1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ngµy so¹n gi¶ng 25082008 tuçn 1 tiõt 1 a môc tiªu bµi d¹y 1 qua bµi gióp hs a kiõn thøc hióu ®­îc ®þnh nghüa s¬ l­îc vò truyòn thuyõt hióu néi dung ý nghüa cña truyön chø ra vµ hióu ý nghüa cña nh

158 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Con Rồng Cháu Tiên
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài Dạy
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 356,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: TruyÒn thuyÕt S¬n Tinh Thuû Tinh nh»m gi¶ thÝch hiÖn tîng lò lôt x¶y ra ë ch©u thæ B¾c bé cña c¸c vua Hïng dùng níc vµ kh¸t väng cña ngêi ViÖt Cæ trong viÖc gi¶i thÝch vµ chÕ [r]

Trang 1

giảng: 25/08/2008

Tuần 1

Tiết 1

A, Mục tiêu bài dạy:

1.Qua bài giúp HS:

a - Kiến thức: Hiểu đợc định nghĩa sơ lợc về truyền thuyết, hiểu nội dung ý nghĩa củatruyện

- Chỉ ra và hiểu ý nghĩa của những chi tiết tởng tợng kì ảo của truyện, kể dợc truyện

b Kĩ năng: Bớc đầu rèn kĩ năng đọc, nghe, kể

c Giáo dục:ý thức tự hào về cội nguồn dân tộc

2.Tích hợp vơí TV ở bài Từ và cấu tạo từTV; với TLV ở bài Giao tiếp, VB và ph ơngthức biểu đạt

Kiểm tra bài cũ:

-Giới thiệu bài:

Đọc văn bản tìm hiểu chúthích

- GV đọc mẫu đoạn đầu

GV sửa chữa cách đọcnhận xét chung về phần

đọc của học sinh- GV giớithiệu VB Con Rồng Cháutiên là một truyền thuyếtdân gian

H:Vậy truyền thuyết dângian là gì?

Em hiểu gì về đặc điểmcủa loại truyện này?

H1:Đọc đoạn 2 của vănbản đến lên đờng

H2:Đọc đoạn còn lạiH3:Nhận xét cách đọccủa bạn

HS đọc chú thích saotrong SGK

- Truyện dân gian truyềnmiệng kể về các nhân vật

và sự kiện có liên quan

đến lịch sử

- Thờng có yếu tố tởng ợng kỳ ảo

t Thể hiện cách đánh giá

Con rồng cháu tiên

Trang 2

2, Diễn biến truyện

*Việc sinnh nở của

Âu Cơ:

-Giải thích mọi ngời

đều là anh em ruột

thịt

*Cuộc chia tay:

Giới thiệu về chuỗi cáctruyền thuyết sẽ học ở lớp6

-Các từ trong chú thích làcác từ mợn( có cấu tạo là

từ ghép Hán Việt) Nhữngkiến thức này HS sẽ đợchọc kỹ ở các tiết sau

H:Theo em VB có thể chialàm mấy đoạn Sự việcchính trong mỗi đoạn là sựviệc gì?

H: Đoạn đầu của truyệngiới thiệu về mấy nhânvật.Các nhân vật ấy đợcgiới thiệu nh thế nào?

H:Em có nhận xét gì vềcách giới thiệu nhân vậttrong truyện Tác dụng củanó?

H:Sự việc kết hôn của haingời có nghĩa là những vẻ

đẹp cao quý của thần tiên

đợc hoà hợp.Vậy theo emmối tình duyên này ngời

xa muốn nghĩ gì về nòigiống dân tộc.Qua đó emhiểu tình cảm gì của ngời

xa với cội nguồn?

H:Kể tóm tắt phần hai củachuyện?

H:Trong phần này có mấychi tiêt đáng chú ý?

H:Chuyện Âu Cơ sinh con

có gì kì lạ?

H:Theo em chi tiết này có

ý nghĩa gì?

*Mọi ngời trên đất nớc

đều có chung nguồngốc,giống nòi ta cao quý,thiêng liêng và từ trong cộinguồn dân tộc là một khốithống nhất

của nhân dân…

- HS Đọc chú thích1,3,5,7

- 3 Phần

Đoạn1: Đầu đến LongTrang: việc kết hôn

Đoạn 2: Tiếp đến Lên ờng: việc sinh con và chiacon

đ-Đoạn3: Còn lại: Sự trởngthành của các con, quátrình hình thành đất nớc

-Hai nhân vật :Lạc LongQuân và Âu Cơ

+ Lạc Long Quân là conthần biển, nhiều phép lạ,sức mạnh diệt yêu quái,giúp dân

+Âu Cơ:Thuộc dòng thầnNông, xinh đẹp,yêu thiênnhiên, cây cỏ

-Lạc Long Quân mang vẻ

đẹp cao quý của bậc anhhùng,còn Âu Cơ mang vẻ

đẹp cao quý của ngời phụnữ

-Dân tộc ta có nguồn gốc,nòi giống cao quý,thiêngliêng

-Lòng tôn kính, tự hào vềnòi giống tiên rồng

Dựa vào văn bản tóm tắtphần 2 của chuyện

-Âu Cơ sinh nở và cuộcchia tay của hai ngời.-Sinh ra một bọc trămtrứng,nở ra một trăm ngờicon khoẻ mạnh, đẹp đẽ.-Giải thích:Mọi ngời đều

Trang 3

H:Tại sao hai ngời lại chiacon hai hớng lênrừng,xuống biển?

*Giới thiệu tranh minh hoạcảnh chia tay giữa LạcLong Quân và Âu Cơ cùngcác con

H:Quan sát tranh và nêucảm xúc của hai ngờitrong cuôc chia tay?

H:Ngời xa muốn thể hiện

điều gì qua việc đa con lênrừng,xuống biển?

H: Em nghĩ tới điều gì quachi tiết họ chia tay khôngquên lời hẹn giúp đỡ nhaulúc khó khăn

H: chi tiết các con của LạcLong Quân thay nhau lênlàm vua có ý nghĩa gì

trong cắt nghĩa truyềnthống dân tộc?

H: Em có nhận xét gì vềmột số chi tiết trongtruyện nh chi tiết sinh nởcủa Âu Cơ, các dụng ý củachi tiết ấy?

H: truyền thuyết Con Rồng cháu Tiên đã bồi đắp cho

là anh em ruột thịt docùng một cha mẹ sinh ra

-Năm mơi con theo mẹlên rừng, năm mơi contheo cha xuống biển

Học sinh tởng tợng:Cuộcchia tay lu luyến, bùi ngùixúc động

- ý nguyện phát triển dântộc làm ăn, mở rộng bờcõi giữ vững đất đai

- ý nguyện doàn kết thốngnhất mọi dân tộc, mọi ng-

ời mọi vùng đất dều cóchung ý chí và sức mạnh

- Truyền thống tơng thântơng ái đoàn kết giúp dỡlẫn nhau khi gặp khókhăn hoạn nạn của dântộc

- dân tộc ta từ lâu đời đãtrải qua các triều đạiphong kiến Hùng Vơng,Phong Châu là đất tổ, dântộc ta có truyền thống

đoàn kết, thống nhất vàbền vững

- Đó là chi tiết không cóthật, có tác dụng tô đậmtích chất kì lạ, lớn lao,

đẹp đẽ của nhân vật, sựkiện, thần kỳ hoá nguồngốc dân tộc tự hào về tổtiên và tạo tinh thần hấpdẫn cho tác phẩm

-Dân tộc ta có nguồn gốcthiêng liêng cao quí làkhối đoàn kết thống nhấtbền vững

-Tự hào dân tộc yêu quýtruyền thống dân tộc,

đoàn kết thân ái với mọingời

- Thời đại các Vua Hùng

ở Phong Châu, Phú ThọGiỗ tổ Hùng Vơng hàng

Trang 4

H Đ 4:C.cố-dặn dò

2 - Học thuộc phần ghi nhớ

- Tập kể lại truyện

- Soạn bài “ Bánh chngbánh giầy”

năm(10/3)

- Đọc ghi nhớ

- Quả bầu Mẹ( Khơ mú)-Quả trứng to nở ra conngời(Mờng)

Ngày giảng: 27/08/2008

Tiết 2

A, Mục tiêu bài dạy:

1 Qua bài giúp HS:

a Kiến thức: Hớng dẫn Hs hiểu nội dung ý nghĩa của truyền thuyết bánh chng-bánhgiầy

-Chỉ ra và hiểu đợc ý nghĩa của những chi tiết tởng tợng kì ảo và kể lại truyện

b.Kĩ năng: Đọc ,nghe, bớc đầu biết phân tích nhân vật

c.Giáo dục:ý thức tôn trọng lao động và ngời lao động

2 Tích hợp: Với văn bản CRCT, với TV ở từ và cấu tạo từ TV, với TLV ở G.tiếp, vb

C, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung hoạt động t Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

H Đ1: Khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài:

-GV hớng dẫn HS đọc và

kể lại Văn bản

GV hớng dẫn học sinhtìm hiểu chú thích sáchgiáo khoa lu ý: 1,2,3,4,8,9,12,13

Trả lời

Đọc văn bản-Từ đầu đến chứng giám-Tiếp đến hình tròn

Trang 5

b Diễn biến cuộc thi

tài giữa các Lang.

 Lang Liêu là ngời

H: ý định của vua và hìnhthức chọn nối ngôi?

H: Chi tiết thử tài chọnngời nối ngôi có ý nghĩantn?

H:Kể tóm tắt phần 2 của

vb, nhân vật chính trongcuộc đua tài là nhân vậtnào? nhân vật đó đợc giớithiệu ntn?

H: Vì sao Lang Liêu lại

đợc thần giúp đỡ?

H: Vì sao hai thứ bánhcủa Lang Liêu lại đợcVua chon để tế trời đất,tiên vơng?

H: Em hiểu Lang Liêu làngời ntn?

H: Theo em ý và chí củavua Hùng trong việc này

là gì?

H: Tìm những chi tiết ởng tợng trong truyện?

t-Cho biết tác dụng của chitiết ấy?

H: TT bánh trng, bánh giầy có ý nghĩa ntn?

H: Kể lại truỵện bánh

ch-ng bánh giầy bằch-ng lời văn

3 phần:1.Phần mở đầu :

Từ đầu -> chứng giám.2.Phần diễn biến: tiếp ->hình tròn

3 Phần kết thúc: Còn lại

- Hoàn cảnh: Đất nớc tháibình, vua đã về già, muốntruyền ngôi

-ý định: ngời nối ngôiphải nối đợc chí vua,không nhất thiết phải làcon trởng

Hình thức thử tài

- Đề cao sự anh minhsáng suốt của nhà Vua, cangợi ngời tài

- Lang Liêu là con út, mồcôi mẹ thiệt thòi nhấttrong 20 ngời con, rấtchăm lo việc đồng áng

- vì mồ côi, chịu nhiềuthiệt thòi, là ngời duynhất hiểu đợc ý thần

- là ngời tự tay trồng lúa,khoai

- Hai thứ bánh tợng trngcho trời đất, muôn loài,thể hiện sự quý trọngtrong số hai mơi ngời con,rất chăm lo việc đồng

áng

-LL biết quý trọng hạtgạo, coi trọng việc đồng

áng

- Muốn đất nớc thái bình

đánh tan mọi kẻ thù ngoạixâm thì phải có sức mạnhkinh tế và phải dựa vàonghề nông- đề cao nghềnông

- chi tiết thần báo mộngThể hiện thái độ của nhândân với lao động và sự thờkính trời đất…

- Học sinh đọc phần ghinhớ

Trang 6

H §4: C.cè - dÆn dß cña em?H: §äc truyÖn em thÝch

nhÊt chi tiÕt nµo ? v× sao?

- TËp kÓ l¹i truyÖn

- Häc thuéc phÇn ghi nhí

- Lµm bµi tËp luyÖn tËpsgk

- §äc bµi: Tõ vµ cÊu t¹o

tõ H¸n ViÖt

- HS kÓ nh÷ng chi tiÕtchÝnh

- HS tù ph¸t biÓu

Trang 7

Ngày giảng: 28/ 08/ 08

Tiết 3

A, Mục tiêu bài dạy:

1.Qua bài giúp HS hiểu đợc:

a.Thế nào là từ và đặc điểm cấu tạo từ tiếng Việt cụ thể là khái niệm về từ, đơn vịcấu tạo từ( Từ đơn, từ phức, từ ghép, từ láy)

b Kĩ năng: Luyện tập dể biết và sử dụng thành thạo các từ

c Giáo dục: ý thức sử dụng đúng từ tiếng Việt

2 Tích hợp: Với các văn bản đã học; với TLV ở Giao tiếp, văn bản và các phơng thứcbiểu đạt

3 Trọng tâm: Bài học

B, Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị bảng phụ

HS : Đọc lại các văn bản đã học, ôn tập kiến thức đã học ở TH

C, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung hoạt dộng t Hoạt động của thầy Hoạt động của trò H.Đ 1: Khởi động

H:Đọc câu trên và cho biếtcâu đợc trích từ văn bảnnào?

H: Quan sát văn bản xác

định số tiếng trong câu?

H: Câu văn có bao nhiêutừ( chú ý dấu gạch chéo)H: Tiếng và từ có gì khácnhau, khi nào tiếng đợc coi

là một từ?

H:Qua đó em hiểu từ là gì?

Phân loại từ đơn và từphức?

H:Dựa vào kiến thức đã học

ở bậc tiểu học em hãy điềncác từ trong câu văn trênvào bảng phân loại?

H:Từ đơn và từ phức có cấutạo ntn?

H: Em rút ra kết luận từ

Trình bày

Đọc ví dụ

- Trích trong vănbản: “Con Rồngcháu Tiên”

- Câu văn có 12tiếng

- Câu văn có 9 từ

- Tiếng dùng để tạo

từ (1từ có thể có 2tiếng )

- Khi 1tiếng có thểdùng để tạo câu,tiếng ấy sẽ trở thành1từ

Đọc ghi nhớ sgk

Học sinh đọc ví dụ,

điền từ vào bảngphân loại

-Từ đơn :có 1tiếng -Từ phức: gồm 2tiếng trở lên

Từ và cấu tạo từ Tiếng việt

Trang 8

H: Qua đó em cần nắm đợc

điều gì?

Gv chôt kiến thức

Hớng dẫn học sinh luyệntập

H: Đọc yêu cầu bài tập1 ?

H: Xác định từ nguồn gốc con cháu thuộc kiểu cấu

tạo từ nào?

H: Tìm từ đồng nghĩa với từ

nguồn gốc?

H: Tìm thêm những từ ghépchỉ quan hệ thân thuộc kiểucon cháu?

H: Theo em quy tắc xắpxếp các tiếng trong từ ghépchỉ quan hệ thân thuộc làgì?

H: Từ thút thít thuộc loại từ

gì?

Miêu tả gì? tìm từ láykhác?

Hớng dẫn HS làm bài tậptheo nhóm

- Học thuộc ghi nhớ

- Làm bài tập số 3

- Đọc phần đọc thêm trongSGK-15

Chuẩn bị:Giao tiếp, văn bản

và phơng thức biểu đạt

*Giống nhau:

-Cấu tạo :gồm2hoặc nhiều tiếng

*khác nhau:

-Từ ghép:ghép cáctiếng có quan hệ vớinhau về nghĩa

-Từ láy:đợc tạo rabởi các tiếng cóquan hệ láy âm

Đọc ghi nhớ sgk

Từ ghép

-Từ đồng nghĩa: cộinguồn, gốc gác,nguồn cội, tổ tiên -Cậu mợ,cô dì ,chúbác, anh em, mẹcon, ông bà…

-Có 2 cách:

+Theo giới tính +Theo bề bậc

-Từ láy miêu tảtiếng khóc của ngời Các từ láy: nức nở,rng rức…

N1:ý a:hô hố, ha ha.N2:ý b: thỏ thẻ, nhonhỏ

N3: ý c: lừ đừ, lả lớt

Trang 9

Ngày giảng:29/ 08/ 08

Tiết 4

A, Mục tiêu bài dạy:

1 Qua bài giúp hs:

a Kiến thức: Huy động kiến thức của hs về các loại văn bản mà các em đã đợc học

- Hình thành sơ bộ khái niệm: Văn bản, mục đích giao tiếp, phơng thức biểu đạt

b Kĩ năng: Biết nhận dạng các loại văn bản và giao tiếp trong mọi trờng hợp

c Giáo dục:Có ý thức sử dụng các loại văn bản giao tiếp phù hợp

HS : Đọc bài, trả lời các câu hỏi

C, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung cần đạt t Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Khởi động

-Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài:

Hớng dẫn tìm hiểu chung

về văn bản và mục đíchgiao tiếp

- GV đa ra tình huống:

Trong thực tế đời sống hàngngày, có khi một nguyện

Báo cáo với gv

Trang 10

H: Vậy để ngời khác hiểumột cách trọng vẹn, đầy đủcái mà mình muốn diễn đạt,

em phải nói hoặc viết ntn?

*GV yêu cầu Hs đọc ví dụtrong SGK

ch-H: Câu cao dao trên là mộtvăn bản em hiểu văn bản làgì?

H: Bức th em viết và lờiphát biểu của cô hiệu trởngthì đâu là văn bản? vì sao?

Cả hai đều là vănbản( Văn bản nói và vănbản viết)

H: Vậy văn bản là gì?

Hớng dẫn hs tìm hiểu cáckiểu văn bản

H:Nhìn vào bảng kẻ ôSGK/ 16 em thấy có mấykiểu văn bản? Hãy đọc tên

H:Căn cứ vào mục đíchgiao tiếp của từng kiểu vănbản(T.16)hãy sắp xếp cáctình huống (T.17) vào cácloại văn bản thích hợp?

H:Vậy có mấy kiểu văn bản

và phơng thức biểu đạt?

Hớng dẫn hs luyện tập

GV yêu cầu HS đọc bài tập

H:Các đoạn văn thơ đợcdẫn trong bài tập thuộc ph-

ơng thức biểu đạt nào?

 Nói hoặc viết để

ng-ời khác biết chính làhoạt động giao tiếp

- Nói hoặc viết có đầu

có đuôi, có mạch lạc, lýlẽ

HS đọc câu ca dao vàtrả lời

+Mục đích:Nêu ra mộtlời khuyên

+Nội dung:Phải giữ chícho bền

+Liên kết: câu 2 nói rõ

ý câu 1

- cách gieo vần ( nền)

bền HS kết luận

HS thảo luận

H1: Cả hai đều là vănbản

H2: Bức thH3: Lời phát biểu củacô hiệu trởng

a, Văn bản hành chínhcông cụ

b,Văn bản tự sự

c,Văn bản miêu tả d,Văn bản thuyếtminh

e,Văn bản biểu cảm

g, Văn bản nghị luận *HS đọc ghi nhớ3/SGK

Trang 11

-HS nhận diện văn bản

và giải thích

+Văn bản tự sự

+Vì văn bản trình bàydiễn biến sự việc

Tuần 2

Ngày giảng: 01/ 09/ 08

Tiết 5

A, Mục tiêu bài dạy:

1.Qua bài giúp hs:

a Kiến thức: HS nắm đợc nội dung ý nghĩa và một số nét nghệ thuật tiêu biểu củatruyện và kể đợc truyện

thánh gióng

Trang 12

GV: Tranh minh họa

HS : Đọc văn bản, soạn bài, su tầm tranh ảnh, thơ về Thánh Gióng, về di tíchlịch sử…

C, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung hoạt động t Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

H Đ 1: Khởi động:

Kiểm tra bài cũ

- Giới thiệu bài:

Hớng dẫn học sinh đọc tìmhiểu chú thích

-GV đọc mẫu đoạn đầuvăn bản

-Gọi HS đọc tiếp

Cho hs tóm tắt truyệnH:Cho HS đọc chú thích

H:Văn bản “Thánh Gióng”

có bố cục mấy phần?Nộidung chính từng phần?

H:Có thể đảo vị trí của 4phần không

Tìm hiểu văn bản

H:Văn bản sử dụng phơngthức biểu đạt nào?

H:Truyện có những nhânvật nào?Ai là nhân vậtchính?

H:Phần đầu văn bản kể về

sự việc gì?

H:Quan sát phần đầu vănbản em thấy chi tiết nào kể

về sự ra đời của Gióng?

Em có nhận xét gì về sự ra

Kể truyện , trả lời

- Hs đọc văn bản(3hs)

Kể tóm tắt truyệnGiải thích

đánh giặcP4: Còn lại: Gióng thắnggiặc và trở về trời

- Không

- Phơng thức tự sự

- Nhân vậy chính: Gióngngoài ra có: bà mẹ, sứgiả, dân làng, giặc Ân

- Bà mẹ ra đồng ớm thửvết chân to về thụ thai…

đấy Sự ra đời kì lạ

Trang 13

2, Gióng đòi đi đánh

*Trong quan niệm của dângian đó là bậc anh hùngphi thờng, kì lạ trong mọibiểu hiện, kể cả mới lúcsinh ra.Vì thế mà nhân dân

ta chú ý đến chi tiết nàyngay phần đầu

H:Ra đời kì lạ nhng Giónglại là con một của bà nôngdân làm ăn chăm chỉ vàphúc đức? Em nghĩ gì vềnguồn gốc đó của Gióng?

H:Đọc văn bản?

Đoạn này kể về chuyệngì?

Tiếng nói đầu tiên củaGióng- Một chú bé lên ba

là tiếng nói đòi đi đánhgiặc “Ta sẽ phá tan giặcnày”.Theo em chi tiết đó

có ý nghĩa gì?

*Lòng yêu nớc là tình cảmlớn nhất, thờng trực nhấtcủa Gióng và cũng là củanhân dân ta, ý thức lớnnhất là vận mệnh dân tộc

Câu nói của Gióng toát lênniềm tin chiến thắng, đồngthời thể hiện sức mạng tựcờngcủa dân tộc

H:Chi tiết Gióng đòi ngựasắt, roi sắt, giáp sắt để

đánh giặc có ý nghĩa nhthế nào?

*Công cụ đánh giặc củaGióng đã phản ánh ớc mơ

của nhân dân có vũ khí để

đánh giặc có hiệu quả

Đây cũng là thời kỳ đồ sắttrong lịch sử phát triển củadân tộc

H:Chi tiết vua lập tức chorèn ngựa sắt,…theo đúngyêu cầu của Gióng đã thểhiện điều gì?

Hs đọc đoạn tiếp->cứu ớc

n-H: Tìm chi tiết thể hiện sựlớn lên của Gióng sau khigặp sứ giả? Nhận xét của

- Để về sau Gióng trởthành ngời anh hùng

- Truyện hấp dẫn

- Tô thêm cho nhân vậtchất huyền thoại

- Gióng là con ngời nôngdân lơng thiện

- Gióng gần gũi với mọingời

- Gióng là bậc anh hùngcủa nhân dân, từ nhândân mà ra

Đọc từ bấy giờcứu ớc

n Biểu lộ lòng yêu nứơc,căm thù giặc

- thể hiện niềm tin chiếnthắng

- Đánh giặc cần lòng yêunớc nhng còn cần cả vũkhí sắc bén để đánh giặc

- Để đánh giặc, dân tộc tachuẩn bị từ những thứbình thờng nhất đếnnhững thành tựu khoahọc nhất

- Đánh giặc cứ nớc là ýchí của toàn dân

- Gióng là ngời thực hiện

ý chí và sức mạnh củatoàn dân tộc

- Cơm ăn mấy cũngkhông no, áo vừa mặcxong đã đứt chỉ

Sự lớn lên hết sức kì lạ

- Ngời anh hùng là ngờiphi thờng trong moị việc

Trang 14

em về chi tiết ấy?

H:Chi tiết sự lớn lên củaGióng phản ánh suy nghĩ

và ớc mơ gì của nhân dân?

H:Những ngời nuôi Giónglớn lên là ai? Nuôi bằngcách nào?

H:Vậy Gióng lớn bằngcơm gạo của làng điều đó

có ý nghĩa gì?

H:Quan sát đoạn cuối, tìmchi tiết kể về việc đánhgiặc của Gióng?

H:Em có suy nhĩ gì về cáivơn vai thần kì của Gióng?

*Là cái vơn vai của cả dântộc khi đứng lên chốnggiặc ngoại xâm Đó là mộtyếu tố thần kì trong truyệndân gian Ngời anh hùng

đó là ngời đạt tới phi thờngkhổng lồ, cái vơn vai củaGióng là để đạt tới cáikhổng lồ ấy

H:Theo em chi tiết Gióngnhổ tre bên đờng quật vàogiặc khi roi sắt gẫy có ýnghiã gì?

GV:Tre là sản vật của quêhơng ,cả quê hơng sát cánhcùng Gióng đánh giặc

Việt Nam đến cỏ cây cũngthàng vũ khí giết thù nh lờiBác đã từng kêu gọi trongkháng chiến “Ai có súng

….gộc”

H:Truyện kể sau khi giặctan Gióng cởi giáp sắt bỏlại rồi cùng ngựa bay vềtrời Theo em chi tiết này

có ý nghĩa gì?

*Chi tiết này thể hiện quanniệm của nhân dân về ngờianh hùng: Tất cả đều phithờng

Nhân dân muốn giữ mãihình ảnh cao đẹp, rực rỡcủa ngời anh hùng cứu n-ớc

Dấu tích chiến công củaGióng để lại cho quê hơngcòn có cả ao hồ  dấu

kể cả việc ăn uống

- Ước mong Gióng lớnnhanh để đánh giặc cứunớc

- cha mẹ làm lụng nuôicon

- Bà con hàng xóm gópgạo, vải nuôi chú bé

- Anh hùng Gióng thuộc

về nhân dân

- Sức mạnh của Gióng làsức mạnh của cả cộng

đồng

- Vơn vai thành trángsĩ… quất vào giặc

- Là cái vơn vai phi thờng

- Là ớc mong của nhândân về ngời anh hùng

đấnh giặc

- đánh giặc bằng cả vũkhí, thô sơ bình thờngnhất

- Thể hiện tinh thần tiếncông mạnh mẽ của ngờianh hùng

- Là ngời có công đánhgiặc nhng Gióng không

hề màng danh lợi

- Dấu tích chiến cônggióng để lại cho quê h-

ơng

Trang 15

H:Hình tợng Gióng cho

em những suy nghĩ gì vềquan niệm và ớc mơ củanhân dân

H:Hình tợng Thánh Gióng

đợc tạo ra bằng nhiều yếu

tố thần kì Với em chi tiếtnào đẹp nhất? Vì sao?

H:Theo em truyền thuyếtThánh Gióng phản ánh sựthật lịch sử nào trong quá

khứ của dân tộc?

*Đọc phần ghi nhớ

H:Kể lại truyện ThánhGióng(Tóm tắt đầy đủ các

sự việc chính)

H:Hình ảnh nào Gióng làhình ảnh đẹp nhất trongtâm trí em?

H:Tại sao hội thi TDTTtrong nhà trờng phổ thônglại mang tên Hội khoẻ phù

Đổng?

- Tập kể lại truyện

- Học phần ghi nhớ

- Xem lại các chú thíchtrong văn bản: 5, 10, 11

Chuẩn bị: Từ mợn

Thánh Gióng là hình ảnhcao dẹp của anh hùngdánh giặc theo quan niệmcủa nhân dân( Vĩ đại màbình thờng)

- Thánh Gióng là ớc mơcủa nhân dân về sứcmạnh tự cờng của dântộc( tợng trng cho tìnhyêu đất nớc của quê hơng

- Lịch sử chống giặcngoại xâm của dân tộcthời xa xa( Thời đại cácVua Hùng)

- HS kể tóm tắt nội dungbằng lời của mình

- HS lựa chọn, trình bày

ý kiến

Ngày giảng: 04/ 09/ 08

Tiết 6

A, Mục tiêu bài dạy:

1 Qua bài giúp hs:

a.Kiến thức: Hiểu đợc thế nào là từ mợn.Bớc đầu biết sử dụng từ mợn một cách hợp lýtrong nói và viết

b Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng từ mợn hợp lí

c Giáo dục: Có ý thức giữ gìn sự trong sáng của TV

Từ mợn

Trang 16

2 Tích hợp: Với VB ở Thánh gióng; với TLV ở Tìm hiểu chung về vb tự sự.

3 Trọng tâm: Luyện tập

B, Chuẩn bị:

GV: Chuẩn bị bảng phụ, giải các bài tập sgk

HS : Đọc bài xem lại chú thích văn bản thánh Gióng

C, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung hoạt động t Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

H Đ 1: Khởi động

-Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài mới:

đem bánh ra ăn, cùng vớiquần thần ai cũng tấm tắckhen ngon”

-Tìm 3 từ láy miêu tả tiếng a?

m-Hd hs tìm hiểu chung về từthuần việt và từ mợn

- Hớng dẫn Hs giải nghĩa cáctừ

- Treo bảng phụH: Câu văn trích từ văn bảnnào?

H: xem lại chú thích văn bảnThánh gióng hãy giải thích

từ : trợng, tráng sĩ?

H: So với các từ khác trongcâu văn trên các từ này nếukhông đợc giải thích rõ em cóhiểu đợc không?

H: thế nào là từ mợn?

H: Theo em đây là từ mợn từtiếng nào?

GV: Lí do xuất hiện các từ

m-ợn trong Tiếng Việt là do bị

ảnh hởng đô hộ và do nhu cầulàm phong phú tiếng Việt

GV cho học sinh quan sát xác

định nguồn gốc 1 số từ mợnH: căn cứ vào hình thức chữ

viết hãy xác định đâu là từ

m-ợn tiếng Hán?

Các từ còn lại mợn từ ngônngữ ấn Âu

H: Trong cá từ mợn từ ngônngữ Ân Âu từ nào đợc viết nhtiếng Việt( Đợc Việt hoá

cao)?

H: Bộ phận quan trọng nhấttrong từ mợn là tiếng nào?

H: Quan sát các từ mợn trênbảng phụ, em nhận xét gì vềcách viết từ mợn? Lu ý cách

- 13 từ dơn-2 từ phức: quần thần,tấm tắc

- rả rích, ào ào, ràorào

-HS đọc ví dụ sgk

- Văn bản ThánhGióng

+Trợng:

+ Tráng sĩ:

- Các từ này muốnhiểu đợc thì phải giảinghĩa

- Đọc ghi nhớ 1 sgktrang

- Các từ mợn tiếngHán ( Tiếng TQ)

- Các từ Ra- đi- ô, tơ- nét có gạch nối ở

Trang 17

Gọi hs đọc lại phần ghi nhớ

* Yêu cầu Hs làm bài tập1

GV phân nhóm cho hs làm bàitập

lễ, tự nhiên, gianhân,lãnh địa, Mai-cơn Giắc-xơn, in-tơ-nét

- HS đọc đoạn văn của

Hồ Chí MinhKhông mợn rừ mộtcách tuỳ tiện phải biếtbảo vệ sự trong sángcủa Tiếng Việt

Nhóm1a-Giả: ngời; khán:xem; thính: nghe; độc:

đọc

b- yếu: quan trọng;

điểm: vị trí, điểm; lợc:tóm tắt; nhân: ngời.Nhóm 2

a mét, ki-lô-mét, ti-mét

cen-b.may-ơ, phôt-tăng,xích, lip

c.ra-đi-ô, ti-vi, phôn.Nhóm 3

-phôn, fan, nốc ao: là

từ mợn

-giải thích

Trang 18

Ngày giảng:05/ 09/ 08

Tiết 7

A, Mục tiêu bài dạy:

1 Qua bài giúp HS:

a Kiến thức: Nắm đợc mục đích giao tiếp của tự sự Có khái niệm sơ bộ về phơngthức tự sự trên cơ sở hiểu đợc mục đích giao tiếp của tự sự và bớc đầu biết phân tíchcác chi tiết trong tự sự

b Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm hiểu văn bản tự sự

c Giáo dục:Sử dụng Vb tự sự phù hợp với mục đích giao tiếp

2 Tích hợp: Với VB ở bài Thánh Gióng; với TV ở bài Từ mợn

3 Trọngtâm: Tiết 1: Bài học

Tiết 2: Luyện tập

B, Chuẩn bị:

GV: bảng phụ

HS : xem lại văn bản Thánh gióng, liệt kê các sự việc theo thứ tự

C, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung cần đạt t Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

H Đ 1: Khởi động:

- Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài mới:

H: Văn bản : con Rồngcháu Tiên, bánh chng, bánhgiầy, Thánh gióng thuộckiểu văn bản nào?vì sao?

Hd hs tìm hiểu ý nghĩa và

đặc điểm chung của phơngthức tự sự

-Hớng dẫn HS tìm hiểumục đích tự sự

H:Hằng ngày các em có kểchuyện và nghe kể chuyệnkhông? Đó là chuyện gì?

-Thờng ngày chúng ta đợcnghe kể chuyện, hoặc ta kểchuyện cho ngời khácnghe…

Kể chuyện nhằm mục đíchgì?

-Với ngời kể: Kể chuyện

để thông báo cho biết, giảithích

-HS phát biểu

- Nhằm mục đích chongời ta biết, để nhậnthức về ngời, sự vật đểgiải thích khen chê

tìm hiểu chung về văn bản tự sự

Trang 19

thích sự vật.

Ngời nghe hiểu con

ngời, nêu vấn đề bày tỏ

Truỵên Thánh Gióng là vănbản tự sự, hãy nhớ lạitruyện và liệt kê các sự việcchính

H: Theo em có thể đảo vịtrí các sự việc trên không?

Tại sao?

H: Sự ra đời của Giónggồm những chi tiết nào?

* Khi kể phải kể cả nhữngchi tiết nhỏ hơn sự việc ấyH: Văn bản Thánh Gióng

có thể kết thúc ở sự việcthứ 5 đợc không? Vì sao?

H: Em hiểu thế nào là kếtthúc sự việc?

H: Nếu mục đích tự sự củavăn bản là chỉ kể việcThánh Gióng đánh giặc ntnthì có thể bắt đầu ở sự việc

1 Hs trình bày lên bảng:1.Sự ra đời của gióng

2 Gióng biết nói, nhậntrách nhiệm đánh giặc

3 gióng lớn nhanh nhthổi

4 Gióng vơn vai thànhtráng sĩ đi đánh giặc

5 Gióng đánh tan giặc

6 Gióng lên núi cởi bỏgiáp sắt về trời

7 Vua phong hiệu, lập

đền thờ

8 Dấu tích còn lại

 Các sự việc trên đợcsắp xếp theo thứ tự trớcsau, sự việc trớc lànguyên nhân dẫn đến sựviệc sau, giải thích sựviệc sau cho nên khôngthể đảo vị trí

- Hai vợ chồng ông lãomuốn có con

- bà vợ giẫm phải vếtchân lạ

- có thai 12 tháng

- Đứa trẻ 3 tuổi khôngnói không cời, đặt đâunằm đấy

- Không đợc vì nó chanói đợc tinh thần chiến

đấu tự nguyện khôngdanh lợi, và lòng biết ơncủa nhân dân, đặc biệt là

sự việc cuối cùng kiếncho truyện dờng nh cóthật

- Là hết sự việc, là sựviệc đã thực hiện xongmục đích giao tiếp

-Không, vì nh vậy sẽkhông nêu đợc hết ýnghĩa truyện

Đọc bài học 1 sgk

Trang 20

Hệ thóng kiến thức

- Học bài, làm bài tập sgkChuẩn bị tiết 2 luyện tập

- Kể các văn bản tự sự

đã học: BTBG, CRCT,TG…

Vì: các vb đều trình bày

sự việc theo một trình tự

từ sự việc này dẫn đến sựviệc kia cuối cùng đếnmột kết thúc nêu lên một

C tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung cần đạt t Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

H Đ 1: Khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài

H Đ 2+ 3: Luyện tập

1, Bài tập 1

- Phơng thức tự sự: Thứ

tự kể theo thời gian ,sự

việc nối tiếp nhau, kết

thúc bất ngờ, ngôi kể

Hớng dẫn học sinh luyệntập

H: Đọc và nêu yêu cầu củabài

H: phơng thức tự sự củavăn bản?

H: ý nghĩa của câu truyện

Trả lời

Đọc truyện - Ông già vàthần chết

- thứ tự kể: thời gian sựviệc nối tiếp nhau, kếtthúc bất ngờ… ngôi kểthứ 3

- Thể hiện tinh thần yêu

Trang 21

H: Bµi th¬ nµy cã ph¶i tù

HÖ thèng kiÕn thøc vÒ v¨nb¶n tù sù

Trang 22

Tuần 3

Ngày giảng: 08/ 09 /08

Tiết 9

A, Mục tiêu bài dạy:

1 Qua bài giúp HS hiểu:

a Kiến thức: Truyền thuyết Sơn Tinh Thuỷ Tinh nhằm giả thích hiện tợng lũ lụt xảy

ra ở châu thổ Bắc bộ của các vua Hùng dựng nớc và khát vọng của ngời Việt Cổ trongviệc giải thích và chế ngự thiên tai, lụt lội bảo vệ cuộc sống của mình

b.Rèn kĩ năng đọc diễn cảm truyện, tập kể sáng tạo, liên tởng, tởng tựơng

c Giáo dục: ý thức bảo vệ đê điều, bảo vệ môi trờng

2.Tích hợp: Với TV ở Nghĩa của từ, Từ mợn; với TLV ở Sự việc và nhân vật trongvăn tự sự

3 Trọng tâm: Đọc hiểu văn bản

B, Chuẩn bị:

GV: Tranh minh họa

HS : Đọc văn bản, soạn bài theo câu hỏi

C, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung hoạt động t Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

H Đ 1: Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

- Giới thiệu bài mới:

Hớng dẫn đọc, kể và tìmhiểu chú thích

-Hớng dẫn đọc mẫu từ

đầumỗi thứ một đôi

H:Xác định phơng thứcbiểu đạt của văn bản?

H:Kể tóm tắt nội dung vănbản(dựa vào sự việc chính)

H:Văn bản có thể chia làm

Trả lời

Hs đọc tiếp ( 3hs)-Phơng thức tự sự

Kể tóm tắt theo các sựviệc chính

Giải thích

1 - Từ đầu1 đôi: Vua

sơn tinh , thủy tinh

Trang 23

*GV nêu yêu cầu câu hỏihớng dẫn HS thảo luận.

H:Truyện có mấy nhânvật? Nhân vật chính là ai?

H:Đọc đoạn đầu văn bản,

đoạn truyện kể về sự việcgì?

H:Vì sao vua Hùng bănkhoăn khi kén rể?

H:Giải pháp của vua Hùngkén rể là gì?

H:Theo em, giải pháp trên

có lợi cho Sơn Tinh hayThuỷ Tinh?Vì sao?

H:Vì sao thiện cảm của vuaHùnh lại dành cho SơnTinh?

H:Vua Hùng đã sáng suốtchọn rể là Sơn Tinh,SơnTinh đã luôn đánhthắng Thuỷ Tinh để bảo vệcuộc sống Điều này có ýnghĩa gì?

H:Cho HS đọc đoạn 2 củavăn bản?

Hùng kén rể

2 - Tiếp Rút quân:Cuộc giao tranh

3 - Còn lại: Chiếnthắng của Sơn Tinh và

sự trả thù hàng nămcủa Thuỷ Tinh

- Truyện có nhân vật:Sơn Tinh ,Thuỷ Tinh,Vua Hùng, Mị Nơng+ Nhân vật chính: SơnTinh Thuỷ Tinh

Vua Hùng thứ 18 kénrể

- Vua Hùng băn khoănkhi kén rể vì muốnchọn cho con một ngờichồng xứng đáng.Sơn Tinh Thuỷ Tinh

đều ngang tài ngangsức

- HS quan sát văn bản:

“ Hai chàng đôi”

- Thách cới bằng lễ vậtkhó kiếm: “ Voi chínngà, gà chín cựa ngựachín hồng mao”

- Hạn giao lễ vật gấptrong 1 ngày

- Có lợi cho Sơn Tinhvì đó đều là những sảnvật của rừng núi thuộc

đất của Sơn Tinh

- Vì vua Hùng biết đợcsức mạnh tàn phá củaThuỷ tinh

- Vua Hùng tin vàosức mạnh của của SơnTinh có thể chiếnthắng Thuỷ Tinh bảo

vệ cuộc sống bình yên

Đọc đoạn truyện từ:

“Hôm sau rút quân”.-Cuộc giao tranh giữaSơn Tinh và Thuỷ

Trang 24

-Thuỷ Tinh tợng trng

cho thiên tai bão lụt, sự

đe doạ thờng xuyên

của thiên tai đối với

cuộc sống con ngời

-Sơn Tinh tợng trng

cho sức mạnh chế ngự

thiên nhiên

H:Đoạn truyện kể về sựviệc gì?

H:Vì sao Thuỷ Tinh lại chủ

động đem quân đánh SơnTinh?

H:Trận đánh của Thuỷ tinh

đã diễn ra nh thế nào?

H:Em hình dung nh thếnào nếu Thuỷ Tinh chiếnthắng Sơn Tinh trong cuộcgiao tranh này?

H:Nhng trong thực tế Thuỷtinh không thắng nổi SơnTinh Mặc dù vậy nhngnăm nào Thuỷ Tinh cũnglàm giông bão dâng nớc

đánh Sơn Tinh Theo emThuỷ Tinh tợng trng chosức mạnh nào của thiênnhiên?

H:Trong cuộc giao tranhSơn Tinh ra sức chống lạiThuỷ Tinh vì lí do gì?

H:Tìm các chi tiết miêu tả

Tinh

-Do Thuỷ Tinh tự ái;tức giận muốn chứng

tỏ quyền lực, sức mạnhcủa mình

-HS tờng thuật diễnbiến trận đánh

+Thuỷ Tinh hô ma gọigió, làm thành giôngtố dâng nớc lên cuồncuộn đánh nhau vớiSơn Tinh, nớc ngậpruộng đồng, ngập nhàcửa thành Lai Châunổi lềnh bềnh trên mộtbiển nớc

-Khắp nơi ngập nớc,không còn sự sống

-Thuỷ Tinh tợng trngcho thiên tai lụt lội.-Để bảo vệ hạnh phúcgia đình, đất đai, cuộcsống muôn loài trêntrái đất

-Dùng phép lạ bốctừng quả đồi, dời từngdãy núi, dựng thànhluỹ đất ngăn chặndòng nớc lũ Nớc sôngdâng lên bao nhiêu,

đồi núi cao lên bấynhiêu

Cuộc sống của SơnTinh vẫn vững vàng

mà sức Thuỷ Tinh đãkiệt, Thuỷ Tinh đànhphải rút lui

-Sức mạnh về tinh thần

và vật chất

-Chi tiết nổi bật nhất là

“Nớc sông dâng lênbao nhiêu đồi núi dânglên bấy nhiêu”, chi tiếtnày đã miêu tả tínhchất quyết liệt củacuộc đấu tranh, thểhiện đúng cuộc đấutranh chốnh thiên taigay go bền bỉ của nhân

Trang 25

GV hớng dẫn HS tìm hiểu

ý nghĩa truyện( ghi nhớ )

H:Truyền thuyết Sơn TinhThuỷ Tinh nhằm giải thích

điều gì?

H:Đọc ghi nhớ?

H:Kể diễn cảm truyện SơnTinh-Thuỷ Tinh(phân vai)

H:Từ truyện, em nghĩ gì vềchủ trơng của Đảng, nhà n-

ớc ta hiện nay trong việccủng cố đê điều trồngrừng?

Truyện đợc tởng tợng,

kể lại bằng những chitiết li kì, đợc sắp xếphợp lí

Đọc ghi nhớ

H1:Vai ngời dẫntruyện

H2:Vai Sơn Tinh.H3:Vai Thuỷ Tinh.H4:Vua Hùng

Thảo luận phát biểu

Trang 26

Ngày giảng: 11/ 09/ 08

Tiết 10

A, Mục tiêu bài dạy:

1 Qua bài giúp HS nắm đợc:

a Kiến thức: Thế nào là nghĩa của từ; Một số cách giải thích nghĩa của từ thôngdụng

b.Kĩ năng: Luyện kĩ năng giải thích nghĩa của từ chính xác

c Giáo dục: ý thức sử từ ngữ khi nói và viết

2 Tích hợp với vb ở bài ST,TT; với TLV ở bài sự việc và nhân vật trong văn tự sự

3 Trọng tâm: Bài học

B, Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, giải các bài tập SGK

HS : Đọc trớc nội dung, trả lời các câu hỏi

C, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung hoạt động t Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

H Đ 1: Khởi động:

- Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài mới:

dung giải nghĩa của từ

- Nghĩa của từ ứng với

phần nội dung

H: Trong các từ sau đây từnào là từ mợn:Tổ quốc,giang sơn, quốc lộ, bởi đào,rau cải

-Nêu nguyên tắc mợn từ

Hớng dẫn HS tìm hiểu kháiniệm nghĩa của từ

-Cho HS quan sát mô hình

(Bảng phụ)H:Quan sát mô hình, chobiết nghĩa của từ ứng vớiphần nào trong mô hìnhtrên?

Chốt: Nội dung là cáichứa đựng trong hình thứccủa từ (vốn có trong từ)

Trả lời

- Từ mợn: giang sơn,quốc lộ

- Nêu nguyên tắc mợn từ

Đọc ví dụ

-Các ví dụ đều gồm 2phần:

+Phần bên trái là từ cầngiải nghĩa

+Phần bên phải là nộidung giải nghĩa của từ.-ứng với phần nội dung

-Nghĩa của từ là nội dung

NGHĩA CủA Từ

Trang 27

H:Đọc ghi nhớ?

Hớng dẫn HS tìm hiểucách giải thích nghĩa của từ

H: Đọc lại chú thích ở phần

I (phần giải nghĩa từ tậpquán )

H: Trong 2 câu sau đây,

thói quen có thể thay thế bằng từ tập quán hay

không? (Bảng phụ) 1a-Bạn A có thói quen ănquà vặt

b-Bạn A có tập quán ăn quàvặt

H:Vậy từ tập quán trong

chú thích đợc giải thích nhthế nào?

H:Trong 3câu sau đây, 3từlẫm liệt, hùng dũng, oainghiêm có thể thay thế chonhau đợc không?Tại sao?

H:Em có nhận xét gì vềcách giải thích nghĩa từ

“nao núng”?

*Ngoài 2 cách trên có thểgiải thích nghĩa của từ bằngmột cách khác đó là giảithích bằng từ trái nghĩa

H:Có mấy cách giải nghĩacủa từ?

Hớng dẫn luyện tập

H:Đọc bài tập 1?

-Nhóm 1: Văn bản conRồng cháu Tiên

-Nhóm 2: Văn bản Bánhchng, bánh giầy

-Nhóm 3: Văn bản ThánhGióng

-NHóm 4: Văn bản SơnTinh –Thuỷ Tinh

Gợi ý: Xác định các từ đợcgiải nghĩa và trái nghĩa trớc

Các từ còn lại sẽ giải nghĩabằng cách đa ra khái niệm

mà từ biểu thị

(sự vật, tính chất, hoạt

động, quan hệ ) mà từbiểu thị

-Trờng hợp này khôngthể dùng thói quen bằngtập quán

+Tập quán: ý nghĩa rộng(số đông)

+Thói quen: ý nghĩa hẹp(cá nhân)

-Đợc giải thích bằng cáchdiễn tả khái niệm mà từbiểu thị

-Có thể thay thế cho nhauvì chúng không làm chonội dung thông báo vàsắc thái ý nghĩa của câuthay đổi

-Các từ đồng nghĩa

-Đợc giải thích ý nghĩabằng từ đồng nghĩa.-Dùng từ trái nghĩa

Đọc ghi nhớ sgk

Làm bài tập nhóm

Đại diện các nhóm trìnhbày, HS nhận xét, GV bổsung

Trang 28

Điền từ vào câu

3, Bài 4:

a, Giếng: Hố đào sâu

vào lòng đất theo phơng

H:Đọc yêu cầu bài 4?

Giải thích các từ theonhững cách đã biết?

H:Đọc bài tập 5

Nhận xét về cách giải nghĩacủa từ

H:Cáchgiải nghĩa từ mấtcủa bạn Nụ đúng không?

H:Nghĩa đen của từ mất làgì?

Gv hệ thống kiến thức đã

học -Học phần ghi nhớ

-Làm các bài tập trongSGK

-Đọc bài: sự việc, nhân vậttrong văn tự sự

-Xem lại văn bản Sơn Tinh,Thuỷ Tinh

b, Rung rinh: Chuyển

động nhệ nhàng liên tiếp(khái niệm)

đúng và thông minh

Ngày giảng: 12/ 09/ 08

Tiết 11

A, Mục tiêu bài dạy:

1 Qua bài giúp HS nắm đợc:

a Kiến thức: Hai yếu tố then chốt của tự sự : sự việc và nhân vật; Hiểu đợc ý nghĩacủa sự việc và nhân vật trong tự sự , sự việc có liên quan với nhau và với nhân vật,diễn biến, nguyên nhân, kết quả Nhân vật vừa là ngời làm ra sự việc vừa là ngời đợcnói tới

b.Kĩ năng: Nhận diện và phân loại nhân vật: tìm hiểu xâu chuỗi các sự việc, các chitiết trong truyện

c Giáo dục: ý thức tìm hiểu, sử dụng đúng

2 Tích hợp: Với vb ở ST,TT; với TV ở Nghĩa của từ

3 Trọng tâm: Tiết 1: Bài học

Tiết 2: Luyện tập

B,Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS : Đọc trớc bài, xem lại văn bản Sơn Tinh, Thuỷ Tinh

C, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Sự việc và nhân vật trong

văn bản tự sự

Trang 29

H Đ1: Khởi động

-Kiểm tra bài cũ

- Giới thiệu bài mới

H: Làm bài tập 4 sgk trang30?

H: Hãy chỉ rõ sự việc khởi

đầu, sự việc phát triển, sựviệc cao trào và sự việc kếtthúc trong các sự việctrên?

H:Trong 7 sự việc trên cóthể bỏ sự việc nào không?

H:Nếu kể câu chuyện màchỉ có 7 sự việc nh vậy cóhấp dẫn không?Vì sao?

*Trong văn tự sự có 6 yếu

tố cụ thể cần thiết

H:Chỉ ra 6 yếu tố trêntrong truyện Sơn Tinh –Thuỷ Tinh?

H:Theo em có thể xoá bỏyếu tố thời gian, địa điểmtrong truyện đợc không?

Trả lời

Đọc ví dụ

- Văn bản Sơn Tinh , ThuỷTinh là văn bản tự sự vì nótrình bày một chuỗi sự việc (7 sự việc)

Sự việc 1:Khởi đầu

Sự việc2,3,4: Phát triển

Sự việc 6: Cao trào

Sự việc 7: Kết thúc

- Không thể bỏ bớt một sựviệc nào vì các sự việc mócnối với nhau theo mối quan

hệ chặt chẽ sự việc trớc lànguyên nhân của sự việcsau Nếu bớt đi một sự việcthì cốt truyện sẽ bị ảnh h-ởng

- Các sự việc cũng khôngthể đảo vị trí cho nhau vì nó

đợc xắp xếp theo một trình

tự có ý nghĩa

-Các sự việc đợc sắp xếptheo quan hệ nhân quả

- Không hấp dẫn vì nó trừutợng , khô khan Truyệnhay, hấp dẫn phải có sự việc

cụ thể

-Nhân vật : Hùng vơng, SơnTinh, Thuỷ Tinh

-Địa điềm : Phong Châu-Thời gian: Thời Hùng vơng-Nguyên nhân : sự ghentuông

- Diễn biến những cuộc

đánh nhau dai dẳng hàngnăm của hai chàng trai-Kết quả: Thuỷ Tinh thuanhng không cam chịu hàngnăm cuộc chiến vẫn xảy ra

- Không đợc vì nó là bốicảnh cho các sự vật, nhânvật hành động

Trang 30

Lí do ấy ở sự việc nào?

H:Trong các sự việc, sựviệc nào thể hiện ngời kể

có thiện cảm với Sơn Tinh

Hớng dẫn tìm hiểu nhânvật trong văn tự sự

H:Kể tên các nhân vậttrong truyện ST-TT? Ai lànhân vật chính có vai tròquan trọng nhất? Ai là kẻ

đợc nói tới nhiều nhất?

H:Ai là nhân vật phụ?

Theo em nhân vật phụ cócần thiết không?Có thể bỏ

đợc không?

H:Vậy nhân vật trongthành phần tự sự là ai?

H:Qua tìm hiểu em thấynhân vật trong văn tự sự đ-

ợc kể nh thế nào?

H:Các nhân vật trongtruyện ST-TT đợc kể nhthế nào?

H:Em có nhận xét gì vềvai trò của nhân vật chính

và nhân vật phụ?

H:Qua đó, em rút ra kếtluận gì về nhân vật trongvăn tự sự?

Gv hệ thống kiến thức -Làm bài tập trong sgk/38,

39 ; chuẩn bị cho tiết 2

- Việc giới thiệu tài năngcủa Sơn Tinh là cần thiết đểnhân vật thi tài và chiếnthắng TT

- Nếu bỏ sự kiện kén rể thìkhông thể hiện đợc sự yeumến của vua với ST, TTnổi giận là vì ghen, vì thuacuộc, tự ái

-Điều kiện kén rể có lợi choSơn Tinh, bất lợi choThuỷTinh Sơn Tinh luôn thắngThuỷ Tinh

Đọc ghi nhớ

- NV chính: Sơn Tinh, ThuỷTinh

- Kẻ đợc nói nhiều nhất: ST,TT

- Nhân vật phụ: Mị Nơngvua HùngKhông thể bỏ đ-ợc

-Mị Nơng: Con gái vuaHùng đẹp nh hoa, tính nếthiền dịu

-Đợc kể các việc làm, hành

động, lời nói

-Đợc miêu tả chân dung

Đọc ghi nhớ

Trang 31

Ngày dạy: 13/ 09/ 08

Tiết 12

C, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung hoạt động t Hoạt động của thầy Hoạt động của

trò

H Đ 1:Khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài mới:

-Mị Nơng: Theo Sơn Tinh về núi

-Sơn Tinh: Bốc đồi, dời núi, dựng

thành luỹ đất

-Thuỷ Tinh: Hô ma, gọi gió,làm

giông bão, dâng nớc đánh ST

b, Vai trò của các nhân vật

-SơnTinh, Thuỷ Tinh: Quyết định

phần chính yếu của truyện:Nói

lên thái độ của ngời kể, giải thích

- Lang Liêu

- Lễ tiên vơng

- Vua Hùng về già

- Chọn ngời nốingôi, nối chí

- LL đợc thần báomộng, làm 2 loạibánh

- Đợc nối ngôi

Hs làm bài trìnhbày nhận xét

GV bổ sung

Sự việc và nhân vật trong

văn tự sự (Tiết 2)

Trang 32

H Đ 4: C.cố-dặn dò

Gợi ý: Chọn một lần khôngvâng lời có thật củamình( ngời khác) Do khônghiểu ý nghĩa các lời dạy bảo(không vâng lời ) gây hậuquả không hay mà các em

sẽ rút kinh nghiệm và lớnkhôn thêm

Gv hệ thống kiến thức về sựviệc và nhân vật trong văn

tự sự-Học ghi nhớ

-Hoàn thiện các bài tập

-Chuẩn bị bài: Sự tích Hồ

G-ơm

Kể chuyện

Hs nhận xét, bổsung

Ngày giảng: 17/ 09/ 08

Tuần 4 Tiết 13

A, Mục tiêu bài dạy:

1 Qua bài giúp hs:

a Kiến thức: Hiểu đợc nội dung, ý nghĩa của truyện, vẻ đẹp của một số hình ảnhtrong truyện Sự tích Hồ Gơm

b Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, kể truyện

c Giáo dục:Lòng tự hào về truyền thóng lịch sử của dân tộc

2 Tích hợp : Với Tv ở Nghĩa của từ; Với TLV ở Chủ đề và dàn bài trong văn tự sự

3 Trọng tâm: Hớng dẫn đọc hiểu văn bản

B, Chuẩn bị:

GV: Tranh minh họa và một số truyện dân gian

HS : Đọc văn bản, soạn bài theo câu hỏi

Sự tích hồ gơm

(Hớng dẫn đọc thêm)

Trang 33

C, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung hoạt động t Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

H Đ1:Khởi động

- Kiểm tra bài cũ

-Giới thiệu bài mới:

Hớng dẫn HS đọc vănbản, tìm hiểu chú thích

GV hớng dẫn HS đọctheo đoạn (GV đọcmẫu một đoạn)

Gọi hs kể tóm tắt nộidung truyện

H:Giải thích nghĩa cácchú thích: 2,6,8,9

H:Hãy xác định nội dung

đó trên văn bản?

Hớng dẫn HS tìm hiểuvăn bản

H:Đoạn 1 kể về sự việcgì?

H:Đoạn văn bản 1gồmmấy sự việc? Hãy kể tómtắt và liệt kê theo trìnhtự?

H:Vì sao Đức Long Quâncho nghĩa quân Lam Sơnmợn gơm thần?

H:Truyền thuyết có liênquan đến sự thật lịch sử

Trả lời

Đọc tiếp bàiH1: Hồi ấyđất nớc.H2:Còn lại

- Đức Long Quân quyết

định cho nghĩa quân mợngơm thần để đánh giặc

- Lê Thuận thả lới 3 lầnthu đợc lỡi gơm

- Lê Lợi tìm thấy chuôi

g-ơm ở ngọn cây

- Cả hai hợp lại thành gơmbáu giúp nghĩa quân LêLợi đánh thắng giặc Minh

- Vì đất nớc đang bị giặcMinh xâm lợc, chúng gâynhiều tội ác

- Liên quan đến cuộc khởinghĩa chống Minh của

Trang 34

/ Chi tiết kì ảo

- Long Quân cho

H:Tại sao tác giả dângian không để Lê Lợi đợctrực tiếp nhận cả chuôi vàlỡi gơm?

H:Hai nửa gơm đợc chắplại thành gơm báu điều đó

có ý nghĩa gì? Chi tiếtnày cho em nhớ tới lờinói gì của Lạc LongQuân?

H:Khi lỡi gơm vớt lên LêThận còn là ngời đánh cá,khi lỡi gơm đợc chắp lại

Lê Thận là một nghĩaquân tài giỏi.Sự việc đónói lên điều gì về cuộckhởi nghĩa lịch sử?

H: Tên gơm là ThuậnThiên điều này có ý nghĩagì?

H:Em hãy tìm và chỉ rõchi tiết kì ảo của đoạntruyện này? Tác dụng cácchi tiết kì ảo đó?

H:Trong tay Lê Lợi thanhgơm báu có tác dụng nhthế nào?

GV: Gơm thần biểu tợngcủa lòng tin sức mạnh mở

đờng cho quân ta đi đếnchiến thắng hoàn toàn

H:Theo em đó là sứcmạnh của gơm thần haysức mạnh của con ngời?

H:Nếu vẽ cho sự tích LêLợi đợc gơm thần em sẽ

nghĩa quân Lam Sơn đầuthế kỷ xv

- Lỡi gơm đợc lê Thuậnvớt từ sông lên, chuỗi gơm

đợc Lê Lợi lấy từ ngọncây xuống, chắp lại vừa

nh in thành gơm báu

- Dân tộc trên dới mộtlòng quyết tâm đánh giặc

- Chi tiết cho ta nhớ tớicâu nói của Lạc LongQuân khi chia tay Âu Cơ:

Kẻ miền núi, ngời miềnbiển, khi có việc giúp đỡlẫn nhau đừng quên lờihẹn

 Sự việc đó nói lên tínhchất nhân dân của cuộckhởi nghĩa Lam Sơn

- Đề cao tính chất chínhnghĩa của cuộc khángchiến chống giặc Minh, đềcao anh hùng Lê Lợi

- Ba lần thả lới đều vớtduy nhất một lỡi gơm,chuôi gơm nằm ở ngọn đasáng rực góc nhà

 Tác dụng: Làm tăngsức hấp dẫn truyện, thiêngliêng hoá gơm thần, thanhgơm của ý trời cho chínhnghĩa

-Trong tay Lê Lợi thanhgơm báu tung hoành khắpnơi trận địa khiến quânMinh sợ Mở đờng đểnghĩa quân đánh khôngsót 1tên giặc nào trên đấtnớc ta

- Đó là sức mạnh của gơmbáu và của con ngời Có

vũ khí trong tay tớng tài sẽ

có sức mạnh vô địch Chỉtrong tay Lê Lợi thanh g-

ơm mới có sức mạnh nhvậy

-Vẽ thanh gơm có chữ

Trang 35

H:Long Quân sai ai đòigơm báu và đòi tronghoàn cảnh nào?

H:Thần đòi gơm tronghoàn cảnh ấy có ý nghĩagì?

H:Trong văn bản, Rùavàng xuất hiện đòi gơm

Em còn biết văn bảnnào(truyền thuyết) xuấthiện rùa vàng? Em hiểugì về yếu tố kì ảo nàytrong truyện dân gian?

H:Bức tranh SGK minhhoạ cảnh nào trongtruyện?

H:Truyền thuyết Sự Tích

Hồ Gơm gắn với yếu tố

Thuận Thiên

-Vẽ cảnh Lê Thuận dânggơm cho LêLợi

- Cảnh thanh gơm trongtay Lê Lợi tung hoành giếtgiặc

- Sau khi thắng trận LêLợi du ngoạn trên hồ TảVọng

-Thần sai rùa vàng đòi

g-ơm

- Lê Lợi trao gơm

- Sai rùa vàng đòi gơmtrong hoàn cảnh đất nớcthanh bình Lê Lợi lênngôi vua và nhà Lê đã rờikinh đo về Thăng Long

- Gơm chỉ dùng để đánhgiặc, thể hiện quan điểmyêu chuộng hoà bình củanhân dân ta

- Truyền thuyết về An

D-ơng VD-ơng xây thành CổLoa, đợc thần Kim Quygiúp

- Rùa vàng là con vậtthiêng luôn làm điều thiệntrong các truyện dân giannớc ta

- Cảnh hoàn gơm

- Vua Lê ngự thuyền rồngdạo chơi trên hồ Tả Vọng

- Rùa vàng nhô lên, lỡi

ơm động đậy Rùa đòi

g-ơm Vua Lê trao gơm, rùa

đớp lấy lặn xuống

- Đất nớc hoà bình, toàndân xếp vũ khí Thể hiệnlòng yêu chuộng hoà bình

- Răn đe dã tâm của kẻthù nhắc nhở tinh thầncảnh giác luôn sẵn sàngchiến đấu

- Giải thích nguồn gốc HồGơm hay hồ Hoàn Kiếm

- Yếu tố kì ảo xen lẫn hiệnthực

Trang 36

*Đó là nội dung phần ghinhớ.

Ca ngợi tính chất chínhnghĩa của Lam sơn

- Giải thích tên gọi hồhoàn Kiếm

- Thể hiện khát vọng hoàbình của nhân dân Đề caosuy tôn Lê Lợi

Nhóm 1: Phần 1Nhóm 2: Phần 2

Ngày giảng: 18/ 09/ 08

Tiết 14

A, Mục tiêu bài dạy:

1 Qua bài giúp hs:

1 Kiến thức: Nắm đợc chủ đề và dàn bài văn tự sự Mối quan hệ giữa các sự việc vàchủ đề

b.Kĩ năng: Tập viết mở bài cho bài văn tự sự

C, Tiến trìnhtổ chức các hoạt động dạy học

Nội dung hoạt động Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

H Đ 1 Khởi động

- Kiểm tra bài cũ: H: Yếu tố nào không

đợc nhắc tới câu sau?

Từ đó, oán nặng thùsâu, hàng năm Thuỷ Chọn C

chủ đề và dàn bài của bài

văn tự sự

Trang 37

- Giới thiệu bài mới:

- Thân bài: kể lại diễn

biến sự việc ( việc làm

của Tuệ Tĩnh )

- Kết bài: kể kết cục sự

việc ( ca ngợi tinh thần,

trách nhiệm của Tuệ

Tĩnh)

c Ghi nhớ( SGK/ 45 )

Tinh làm ma, gió, bãolụt dâng nớc đánh SơnTinh

H: Đọc bài văn tự sự?

H: Đây có phải là bàivăn tự sự không? Tạisao?

H: Nội dung chính củabài văn kể về sự việcgì?

H: Sự việc nào trongtruyện thể hiện điều

đó?

H: Việc Tuệ Tĩnh utiên chữa bệnh cho chú

bé con nhà nghèo đã

nói lên điều gì?

H: Đây chính là chủ đềcủa truyện Thế nào làchủ đề của bài văn tựsự?

H: Em hãy chọn nhan

đề thích hợp cho câuchuyện

(nhan đề góp phần bộc

lộ chủ đề của văn bản)

H: Các phần mở bài,thân bài, kết bài trên

đây thực hiện nhữngyêu cầu nào của bàivăn tự sự?

H: Rút ra kết luận gì vềcác phần và nhiệm vụcủa từng phần trongdàn bài văn tự sự?

H: Có thể thiếu phầnnào trong bài văn tự sựkhông? Vì sao?

H: Đọc ghi nhớ?

- Trình bày một chuỗi các sựviệc bài văn tự sự

- Nhân vật chính: Tuệ Tĩnh làmột ngời hết lòng thơng yêucứu giúp ngời bệnh

- Từ chối chữa bệnh cho ngờigiầu nhẹ bệnh hơn

- Chữa ngay cho con ngời nôngdân vì bệnh hiểm nghèo

- Lòmg yêu thơng, giúp đỡ ngờibệnh, u tiên ngời bệnh nặng bất

kể sang hèn

- Chủ đề là vấn đề chủ yếu màngời viết muốn đặt ra trong vănbản

- Đọc 3 nhan đề SGK và lựachọn nhan đề thích hợp

Nhan đề 2 thích hợp với nộidung câu chuyện nhất

-Đọc ghi nhớ sgk

- 3phần: mở bài, thân bài, kếtbài ( bên trên )

- Không thể thiếu, nếu thiếu mởbài ngời đọc khó theo dõi câuchuyện

Phần thân bài: xơng sống củatruyện

Thiếu kết bài: không có kếtthúc

Đọc ghi nhớ SGK

Trang 38

H: Sự việc nào trongtruyện thể hiện rõ chủ

đề ấy?

H: Chỉ ra phần mở bài,thân bài, kết bài trongbài văn phần thởng?

H: So sánh với truyện

về Tuệ Tĩnh, truyệnPhần thởng có gì giống

Sự Tích Hồ Gơm?

Gv gọi hs nhận xét

đánh giá kết quả, bổsung

- Học ghi nhớ

- Làm bài tập 2, 4 sáchbài tập

- Đọc bài: Tìm hiểu đề

và cách làm bài văn tựsự

- HS đọc truyện Phần thởng.

- Biểu dơng lòng ngay thẳng, tríthông minh của ngời nông dân,chế giễu thói cậy quyền thế đểthoả mãn lòng tham của viênquan

.- Sự việc1: Ngời nông dân tìm

đợc viên ngọc quí muốn dângtiến vua Thấy kẻ gian đã nhanhtrí nghĩ ngay cách trừng trị

- Sự việc 2: Nghe ngời nôngdân kể chuyện muốn dâng ngọcquí cho vua bèn ra điều kiện đòichia đôi phần thởng

b, Kết bài :

- Sơn Tinh – Thuỷ Tinh: Nêu

sự việc tiếp diễn

- Sự tích Hồ Gơm: Nêu sự việckết thúc

Ngày giảng: 18/ 09/ 08

Trang 39

Tiết 15

A, Mục tiêu bài dạy:

1 Qua bài giúp hs:

a Kiến thức: Giúp HS biết tìm hiểu đề văn tự sự và cách làm bài văn tự sự

C, Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học:

Nội dung cần đạt Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

H Đ 1: Khởi động

- Kiểm tra bài cũ:

- Giới thiệu bài mới:

và Bánh chng bánh giầy

là gì ?

Hớng dẫn tìm hiểu đề bàivăn tự sự

H: Đọc 6 đề văn tự sự?

H: Lời văn đề 1 đa ranhững yêu cầu gì?

H: Các đề 2,3,4,5,6 cónhững gì giống và khácvới đề trên?

H: Từ quan trọng nhất ởmỗi đề là từ nào? Chobiết đề yêu cầu làm nổibật điều gì?

H: Trong các đề trên, đềnào nghiêng về kể ngời,

kể việc, tờng thuật?

H: Qua việc tìm hiểu các

đề văn tự sự, em thấy đềvăn tự sự có những loạinào?

Trả lời

- HS đọc

- Đề 1 gồm 2 yêu cầu: + Kể một chuyện emthích

+ Bằng lời văn của em

- Không có từ kể nhngvẫn là đề tự sự vì vẫn cóyêu cầu sự việc, cóchuyện về những ngàythơ ấu, ngày sinh nhật,quê em đổi mới, em đãlớn lên nh thế nào

Tờng thuật 3,4,5

tìm hiểu đề và cách làm bài văn tự sự

bài văn tự sự

Trang 40

Hớng dẫncách làm bàivăn tự sự.

H: Đề bài nêu yêu cầunào buộc em phải thựchiện?

H: Em hiểu yêu cầu đó

H: Kể những việc đó đểnhằm thể hiện chủ đề gì?

H: Qua bài tập em hiểulập ý là gì?

H: Nếu chọn kể chuyệnphần thởng em dự định

mở đầu nh thế nào?

H: Phần thân bài em kểnhững sự việc gì? Sự việcnào trớc, sự việc nào sau?

H: Kết thúc ra sao?

H: Các em vừa tiến hànhlập dàn ý cho đề bài văn

tự sự Vậy em hiểu lậpdàn ý cho bài văn tự sự làgì?

H: Em hiểu thế nào làviết bằng lời văn củamình?

H: Rút ra cách làm bàivăn tự sự?

H: Đọc ghi nhớ?

Hệ thống kiến thức

Học thuộc ghi nhớ

Chuẩn bị bài tập cho tiết

- Tìm hiểu kĩ lời văn của

đề để nắm vững các yêucầu của đề bài

- Đề yêu cầu: Kể chuyệnmình thích, kể bằngchính lời văn của mình,không sao chép của ngờikhác

- Các sự việc chính cầnkể: ngời nông dân, nhặtngọc quý, có ý định tiếnvua, viên quan tham đòichia phần thởng mới giúpngời nông dân gặp vua

Mu trí của bác nông dânphần thởng 50 roi và 100rúp

 Chủ đề biểu dơng ngờinông dân ngay thẳng

- Xác định nhân vật, diễnbiến kết quả và ý nghĩacâu chuyện

- Mở bài: Giới thiệu vềbác nông dân nhặt đợcngọc quý và định dângtiến vua

- Thân bài: Ngời nôngdân đến cung điện nhờcác quan giúp

- Quan cận thần đòi chiaphần thởng

- Ông ta xin thởng 50 roi

- Cách thởng phạt củanhà vua đối với mỗi ngời

- Định ra nội dung cụ thểcho từng phần mở bài,thân bài, kết bài

- Là diễn đạt, dùng từ,

đặt câu theo ý mình,không lệ thuộc, sao chéplại văn bản hay làm bàibằng lời văn của ngờikhác

Ngày đăng: 10/04/2021, 14:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w