1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Së gd-®t hµ tÜnh

3 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 10 Năm Học 2008-2009
Trường học Trường THPT Hồng Khê, Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Hà Tĩnh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Së gd ®t hµ tÜnh Së gd ®t hµ tÜnh trêng thpt h¬ng khª §Ò thi chän häc sinh giái líp 10 M«n To¸n NĂM HỌC 2008 2009 Thời gian làm bài 180 phót (kh«ng kể thời gian giao đề) Bµi1(8®) 1) Gi¶i ph¬ng tr×nh 2[.]

Trang 1

Sở gd-đt hà tĩnh

trờng thpt hơng khê Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 10

Môn Toán NĂM HỌC 2008-2009

Thời gian làm bài:180 phút (không kể thời

gian giao đề)

Bài1(8đ)

1) Giải phơng trình: x =(2009+ x)(1− 1− x)2

2) Giải hệ phơng trình:

2 2 19( )2

x xy y x y

x xy y x y

Bài 2(4đ)

Cho hai số dơng a và b Đặt

1 3 3; 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của Q P

Bài 3(3đ)

Gọi I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC; h h h, ,

a b c

độ dài các đờng cao lần lợt ứng với các cạnh BC, CA, AB

Chứng minh rằng:

h1 .IA h1 .IB h1 .IC 0

uur uur uur r

Bài 4(3đ)

Tính các góc của tam giác ABC biết

sin :sin :sinA B C= 2 : 3 : 2 + 3

Bài 5(2đ)

Cho ba số thực a,b,c thoả mãn a + b + c < 0 Biết rằng phơng trình ax2 + + =bx c 0 vô nghiệm Hãy xác định dấu của c?

Hết _

Trang 2

Së gd-®t hµ tÜnh

NĂM HỌC 2008-2009

Bài 1(8 điểm).

1) Điều kiện: 0 ≤ ≤x 1 Với điều kiện đó thì (1 + 1 − x) 2 > 0 nên

2 2

2

2

2 (2009 )(1 1 )

0

=

⇔ 



x

Ta thấy với 0 ≤ ≤x 1 thì 0 1 ≤ − x≤ ⇒ 1   (1 + 1 − x) 2 ≤ ⇒ 4 VP≤ 4 mà

VT= + x≥ nên pt (*) vô nghiệm

Vậy pt đã cho có một nghiệm là x = 0

2)

2 2 19( )2 (1)

x xy y x y

x xy y x y

Ta có

5( )

x y x y

Vậy hệ đã cho có ba nghiệm (x; y) là ( 0; 0); ( -2; - 3) và (3; 2)

Trang 3

Bài 2 (4 đ) Vì a > 0, b > 0 nên áp dụng bất đẳng thức Cô si, ta có:

3 3

1 1 ; a 1 1 a; b 1 1 3b

Cộng vế theo vế ba bđt trên ta được:

3

3

3 3

3

3 3

1.

a b

a b

a b

P

P Q

Q

Vậy giá trị nhỏ nhất của P

Q là 1, đạt được khi a = b = c = 1

Bài 3 (3 đ)Ta dễ dàng chứng minh được

aIA bIB cICuur+ uur+ uur r=0

Thay 2 ; 2 ; c=2

= = ta có điều phải chứng minh.

Bài 4 (3đ) Từ giả thiết ta có:

sin2 sin3 sin

A= B= C

+ Áp dụng định lý Sin ta có

2

a = b = c = ⇒x a = b = c =x

+

Ta có

2 0

cos

45

A

A

+

⇒ =

Tương tự ta tính được cos 1 600

2

B= ⇒ =B Vậy các góc cần tìm là :

A= 45 ; 0 B= 60 ; 0 C= 75 0

Bài 5 (2đ) Ta xét hai trường hợp a= 0 và a≠ 0

* Khi a = 0 : phương trình trở thành bx + c = 0 Do phương trình vô nghiệm nên b = 0 và c≠ 0 Ta có a = b = 0 và c≠ 0, vì a + b + c < 0 nên c

< 0

Trang 4

* Khi a≠ 0 : đặt f x( ) ax = 2 +bx c+ Do pt vô nghiệm nên f(x) không đổi dấu trên R Vì f(1)= a + b + c < 0 nên f(x) < 0 với mọi số thực.

Do đó f(0)= c < 0 Vậy c < 0.

Ngày đăng: 01/01/2023, 00:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w