nhau c[.]
Trang 1Ngày soạn:15/01/2021
Tiết 33: LUYỆN TẬP BA TRƯỜNG HỢP
BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Thước thẳng, êke, thước đo góc.
2 Chuẩn bị của học sinh: Thước thẳng, êke, thước đo góc.
nhau của tam giác ( 15p)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV yc HS phát biểu 3 trường hợp
bằng nhau của tam giác
HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đại diện nhóm trình bày
- GV gọi 2-3 HS khác nêu lại
- Vẽ hình minh họa cho từng trường
hợp
1 Ba trường hợp bằng nhau của tam giác:
* Trường hợp bằng nhau c-c-c:
Nếu ba cạnh của tam giác này bằng
ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
* Trường hợp bằng nhau c-g-c:
Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác
đó bằng nhau.
* Trường hợp bằng nhau g-c-g:
Nếu một cạnh và hai góc kề của tam giác này bằng một cạnh và hai góc kề của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
Hoạt động 2: Các hệ quả (15p)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV yc HS phát biểu các hệ quả bằng
nhau của tam giác
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- Đại diện nhóm trình bày
2 Hệ quả:
* Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này bằng hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
Trang 2* Nếu cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông này bằng cạnh huyền và một góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy bằng nhau.
Hoạt động 3: Bài tập 43 SGK (10p)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV yc HS làm bài tập 43 SGK
- HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS,
phát hiện những khó khăn của HS
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo hoàn
thành bài
Bước 4: Phương án kiểm tra đánh
giá:
HS : Đại diện một nhóm lên trình bày
GV: Nhận xét, đánh giá, chỉnh sửa sai
sót của HS và chốt lại kiến thức
Chứng minh:
a) Xét OAD và OCB có:
OA = OC (GT) chung OB = OD (GT)
OAD = OCB (c.g.c) AD = BC
b) Ta có = 1800 - = 1800 -
mà = do
OAD =
OCB (CMT)
= Ta có OB = OA + AB
OD = OC + CD
mà OB = OD, OA = OC AB = CD Xét EAB = ECD có:
Trang 3AB = CD (CM trên) = (
OCB =
OAD)
EAB = ECD (g.c.g)c) xét OBE và ODE có:
Tiết 34: LUYỆN TẬP BA TRƯỜNG HỢP
BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC (tt)
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Thước thẳng, êke, thước đo góc.
2 Chuẩn bị của học sinh: Thước thẳng, êke, thước đo góc.
xOy
Trang 4- GV yc HS làm bài tập 43 SGK
theo nhóm
HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS,
phát hiện những khó khăn của HS
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo
cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
hoàn thành bài
Bước 4: Phương án KTĐG:
- Cả lớp thảo luận theo nhóm câu b
- Giáo viên thu phiếu học tập của
các nhóm (3 nhóm)
- Lớp nhận xét bài làm của các
nhóm
2 1
Cạnh AD chung
C D A B B
Aˆ ˆ (đl tổng 3 góc của tam giác)
Do đó ADB = ADC (g-c-g)b) Vì ADB = ADC (cm trên) nên suy
ra AB = AC (hai cạnh tương ứng)
Hoạt động 2: Bài tập ( 20p)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV yc HS làm bài tập sau: Cho
ABC, AB = AC, M là trung điểm
của BC Trên tia đối của tia MA lấy
điểm D sao cho AM = MD
a) CMR: ABM = DCM
b) CMR: AB // DC
c) CMR: AM BC
- HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS,
phát hiện những khó khăn của HS
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo
cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
12
Trang 5sai sót của HS và chốt lại kiến thức
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1 Tổng kết (2p)
- Các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Cho MNP có = , Tia phân giác góc M cắt NP tại Q Chứng minh rằng:
a MQN = MQP
b MN = MP
2 Hướng dẫn học tập (2p)
- Làm bài tập 45 (SGK)
- Ôn lại 3 trường hợp bằng nhau của tam giác
- Làm lại các bài tập trên
- Đọc trước bài : Tam giác cân
Ngày soạn:15/01/2021
Tiết 35: TAM GIÁC CÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa tam giác cân và các tính chất của
nó, hiểu được định nghĩa tam giác đều và các tính chất của nó
2 Kỹ năng: Vẽ tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân Tính số đo các
góc của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
4 Định hướng hình thành năng lực
4.1 Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực hợp tác, năng lực
giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề
4.2 Phẩm chất: Cẩn thận, tự tin
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1 Chuẩn bị của giáo viên: Thước thẳng, êke, thước đo góc.
2 Chuẩn bị của học sinh: Thước thẳng, êke, thước đo góc.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1 Ổn định lớp: (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5p)
- Nêu trường hợp bằng nhau thứ 2 của tam giác?
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Giáo viên treo bảng phụ hình
111
1 Định nghĩa
a Định nghĩa: SGK
Trang 6? Nêu đặc điểm của tam giác
ABC
? Nêu cách vẽ tam giác cân
ABC tại A
? Cho MNP cân ở P, Nêu các
yếu tố của tam giác cân
- Yêu cầu học sinh làm ?1
HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
?1
2 2 4
2
2
E D
cạnh đáy
Góc ở đáy
Góc ở đỉnh
ABC
AB, AC
BC Góc B,góc CGóc A
ADE
AD, AE
DE Góc D,góc EGóc A
ABC
AC, AH
CH Góc H,góc CGóc A
Hoạt động 2: (10p) Tính chất
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh đọc và quan sát
H113
? Dựa vào hình, ghi GT, KL
Nhắc lại đặc điểm tam giác
B=C
Định lý 1: Sgk
Trang 7D CB
A
C A
B
? Nêu quan hệ giữa định lí 1,
định lí 2
? Nêu các cách chứng minh một
tam giác là tam giác cân
- Quan sát H114, cho biết đặc
điểm của tam giác đó
? Nêu kết luận ?3
- HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
450
Hoạt động 3: (10p) Tam giác
đều
Bước 1: Giao nhiệm vụ
? Quan sát hình 115, cho biết
đặc điểm của tam giác đó
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của
3 Tam giác đều
Định nghĩa: (Sgk)
A
Trang 8GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
- Nêu định nghĩa tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cach vẽ tam giác cân, vuông cân, tam giác đều
- Nêu cách chứng minh 1 tam giác là tam giác cân, vuông cân, đều
1 Kiến thức: HS được củng cố các kiến thức về tam giác cân và hai dạng đặc
biệt của tam giác cân
4.1 Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực hợp tác, năng lực
giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề
4.2 Phẩm chất: Cẩn thận, tự tin
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
Trang 91 Chuẩn bị của giáo viên: Thước thẳng, êke, thước đo góc.
2 Chuẩn bị của học sinh: Thước thẳng, êke, thước đo góc.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1 Ổn định lớp: ( 1p)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5p)
- Nêu định nghĩa và tính chất của tam giác cân?
3 Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Bài tậ 51 SGK ( 15p)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 51
- Dự đoán xem IBC là tam giác gì?
- Muốn chứng minh tam giác IBC cân tại
I ta cần chứng minh điều gì?
- Để so sánh IBC và ICB ta làm như thế
nào?
HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS, phát
hiện những khó khăn của HS
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo hoàn
thành bài
Bước 4: Phương án KTĐG:
HS : Đại diện một nhóm lên trình bày
GV: Nhận xét, đánh giá, chỉnh sửa sai sót
của HS và chốt lại kiến thức
Từ ABD = ACE
hay IBA = ICA (1)
Vì ABC cân tại A nên
B = C (2)
Từ (1) và (2) suy raIBC = ICB (3)(IBC = B - IBAICB = C - ICA)
Từ (3) suy ra IBC cân tại I
Hoạt động 2: Bài tậ 52 SGK( 15p)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- Gọi HS đọc bài toán, vẽ hình ghi GT,
KL
2 Bài tậ 52 SGK
Trang 10- Dự đoán xem ABC là tam giác gì?
- Để chứng minh ABC đều ta làm như
thế nào?
- HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS, phát
hiện những khó khăn của HS
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo hoàn
thành bài
Bước 4: Phương án KTĐG:
HS : Đại diện một nhóm lên trình bày
GV: Nhận xét, đánh giá, chỉnh sửa sai sót
của HS và chốt lại kiến thức
GT xOy = 1200, OA là tia phân giác
900- 600 = 300 (2)Xét AOB và AOC có:
AO chung, A1=A2(từ (1) và (2)
AOC = AOB (hệ quả 2)
AB = AC (cạnh tương ứng)Xét ABC có AB = AC và
A = 600 Vậy ABC đều
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
1 Tổng kết: ( 6p)
- Các phương pháp chứng minh tam giác cân, chứng minh tam giác vuông cân,
chứng minh tam giác đều
Trang 11I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh nắm được lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của một
tam giác vuông
2 Kỹ năng: Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài của một cạnh của tam
giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
1.Chuẩn bị của giáo viên: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, Bảng phụ ?
3 bài 53; 54 tr131-SGK; 8 tấm bìa hình tam giác vuông, 2 hình vuông
2.Chuẩn bị của học sinh: Thước thẳng, Êke, thước đo góc, compa.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cho học sinh
- Làm ?1vào vở
- ?2 học sinh tự làm
- Từ ?1, ?2 có nhận xét gì về
bình phương cạnh huyền với
tổng các bình phương của hai
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của
Trang 12báo cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo
cáo hoàn thành bài
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV: Yêu cầu HS làm theo
nhóm bài tập 53 SGK
HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo
cáo hoàn thành bài
Bài 53 trang 131 Toán 7 Tập 1 : Tìm độdài x trên hình 127
- Hình 127a x là cạnh huyền, theo định lý
Py – ta – go ta có:
x2 = 52 + 122 ⇒ x2 = 25 + 144 ⇒ x2 = 169
⇒ x = 13 (vì x > 0)Vậy x = 13
- Hình 127d x là cạnh huyền ta có:
x2 = (√7)2 + 32 = 7 + 9 ⇒ x2 = 16 ⇒ x = 4(vìx > 0)Vậy x = 4
Trang 13- Làm bài tập 54; 55 - tr131 SGK; bài tập 83; 85; 86; 87 - tr108 SBT.
Ngày soạn: 23/01/2021
TIẾT 38: ĐỊNH LÝ PY-TA-GO (tt)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh nắm được lí Py-ta-go về quan hệ giữa ba cạnh của một
tam giác vuông và định lí Py-ta-go đảo
2 Kỹ năng: Biết vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài của một cạnh của tam
giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia Biết vận dụng định lí Py-ta-go đảo
để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
1.Chuẩn bị của giáo viên: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, Bảng phụ ?
3 bài 53; 54 tr131-SGK; 8 tấm bìa hình tam giác vuông, 2 hình vuông
2.Chuẩn bị của học sinh: Thước thẳng, Êke, thước đo góc, compa.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Hs1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu
3 Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1 : Định lý pytago đảo
Bước 1 : Giao nhiệm vụ
GV Yêu cầu học sinh
- Làm ?4 theo nhóm
- Từ ?4 nêu lên nhận xét về tam giác
có một cạnh bằng tổng các bình
phương của hai cạnh còn lại
- Phát biểu định lý pytago đảo
- Ghi GT, KL của định lí
HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
2 Định lí đảo của định lí Py-ta-go
Trang 14GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS,
phát hiện những khó khăn của HS
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo
cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm bài
tập 56, 57 SGK
HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS,
phát hiện những khó khăn của HS
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo
cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
Trang 152 Kỹ năng: Vận dụng định lí Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác
vuông và định lí Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông, vậndụng vào một số tình huống thực tế có nội dung cần đạt phù hợp Giới thiệu một
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1.Chuẩn bị của giáo viên: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, bảng phụ
2.Chuẩn bị của học sinh: Thước thẳng, Êke, thước đo góc, compa Học bài và
làm bài tập
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Phát biểu định lí Py-ta-go, MHI vuông ở I hệ thức Py-ta-go?
Hs2: Phát biểu định lí đảo của định lí Py-ta-go, GHE có GE2=HG2+HE2, tam giác này vuông ở đâu?
3 Tiến trình lên lớp
Hoạt động 1 : Bài tập 59 SGK
Bước 1 : Giao nhiệm vụ
GV : Yêu cầu học sinh làm bài tập
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS,
phát hiện những khó khăn của HS
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo
cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
Trang 16sai sót của HS và chốt lại kiến thức
Hoạt động 2: Bài tập 60 SGK
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS,
phát hiện những khó khăn của HS
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo
cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV: Yêu cầu HS làm theo nhóm bài
tập 61 SGK
? Tính AB, AC, BC ta dựa vào điều
gì
HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS,
phát hiện những khó khăn của HS
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo
cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
AH = 12 cm, HC = 16 cm
KL AC = ?; BC = ?Bg:
16
12 13
A
H
Trang 171 Kiến thức: Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
vuông Biết vận dụng định lí Py-ta-go để chứng minh trường hợp bằng nhaucạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để
chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
1.Chuẩn bị của giáo viên: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa, bảng phụ
2.Chuẩn bị của học sinh: Thước thẳng, Êke, thước đo góc, compa Học bài và
bằng nhau cả tam giácvuông
Bước 1 : Giao nhiệm vụ
GV : Yêu cầu học sinh
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
1 Các trường hợp bằng nhau cả tam giácvuông
- TH 1: c.g.c
- TH 2: g.c.g
- TH 3: cạnh huyền - góc nhọn
?1 H143: ∆ ABH = ∆ACH
Vì BH = HC, AHB=AHC, AH chung
Trang 18HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ
HS, phát hiện những khó khăn của
HS
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo
cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV: Yêu cầu HS làm bài toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ
HS, phát hiện những khó khăn của
HS
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo
cáo
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
Vì MOI=NOI, OI chung
2 Trường hợp bằng nhau cạnh huyền vàcạnh góc vuông
Trang 191 Kiến thức: Học sinh vận dụng các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác
vuông vào giải bài tập và hiểu rằng các trường hợp bằng nhau đặc biệt của 2 tamgiác vuông là các hệ quả được ruy ra từ các trường hợp bằng nhau của 2 tamgiác
2 Kỹ năng: Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để
chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
3 Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học Nghiêm túc khi
học tập
4 Định hướng hình thành năng lực
4.1 Năng lực: Năng lực tư duy và lập luận, Năng lực giải quyết vấn đề, năng
lực giao tiế toán học
4.2.Phẩm chất: Cẩn thận, tự tin
Năng lực tính toán, năng lực tư duy, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.
1.Chuẩn bị của giáo viên: Thước thẳng, êke, thước đo góc, compa.
2.Chuẩn bị của học sinh: Thước thẳng, Êke, thước đo góc, compa.
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
3 Tiến trình lên lớp
Trang 20Hoạt động 1: Làm bài tậ 65
(Trang 137-SGK)
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS hoạt động theo
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS,
phát hiện những khó khăn của HS và
? AHB và AKC là tam giác gì, có
những yếu tố nào bằng nhau?
AHB=AKC=90o, AB = AC, A
chung
? Em hãy nêu hướng cm AI là tia
phân giác của góc A?
AI là tia phân giác
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
a) AH = AKb) AI là tia phân giác của góc A
A1=A2 (hai góc tương ứng)
AI là tia phân giác của góc A
2
I
HK
A
Trang 21GV: Nhận xét, đánh giá, chỉnh sửa
sai sót của HS và chốt lại kiến thức
Hoạt động 2: Làm bài tập 95 SBT
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV: yêu cầu HS làm cá nhân
- Vẽ hình, ghi GT và KL của bài
toán
- Chứng minh a) MH=MK
b) B=C
HS tiếp nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS: Làm theo các yêu cầu của GV
GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS,
phát hiện những khó khăn của HS và
GV: Cho học sinh thảo luận
HS:Trao đổi theo nhóm, báo cáo
M
A
K H