Đề kiểm tra học kỳ I MÔN TOÁN 7 Trường THCS Lê Hồng Phong Đề kiểm tra học kỳ I MÔN TOÁN 7 A Phần trắc nghiệm Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn ở đầu câu Câu 1 Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo[.]
Trang 1Trường THCS Lê Hồng Phong
Đề kiểm tra học kỳ I: MÔN TOÁN 7
A Phần trắc nghiệm:
Chọn câu trả lời đúng nhất và khoanh tròn ở đầu câu
Câu 1: Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k = - 3 Hỏi x tỷ lệ thuận với y theo hệ
số tỷ lệ nào cho dưới đây.
Câu 2: Nếu x = 3 thì x 2 bằng
Câu 3: Làm tròn số 257,4737 đến chữ số thập phân thứ nhất được kết quả là:
Câu 4: Số 1681 được viết dưới dạng một luỹ thừa, hãy cho biết cách viết nào dưới đây là đúng.
a ) 2
9
4
9
4
3
2 ( d Cả ba câu trên
đều đúng
Câu 5: Kết quả của nhịp phân 3 6 3 2 là:
Câu 6: Biết x =51 thì x bằng:
a x = 51 b x = -51 c x=- 0,2 d Cả 3 câu đều
đúng
Câu 7: Từ tỉ lệ thuộc b a =d c (a, b, c, d khác 0) ta suy ra.
a
b
d
c
a
d
a b
c
d
b c
a
c
b a
d
=
Câu 8: Kết quả nào sau đây là sai:
a ( )− 7 2 = - 7 b 49 = 7 c − 9 = − 3 d y2 = y
Câu 9: Số ( - 1) 52 + 1 23 bằng:
Câu 10: Giá trị của P =
−
5
12 3
4 : 9
5
là:
a −916 b −31 c -1 d Một kết quả khác
Câu 11: Trong một tam giác vuông, kết luận nào sau đây sai:
a Tổng hai góc nhọn bằng 900
b Hai góc nhọn phụ nhau
c Hai góc nhọn bù nhau
d Tổng hai góc nhọn bằng nửa tổng ba góc của tam giác
Câu 12: Hai góc đối đỉnh là:
Trang 2a Hai góc có chung một đỉnh.
b Hai góc bằng nhau và có chung một đỉnh
c Hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia
d Hai góc có chung một đỉnh và là hai góc kề nhau
Câu 13: Hai tam giác bằng nhau nếu chúng có:
a Hai góc và một cạnh bằng nhau
b Hai cạnh và một góc bằng nhau
c Ba góc bằng nhau
d Ba cạnh bằng nhau
Câu 14: Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
a Đường thẳng đi qua trung điểm của AB
b Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của nó
c Đường thẳng vuông góc với AB
d Đường thẳng vuông góc với AB tại một trong hai đầu mút
Câu 15: Cho ba đường thẳng xx', yy', zz' cùng đi qua o.
Góc nào sau đây là góc kề bù với xoy?
a yox' b yox' và xoy' c.xoy' d.yoz' và zoy'
Câu 16: Cho ∆ABC vẽ AH BC (H∈BC) cho biết ACB = 30 0
Vẽ tia Ax AH Phát biểu nào sau đây đúng.
a Ax//BC và BAC = 900
b HAC = 600 là góc phụ với góc CAx
c CAx = 300 là góc đồng vị với ACB
d HAC = 600 là góc kề bù với CAx
300
C H
B
A
x
Trang 3Câu 17: Cho xoy = zot = 45 0 như hình vẽ phát biểu nào sau đây sai:
a xoy và zot đối đỉnh
b xoy và yoz là 2 góc kề bù
c xoy và zot không đổi đỉnh
d yot = 900
Câu 18: Ba đường thẳng cắt nhau tại điểm o Tổng số các cặp góc đối đỉnh (không kể các góc bẹt) là:
Câu 19: Trên hình vẽ cho a // b ; c a câu nào sai?
a c b
b ADC + BCD = 1800
c D1 = B4
d D2 = B3
Câu 20: Chọn câu đúng nhất trong các câu a, b, c, d ở hình bên nếu biết ACD = 120 0 và B
= 40 0 thì:
a A = 900 , ACB = 600
b A = 800, ACB = 500
c A = 800, ACB = 600
d Cả 3 câu trên đều sai
B Phần tự luận
Bài 1: 1 Tính (
7
3 : ) 4
1 5
3 5
2 4
3
− + +
−
2 Tìm số nguyên n biết ( )n
3
1
= 811
3 Tìm x biết 32 x +61 =12
Bài 2: Cho tỉ lệ thức =43
y x
a Tính y biết x = 12
b Tính x, y biết 2x + y = 10
Bài 3: a Hãy vẽ các điểm sau đây trên mặt phẳng toạ độ oxy
450
450
D
C B
A
C
a
3
4
2 1 b
B
1200
C
A
D
400
Trang 4A.(1;3) B (1;-3) C (0;4) D(-2;0)
b Biết điểm A(a;-1,4) thuộc đồ thị của hàm số y = 3,5x Tìm giá trị của a
Bài 4: Cho ∆CDE; M và N trung điểm của CD, CE Trên tia đối NM xác định điểm F sao cho
NM = NF Chứng minh
a ∆CMN = ∆ EFN
b MN // DE
c MN = DE2
Trang 5Đáp án
A Phần trắc nghiệm 2,5 đ
1a; 2d; 3c; 4d; 5b; 6d; 7c;
8a; 9d; 10c; 11c; 12c; 13d; 14 b;
15b; 16b; 17a; 18c; 19d; 20c;
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0, 125 điểm
B Phần tự luận 7,5 đ
Bài 1: (2,0đ)
5
5 5
4 7
3 : 4
1 5
3
5
2
4
3
− +
=
− + + −
(0,25đ)
= (-1+1):
7
3
(0,25đ) (0,75đ) = 0: 73
2 )n
3
1
( = 811
)n
3
1
( = ) 4
3
1 ( (0,25đ)
n = 4 (0,25đ)
3 32 x +61=12
6
1 2
1 3
2
−
=
x
6
1 6
3 3
2 x = −
6
2 3
2
=
3
1 3
2 x =
0,5
Trang 62 : 3
1
=
x
2
3 3
1
=
2
1
=
x ; x = - 12 (0,25đ)
Bài 2: a x = 12 thì =43
y x
4
3 12
=
⇒ y =
3
4 12
y = 16 (0,25đ)
b =43
y x
Hay
4 3
y x
1 10
10 4 6
2 6
2 4
+
+
=
=
= y x x y
x
(0,5đ)
⇒ x = 3.1 = 3
Bài 3: (1,5đ)
a Biểu diễn đúng mỗi tọa độ được 0,25 đ x 4 = 1đ
b A(a; -1, 4) thuộc đồ thị y = 3,5x
Nên -1,4 = 3,5.a
⇒ a = −31,5,4 (0,25đ)
a = −25 (0,25đ)
Bài 4: 2,5 đ
0,75đ
0,5đ
0,5 đ
1 D
M
C 1
F N
E
1đ
Trang 7a Hình vẽ (0,25đ)
∆ CMN = ∆EFN (1đ)
b C1 = E1 (∆ CMN = ∆EFN )
C1 = E1 ở vị trí so le trong
⇒ CD // EF
∆ DME = ∆ FEM (0,75đ)
0,5 đ