PHOØNG GD & ÑT CHAÂU THAØNH ÑEÀ KIEÅM TRA HOÏC KÌ II TRUÔØNG THCS HÖÕU ÑÒNH NAÊM HOÏC 2007 2008 PHOØNG GD & ÑT CHAÂU THAØNH ÑEÀ KIEÅM TRA HOÏC KÌ II TRUÔØNG THCS HÖÕU ÑÒNH NAÊM HOÏC 2007 2008 Moân Vaä[.]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT CHÂU THÀNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRUỜNG THCS HỮU ĐỊNH NĂM HỌC 2007-2008 Môn: Vật Lý(lớp 8) Thời gian: 60 phút, không kể phát đề Họ và tên: ………
SBD: ……… Phòng thi: ………
Lớp: ………
Điểm Lời phê GT 1: ………
GT 2: ………
I)- TRẮC NGHIỆM : KHOANH TRÒN 1 CHỬ CÁI ĐỨNG TRƯỚC CÂU MÀ EM CHO LÀ ĐÚNG (6 điểm Mỗi câu 0,5 điểm ) CÂU 1: Hai quả cầu 1và 2 giống hệt nhau (hình 1) Sau khi va chạm , quả cầu 1 truyền toàn bộ cơ năng cho quả Quả cầu 2 sẽ : A Chuyển động lên quá độ cao C B Chuyển dộng lên đến độ cao C C Chuyển động chưa đến độ cao C thì dừng lại
và trở về B D Đứng yên C A B CÂU 2 : Một viên đạn bay có những dạng năng lượng nào? A Thế năng ,động năng , nhiệt năng B Chỉ có động năng C Chỉ có thế năng D Chỉ có động năng và thế năng CÂU 3 : Tính chất nào dưới đây không phải là của các nguyên tử , phân tử cấutạo nên vật ? A Chuyển động không ngừng
B Giữa chúng có khoảng cách
C Nở ra khi nóng lên , co lại khi lạnh đi
D Chuyển dộng nhanh lên khi nhiệt độ tăng
CÂU 4 : Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn dưới đây , cách nào đúng ?
A Đồng , nứơc , thủy ngân , không khí B Đồng, thủy ngân, nước, không khí
C Thuỷ ngân , đồng , nước , không khí D Không khí , nước , thuỷ ngân , đồng CÂU 5 : Đối lưu là hình thức truyền nhiệt
A Chỉ của chất khí B Chỉ của chất lỏng
C Chỉ của chất khí và chất lỏng D Của cả chất khí , chất lỏng và chất rắn
Trang 2CÂU 6 : Trong các sự truyền nhiệt dưới đây , sự truyền nhiệt nào không phải
là bức xạ nhiệt ?
A Sự truyền nhiệt từ mặt trời tới Trái đất
B Sự truyền nhiệt từ mặt trời tới người đứng gần bếp lò
C Sự truyền nhiệt từ một đầu bị nung nóng sang đầu kia của một thanh dồng
D Sự truyền nhiệt trong chân không
CÂU 7 : Câu nào dứơi đây là đúng ?
A Nhiệt lượng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt
B Nhiệt lượng là một dạng năng năng lượng có đơn vị là jun
C Nhiệt lượng là phần năng lượng mà vật nhận thêm được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công
D Nhiệt lượng là đại lượng chỉ mức độ nóng lạnh của một vật
CÂU 8 : Công thức nào dứơi đây là công thức tính nhiệt lượng do một vật có khối lượng m thu vào ?
A Q=mct, với t là độ giảm nhiệt dộ
B Q=mct, với t là độ tăng nhiệt độ
C Q=mc(t1 – t2), với t1 là nhiệt độ ban đầu , t2 là nhiệt độ cuối
D Q=mq , với q là năng suất toả nhiệt
CÂU 9 : Trong các mệnh đệ có cụm từ “ năng suất toả nhiệt” dưới đây , mệnh đề nào đúng ?
A Năng suất toả nhiệt của một nguồn điện
B Năng suất toả nhiệt của một loại nhiên liệu
C Năng suất toả nhiệt của một vật
D Năng suất toả nhiệt của một động cơ nhiệt
CÂU 10 : Kí hiệu và đơn vị của năng suất toả nhiệt là
A q; J \ kgK B c; J \ kg C c; J \ kgK D q; J \ kg
CÂU 11: Động cơ nào dưới đây không phải là động cơ nhiệt ?
A Động cơ của xe máy Hon – đa
B Động cơ của máy bay phản lực
C Động cơ chạy máy phát điện của nhà máy thuỷ điện
D Động cơ chạy máy phát điện của nhà nhiệt điện
CÂU 12: Hiệu suất của động cơ nhiệt được tính bằng công thức
A H=Q\A , trong đó Q là nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra ,
A là công thực hiện được
B H= Q1-Q2 \ Q , trong đó Q1 là nhiệt lượng có ích , Q2 là nhiệt lượng truyền cho nguồn lạnh , Q là nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra
C H=Q2-Q1\ Q, trong dó là nhiệt lượng có ích , Q2 là nhiệt lượng truyền cho nguồn lạnh , Q là nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra
Trang 3D H=A\Q , trong đó Q là nhiệt lượng do nhiên liệu bị đốt cháy toả ra ,
A là công thực hiện đựơc
II ) Dùng từ thích hợp điền vào chổ trỗng của các câu sau :
CÂU 13 : Sự truyền nhiệt có thể thực hiện bằng các hình thức :
………
CÂU 14 : Nhiệt năng của một vật là ………
………
Có thể thay đổi nhiệt năng của vật bằng cách ………
và ………
III) Giải bài tập CÂU 15: Thả một miếng nhôm có khối lượng 0,15kg được đun nóng tới 100 0C vào một cốc nước ở 20 0C Sau một thời gian , nhiệt độ của miếng nhôm và của nước đềubằng 25 0C Tính khối lượng nước,coi như chỉ co ùmiếng nhôm và nước truyền nhiệt cho nhau Bài giải : ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
ĐÁP ÁN
I)T N : ( 3đ )
II)
13 (1,5 đ) Dẫn nhiệt , đối lưu và bức xạ nhiệt
14 (1,5 đ ) Tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật ; thực hiện công, truyền nhiệt
III)
15.(4đ)
Tóm tắc : m1 =0,15kg
c1=880 J/kg.k
t1 = 100 0C
t = 25 0C
c1 = 4200J/kg.k
t2 = 20 0C
t = 25 0C
m2 = ?
( 0,5 đ)
Bài giải: Nhiệt lưọng của miếng nhôm toả ra khi nhiệt độ
hạ từ 100 0C xuống 25 0Clà:
Q1 = m1.c1.(t1- t) = 0,15 880.( 100- 25) = 9 900J (1đ) Nhiệt lượng nước thu vào khi tăng nhiệt độ từ 20 0C lên
25 0C là Q2=m2 c2 (t-t2) (1đ) Theo PTCB nhiệt ta có :
Q2=Q1
m2.c2 (t-t2) = 9 900 J
m2 = 9 900 / 4200.(25-20) (1 đ)
m2 = 0,47 kg (0,5đ)