1. Trang chủ
  2. » Tất cả

PHOØNG GIAÙO DUÏC CHAÂU THAØNH

5 6 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Tập Thi Học Sinh Giỏi Huyện Năm Học 2020-2021
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Thành
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Thành phố Thanh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 269 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHOØNG GIAÙO DUÏC CHAÂU THAØNH ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2020 2021 Môn Toán 9 Thời gian 150 phút Bài 1 (4đ) a) Chứng minh    2 1 2 1n n  chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n b) T[.]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN NĂM HỌC 2020-2021

Môn:Toán 9 Thời gian: 150 phút Bài 1 (4đ):

a) Chứng minh: 2n 1 2  n 1

  chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n b) Tìm n  để n2 n13 là số chính phương

Bài 2 (2đ):

9

x

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị biểu thức P khi 310 6 3 3 1

6 2 5 5

Bài 3 (3đ):

a) Cho x, y, z > 0

Chứng minh rằng 1 1 1xyz  1xy  1yz  1xz

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của A= x2 2xy6y2 12x2y45

Bài 4 (3đ):

a ) Giải phương trình

2

x

b)Cho x,y,z 0 thỏa mãn x +y +z = 2019 và 1 1 1 1

2019

xyz  Chứng minh rằng trong ba số x, y, z phải có ít nhất một số bằng 2019

Bài 5(2đ) :

Cho tam giác ABC có BC = a, các trung tuyến BD, CE Lấy các điểm M, N trên BC sao cho

BM = MN = NC Gọi I là giao điểm của AM và BD , K là giao điểm của AN và CE

Tính độ dài IK

Bài 6 (4đ):

Cho hình vuông ABCD M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD Kẻ ME vuông góc AB, MF vuông góc AD C/m:

a) DE = CF và DE  CF

b) Ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy

c) Xác định vị trí của M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất

Bài 7 (2đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AB= 2BC Trên cạnh BC lấy điểm E Tia AE cắt đường

thẳng CD tại F Chứng minh rằng 12 12 1 2

4

AEAEAF

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN

NĂM HỌC:2020-2021 Môn:Toán 9

ĐIỂM Bài 1 (4đ):

a) Chứng minh: 2n 1 2  n 1

  chia hết cho 3 với mọi số tự nhiên n 2n 1 2  n 1 22n 1 4n 1

Vì 4n 1 4 1

  

Nên 2n 1 2  n 1 3

Ta có n2 n13=k2

4 4 52 4

2n 1 2k 2n 1 2k 51

Giải phương trình ta được n=-12, n=-3, n=13, n=4

Bài 2 (2đ):

a) Rút gọn biểu thức P

Điều kiện

0 4 9

x

x

x

 

9

x

:

9

2 3

x

=

3

:

x x

    

=

4

:

2 3

x

b) Tính giá trị biểu thức P khi 310 6 3 3 1

6 2 5 5

3

2

3 1 3 1

10 6 3 3 1

1 đ

1đ 1đ

0,5đ

Trang 3

= 3 1  3 1

2

5 1 5

 

2 2

1 2

2

P   

Bài 3 (3đ):

a) Chứng minh rằng 1 1 1xyz  1xy  1yz  1xz

Áp dụng BĐT Côsi ta có 1 1xy 2xy

1 1yz 2yz

1 1z x 2

zx

 

Cộng vế theo vế ta được 1 1 1xyz  1xy  1yz  1xz

Dấu = xảy ra khi x=y=z

b)Tìm giá trị nhỏ nhất của A= x2 2xy6y2 12x2y45

A= x2 2xy6y2 12x2y45

= x2y2 36 2 xy12x12y5y2 10y 5 4

= x y  625y12  4 4

Dấu “=” xảy ra khi 6 0

1 0

x y y

   

 

7 1

x y

 

 

 Vậy GTNN của A là 4 khi x=7; y=1

Bài 4(3đ)

a) Giải phương trình

2

x

2

x

         

0

           

 2 

x

x2 2 0

2

x

b) Cho x,y,z 0 thỏa mãn x +y +z = 2019 và 1 1 1xyz 20191

Chứng minh rằng trong ba số x, y, z phải có ít nhất một số bằng 2019.

b) 1 1 1xyz 20191 2019

2019

x y z

2019 z 2019 2019 x yxy 0

0,5đ

1đ 0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Trang 4

2019 z 2019 2019 xy2019 x 0

2019 z 2019 x 2019 y 0

2019

2019

2019

x

y

z

 

Vậy trong 3 số x, y, z có ít nhất một số bằng 2019

Bài 5(2đ)

Cho tam giác ABC có BC = a, các trung tuyến BD, CE Lấy các điểm M, N trên BC

sao cho BM = MN = NC Gọi I là giao điểm của AM và BD , K là giao điểm của AN và

CE Tính độ dài IK

Giải :

Xét AMC có DN là trung bình  DN // AM

BND có MB = MN và MI // ND

 I là trung điểm của BD

Tương tự : K là trung điểm của CE

Tứ giác BCDE là hình thang có I, K là trung điểm hai đường chéo

Nên : IK =

2

BC DE

= 2

a

aa

Bài 6: Cho hình vuông ABCD M là một điểm tùy ý trên đường chéo BD Kẻ ME vuông

góc AB, MF vuông góc AD C/m:

a) DE = CF và DE  CF

b) Ba đường thẳng DE, BF, CM đồng quy

c) Xác định vị trí của M trên BD để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất

Giải:

a/ Tứ giác AEMF là hình chữ nhật  AE = MF

Tam giác MDF vuông cân ở F  MF = FD  AE = FD

AED = DFC ( cgc)  DE = CF và ¶ µ

Mà : ¶ · 0

90

CND 

Tức là DE  CF

b/ Tương tự : CE  BF

Ta có : MC = MA ( M  BD) và MA = EF nên : MC = EF

MCF = FED (ccc)  · FED MCF·

Ta lại có: FED EFC· · 900 Nên MCF EFC·· 900

0,5đ

0,5đ 0,5đ 1đ

Trang 5

Gọi H là giao CM và EF   0

90

H 

Trong tam giác ECF có: CM, ED, FB là ba đường cao nên chúng đồng quy

c/ Cho chu vi tứ giác AEMF là 2a không đổi nên: ME + MF = a không đổi

Do đó ME MF ( là diện tích tứ giác AEMF) lớn nhất khi và chỉ khi ME = MF

 AEMF là hình vuông

Khi đó M  O là giao điểm hai đường chéo AC và BD của hình vuông ABCD

Bài 7 (2đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AB= 2BC Trên cạnh BC lấy điểm E Tia

AE cắt đường thẳng CD tại F Chứng minh rằng 12 12 1 2

4

AEAEAF

Kẻ AK AF ( K CD)

 ABE và ADK

Có: ABE KDA 900

BAE KAD  ( cùng phụ DAE )

Nên  ABE ADK

2

AE AB

AK AD

Tam giác AKF vuông tại K

Ta có 1 2 12 12

ADAKAF

2

AF

Hay 12 12 1 2

4

AEAEAF

E A

D

B

C

F K

Ngày đăng: 31/12/2022, 14:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w