Cạnh SA vuông góc với đáy,.. b Tính thể tích hình nón tạo thành từ đường gấp khúc SAB quay quanh SA.. c Gọi M là điểm trên cạnh SB sao cho SM x.. Gọi là mặt phẳng qua AM và song song
Trang 1Vận dụng
Cấp
độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Tổng
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số
Bài toán liên quan
Bài toán liên quan Hàm số
1
2,0
1
1,0
1
1,0
2 4,0
PT, BPT mũ PT, BPT lôgarít
Phương
trình, bất
phương trình
1
1
2 2,0 Thể tích của khối
nón
Tính thể tích khối đa diện Bài toán liên quan
Bài toán liên quan
Hình không
gian
1
1,0
1
1,0
1
1,0
1
1,0
2 4,0
4,0
3
3,0
2
2,0
1
1 10 10,0
Trang 2Câu 1 (3,0 điểm) Cho hàm số x 1 (1).
y
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1
b) Tìm giá trị của m sao cho đường thẳng (d): y x 2 cắt đồ thị hàm số (1) tại hai điểm phân biệt
Câu 2 (2,0 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau:
1
x
Câu 3 (4,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Cạnh SA vuông góc với đáy,
3
SA a
a) Tính thể tích khối chóp S.ABC.
b) Tính thể tích hình nón tạo thành từ đường gấp khúc SAB quay quanh SA
c) Gọi M là điểm trên cạnh SB sao cho SM x Gọi () là mặt phẳng qua AM và song song với BC Tìm x
để () chia khối chóp S.ABC thành hai phần có thể tích bằng nhau
d) Tính khoảng cách giữa AC và SB
Câu 4 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
ln
x
f x
x
3; e
- Hết
Trang 3-Câu ý Nội dung Điểm
TXĐ
1 1
x y x
D \ 1
*Sự biến thiên ' 2 2 0
y x
0,5
Hàm số đồng biến trên các khoảng (-;-1) và (-1;+)
Giới hạn và tiệm cận:
là tiệm cận ngang của đồ thị
y 1
là tiệm cận đứng của đồ thị
Bảng biến thiên
x y’
y
+
1
0,25
Câu 1.
(3,0đ) a)(2,đ)
Đồ thị
-6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-4 -3 -2 -1
1 2 3
4 y
0,5
PT hoành độ giao điểm:
2
1
2
x
x
0,5
d cắt đồ thị (1) tại A, B phân biệt (*) có hai nghiệm phân biệt khác m
2
1
(**)
m
0,5
b)
(1,0đ)
Trang 4(1) ĐK
b)
(1đ)
log2 x 1 x 2. Kết hợp đk, phương trình có nghiệm x 2 0,5
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
ln
x
f x
x
.
2
3; e
Câu 4.
(1đ)
liên tục trên đoạn ; ta có ,
ln
x
f x
x
2; e
ln 2 1
'
ln
x
x
3
e x e lnx1 2
,
2
3; e
3;
3
ln 3
e
2 2 3;
max
2
e
e
0,5
0,5 Diện tích đáy: 1 0 2 3
.sin 60
ABC
a
a)
(1,5đ)
Thể tích . 1 3 3
S ABC ABC
a
A
B
C
S
N
1,0
Ta có 2 2 , tương tự
10
SB SA AB a SCa 10
Câu 3.
(3đ)
b)
(1,5đ)
KL
2
.
S AMN
S ABC
x a
Người làm đề
Trương Thị Bích Nga