1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần:10 Ngày soạn : 04/10/2016

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 70 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 10 Ngày soạn 04/10/2016 Tuần 8 Ngày soạn 13/10/2020 Tiết 16 Ngày KT /10/2020 KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN SINH HỌC 7 NĂM HỌC 2020 2021 I Mục tiêu 1 Kiến thức Kiểm tra kiến thức HS ở các chương ngành ĐV[.]

Trang 1

Tuần:8 Ngày soạn: 13/10/2020

Tiết :16 Ngày KT: /10/2020

KIỂM TRA GIỮA KÌ I MƠN: SINH HỌC 7

NĂM HỌC: 2020-2021

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Kiểm tra kiến thức HS ở các chương ngành ĐVNS, ngành ruột khoang, các ngành giun, từ chương I đến chương III nhằm đánh giá năng lực học tập của các em để thấy ưu và nhược điểm, để GV tìm nguyên nhân điều chỉnh cách giảng dạy và đưa ra phương án giúp học sinh học tập tốt hơn

2 Kĩ năng:

Kĩ năng thu nhận thơng tin

3 Thái độ:

Phát huy tính tự giác, tích cực của học sinh

II Chuẩn bị - Hình thức kiểm tra:

Hình thức kiểm tra : trắc nghiệm: 40 %; tự luận: 60% )

Gv: nội dung kiểm tra

Hs: xem học thuộc bài

III THIẾT LẬP MA TRẬN:

Chương

Tổng

Chương I

Ngành

ĐVNS

Cách di chuyển ĐVNS

Giải thích điều kiện bệnh sốt rét phát triển

Số câu: 2

Số điểm: 2

Tỷ lệ : 20%

1 Câu

1 điểm 10%

1 Câu

1 điểm 10%

2C (2đ) 20% Chương II

Ngành

Ruột khoang

Vai trị ruột khoang

Cấu tạo thủy tức

Đặc điểm chung ruột khoang

Số câu: 3

Số điểm: 4

Tỷ lệ: 40%

1 Câu 1,25 điểm 12,5%

1 Câu 1,5 điểm 15%

1 Câu 1,25 điểm 12.5%

3C (4 đ) 40% Chương III

Các ngành

Giun

Nơi sống, lớp

vỏ giun đũa–

Đ\k trứng sán phát triển

Giun đất xuất hiện hệ tuần hồn

Nhận dạng giun đốt Đ\K trứng giun xâm nhập

Tác hại giun đũa

Số câu: 7

Số điểm: 4

Tỷ lệ: 40 %

3 Câu 0,75 điểm 7,5%

1Câu 0,25 điểm 2,5%

2 Câu 0,5 điểm 5%

1 Câu 2,5 điểm 25%

7C (4đ) 40%

Tổng số câu: 12

Tổng số điểm:10

Tỷ lệ : 100%

4 Câu 1,75 điểm

17,5 %

1 Câu 1,25điểm

12,5 %

2 Câu 1,75điểm

17,5 %

2 Câu 2,25 điểm

22,5%

2 Câu 0,5điểm

5 %

1 Câu 2,5điểm

25 %

12C (10đ)

100 %

Trang 2

Phòng GD&ĐT Trần Đề

Trường PT DTNT THCS Trần Đề

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: sinh học 7

Họ và tên: ……… Năm học: 2020 - 2021

Lớp: ……

ĐIỂM

LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN

A TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm) Chọn các cụm từ: “tỏa tròn; 2 lớp tế bào; tua miệng; phân hóa; tái sinh; bơi lội; trụ; tròn” để điền vào các chỗ trống cho hoàn chỉnh các câu sau :

- Thủy tức có cơ thể hình…… đối xứng………… …, sống bám, nhưng có thể di chuyển chậm chạp, thành cơ thể có …… gồm nhiều loại tế bào có cấu tạo

………

- Thuỷ tức bắt mồi nhờ các ………Quá trình tiêu hoá được thực hiện

trong ruột túi Thuỷ tức sinh sản vừa vô tính vừa hữu tính, chúng có khả năng

………

Câu 2 (1 điểm) Hãy sắp xếp các ý ở cột A với cột B sao cho phù hợp

1.Trùng biến hình a Di chuyển bằng roi 1………

2.Trùng roi b Di chuyển bằng lông bơi 2………

3.Trùng giày c Không có cơ quan di chuyển 3………

đ Di chuyển bằng cách co bóp dù

Câu 3 (1,5 điểm); Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

3.1. Máu của giun đất có màu như thế nào ?

a Không màu vì chưa có huyết sắc

tố

c Có màu đen giống đất

b Có màu đỏ vì có huyết sắc tố d Có màu xanh

3.2. Giun đũa ký sinh ở đâu:

a Ruột non người c Manh tràng người

b Ruột già người d Trong máu người

3.3 Trứng sán lá gan “không” gặp nước điều gì sẽ xảy ra?

a Không nở thành ấu trùng có lông

bơi

c Trứng vào luôn mình ốc

b Vẫn nở thành ấu trùng có lông

bơi

d Ấu trùng chết ngay

Trang 3

3.4 Cơ thể Giun đũa được bao bọc bởi 1 lớp vỏ:

a Lớp vỏ trong suốt c Lớp vỏ trắng mềm

b Lớp vỏ cuticun d Vừa trong suốt vừa mềm

3.5 Để nhận biết được các đại diện thuộc ngành Giun đốt ngoài thiên nhiên cần dựa vào đặc điểm cơ bản nào?

a Cơ thể hình giun, phân đốt c Thần kinh và giác quan phát triển

b Cơ thể có đối xứng hai bên d Di chuyển nhờ chi bên, tơ hoặc thành cơ thể 3.6 Trứng giun xâm nhập vào cơ thể người bằng con đường:

a Ăn uống thiếu vệ sinh b Hô hấp c Máu d Ăn chín uống sôi

B/ TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 4 (1 điểm) Trình bày đặc điểm chung của ruột khoang ?

Câu 5 (1 điểm): Hãy giải thích vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi ?

Câu 6 (1,5 điểm) Ngành Ruột khoang có lợi ích gì trong tự nhiên và đời sống con

người?

Câu 7 (2,5điểm) Nêu tác hại của giun đũa và cách phòng chống giun đũa kí sinh ở người?

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

ĐÁP ÁN KIỂM TRA MỘT TIẾT

Năm học: 2020-2021 Mụn: Sinh học 7

-o0o -I TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Cõu 1 Mỗi cõu 0,25đ (cõu 1,5 đ) 1 Trụ 2 Tỏa trũn 3 Hai lớp tế bào

4 Phõn húa 5 Tua miệng 6.Tỏi sinh Cõu 2 Mỗi ý đỳng 0,25 đ tổng cộng 4 cõu 1 đ 1 + d 2 + a 3 + b 4 + đ Cõu 3 Mỗi cõu 0,25đ (cõu 1,5 đ) 3.1 b 3.2 a 3.3 a 3.4 b 3 5 a 3.6 a II TỰ LUẬN (6 điểm) Cõu 4 ( 1,đ ) Tuy rất khỏc nhau về kớch thước hỡnh dạng và lối sống nhưng cỏc loài ruột khoang đều cú chung đặc điểm: đối xứng tỏa trũn, ruột dạng tỳi,cấu tạo thành cơ thể gồm hai lớp, đều cú tế bào gai để tự vệ và tấn cụng Cõu 5 (1 đ) Bệnh sốt rột thường xảy ra ở miền nỳi vỡ đõy là mụi trường thuận lợi; Khí hậu ở đây ẩm thấp.(nhiều vựng lầy, nhiều cõy cối rậm rạp ), Điều kiện vệ sinh ở đây không đảm bảo nờn cú nhiều loài muỗi Anụphen mang cỏc mầm bệnh trựng sốt rột Cõu 6 (1,5 đ) Trong thiờn nhiờn chỳng tạo nờn hệ sinh thỏi dưới biển: tạo nờn cảnh quan đẹp, là mụi trường sống của cỏc loài động vật ấu trựng san hụ trong giai đoạn sinh sản hữu tớnh thường là thức ăn của nhiều loài động vật biển Ruột khoang dựng làm thực phẩm cho con người, làm vật trang trớ Cõu 7 (2,5 đ) Giun đũa kớ sinh ở ruột non người: chỳng tranh lấy thức ăn, gõy tắc ruột, tắc ống mật Biện phỏp chủ yếu phũng chống giun đũa là cần ăn uống vệ sinh, khụng ăn rau sống, khụng uống nước ló, rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh, diệt trừ ruồi Cần ăn chớn uống sụi .Hết

Duyệt Trần Đề, ngày 13 thỏng 10 năm 2020 Ngày thỏng 10 năm 2020 GVBM

- Lý Thị Sa Dờl

Ngày đăng: 31/12/2022, 15:35

w