100 Bài Tập R X, Ancol, Phenol, Ete, Andehit, Xeton, Axit, Etse B T H Mobi 090 467 4466 90 BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI ( Dành cho mọi đối tượng học sinh từ Trung bình đến Xuất sắc) Câu 1 Các kim loại sau đều[.]
Trang 1B T H
Mobi: 090 467 4466
90 BÀI TẬP VỀ KIM LOẠI
( Dành cho mọi đối tượng học sinh từ Trung bình đến Xuất sắc) Câu 1 Các kim loại sau đều tan trong trong dung dịch Fe(NO3)2 dư
A Cr, Al B Mg, Pb C Zn, Cu D Mg, Ag
Câu 2 Một loại hóa chất có thể nhận biết các gói bột rắn: Na, Na2O, Al, Al(OH)3, Mg
A Dung dịch axit B Dung dịch kiềm C Oxit D Kim loại
Câu 3 Kim lại không tan trong nước ở nhiệt độ thường
A Na B K C Ba D Be
Câu 4 Hòa tan 44,8 gam một kim loại vào dung dịch HCl dư thu được muối, trong đó kim loại có hóa
trị II và 17,92 lít khí (đktc), Kim loại đó là
A Sắt B Nhôm C Chì D Crom
Câu 5 Khi cho Cr tác dụng với dung dịch HCl thì thu được muối mà Cr thể hiện hóa trị
A 2 B 3 C 4 D 6
Câu 6 Sục 1,12 lít CO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, ta thu được muối
A Na2CO3 B NaHCO3 C NaHCO3; Na2CO3 D Na2CO3 và NaOH dư
Câu 7 Cho hỗn hợp gồm 139,2 gam Fe3O4 và m gam Cu và dung dịch HCl dư, thấy kim loại tan hết Giá trị của m khi đó
A 38,4 gam B ≥ 38,4 C ≤ 38,4 D không thể tan hết
Câu 8 Phèn chua của Al có công thức
A NaAl(SO4)2 B LiAl(SO4)2 C KAl(SO4)2 D NH4Al(SO4)2
Câu 9 Các cặp kim loại sau, kim loại có tính khử mạnh đứng trước, cặp xếp SAI quy luật trên là
A Cu, Ag B Na, Mg C Zn, Cr D Fe, Cr
Câu 10 Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Na, Cr, Cu, Ag, Hg Số kim loại tan được trong dung dịch Fe3+
là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 11 Trong các quặng của Fe, quặng giàu sắt nhất là quặng
A manhetit B hematit đỏ C Firit D xiđerit
Câu 12 Cho hỗn hợp gồm 2,3 gam Na; 8,1 gam Al tác dụng với nước dư, thể tích khí bay ra ở đktc là
A 1,12 lít B 4,48 lít C 11,2 lít D 8,4 lít
Câu 13 Cho các nguyên tử: Na, Al, Mg, Si Nguyên tử có bán kính nguyên tử lớn nhất là
A Na B Al C Si D Mg
Câu 14 Trong phản ứng Cu tan trong dung dịch FeCl3 thì
A Cu là chất oxi hóa B Cl- là chất khử
C Fe3+ là chất bị khử D Cu là chất bị khử
Câu 15 Cho m gam hỗn hợp Cu, Fe tan trong dung dịch HCl dư, tạo thành 5,6 lít khí (đktc) Mặt khác
khi cho m gam hỗn hợp trên tác dụng với HNO3 đặc nguội (dư) thì thu được 2,8 lít khí (đktc) Giá trí của m là
A 18 B 22,4 C 32 D 41,2
Câu 16.Cho sơ đồ phản ứng sau:
X, Y, Z theo thứ tự là
A Ca(OH)2, Ca(HCO3)2, CaCO3 B Ca(OH)2, CaCO3 , Ca(HCO3)2
C CaCO3 , Ca(HCO3)2, Ca(OH)2 D CaSO4 , CaCO3 , Ca(HCO3)2
Câu 17 Các kim loại sau đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện
A Zn, Cu, Na B Na, Al, Cu C Fe, Zn, Pb D Al, Cu, Fe
Câu 18 Cho 83,4 gam FeSO4.7H2O vào 1 lít nước tạo thành dung dịch A, sau đó nhúng thanh Al ( dư) vào dung dịch này, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng dung dịch sau phản ứng
A giảm 11,4 gam B tăng 5,6 gam C giảm 8,4 gam D tăng 8,4 gam
Câu 19 Hóa chất nào dưới đây có thể làm mềm nước cứng tạm thời
Câu 20 Dung dịch có màu da cam là
A FeCl2 B Na2Cr2O7 C Na2CrO4 D FeCl3
1
Trang 2Câu 21.Nhiệt phân 100 gam hỗn hợp hai muối Cacbonnat, ta thu được 66 gam chất rắn và V lít khí,
toàn bộ lượng khí này cho tác dụng với 100 ml dung dịch Ca(OH)2 3M, khối lượng muối thu được là
Câu 22 Cấu hình electron của Al3+ là
Câu 23 Khi điện phân dung dịch AgNO3 bằng điện cực trơ, tại Anot xảy ra quá trình
Câu 24 Cho hỗn hợp A gồm Na, Al vào nước dư thu được V lít khí (đktc) Mặt khác khi cho cũng
lượng hỗn hợp A trên vào dung dịch NaOH dư thì thu được 2,5V lít khí (đktc) Khi đó % về khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 25 Các kim loại sau đều bị tan trong dung dịch NaOH đặc, đun nóng
A Al, Fe, Cu B.Al, Zn, Pb C.Sn, Zn, Ag D Al, Sn, Cu
Câu 26.Hóa chất để nhận biết Fe2O3 và Fe(OH)2 là dung dịch
Câu 27 Cho 4,48 gam Fe tác dụng với O2 ta thu được 5,44 gam hỗn hợp 4 chất rắn Cho toàn bộ hỗn hợp chất rắn trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, tạo thành V (lít) khí (đktc) NO Giá trị của V là
Câu 28 Các kim loại sau được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của độ dẫn điện
A Fe, Al, Ag, Cu, Au B Cu, Fe, Al, Ag, Au
C Fe, Al, Au, Cu, Ag D Fe, Al, Cu, Ag, Au
Câu 29 Hợp kim dùng để hàn là
A, trong dung dịch A có
A 0,03 mol Fe(NO3)2 ; 0,07 mol Fe(NO3)3 B 0,07 mol Fe(NO3)2 ; 0,03 mol Fe(NO3)3
C 0,1mol Fe(NO3)2 ; 0,07 mol AgNO3 D 0,02 mol Fe(NO3)2 ; 0,08 mol Fe(NO3)3
Câu 31 Các chất sau đều tan trong dung dịch NaOH
A CrO, Cr2O3 B Cr2O3, Cr(OH)3 C CrO, Cr(OH)3 D Cr(OH)2, Cr(OH)3
Câu 32 Khi Al tan trong dung dịch NaOH, chất oxi hóa là
Câu 33 Khi cho 19,8 gam hỗn hợp MgO, CaO, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch HCl 1M, khối lượng muối thu được là
Câu 34 Cho 23 gam Na vào 100 gam nước sau các phản ứng hoàn toàn, chất tan trong dung dịch có
nồng độ là
Câu 35 Khi khối lượng mol của các kim loại kiềm tăng thì điếu nào SAI
A Điện tích hạt nhân tăng B Bán kính nguyên tử giảm
C Tính khử tăng D Năng lượng ion hóa giảm
Câu 36 Nhiệt phân hoàn toàn 10,1 gam KNO3 ta thu được thể tích khí ở đktc là
Câu 37 Để làm mất màu hoàn toàn 20 ml dung dịch kali đicromat 2 M cần dùng vừa đủ m gam dung
dịch FeSO4 30,4%, trong dung dịch H2SO4 giá trị của m là
ứng ta thu được 1 muối và 2 kim loại Giá trị của m là
Câu 39 Cho 10 gam Na, Ba, Ca với số mol bằng nhau vào nước dư, tạo dung dịch A Dung dịch A có
thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam Al
Câu 40 Cu có thể tan trong dung dịch
C H2SO4(loãng) D hỗn hợp HCl, KNO3
Trang 3Câu 41 Trong các dung dịch sau dung dịch nào là nước cứng tạm thời
A CaCl2 B Mg(NO3)2 C Ca(HCO3)2 D NaHCO3
Câu 42 ion Fe2+ được chuyển thành ion Fe3+ trong phản ứng của Fe2+ với
Câu 43 Cho các oxit: Al2O3; ZnO; Fe2O3; Cr2O3; Na2O; CuO số oxit bị H2 khử thành kim loại là
Câu 44 Cấu hình electron của Cr3+ là
A [Ar] B [Ar]3d54s1 C [Ar]3d3 D [Ar]3d4
kết tủa thu được là
Câu 46 Các kim loại sau thường điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogen
A Na, Al, Mg, Cu B Na, Fe, Cr, Al C Na, Mg, Ba, K D Mg, Fe, Cu, Ag
Câu 47 Khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, không thể tồn tại đồng thời các chất sau trong một ống
nghiệm
A Cu, ddHCl B Fe, ddFeCl2 C CrO, ddNaOH D NaHCO3; Ca(OH)2
Câu 48 Quặng boxit có thành phần chính là Al2O3, ngoài ra còn có tạp chất là
A Fe2O3; SiO2B CuO; Na2O C Fe2O3; CuO D SiO2; CaO
Câu 49 Khi điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, tại cực âm xảy ra quá trình
A oxi hóa Na+ B khử Na+ C oxi hóa nước D oxi hóa Cl
-Câu 50 51,04 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4, trong đó số mol của FeO bằng số mol của Fe2O3
tác dụng vừa đủ với 2 lít dung dịch HCl a (mol/lit), khi đó giá trị của a là
Câu 51 1 mol kim loại tác dụng vừa đủ với 1,5 mol khí Cl2 Kim loại trên có thể là
Câu 52 Trong các hợp kim sau, hợp kim nào Fe bị ăn mòn khi xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa
Câu 53 Cho các phương trình phản ứng sau
X, Y, Z theo thứ tự là
A CO2; Ca(OH)2; H2O B CO2; H2O; Ca(OH)2
C Ca(OH)2; CaCO3; CO2 D CO2; H2O; CaCO3
Câu 54 Điện phân dung dịch CuCl2 (dư) trong thời gian t = 965 giây với I = 10A, khối lượng Catot tăng là
Câu 55 Đổ từ từ dung dich A và dung dịch B, thấy kết tủa tạo thành và tan ngay Dung dịch A, B theo
thứ tự có thể là
A KOH, AlCl3 B AlCl3, KOH C KOH, FeCl2 D KOH, FeCl3
Câu 56 Khi nói về Crom và hợp chất của Crom thì
A Crom có 3 số oxi hóa phổ biến là +2; +4; +6
B Dung dịch muối đicromat có màu vàng
C Khi cho axit vào dung dịch muối cromat thì dung dịch chuyển màu da cam
D Các hợp chất (II) và (III) của Cr đều có tính lưỡng tính
Câu 57 Cho 20 gam một kim loại hóa trị II, tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 11,2 lít khí ở
đktc, cấu hình electron của kim lại trên là
A [Ar]4s2 B [Kr]5s2 C [Ne]3s2 D [He]2s2
Câu 58 Hợp chất nào sau đây KHÔNG có tính lưỡng tính
A Zn(OH)2 B Al2O3 C Fe(HCO3)2 D Al2(SO4)3
3
Trang 4Câu 59 Khử m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3, CuO bằng V lít hỗn hợp H2, CO (đktc) sau phản ứng khối lượng chất rắn giảm 12 gam Khi đó giá trị của V là
Câu 60 Khi sản xuất gang từ quặng hematit đỏ, Fe được tạo thành ở phần
A trên của thân lò B giữa của thân lò
C dưới của thân lò D bụng lò
Câu 61 Tính oxi hóa của các ion sau được xếp theo thứ tự tăng dần, dãy nào sắp xếp SAI theo quy luật trên
A Fe2+, Ni2+, Cu2+, Fe3+ B Na+, Ba2+, Cu2+, Fe3+
C Al3+, Sn2+, H+, Ag+ D Zn2+, Pb2+, Ag+, Fe3+
Câu 62 Cho các chất: Al, Zn, Cr2O3, Cr(OH)2, Zn(HCO3)2, NaHSO4, Al2(SO4)3, Al(OH)3 số chất phản ứng được với cả hai dung dịch HCl và NaOH là
trăm của muối sắt (III) thu được là
Câu 64 Cho các kim loại: Na, Al, Cu, Sn, Pb, Ba, Fe, Mg, Zn Điều nào SAI, khi nói về các kim loại trên
A có 2 kim loại tan được trong nước ở nhiệt độ thường
B có 5 kim loại tan được trong dung dịch kiềm đặc
C có 2 kim loại thường điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
D tất cả các kim loại trên đều tan trong dung dịch HCl
Câu 65 Khi gang bị ăn mòn trong không khí thì
A Fe đóng vao trò là Catot
B Fe và C cùng bị ăn mòn
C tại catot xảy ra quá trình
D Fe bị khử thành Fe2+
Câu 66 Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim của kim loại được gây lên bởi kim loại có
A các electron tự do trong mạng tinh thể B tính khử mạnh
C bán kính nguyên tử lớn D lớp ngoài cùng có ít electron
Câu 67 Các hóa chất sau đều dùng làm mềm nước cứng tạm thời
A NaOH, CO2 B HCl, NaOH C Na3PO4; NaOH D Ca(OH)2, HCl
Câu 68 Trộn 0,1 mol AlCl3 với 100 ml dung dịch KOH a (M) Để thu được kết tủa thì
Câu 69.Trong tất cả các kim loại, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất tương ứng là
hoàn toàn làm bay hơi dd thu được 55,6 gam FeSO4.7H2O Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp A là
Câu 71.Vàng tây là hợp kim của vàng với
Câu 72 Cho từ từ dung dịch A vào dung dịch B, thấy kết tủa tăng dần và đạt cực đại sau đó lại tan ra
khi tiếp tục nhỏ A thì tan đến hết A, B theo thứ tự là
A KOH, Fe(OH)2 B NaOH, CrCl3 C AlCl3, NaOH D NaOH, Cr(OH)2
Câu 73 Nung hỗn hợp: Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; FeCO3; Fe(OH)2 ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được một chất rắn đó là
Câu 74 m gam hh: FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng vừa đủ với 850 ml ddHCl 1M Mặt khác khi khử hoàn toàn hỗn hợp trên bằng CO dư thì thu được 20,4 gam Fe Giá trị của m là
Câu 75 Khi điện phân nóng chảy Al2O3 người ta hòa tan Al2O3 trong criolit (3NaF.AlF3) có tác dụng
Trang 5A Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
B Tăng tính dẫn điện
C Tạo hỗn hợp có khối lượng riêng nhỏ, tăng tính dẫn điện, hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
D Hạ nhiệt độ nóng chảy và làm xúc tác
Câu 76 Trong phản ứng nhiệt nhôm giữa m gam Fe3O4 với 21,6 gam Al thu được hỗn hợp chất rắn X, hòa tan X trong dung dịch NaOH dư, không giải phóng khí Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
Câu 77 Nhúng hai thanh kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl sau đó nối hai thanh trên bằng dây dẫn
điện Khi đó
A xảy ra ăn mòn hóa học mà Zn bị ăn mòn
B xảy ra ăn mòn điện hóa mà Cu bị ăn mòn
C Zn bị ăn mòn và đóng vao trò cực dương (catot) của nguồn điện
D tại catot ion H+ bị khử
Câu 78 Điện phân dung dịch CuSO4 (dư) với điện cực trơ trong thời gian t = 4825 giây, I=5A, khi đó khối lượng dung dịch giảm là
Câu 79 Cho các chất: NaOH(X), Ca(HCO3)2 (Y), CaCO3(Z), NaHCO3(T), CO2(U) khi đó phát biểu nào không đúng
A X + U có thể tạo T B X + Y tạo thành Z và T
C T không phản ứng với Y D nung Y tạo thành Z
ngoài không khí tới khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là
Câu 81 Khi điện phân dung dịch KNO3 với các điện cực trơ thì sản phẩm điện phân là
A K, NO2, O2 B KNO2, O2 C H2, O2 D H2, NO2
Câu 82 Hòa tan hồn hợp gồm 18,3 gam Ba, Na vào nước dư, tạo thành dung dịch A, dung dịch A tác
dụng vừa đủ với m gam natri cromic trong dung dịch brom dư Giá trị của m là
Câu 83 Cho từ từ dung dịch A vào dung dịch B thấy một thời gian sau mới có khí bay ra, nhưng khi
cho từ từ dung dịch B vào dung dịch A thì có khí bay ra luôn A, B lần lượt là
A HCl, Na2CO3 B Na2CO3, HCl C NaHCO3, HCl D HCl, NaHCO3
Câu 84 Cho Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch CrCl3 tạo dung dịch A, trong A có các ion
A.Cr2+, Cl- B Zn2+, Cl- C Cr2+, Zn2+, Cl- D Zn2+, Cl-, CrO
-2
Câu 85 Cho 174 gam hh FeO, Fe2O3, Fe3O4 ( với số mol của FeO bằng số mol của Fe2O3) tác dụng vừa đủ với 1 lít dung dịch HNO3 a (mol/l) và tạo hai khí N2, N2O ( hh khí này có tỉ khối hơi so với H2
là 18) Giá trị của a là
Câu 86 Nhiệt phân muối KNO3 sản phẩm tạo thành là
A KNO2, NO2, O2 B KNO2, O2 C KNO2, NO2 D K2O, NO2, O2
Câu 87 Chất nào dưới đây là thạch cao
A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C CaSO4.4H2O D CaSO4
Câu 88 Khi tác dụng với Cl2 các kim loại sau đều thể hiện hóa trị II
A Fe, Cu, Ni B Cr, Cu, Pb C Cu, Ni, Pb D Ca, Cr, Ma
Câu 89 Sục 6,72 lít CO2 vào 200 ml dd Ca(OH)2 1M, nồng độ ion Ca2+ trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 90 Cho 10 gam hỗn hợp : Fe, Ca, Mg vào dd HCl dư, thể tích khí bay ra ở đktc là
-HẾT -5