Ngµy so¹n 05 /9/2011 Giáo án kiểm tra Văn 8 Năm học 2017 2018 Ngày soạn 28/8/2017 Ngày dạy 13/9/2017 TUẦN 3 Tiết 11+12 VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 1 VĂN TỰ SỰ (Làm tại lớp) I MỤC TIÊU CẦN Đ ẠT * Giúp HS 1[.]
Trang 1Ngày soạn: 28/8/2017
Ngày dạy: 13/9/2017
TUẦN 3 Tiết 11+12 VIẾT BÀI TẬP LÀM VĂN SỐ 1- VĂN TỰ SỰ.
(Làm tại lớp)
I MỤC TIấU CẦN Đ ẠT
* Giỳp HS:
1 Kiến thức: ễn lại kiểu bài tự sự đó học ở lớp 6, cú kết hợp với kiểu bài biểu cảm
đó học ở lớp 7: chỳ ý tả người, kể việc, kể những cảm xỳc của tõm hồn mỡnh
2 Kĩ năng: Học sinh luyện tập viết bài văn và đoạn văn
3 Thỏi độ: Giỏo dục cho học sinh tớnh tự giỏc, nghiờm tỳc khi làm bài.
4 Năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tự học
- Năng lực hợp tỏc
- Năng lực tự quản bản thõn
- Năng lực viết sỏng tạo
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn:
- Phương phỏp: nêu và giải quyết vấn đề, viết sáng tạo
- Kĩ thuật: động nóo
- Tài liệu, giỏo ỏn, SGK, phô tô đề kiểm tra
2 Học sinh: Đọc trước bài, xem lại toàn bộ kiến thức đã học
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Nội dung kiểm tra:
đề vb, cỏc
HS hiểu vànắm được cỏc yếu tố cần cú để thống nhất chủ đề vănbản và tạo lập văn
Trang 2bước tạo lập văn bản
TlÖ: 15%
Sc©u: 3S®iÓm:1,5®
TlÖ: 15%
Sèc©u: 6
§iÓm: 3TûlÖ:30%
%
Sèc©u: 1
§iÓm: 7TûlÖ: 70%Tæng
Sèc©u:
§iÓm:
Tû lÖ:
Sc©u: 3S®iÓm:1,5®
TlÖ: 15%
Sc©u: 3S®iÓm:1,5®
TlÖ: 15%
Sèc©u: 1
§iÓm: 7TûlÖ:70
%
Sèc©u: 7
§iÓm: 10TûlÖ:100%
B ĐỀ BÀI
Phần I Trắc nghiệm (3 điểm ):
Câu 1: Chủ đề của văn bản là gì?
A Là một luận điểm lớn được triển khai trong văn bản
B Là câu chủ đề của một đoạn văn trong văn bản
C Là đối tượng mà văn bản nói tới, là tư tưởng, tình cảm thể hiện trong văn bản
D Là sự lặp đi lặp lại một số từ ngữ trong văn bản
Câu 2: Muốn tìm chủ đề của văn bản, cần tìm hiểu những yếu tố nào?
A Tất cả các yếu tố của văn bản
B Câu kết thúc của văn bản
C Các ý lớn của văn bản
D Câu mở đầu của mỗi đoạn trong văn bản
Câu 3: Tính thống nhất về chủ đề của văn bản thể hiện ở chỗ nào?
A Văn bản có đối tượng xác định
Trang 3B Xây dựng bố cục và diễn đạt thành câu, đoạn hoàn chỉnh.
C Xây dựng bố cục, định hướng, kiểm tra, diễn đạt thành câu, đoạn
D Định hướng, xây dựng bố cục, diến đạt thành câu, đoạn hoàn chỉnh, kiểm tra vănbản vừa tạo lập
Phần II Tự luận(7 điểm):
Em hãy kể lại những kỉ niệm của một ngày khai trường mà em nhớ nhất
C ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
Phần I Trắc nghiệm ( 3 điểm ):
Mỗi câu được 0,5 điểm
Phần II Tự luận ( 7 điểm ):
- Nêu lí do và thời gian của ngày khai trường mà em nhớ nhất
- Ấn tượng sâu đậm về ngày khai trường đó
b Thân bài ( 6 đ ) :
- Những kỉ niệm có thể kể lại( Những cảm xúc của bản thân khi chuẩn bị đi;Khi đi trên đường đến trường; Khi đứng trên sân trường; Khi xếp hàng cùng các bạn;Khi ngồi dự và nội dung của buổi lễ khai trường đó….)
- Những kỉ niệm có thể được kể theo trình tự:
+ Thời gian, không gian
+ Diễn biến tâm trạng
+ Mỗi kỉ niệm để lại ấn tượng cảm xúc sâu đậm được trình bày thành mộtđoạn
c Kết bài( 0,5đ ):
- Kết thúc những kỉ niệm bằng dòng cảm xúc của bản thân về ngày khai trườngđó
3 Biểu điểm.
Trang 4- Điểm giỏi: Bài viết đúng thể loại tự sự có kết hợp yếu tố miêu tả, biểu cảm
nhuần nhuyễn, khéo léo, giàu cảm xúc, văn viết mạch lạc.
- Điểm khá: Đảm bảo đúng thể loại, có cảm xúc, diễn đạt có chỗ chưa mạch lạc, sai một số lỗi
- Điểm trung bình: Đúng thể loại, ít yếu tố cảm xúc, sai nhiều lỗi diễn đạt và chính tả
- Điểm yếu: Bài làm vụng về, diễn đạt yếu, sai quá nhiều chính tả
- Điểm kém: Các trường hợp còn lại
4 Củng cố
GV thu bµi, nhËn xÐt giê kiÓm tra
5 H ướng dẫn về nhà
Ôn lại kiểu bài tự sự, xem lại các bài “Tôi đi học”, “Trong lòng mẹ”, “Tức nước vỡ bờ” để học tập cách kể, tả
So n b i “Lão H c” ạ à ạ
Ngày tháng năm 201
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN (Ký, ghi rõ họ tên) NHẬN XÉT CỦA TỔ TRƯỞNG CM
Tuần 7 Ngày soạn: 03/10/2017
Tiết 28 Ngày dạy: 09/10/2017
KIỂM TRA 15 PHÚT – TẬP LÀM VĂN
Trang 5Câu 2: Có các phương tiện nào để liên kết đoạn văn trong văn bản?
A Dùng từ nối và đoạn văn C Dùng từ nối và câu nối
B Dùng câu nối và đoạn văn D Dùng lí lẽ và dẫn chứng
Câu 3: Trong văn bản tự sự, yếu tố miêu tả có vai trò và ý nghĩa như thế nào đối với sự việc được kể?
A Làm cho sự việc được kể ngắn gọn hơn
B Làm cho sự việc được kể đơn giản hơn
C Làm cho sự việc được kể đầy đủ hơn
D Làm cho sự việc được kể sinh động và hiện lên như thật
Câu 4: Trong văn bản tự sự, yếu tố biểu cảm có vai trò gì?
A Giúp người viết thể hiện được thái độ của mình với sự việc được kể
B Giúp người viết hiểu một cách sâu sắc về sự việc được kể
C Giúp người viết hiểu một cách toàn diện về sự việc được kể
D Giúp sự việc được kể hiện lên sinh động, phong phú
Mỗi câu được 0,5 điểm
Phần tự luận (8đ):
* Hình thức: Học sinh viết một đoạn văn theo đúng kĩ năng.
* Nội dung: Thể hiện được đúng yêu cầu:
- Đoạn văn tự sự có kết hợp miêu tả và biểu cảm
- Đoạn văn kể về một bạn học sinh mới nhập học
Trang 6Câu 3: Trong những từ in đậm ở các câu sau, từ nào là trợ từ?
A Những quyển sách trong ngăn bàn.
B Tôi nghĩ đến Lan, người bạn thân trước đây giờ đã xa rồi.
C Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau
D Là những từ dùng để nối các vế câu trong một câu ghép
Phần tự luận ( 8đ):
Câu 1: Tìm các tình thái từ có trong các câu dưới đây:
a) Đến lượt bố tôi ngây người ra như không tin vào mắt mình
- Con gái tôi vẽ đây ư?
b) Thưa cô, cái gì mà mình biết nó ở đâu rồi thì có thể gọi là mất được không, cô nhỉ?
Câu 2: Đặt câu có sử dụng về từ tượng hình tượng thanh Trong đó mỗi loại đặt hai
Trang 8(Văn tự sự kết hợp với miờu tả và biểu cảm).
I MỤC TIấU CẦN Đ ẠT
* Giỳp HS:
1 Kiến thức: ễn lại kiểu bài tự sự đó học ở lớp 6, cú kết hợp với kiểu bài biểu cảm
đó học ở lớp 7: chỳ ý tả người, kể việc, kể những cảm xỳc của tõm hồn mỡnh
2 Kĩ năng: Học sinh luyện tập viết bài văn và đoạn văn
3 Thỏi độ: Giỏo dục cho học sinh tớnh tự giỏc, nghiờm tỳc khi làm bài.
4 Năng lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tự học
- Năng lực hợp tỏc
- Năng lực tự quản bản thõn
- Năng lực viết sỏng tạo
II CHUẨN BỊ
1 Giỏo viờn:
- Phương phỏp: nêu và giải quyết vấn đề, viết sáng tạo
- Kĩ thuật: động nóo
- Tài liệu, giỏo ỏn, SGK, phô tô đề kiểm tra
2 Học sinh: Đọc trước bài, xem lại toàn bộ kiến thức đã học
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Nội dung kiểm tra:
HS hiểu
và nắm được vai trũ cỏc yếu tố miờu tả vàbiểu cảm cần cú trong bài văn tự sự
Sốcâu:
Điểm:
Tỷ lệ:
Scâu: 2Sđiểm: 1đ
Tlệ: 10%
Scâu: 4Sđiểm: 2đ
Tlệ: 20%
Sốcâu: 6
Điểm: 3Tỷlệ: 30%
Trang 9Sèc©u: 1
§iÓm: 7TûlÖ: 70%Tæng
Sèc©u:
§iÓm:
Tû lÖ:
Sc©u: 2S®iÓm:1®
TlÖ: 10%
Sc©u: 4S®iÓm: 2®
TlÖ: 20%
Sèc©u: 1
§iÓm: 7TûlÖ:70%
Sèc©u: 7
§iÓm: 10TûlÖ:100%
B ĐỀ BÀI:
Phần trắc nghiệm ( 2 điểm ):
Câu 1: Nhận xét nào nói đúng nhất mục đích của việc sử dụng các phương tiện
để liên kết đoạn văn trong văn bản?
A Làm cho các đoạn văn có thể bổ sung ý nghĩa cho nhau
B Làm cho ý giữa các đoạn văn liền mạch với nhau một cách hợp lí, tạo nên tínhchỉnh thể cho văn bản
C Làm cho hình thức của văn bản được cân đối
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 2: Có mấy phương tiện để liên kết đoạn văn trong văn bản?
A Hai C Bốn
B Ba D Năm
Câu 3: Trong bài văn tự sự, yếu tố miêu tả và biểu cảm có vai trò gì?
A Làm cho bài văn được trữ tình hơn
B Giúp cho bài văn tăng tính chất nghị luận
C Tạo nên câu chuyện giản dị dễ hiểu
D Giúp cho câu chuyện sinh động, hấp dẫn, sâu sắc hơn
Câu 4: Các ý chính của bài văn tự sự kết hợp miêu tả và biểu cảm là gì?
A Là những cảm xúc của người viết
B Là diễn biến nội tâm của các nhân vật
C Chủ yếu vẫn là các sự việc chính.
D Là những suy nghĩ của các nhân vật
Câu 5: Kể lại chuyện chẳng may em đánh vỡ một lọ hoa đẹp, em rất ân hận, người viết cần sử dụng phương thức biểu đạt nào là tốt nhất?
A Chỉ sử dụng tự sự
B Chỉ sử dụng biểu cảm
C Sử dụng tự sự kết hợp với biểu cảm
D Kết hợp tự sự, miêu tả với biểu cảm
Câu 6: Khi đưa yếu tố biểu cảm và miêu tả vào bài văn tự sự cần tránh điều gì?
A Biến bài văn thành bài miêu tả
B Biến bài văn thành bài biểu cảm
C Biến bài văn thành bài vừa miêu tả vừa biểu cảm
Trang 10* Mở bài (0,5đ) : Nêu cảm nghĩ của mình về con vật
* Thân bài (6đ) : Kể lại sự gắn bó đầy tình cảm của mình với con vật yêu thích.
(Đan xen, kết hợp kể, tả, biểu cảm)
- Lí do, hoàn cảnh xuất hiện của con vật (1đ)
(Miêu tả: Màu sắc, dáng vẻ, hành động, cử chỉ của con vật…)
- Lúc đầu tình cảm thái độ của mọi người đối với con vật (-> biểu cảm) (1đ)
- Tôi chăm sóc, nuôi dạy nó ntn? (-> mt+ bc) MT (2đ)
- Chuyện xảy ra với con vật (thành tích hoặc chết)-> kết quả (2đ)
+ Miêu tả: Hình dáng…
+ Biểu cảm: Tình cảm của mọi người…=> Đối với con vật
+ Tình cảm của mình
* Kết bài (0,5đ) : Tình cảm của mình với con vật.
Phải thể hiện rõ sự lớn lên, trưởng thành của con vật từ khi em nuôi Cùngvới sự lớn lên về trọng lượng đó thì tình cảm của em với con vật ngày 1 sâu sắc hơn.(Đó là 1 con vật gắn bó thân thiết với em Nó mang vẻ đẹp ngộ nghĩnh, đáng yêu)
2 Biểu điểm:
- Điểm 5-6: Diễn đạt tốt, đủ ý, kết hợp 3 yếu tố kể, tả, biểu cảm tốt
- Điểm 3-4: Tương đối đủ ý; diến đạt lưu loát, sai một số lỗi chính tả
- Điểm 2-2,5: Đảm bảo 1/2 ý , diễn đạt khá lưu loát; có chỗ còn lủng củng,
- Điểm 0,5-1: Bài viết kém sinh động, không kết hợp kể với tả và biểu cảm,dựa nhiều vào sách, sai nhiều lỗi chính tả
4 Củng cố
GV thu bµi, nhËn xÐt giê kiÓm tra
Củng cố kiểu bài tự sự có sử dụng yếu tố miêu tả và biểu cảm
5 H ướng dẫn về nhà
Trang 11Tiếp tục ôn tập kiểu bài TS kết hợp với MT và BC.
Chuẩn bị cho bài luyện nói: Kể chuyện theo ngôi kể kết hợp với miêu tả và biểu cảm
Ngày tháng năm 201
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN (Ký, ghi rõ họ tên) NHẬN XÉT CỦA TỔ TRƯỞNG CM
Ngµy so¹n: 30/10/2017
Ngµy d¹y: 04 /11/2017
TiÕt 41. kiÓm tra v¨n I Mục tiêu cần đạt
Giúp HS:
1 Kiến thức: Kiểm tra lại nhận thức của học sinh về các kiến thức phần Văn từ đầu
năm đến nay
2 Kĩ năng: Luyện cách làm bài kiểm tra trắc nghiệm kết hợp với tự luận.
3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác và trung thực khi làm bài kiểm tra.
4.Nang lực:
- Năng lực giải quyết vấn đề
-Năng lực sáng tạo
- Năng lực tự quản bản thân
II Chuẩn bị.
1 GV:
- PP: đặt câu hỏi
Trang 12- Kĩ thuật: động não, trình bày
- Phương tiện: ra đề, phô tô đề
2 HS: Ôn lại kiến thức, củng cố lại cách làm bài kiểm tra
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Nội dung kiểm tra:
Tóm tắt nội dung đoạn trích.
Tỉ lệ: 32,5%
Trong lòng
mẹ.
Nắm được đặc điểm nhân vật bà
cô trong truyện.
Nhập vai 1 nhân vật trong truyện
kể lại 1 đoạn VB.
Tỉ lệ: 42,5%.
nghĩa cái chết của lão Hạc.
Nhớ được giá trị của các truyện kí
đã học.
Trang 13A Ngôn ngữ đối thoại và ngôn ngữ miêu tả.
B Ngôn ngữ độc thoại nội tâm nhân vật và hành động nhân vật
C Ngôn ngữ miêu tả ngoại hình nhân vật là chính
D Dùng ngôn ngữ kể linh hoạt kết hợp với ngôi kể phù hợp
Câu 2: Các tác phẩm ''Tôi đi học'', ''Những ngày thơ ấu'', ''Tắt đèn'' ''Lão Hạc''
được sáng tác vào thời kì nào?
3 Tức nước vỡ bờ c Số phận bi thảm của người nông dân cùng khổ và nhânphẩm cao đẹp của họ.
4 Lão Hạc d Những kỉ niệm trong sáng của cậu trò nhỏ trong buổi tựutrường đầu tiên.
Phần II: Tự luận (2điểm)
Câu 5 (3 điểm) : Tóm tắt ngắn gọn đoạn trích ''Tức nước vỡ bờ'' bằng một đoạn văn
khoảng 4-5 câu
Câu 6 ( 4điểm) : Đóng vai bé Hồng kể lại đoạn bé Hồng gặp mẹ trong đoạn trích
''Trong lòng mẹ'' - Nguyên Hồng
Trang 14C ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM:
Phần I - Trắc nghiệm (2đ):
Từ câu 1- 2 mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu 3(0,5đ) Các từ cần điền: (1) Nam Cao.
(2) Hiện thực
(3) Nhân đạo
Câu 6 (1đ- mỗi nối đúng 0,25 điểm)
Phần II - Tự luận (8đ):
Câu 5 : Tóm tắt theo đúng yêu cầu.
VD: Buổi sáng hôm ấy, khi chị Dậu đang chăm sóc anh Dậu vừa mới
tỉnh thì bọn cai lệ và người nhà lí trưởng sầm sập kéo vào thúc sưu Mặc
những lời van xin tha thiết của chị Dậu, chúng cứ một mực xông tới định bắt
trói anh Dậu Tức quá, chị Dậu vùng dạy, đánh ngã cả hai tên tay sai độc ác
Câu 6: Học sinh đóng vai bé Hồng gặp mẹ, yêu cầu kể kết hợp tả và biểu
cảm
+ Hồng trông thấy mẹ, đuổi theo, sẽ thất vọng to lớn nếu đó không
phải mẹ
+ Hồng gặp mẹ: tủi hờn, hạnh phúc; thấy mẹ vẫn đẹp chứ không như
cô nói
+ Hồng sung sướng khi gặp mẹ
(3điểm)
(5điểm) 1,5đ 1,75đ
1,75đ
4 Thu bài, rút kinh nghiệm giờ kiểm tra.
- GV thu bài và nhận xét giờ kiểm tra
5 Hướng dẫn về nhà.
- Tiếp tục ôn tập phần Văn
- Soạn bài: Ôn dịch, thuốc lá
Ngày tháng năm 201
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN (Ký, ghi rõ họ tên) NHẬN XÉT CỦA TỔ TRƯỞNG CM
Trang 15
I Trắc nghiệm (2 đ): Em hãy khoanh đáp án đúng vào bài làm
Câu 1: Nhận xét nào đúng nhât về tiểu thuyết Đôn Ki-hô-tê của Xéc-van-tét?
A Là một tiểu thuyết hiệp sĩ nhằm ca ngợi hiệp sĩ Đôn Ki-hô-tê
B Là một tiểu thuyết viết về giới quý tộc ở Tây Ban Nha thế kỉ XVI
C Là một tiểu thuyết nhại lại tiểu thuyết hiệp sĩ để chế giếu loại tiểu thuyết này
D Là một tiểu thuyết viết về mối quan hệ giữa giới quý tộc và nông dân ở Tây BanNha
Câu 2: Vì sao chủ đề “Một ngày không dùng bao bì ni lông’’ lại trở thành chủ đề
mà Việt nam tham gia Ngày Trái Đất?
A Vì bao bì ni lông có hại cho sức khỏe gia súc.
B Vì bao bì ni lông quá đắt, gây lãng phí của cải
C Vì bao bì ni lông gây nguy hại cho môi trường và sức khỏe con người
D Vì bao bì ni lông có thể làm cản trở sự sinh trưởng của cây cối
Câu 3: Trong bài Ôn dịch thuốc lá, tác giả đã so sánh tác hại của thuốc lá với
việc gì?
A Với việc tằm ăn dâu
B Với việc lan truyền nhanh của các loại ôn dịch thuốc lá
C Với việc bị giặc ngoại xâm đánh phá
Trang 16D Với việc sử dụng bao bì ni lông.
Câu 4: Chủ đề bao trùm của văn bản Bài toán dân số là gì?
A Thế giới đang đứng trước nguy cơ tăng dân số quá nhanh
B Bùng nổ và tăng dân số quá nhanh là một hiểm họa cần báo động
C Khống chế sự ra tăng dân số quá nhanh là con dường “ tồn tại hay không tồn tại” của chính loài người”
D Cả A,B,C đều đúng
Phần II Tự luận (8điểm):
Tãm tắt v¨n b¶n : “ C« bÐ b¸n diªm” Qua v¨n b¶n trªn, em cã suy nghÜ g× vÒ
nh©n vËt c« bÐ b¸n diªm trong v¨n b¶n?
B YÊU CẦU & ĐÁP ÁN:
I Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1 : B Câu 2 : C Câu 3 : A Câu 4 : D
Mỗi câu đúng đạt 0,5 điểm
II Phần tự luận (8 điểm)
1 Giáo viên: Ra đề kiểm tra; tham khảo các đề trong sách ''Các dạng bài tập làm văn
và cảm thụ thơ văn lớp 8''; ''Nâng cao ngữ văn 8''
Trang 17nắm được vai trò và các phương pháp thuyết minh trong văn bản TM.
Sèc©u:
§iÓm:
Tû lÖ:
Sc©u: 3S®iÓm: 1,5®
TlÖ: 15%
Sc©u: 3S®iÓm: 1,5®
TlÖ: 15%
Sèc©u: 6
§iÓm: 3TûlÖ: 30%
Sèc©u: 1
§iÓm: 7TûlÖ: 70%Tæng
Sèc©u:
§iÓm:
Tû lÖ:
Sc©u: 3S®iÓm: 1,5®
TlÖ: 15%
Sc©u: 3S®iÓm: 1,5®
TlÖ: 15%
Sèc©u: 1
§iÓm: 7TûlÖ: 70%
Sèc©u: 7
§iÓm: 10TûlÖ:100%
B ĐỀ BÀI VÀ BIỂU ĐIỂM
I Trắc nghiệm: (3 đ)
Câu 1: Văn bản thuyết minh là gì?
A Là văn bản dùng để trình bày sự việc, diễn biến, nhân vật theo một trật tự nhất
định để dẫn đến một kết thúc nhằm thuyết phục người đọc, người nghe
B Là văn bản trình bày chi tiết cụ thể cho ta cảm nhận được sự vật, con người một
cách sinh động và cụ thể
C Là văn bản trình bày những ý kiến, quan điểm thành những luận điểm
D Là văn bản dùng phương thức trình bày, giới thiệu, giải thích đặc điểm, tính
chất, của sự vật, hiện tượng
Câu 2: Văn bản thuyết minh có tính chất gì?
A Chủ quan giàu tình cảm,cảm xúc
B Mang tính thời sợ nóng bỏng
C Uyên bác chọn lọc
D Tri thức chuẩn xác, khách quan hữu ích
Câu 3: Ngôn ngữ của văn bản thuyết minh có đặc điểm gì?
A Có tính hình tượng giá trị biểu cảm
Trang 18Câu 5: Những phương pháp nào được sử dụng khi làm văn thuyết minh?
A Định nghĩa, giải thích
B Liệt kê, dùng số liệu
C Nêu ví dụ, so sánh, phân loại, phân tích, định nghĩa, giải thích, liệt kê, dùng số liệu
D Phân loại, phân tích, định nghĩa, giải thích, liệt kê, dùng số liệu, tưởng tượng, nhân hóa
Câu 6: Muốn có tri thức để làm văn thuyết minh, người viết phải làm gì?
A Chỉ cần đọc các tài liệu là đủ
B Chỉ cần tìm hiểu thực tế là đủ
C Quan sát, tìm hiểu (qua thực tế, sách vở)
D Suy nghĩ và tưởng tượng ra
1 Yêu cầu về nội dung:
a Kiểu bài: Văn thuyết minh
b Đối tư ợng thuyết minh : đồ dùng
2 Dàn ý cụ thể:
a) Mở bài( 0,5đ ): Giới thiệu đối tượng(cây bút bi một đồ dùng học tập, cái quạt
điện, ) - vật dụng không thể thiếu của những người viết bài
b) Thân bài (6đ):
* Xuất xứ, chủng loại: Cơ sở sản xuất, các công đoạn làm ra đến tay người tiêu dùng ( 1,5đ)
* Cấu tạo: trình bày trình tự từ bộ phận chính đến bộ phận phụ của đối tượng (1,5đ)
* Chất liệu đồ dùng: nhựa, kim loại, ( 1đ)
* Cách sử dụng: - Khi dùng như thế nào,? (0,5đ)
- Nguyên lí hoạt động như thế nào ? (0,5đ)
* Bảo quản: Nêu cách bảo quản cho đúng (1đ)
c) Kết bài( 0,5đ):Nêu cảm nghĩ, thái độ về vai trò của đối tượng
Trang 19- Điểm khá: (4, 5) đã thể hiện rõ hiểu biết của mình về cây bút bi song còn mắc một
số lỗi dđ
- Điểm TB: (1, 2) Cũng đã đáp ứng được yêu cầu trên song ý từ lộn xộn, chữ viết còn xấu, cẩu thả, thiếu 1 số ý
- Điểm dưới TB: (0, dưới 1đ) Chưa biết trình bày những tri thức, hiểu biết của mình
về cây bút bi, trình bày lộn xộn, viết sơ sài, chữ xấu, sai chính tả nhiều
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức dạng bài thuýết minh.
C Tổ chức hoạt động dạy- học.
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Khởi động
Hoạt động 2: Kiểm tra đánh giá hs
GV phát đề bài cho hs
HS lamfbaif kiểm tra
GV thu bài và nhận xét giờ làm bài của học sinh
Hoạt động 3: Vận dụng:
HD học sinh xem lại kiến thức, trao đổi bạn bè tìm ra đáp án đúng và sai trong bài kiểm tra, tự đánh giá bài kiểm tra của mình
GV chép đề bài lên bảng
Hoạt động 4: Tìm tòi và mở rộng:
- Tiếp tục lập dàn ý các đề bài còn lại
- Chuẩn bị thuyết minh về một thể loại văn học
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức về Tiếng Việt chuẩn bị tuần sau kiểm tra
- Tiếp tục ôn tập từ bài 1-16, soạn bài 17
Ngày tháng năm 201
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN (Ký, ghi rõ họ tên) NHẬN XÉT CỦA TỔ TRƯỞNG CM
Trang 20
2 Kĩ năng:- Có ý thức tích hợp với các kiến thức về Văn và Tập làm văn đã học
trong khi làm bài kiểm tra kết hợp trắc nghiệm và tự luận
- RÌn luyện các kĩ năng thực hành Tiếng Việt
3 Thái độ: Nghiêm túc làm bài
4 Năng lực:
- Năng lực tự học
- Năng lực sáng tạo
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tự quản bản thân
Trang 21của các dấu câu và các lỗi cần tránh về dấu câu khi viết
Số câu:1
Số điểm: 0,25.
- Đặt tên được các trường từ vựng.
- Đặt câu với các từ tượng hình và tượng thanh.
Tỉ lệ: 15%.
Biện pháp tu
từ
Hiểu được sự khác nhau giữa nói quá và nói giảm nói tránh
Phát hiện và phân tích được tác dụng của biện pháp nói quá trong VB.
Câu ghép Nhận biết cấu tạo
của câu đơn và câu ghép
Đặt và phân tích được cấu tạo của câu ghép
Tỉ lệ: 5%.
Trang 22ĐỀ BÀI:
Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Câu I( 1 điểm ): Khoanh tròn đáp án em cho là đúng trong các câu sau:
1- Trong những câu sau đây, câu nào không có tình thái từ?
A Giúp tôi với, lạy Chúa!
B Nó đi chơi với cô giáo
C Nhanh tay lên nào, anh chị em ơi!
D Ôi đẹp làm sao tình cây và đất!
2- Khi viết cần tránh các lỗi nào về dấu câu:
A Thiếu dấu ngắt câu khi câu đã kết thúc
B Dùng dấu ngắt câu khi câu chưa kết thúc
C Thiếu dấu thích hợp để tách các bộ phận của câu khi cần thiết
D Lẫn lộn công dụng của các dấu câu
E Tất cả các lỗi trên
3- Từ tượng hình là những từ?
A Gợi tả dáng vẻ, hình ảnh, hành động, tráng thái của sự vật
B Mô phỏng âm thanh của sự vật
C Được cấu tạo bằng hai tiếng có nghĩa
D Chỉ được sử dụng ở một số địa phương, tầng lớp xã hội nhất định
4- Trợ từ là những từ ?
A Đi kèm để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá về sự vật
B Dùng làm dấu hiệu bộc lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ hoặc để gọi đáp
C Thêm vào để tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán nhằm biểu thị các sắc
thái tình cảm
D Được thêm vào câu để tăng sức biểu cảm
Câu II: ( 0,25đ) Nói giảm nói tránh là biện pháp tu từ phóng đại mức độ, qui mô, tính
chất của sự vật nhằm gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm?
A Đúng B Sai
Câu III: (0,75 đ) Điền từ còn thiếu vào dấu (…) sau:
a Câu ghép là câu do ……….cụm C-V tạo thành
b Câu đơn là câu do ……… cụm C- V tạo thành
Câu IV: ( 1 đ) Đặt tên trường từ vựng cho mỗi dẫy từ dưới đây:
1- lưới, nơm, câu, vó…
2- tủ, rương, hòm, va li, chai,